Câu 2: 2đ Thực hiện định dạng với: phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13 cho các đoạn thơ, căn giữa toàn bộ văn bản, khoảng cách giữa các dòng là 1.5.. Câu 3: 2đ Tiêu đề có kiểu chữ in đậ[r]
Trang 1KIỂM TRA THỰC HÀNH (1 TIẾT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu biết được các kiến thức cơ bản về soạn thảo văn bản đơn giản
2 Kĩ năng:
- Thành thạo các thao tác gõ chữ Việt, soạn thảo, chỉnh sửa, trình bày văn bản đơn giản
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra thực hành, có ý thức trong phòng máy.
II Chuẩn bị
- Gv: Đề kiểm tra - đáp án và thang điểm, giáo án, phòng máy
- Hs: Học bài theo hệ thống đã được ôn tập, các kỹ năng đã được học
III Phương pháp:
- Gv đưa ra yêu cầu, đề kiểm tra Hs thực hành trực tiếp trên máy tính
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
6A1: 6A2: 6A3:
2 Nội dung kiểm tra:
1.
Cho đoạn thơ sau:
LƯỢM
(Tố Hữu)
Ngày Huế đổ máu,
Chú Hà Nội về,
Tình cờ chú cháu,
Gặp nhau Hàng Bè
Chú bé loắt choắt,
Cái xắc xinh xinh,
Cái chân thoăn thoắt,
Cái đầu nghênh nghênh,
Ca-lô đội lệch,
Mồm huýt sáo vang,
Như con chim chích,
Nhảy trên đường vàng
2 Cho bảng dữ liệu sau:
Ngày soạn: 15/04/2013 Ngày day: 17/04/2013
Tuần 31
Tiết: 67
Trang 2* Tạo một Folder trên ổ đĩa D với thư mục D:\Tên học sinh_lớp.
Ví dụ: D:\Ha_Vương_lop6a1
Câu 1: (3đ) Bật công cụ hỗ trợ gõ chữ Việt, khởi động phần mềm Microsoft Word 2003 gõ
nội dung đoạn thơ trên theo mẫu
Câu 2: (2đ) Thực hiện định dạng với: phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13 cho các
đoạn thơ, căn giữa toàn bộ văn bản, khoảng cách giữa các dòng là 1.5
Câu 3: (2đ) Tiêu đề có kiểu chữ in đậm cỡ chữ 15 định dạng kiểu chữ màu xanh, tên tác giả kiểu chữ in nghiêng cỡ chỡ 14, định dạng kiểu chữ màu vàng
Câu 4: (2đ) Thực hiện tạo bảng, chỉnh sửa văn bản như mẫu
Câu 5: (1đ) Thực hiện lưu bài kiểm tra thực hành với tên Kiemtra theo đường dẫn D:\Tên học sinh_lớp\Kiemtra.doc
3 Đáp án và thang điểm:
Câu 1: Khởi động các phần mềm gõ đúng, đủ, không sai chính tả. (3 điểm)
Câu 2:
- Thực hiện định dạng phông chữ Times New Roman (0.5 điểm)
Câu 3:
- Tiêu đề có kiểu chữ in đậm cỡ chữ 15 định dạng kiểu chữ màu xanh. (1 điểm)
- Tên tác giả kiểu chữ in nghiêng cỡ chỡ 14, định dạng kiểu chữ màu đỏ (1 điểm)
Câu 4:
- Thực hiện tạo được bảng nhập đúng dữ liệu (1 điểm)
Câu 5: Lưu bài kiểm tra thực hành D:\Tên học sinh_lớp\Kiemtra.doc (1 điểm)
4 Kết quả bài kiểm tra.
Loại
6A1
6A2
6A3
Nhận xét:
Biện pháp:
Trang 3