Căn cứ vào số điểm của mỗi câu và sự đáp ứng cụ thể của học sinh, giáo viên cho các mức điểm phù hợp và ghi kết quả kiểm tra vào khung điểm dưới đây:.. Theo dõi kết quả kiểm tra.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 2 Tờ số 1
THẠCH SƠN (Kiểm tra định kì giữa học kì 2) Năm học 2012- 2013
Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh: lớp2
Họ và tên giáo viên dạy:
Môn : TIẾNG VIỆT
1
2
A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm).
I Đọc hiểu( 3 điểm)- Thời gian 20 phút
- Đọc thầm bài “Sơn Tinh Thủy Tinh” (Hướng dẫn học Tiếng Việt- Sách thử nghiệm 2-Tập
2A- Trang 89)
- Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
1 ( 1 điểm) Những ai đến cầu hôn Mị Nương?
a Sơn Tinh, Thủy Tinh
b Sơn Tinh
c Thủy Tinh
2.( 1 điểm) Hùng Vương yêu cầu hai chàng trai mang lễ vật gì?
a Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệp bánh chưng, voi chín ngà
b Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệp bánh chưng, voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
c Một trăm ván cơm nếp, hai trăm nệp bánh chưng, voi chín ngà, gà chín cựa
3.( 1 điểm) Cuối cùng ai thắng?
a Sơn Tinh
b Thủy Tinh
c Cả hai
Trang 2II Luyện từ và câu ( 2 điểm)- Thời gian 15 phút
Câu 1.( 1 điểm) Chọn và điền tên con vật thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
- Nhanh như………
- Khỏe như………
- Dữ như………
- Nhát như………
(thỏ, hổ, voi, sóc)
Câu 2.( 1 điểm): Gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu?
a) Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
b) Chim đậu trắng xóa trên những cành cây
III Đọc thành tiếng : (5 điểm)- Thời gian mỗi em khoảng 2 phút.
Giáo viên kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các bài tập đọc đã học
ở sách Hướng dẫn học Tiếng Việt- Sách thử nghiệm 2-Tập 2A
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA(Dành cho giáo viên)
1 Giáo viên tổ chức cho mỗi học sinh được kiểm tra theo đúng yêu cầu chuyên môn quy định hiện hành
2 Việc kiểm tra đọc thành tiếng có thể tiến hành trong một buổi
3 Căn cứ vào số điểm của mỗi câu và sự đáp ứng cụ thể của học sinh, giáo viên cho các mức điểm phù hợp và ghi kết quả kiểm tra vào khung điểm dưới đây:
I Đọc hiểu:
II Luyện từ và câu:
III Đọc thành tiếng:
TỔNG ĐIỂM ĐỌC
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIẾU KIỂM TRA LỚP 2 Tờ số 2
THẠCH SƠN (Kiểm tra định kì giữa học kì 2) Năm học 2012- 2013
Trang 3Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh: Lớp 2
Họ và tên giáo viên dạy:
Môn: TIẾNG VIỆT
1
2
B KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm)
I Chính tả : (5 điểm)- Thời gian 20 phút
1 ( 4 điểm) Nghe - viết : Bài : “ Sông Hương”-(Hướng dẫn học Tiếng Việt- Sách thử nghiệm 2-Tập 2A- trang 114 - Từ Mỗi mùa hè tới đến dát vàng).
2
.
(1 điểm) Điền vào chố trống r hay d
a a diết b Con ao
c rạo ực d Cây xương ồng
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA
1 Viết chữ đúng quy định, thẳng hàng, ít phạm lỗi chính tả, trình bày sạch đẹp: 4 điểm; làm đúng phần bài tập: 1 điểm
2 Các trường hợp còn lại, giáo viên căn cứ bài làm cụ thể của từng học sinh và cân nhắc để
cho các mức điểm: 2,3,4.Học sinh không làm bài: không cho điểm.
II- Tập làm văn : (5 điểm)- Thời gian 20 phút
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn khoảng 2 đến 3 câu nói về con vật mà em yêu thích
theo gợi ý sau:
1 Đó là con vật gì?
Trang 4
2 Con vật đó ở đâu?
3 Con vật ấy có đặc điểm gì nổi bật khiến em thích nhất?
Bài làm
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA(Dành cho giáo viên)
1 Căn cứ vào bài làm của mỗi học sinh, giáo viên cho các mức điểm phù hợp trong phạm vi khung điểm quy định ở từng câu cụ thể
2.Ghi kết quả kiểm tra vào khung điểm dưới đây:
I Chính tả:
II Tập làm văn:
TỔNG ĐIỂM VIẾT
ĐIỂM TRUNG BÌNH CỘNG ĐỌC VÀ VIẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM
A KIỂM TRA ĐỌC
I Đọc hiểu ( 3 điểm)
1 - a
Trang 5
2 - b
3 - a
-
II.Luyện từ và câu( 2 điểm)
Câu 1: (1 điểm) a) (0,5 điểm) Hai bên bờ sông
b) (0,5 điểm) trên những cành cây
Câu 2: (1 điểm) Điền đúng mỗi dòng 0,25 điểm
Thứ tự điền là: sóc, voi, hổ, thỏ
III- Đọc thành tiếng : (5 điểm)
- Đọc đúng tiếng, đúng từ rõ ràng các đoạn bài tập đọc 2 phút /HS (3 đ)
+ Đọc sai dưới 4 tiếng (2,5 đ)
+ Đọc sai từ 4 -5 tiếng (2 đ)
+ Đọc sai từ 5-6 tiếng (1,5 đ)
+ Đọc sai từ 15-20 tiếng (1,0 đ)
- Ngắt nghỉ đúng các dấu câu (1 đ)
+ Không ngắt nghỉ hơi ở 3 đến 5 câu (0,5 đ)
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 2 phút) ( 1đ)
+ Đọc trên 2 phút (0,5 đ)
B.KIỂM TRA VIẾT:
I- Chính tả :
2 Bài tập (1 điểm) Điền đúng mỗi chữ cho 0,25 điểm
a da diết b Con dao
c rạo rực d Cây xương rồng
II.Tập làm văn : (5 điểm)
Học sinh viết được 2 đến 3 câu theo gợi ý đề bài, câu văn dùng từ đúng (5 điểm)