NaOH, CaOH2 Soá caâu hoûi 3 Soá ñieåm 1,5 Tính chaát Tính chaát hoùa hoùa hoïc cuûa hoïc cuûa muoái muoái, moät Nhận biết được soá muoái một số loại quan troïng, phaân phaân boùn Phân lo[r]
Trang 1Tuần :10
Tiết:20
I MA TRẬN
Nội dung
kiến thức Nhận biết Thông hiểuMức độ nhận biếtVận dụng Vận dụng ở mức Cộng
độ cao hơn
Tính chất
hóa học của
bazo, một số
bazo quan
trọng.
Biết viết CTHH và gọi tên bazo Tính chất hóa học của bazo, NaOH, Ca(OH) 2
Tính chất
hóa học của
muối, một
số muối
quan trọng,
phân bón
hóa học
Tính chất hóa học của muối Nhận biết được một số loại phân
Phân loại muối
Viết được các PTHH biểu diễn
sơ đồ chuyển hóa
Quan hệ
giữa các hợp
chất vô cơ:
oxit , axit,
bazo, muối.
Tính chất hóa học của hợp chất vô cơ
Tính được thể tích khí
Tổng hợp
các ý kiến
trên
Viết được PTHH của bài toán
Tính thể tích ở đktc
Tính nồng độ
%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
5 2,5
1 2,5
1 0,5
2 2,5
1
9 10( 100%)
Trang 2II ĐỀ
I Hãy khoanh trịn vào một trong các chử cái A,B,C,D mà em cho là đúng.
Câu 1 : Trong các loại phân bón hóa học sau loại nào là phân đạm :
A KCl B Ca3(PO4)2
C KNO3 D (NH)2CO
Câu 2 : Những bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ :
A NaOH, KOH C Ca(OH)2, Al(OH)3
B Al(OH)3, Cu(OH)2 D KOH, Cu(OH)2
Câu 3 : Cho 2,7 g Nhơm vào dung dịch HCl dư, thể tích khí thốt ra ở (đktc) là:
A 6,72 lit B 3,36 lit
C 13,44 lit D 4,48 lit
Câu 4 : Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và dd Na2CO3 người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây :
B HCl
Câu 5: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng:
A KOH và FeCl3 B Ca(OH)2 và Na2CO3
C NaOH và Na2CO3 D Ca(OH)2 và NaCl
Câu 6: Dãy chất sau đây chỉ gồm muối:
A KOH , NaNO3 ,K2CO3 B Ca(OH)2 , Na 2CO3,BaCl2
C NaOH , Na2CO3 , BaCl2 D NaCl, Na2CO3 , BaCl2
II/ TỰ LUẬN : (7đ)
Câu 1 : Viết PTHH thực hiện chuyển đổi hoá học sau : (2đ)
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
Câu 2 : Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống và viết PTHH ( 2,25đ)
a Axit + -> Muối + nước
b Muối + -> Muối + bazo
c Axit + kim loại -> Muối +
Câu 3 (3đ) : Cho 21,2 gam muối natri cacbonat ( Na2CO3) tác dụng với 400 gam dung dịch axit clohiđric ( 2,75đ)
a Viết phương trình phản ứng xảy
b Tính thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc
c Tính nồng độ % của dung dịch HCl tham gia phản ứng
(Biết Ca = 40, Cl = 35,5, Na= 23, O=16, C=12,H=1 , Fe=56, Al=27
Trang 3III ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm
Câu 1
B.Tư ï luận
Câu 1
Câu 2
Câu 3
B B C B B D
1 2Al + 3O 2 Al 2 O 3
2 Al 2 O 3 + 6HCl 2 AlCl 3 +3 H 2 O
3 AlCl 3 + 3NaOH Al(OH) 3 + 3NaCl
4 2Al(OH) 3 Al 2 O 3 + 3 H 2 O Điền từ đúng mỗi từ
Viết đúng mỗi PTHH Số mol Na 2 CO 3
Viết đúng PTHH và điền số mol Tính thể tích CO 2
Khối lượng HCl Nồng độ % ddHCl
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 đ 0,5 0,5 1 0,25 0,5 0,5
Kiểm Tra (Đề 1)
Môn : Hoá Học
I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ) Khoanh tròn vào chữ õ cái A, B, C, D trước phương án chọn đúng trong các câu sau : ( mỗi câu chon đúng đạt 0,5đ)
Câu 1 : Trong các loại phân bón hóa học sau loại nào là phân đạm :
A KCl B Ca3(PO4)2
Trường THCS Thị Trấn
Lớp :
Tên :
Trang 4C KNO3 D (NH)2CO
Câu 2 : Dãy các bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ :
C NaOH, KOH C Ca(OH)2, Al(OH)3
D Al(OH)3, Cu(OH )2 D KOH, Cu(OH)2
Câu 3 : Cho 10,8 g Nhơm vào dung dịch HCl dư, thể tích khí thốt ra ở (đktc) là:
A 6,72 lit B 3,36 lit
C 13,44 lit D 4,48 lit
Câu 4 : Để phân biệt 2 dd Na2SO4 và dd Na2CO3 người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây :
F HCl
Câu 5:Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa đỏ nâu:
A KOH và FeCl3 B BaCl2 và Na2SO4
C NaOH và Na2CO3 D Ca(OH)2 và NaCl
Câu 6: Dãy chất sau đây chỉ gồm muối:
A KOH , NaNO3 ,K2CO3 B Ca(OH)2 , Na 2CO3,BaCl2
C NaOH , Na2CO3 , BaCl2 D NaCl,Na2CO3 , BaCl2
II/ TỰ LUẬN : (7đ)
Câu 1 : Viết PTHH thực hiện chuyển đổi hoá học sau : (2đ)
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
Câu 2 : Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống và viết PTHH ( 2,25đ)
a Axit + -> Muối + nước
b Muối + -> Muối + bazo
c Axit + kim loại -> Muối +
Câu 3(3đ) : Cho 21,2 gam muối natri cacbonat ( Na2CO3) tác dụng với 400 gam dung dịch axit clohiđric ( 2,75đ) a Viết phương trình phản ứng xảy ra b Tính thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc c Tính nồng độ % của dung dịch HCl tham gia phản ứng (Biết Ca = 40, Cl = 35,5, Na= 23, O=16, C=12,H=1 , Fe=56, Al=27) Bài làm
-
-
Trang 5
-
-
-
-
-Kiểm Tra (Đề 2) Môn : Hoá Học
I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ) Khoanh tròn vào chữ õ cái A, B, C, D trước phương án chọn đúng trong các câu sau : ( mỗi câu chon đúng đạt 0,5đ)
Câu 1 : Nhĩm các dung dịch cĩ pH >7 là:
A HCl, HNO 3 B NaOH, Ba(OH) 2
C NaCl, KNO 3 D Nước cất, nước muối
Câu 2 : Những bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ :
A NaOH, KOH B Ca(OH) 2 , Al(OH) 3
E Al(OH) 3 , NaOH D Al(OH)3 ,Cu(OH) 2
Câu 3 : Cho 5,4 g Nhơm vào dung dịch HCl dư, thể tích khí thốt ra ở (đktc) là:
A 6,72 lit B 3,36 lit
Trường THCS Thị Trấn
Lớp :
Tên :
Trang 6C 13,44 lit D 4,48 lit
Câu 4 : Để phân biệt 2 dd Na2 SO 4 và dd Na 2 CO 3 người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây :
K Pb(NO 3 ) 2
Câu 5:Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng:
A KOH và NaNO 3 B Ba(OH) 2 và Na 2 CO 3
C NaOH và Na 2 CO 3 D Ca(OH) 2 và NaCl
Câu 6: Dãy chất sau đây chỉ gồm muối:
A KOH , NaNO 3 ,K 2 CO 3 B Ca(OH) 2 , Na 2 CO 3 ,BaCl 2
C NaOH , Na 2 CO 3 , BaCl 2 D NaCl,Na 2 CO 3 , BaCl 2
II/ TỰ LUẬN : (7đ)
Câu 1 : Viết PTHH thực hiện chuyển đổi hoá học sau : (2đ)
Al(OH) 3 Al 2 O 3 AlCl 3 Al(NO) 3 Al(OH) 3
………
………
………
………
………
Câu 2 : Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống và viết PTHH ( 2,25đ) a Oxit bazo + -> Muối + nước
b Muối + -> Muối + muối
c Axit + kim loại -> Muối +
Câu 3(3đ) : Cho 10,6 gam muối natri cacbonat ( Na2CO3) tác dụng với 200 gam dung dịch axit clohiđric ( 2,75đ) d Viết phương trình phản ứng xảy ra e Tính thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc f Tính nồng độ % của dung dịch HCl tham gia phản ứng (Biết Ca = 40, Cl = 35,5, Na= 23, O=16, C=12,H=1 , Fe=56, Al=27) Bài làm
-
Trang 7
-
-
-
-
-
-
-
Kiểm Tra (Đề 3)
Môn : Hoá Học 9
I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ) Khoanh tròn vào chữ õ cái A, B, C, D trước phương án chọn đúng trong các câu sau : ( mỗi câu chon đúng đạt 0,5đ)
Câu 1 : Nhĩm các dung dịch cĩ pH > 7 là:
A HCl, HNO 3 B NaOH, Ba(OH) 2
C NaCl, KNO 3 D Nước cất, nước muối
Câu 2 : Những bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ :
F NaOH, KOH C Ca(OH) 2 , Al(OH) 3
G Al(OH) 3 , NaOH D Al(OH)3 ,Cu(OH) 2
Câu 3 : Cho 5,6 g sắt vào dung dịch HCl dư, thể tích khí thốt ra ở (đktc) là:
A 6,72 lit B 3,36 lit
C 13,44 lit D 4,48 lit
Câu 4 : Để phân biệt 2 dd Na2 SO 4 và dd Na 2 CO 3 người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây :
A.BaCl 2
Trường THCS Thị Trấn
Lớp :
Tên :
Trang 8B.HCl
C.Pb(NO 3 ) 2
D.AgNO 3
Câu 5:Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng:
A KOH và NaNO 3 B Ba(OH) 2 và Na 2 CO 3
C NaOH và Na 2 CO 3 D Ca(OH) 2 và NaCl
Câu 6: Dãy chất sau đây chỉ gồm muối:
A KOH , NaNO 3 ,K 2 CO 3 B NaCl, Na 2 CO 3 ,BaCl 2
C NaOH , Na 2 CO 3 , BaCl 2 D.Ca(OH) 2 ,Na 2 CO 3 , BaCl 2
II/ TỰ LUẬN : (7đ)
Câu 1 : Viết PTHH thực hiện chuyển đổi hoá học sau : (2đ)
Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al 2 (SO 4 ) 3 Al(NO) 3 Al(OH) 3
………
………
………
………
………
Câu 2 : Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống và viết PTHH ( 2,25đ) a Bazơ + -> Muối + nước
b Muối + -> Muối + Axit
c Axit + kim loại -> Muối +
Câu 3(3đ) : Cho 20 g Natri hi đroxit tác dụng với 200 gam dung dịch muối đồng (II) clorua ( 2,75đ) a Viết phương trình phản ứng xảy ra b Tính khối lượng kết tủa c Tính nồng độ % của dung dịch muối đồng (II) clorua tham gia phản ứng (Biết Na = 23, Cl = 35,5, Na= 23, O=16, Cu=64 ,H=1 , Fe=56, Al=27) Bài làm
-
Trang 9
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Kiểm Tra (Đề 4 )
Môn : Hoá Học 9
I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ) Khoanh tròn vào chữ õ cái A, B, C, D trước phương án chọn đúng trong các câu sau : ( mỗi câu chon đúng đạt 0,5đ)
Câu 1 : Nhĩm các dung dịch cĩ pH = 7 là:
A HCl, HNO 3 B NaOH, Ba(OH) 2
C NaCl, KNO 3 D Nước cất, nước muối
Câu 2 : Những bazơ nào sau đây bị nhiệt phân huỷ :
H NaOH, KOH C Ca(OH) 2 , Al(OH) 3
I Al(OH) 3 , NaOH D Al(OH)3 ,Cu(OH) 2
Câu 3 : Cho 5,6 g sắt vào dung dịch HCl dư, thể tích khí thốt ra ở (đktc) là:
A 6,72 lit B 3,36 lit
C 13,44 lit D 4,48 lit
Câu 4 : Để phân biệt 2 dd Na2 SO 4 và dd Na 2 CO 3 người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây :
A.BaCl 2
Trường THCS Thị Trấn
Lớp :
Tên :
Trang 10B.HCl
C.Pb(NO 3 ) 2
D.AgNO 3
Câu 5:Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng:
A KOH và NaNO 3 B Ba(OH) 2 và Na 2 CO 3
C NaOH và Na 2 CO 3 D Ca(OH) 2 và NaCl
Câu 6: Dãy chất sau đây chỉ gồm muối:
A KOH , NaNO 3 ,K 2 CO 3 B NaCl, Na 2 CO 3 ,BaCl 2
C NaOH , Na 2 CO 3 , BaCl 2 D.Ca(OH) 2 ,Na 2 CO 3 , BaCl 2
II/ TỰ LUẬN : (7đ)
Câu 1 : Viết PTHH thực hiện chuyển đổi hoá học sau : (2đ)
Al(OH) 3 Al 2 O 3 Al 2 (SO 4 ) 3 Al(NO) 3 Al(OH) 3
………
………
………
………
………
Câu 2 : Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống và viết PTHH ( 2,25đ) a Bazơ + -> Muối + nước
b Muối + -> Muối + Axit
c Axit + kim loại -> Muối +
Câu 3 : Cho 10 g Natri hi đroxit tác dụng với 100 gam dung dịch muối đồng (II) clorua ( 2,75đ) a Viết phương trình phản ứng xảy ra d Tính khối lượng kết tủa e Tính nồng độ % của dung dịch muối đồng (II) clorua tham gia phản ứng (Biết Na = 23, Cl = 35,5, Na= 23, O=16, Cu=64 ,H=1 , Fe=56, Al=27) Bài làm
-
Trang 11
-
-
-
-
-
-
-
-
-