1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

LTDH Chuyen de Cau tao nguyen tu 1

11 75 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 36,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng hóa trị độ âm điện các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, xác định kiểu liên kết trong phân tử các chÊt: AgCl , HBr , NH3 , H2O2 Bài 26.. Sử dụng giá trị độ âm điện các nguyên tố tr[r]

Trang 1

Chơng I Nguyên tử phần I

Bài 1 : Chọn câu phát biểu sai :

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn =số electron =số điện tích hạt nhân

2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lợng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số prôton =điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhng khác nhau về số nơtron

A 2,4,5 B 2,3 C 3,4 D 2,3,4

Bài 2: Hãy chọn những điều khẳng định nào sau đây là đúng

1 Số hiệu nguyên tử =điện tích hạt nhân nguyên tử

2 Số prôton trong nguyên tử =số nơtron

3 Số prôton trong hạt nhân =số e ở lớp vỏ nguyên tử

4 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 prôton

5 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 nơtron

6 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi tỉ lệ giữa proton và nơtron là 1: 1

A 1,4,5 B 2,3,4,6 C 4,5,6 D 1,3,4

Bài 3: Hãy chọn những mệnh đề không đúng sau đây

1 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Can xi mới có 20prôton

2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có 20nơtron

3 Chỉ có hạt nhân nguyên tử Canxi mới có tỉ lệ số prôton và nơtron là 1: 1

4 Chỉ có nguyên tử Canxi mới có 20 electron

5 Chỉ có nguyên tử Canxi mới có số khối là 40

A 2,3,5 B 1,2,3 C 2,3,4 D 1,4

Bài 4 :Tổng số prôton ,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28

1 Số khối A của hạt nhân là ;

A 17 B 18 C 19 D 20

2 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p6 D 1s22s22p1

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khômg mang

điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

Bài 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt prôton ,nơtron và electron là 180 ,trong đó tổng các hạt mang điện

chiếm 58,89% tổng số hạt X là nguyên tố nào sau đây :

A Flo B Clo C Brom D Iốt

Bài 7: Ion X – có10 electron Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có 10 nơtron Nguyên tử khối của nguyên tố X

A 20 đvc B 19 đvc C 21đvc D Kết quả khác

Bài 8 : Tổng số hạt prôton ,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 115 hạt Trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt

1 Số khối A của nguyên tử trên là :

A 55 B 68 C 70 D 80

2 Số nơtron của nguyên tử trên là :

A 45 B 46 C 40 D 39

Bài 9: Nguyên tử của nguyên tố Y đợc cấu tạo bởi 36 hạt Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện

1 Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là :

A 10 B 11 C 12 D.15

2.Số khối A của hạt nhân là :

A 23 B 24 C 25 D 27

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 10 : Nguyên tử của các đồng vị của một nguyên tố hoá học khác nhau là

A Số prôton B Số nơtron

C Số electron D Số khối A

Bài 11 ; Một đồng vị của nguyên tố sất là 2656 Fe Nguyên tử của đồng vị này gồm :

A 26proton ,26electron,56nơtron

B 56proton , 26electron ,26 nơtrron

C 26 proton ,26electron , 30 nơtron

D 56proton , 56eleron , 26 nôtron

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 12 : Một nguyên tố có số khối là 167 với số hiệu nguyên tử là 68 Nguyên tử của nguyên tố này có :

A 55prôton ,56 electron và 55 nơtron

B 68 proton ,68 electron và 99 nơtron

C 68 proton ,99 electron và 68 nơtron

D 99 proton , 68 electron và 68 nơtron

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 13 : Hạt nhân nguyên tử tích điện tích dơng vì nó đợc cấy tạo bởi :

Trang 2

A Các hạt prôton

B Các hạt electron và nôtron

C Các hạt electron và prôton

D Các hạt prôton và nơtron

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 14: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử của X có 35 prôton

Đồng vị thứ bhất có 44 nơtron và đồng vị thứ 2 nhiều hơn đồng vi thứ nhất 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là bao nhiêu :

A 79,2 B 78,9 C 79,92 D 80,5

Bài 15: Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Phần trăm về khối lợng của 1737Cl chứa trong HClO4 (với H là đồng vj 1H , O là đồng vị 816 O ) là giá trị nào sau đây :

A 9,404 % B 8,95% C 9,67% D 9,204%

Bài 16: Oxi có 3 đồng vị là 816 O , 817 O, 818 O .Các bon có 2 đồng vị là 612 C ,

613 C Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí CO2 :

A 11 B 13 C 14 D 12

Bài17 : Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố đồng là 63,5 Nguyên tố đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị là 63

Cu và 65 Cu .Tỉ lệ phần trăm của đồng vị 63 Cu là :

A 25% B 50% C 75% D 90%

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 18: Số obitan nguyên tử và số electron tối đa của lớp M (n=3) tơng ứng là :

A 6,12 B 9,27 C.9,18 D 6,18

Hãy chọn câu trả lời đúng

Bài 19 ; Số electron tối đa của phân lớp d là :

A 5 B 7 C 3 D 10

Bài 20 : Trong nguyên tử ,các phân lớp electron có số obitan là

1.Phân lớp d có a 3 obitan

2.Phân lớp s có b 5 obitan

3.Phân lớp p có c 1 obitan

4.Phân lớp f có d 7 obitan

Hãy tìm những cặp phù hợp ở 2 cột

Bài 21: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là của nguyên tử

1 1s22s22p6 là của a Nguyên tử N (Z=7)

2.1s22s22p5 là của b Nguyên tử O (Z=8)

3 1s22s22p3 là của c Nguyên tử Ne (Z=10)

4.1s22s22p4là của d Nguyên tử F ( Z=9 )

Hãy tìm những cặp phù hợp ở 2 cột

Bài 22 : Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là của nguyên tử

1 1s22s22p63s1 là của a.Nguyên tử S (Z =16 )

2 1s22s22p63s23p1 là của b Nguyên tử Cl (Z=17 )

3 1s22s22p63s23p4 là của c Nguyên tử Na (Z=11)

4 1s22s22p63s23p5 là của d Nguyên tử Al (Z=13) Hãy tìm những cặp phù hợp ở 2 cột

Bài 23: Trong nguyên tử các bon ,2electron 2p đợc phân bố trên 2obitan p và đợc biểu diễn bằng 2 mũi tên cùng

chiều Đợc áp dụng là nhờ ;

A.Nguyên lý Pau li B Quy tắc Hun C.Nguyên lý bền vững D Cả A và C Là đúng

Bài24.: Hãy chọn câu trả lời đúng :Các obitan trong một phân lớp là :

1 Cùng sự định hớng trong không gian

2 khác nhau về sự định hớng trong không gian

3 Có cùng mức năng lợng

4 Khác nhau về mức năng lợng

5 Số obitan trong các phân lớp s,p,d,f là các số lẻ

6 Số obitan trong các phân lớp s,p,d,f là các số chẵn

A 1,3,5,6 B 2,3,4,6 C 3,5,6 D 2,3,5

Bài 25: Hãy chọn các phân lớp electron đã bão hoà trong các phân lớp electron sau :

A s1 p3 , d7, f12 B s2, p5, d9, f13

C s2, p4, d10, f11 D s2,p6, d10, f14.

Bài26: Hãy chọn đáp án đúng ;Cấu hình e của nguyên tử 27 X là ; 1s22s22p63s23p1 thì hạt nhân nguyên tử X có ;

A 14 proton B 13nơtron

C 13 proton và 14 nơtron D 14 proton và 13 nơtron

Bài 27; Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý pauli:

1.1s2

2.1s22p7

3.1s3

4.1s22s22p4

5.1s22s22p3 2py2p1

z

A 2,3,4 B 2,3,5 C 2,3,4 D.1,4,5

Bài 28 : Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tố R là ;

A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s1

Trang 3

C.1s2s2p3p D.1s2s2p3s

Bài29 ; Dựa vào cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau hãy xác định những nguyên tố nào là kim loại :

1.1s22s22p2 2.1s22s22p63s2

3.1s22s22p63s23p3 4 1s22s22p63s23p6

5 1s22s22p63s23p64s2 6.1s22s22p63s23p1

A 1,2,3 B 2,3,5 C 2,5,6 D 1,3,4

Bài 30 : Cấu hình e ntử của 3 ntố X,Y,Z lần lợt là ; 1s22s22p63s1 ; 1s22s22p63s23p64s1 ; 1s22s22p63s23p1 Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào đúng

A Z<X<Y B Z<Y<X C Y<Z<X D Y<X<Z

Bài 31 : Nguyên tử của ntố R có 3 e thuộc phân lớp 3d.Nguyên tố X có số hiệu ntử là :

A 23 B 24 C 25 D.26

Bài 32 ; Biết cấu hình e của các nguyên tố A; 1s22s22p63s23p64s1 B: 1s22s22p63s1

C 1s22s22p63s23p4 D: 1s22s22p4 E: 1s22s22p5

Thứ tự tăng tính phi kim của các nguyên tố trên là :

a B<A<C<D<E b, A<C<B<D<E c A<B<D<C<E d A<B<C<D<E

phần II

Bài 1 Lớp L (n =2 ) có số phân lớp electron là

A 1 B 2 C 3 D 4

Bài 2 Phân lớp p có số obitan nguyên tử là :

A 7 B 3 C 5 D 1

Bài 3 Lớp M (n =3 ) có số obitan nguyên tử là

A 4 B 9 C 1 D 16

Bài 4 Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?

A n =2 B n =1 C n =3 D n = 4

Bài 5 Tổng số các obitan nguyên tử trong phân lớp d là :

A 1 B 5 C 3 D 7

Bài 6 Tổng số các obitan nguyên tử của lớp N (n =4 ) là :

A 4 B 4 C 16 D 1

Bài 7 Số phân lớp electron của lớp M (n =3 ) là :

A 4 B 2 C 3 D 1

Bài 8 Trong nguyên tử , các phân lớp electron có số obitan nguyên tử là

Phân lớp electron Số obitan nguyên tử

A Phân lớp d có

B Phân lớp s có

C Phân lớp p có

D Phân lớp f có

Bài 9 Số electron tối đa trong 1 obitan nguyên tử là

A 1e B 4e C 2e D 3e

Bài 10 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản sau đây là của nguyên tử nào ?

Cấu hình electron Nguyên tử

A 1s22s22p6 là của

B 1s22s22p5 là của

C 1s22s22p3 là của

D 1s22s22p4 là của

Bài 11 Số electron tối đa trong 1 obitan nguyên tử là

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản sau đây là của nguyên tử nào ?

Cấu hình electron Nguyên tử

Bài 12 Nguyên tử Ca có cấu hình electron là :

A 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p64s2

a 3 obitan nguyên tử

b 5 obitan nguyên tử

c 1 obitan nguyên tử

d 7 obitan nguyên tử

a nguyên tử N

b nguyên tử O

c nguyên tử Ne

d nguyên tử F

Trang 4

B 1s2s2p3s 3p D 1s2s2p3s3p3d4s

chơng II

Bài tập về hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Bài 1 : Trong bâng hệ thống tuần hoàn khi đi từ trái sang phải trong 1 chu kì thì :

A Độ âm điện tăng dần C Độ âm điện không thay đổi

B Độ âm điện giảm dần D Độ âm điên tăng lên xong giảm xuống

Bài 2 : Trong 1 chu kỳ khi điên tích hạt nhân tăng dần thì :

A Bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần

B Bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần

C Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần

D Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần

Bài3: Trong chu kỳ từ trái sang phải :

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm C Tính kim loại, tính phi kim đều tăng

B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D.Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

Bài 4 : Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống

A Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm D Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

Bài 5:Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống, bán kính nguyên tử:

A Tăng dần B Giảm dần C A và B đúng D Tất cả đều sai

Bài6 : Trong 1 chu kỳ đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử :

A Tăng dần B Không thay đổi C Giảm dần D Tăng, sau đó giảm

Bài 7: Trong 1 chu kỳ đi từ trái sang phải:

A Độ âm điện tăng dần nên tính phi kim tăng dần B Độ âm điện tăng dần nên tính kim loại tăng dần

B Độ âm điện giảm dần nên tính phi kim giảm dần D Độ âm điện giảm dần nên tính kim loại giảm dần

Bài 8: Trong 1 phân nhóm chính đi từ trên xuống :

A Độ âm điện tăng dần nên tính kim loại tăng dần C Độ âm điện tăng dần nên tính phi kim giảm dần

B Độ âm điện giảm dần nên tính kim loại giảm dần D Độ âm điện giảm dần nên tính phi kim tăng dần

Bài 9 : Trong 1 chu kỳ đi từ trái sang phải

A Tính kim loại giảm dần, nên tính bazơ của oxit và hiđrôxit kim loại tăng dần

B Tính phi kim tăng dần nên tính axit của ôxit và hiđroxit phi kim tăng dần

C Tính kim loại tăng nên tính Bazơ của oxit và hiđrôxit kim loại giảm dần

D Tính phi kim giảm nên tính axit của ôxit và hiđroxit phi kim tăng dần

Bài 10.Trong bảng HTTH, các nguyên tố đợc sắp xếp theo :

A.Chiều tăng của điên tích hạt nhân C Có số electron ngoài cùng giống nhau đợc xếp thành 1 cột

B Vào cùng 1 hàng khi có số lớp electron giống nhau D A, B, C đều đúng

Bài 11: Trong 1 chu kỳ của bảng HTTH đi từ trái sang phải :

A Năng lợng ion hoá giảm dần C Độ âm điện giảm dần

B Bán kính nguyên tử giảm dần D ái lực electron giảm dần

Bài 12: Các kim loại hoạt động nhất trong bảng HTTH có :

A Bán kính lớn nhất và độ âm điện cao C Bán kính nhỏ và năng lợng ion hoá thấp

B Bán kính nhỏ và độ âm điện thấp D Bán kính lớn và năng lợng ion hoá thấp

Bài 13 ý nghĩa vật lí của STT nguyên tố là nó xác định :

A Vị trí nguyên tố trong bảng HTTH C Số lớp năng lợng

B Số Proton trong hạt nhân nguyên tử D Số notron trong nguyên tử

Bài 14: ý nghĩa vật lý của STT chu kỳ trong bảng HTTH:

A Xác định tính chất hoá - lý giông nhau của các nguyên tố trong 1 chu kỳ

B Tính chất kim loại nếu tăng dần từ trái sang phải

C Số lớp e trong nguyên tử bằng STT của chu kỳ

D Tính chất của các nguyên tố lặp lại 1 cách tuần hoàn

-1-Bài 15: Tính chất phi kim của 1 nguyên tố theo quan điểm hoá học là :

A Hoạt tính tơng tác của chúng với kim loại C Cấu trúc mạng lới tinh thể

B Khả năng thu thêm e của nguyên tử D Đại lợng độ âm điện

Bài 16 : Tính chất kim loại của 1 nguyên tố theo quan điểm hoá học đợc thể hiện bằng :

A Khả năng nhờng e của các nguyên tử C Đại lợng độ âm điện

B Khả năng phản ứng với phi kim D Cấu trúc mạng lới tinh thể

Bài 17: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A H2O B H2S C H2Se D H2Te

Bài 18 : Cặp nào sau đây các nguyên tố có tính chất hoá học giông nhau nhất ?

A B và N B Mg và Al

C Li và K D S và Cl

Bài 19: Nguyên tố nào có tính chất giông photpho nhất ?

A As B Sb C Si D S

Bài 20 : Các nguyên tố dới đây, nguyên tố nào thể hiện tính phi kim rõ nhất ?

A Se B Si C Se D S

Bài 21 : Các nguyên tố dới đây, nguyên tố nào thể hiện tính kim loại dõ nhất ?

A Al B Fe C Ca D Cu

Trang 5

Bài 22 : Cặp nào sau đây phản ứng với nhau mạnh nhất?

A Al và Cl2 B Ca và Cl2 C K và Cl2 D Na và Cl2

Bài 23 : Công thức tổng quát của 1 hidrua kim loại kiềm :

A MH B MH C MH2 D M(OH)2

Bài 24 : Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất ?

A Al B F C Br D Na

Bài 25: Xét 3 nguyên tố có cấu hình e lần lợt là :

(X): 1s2222p63s1 (Y) : 1s2222p63s2 (Z) : 1s2222p63s23p1

Hiđroxit của của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần của Bazơ là :

A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH D Tất cả đều sai

Bài 26 : Tính Axit tăng dần xếp theo tứ tự

A HClO3 < HBrO3 < HIO3 < HClO4 C H2SiO3 < H3PO4 < H2SO4 < HClO4

B Al(OH)3 < H2SiO3 < HClO4 < H3PO3 D Tất cả đều sai

Bài 27 : Nguyên tố Y có cấu hình e nh sau : 1s22s22p63s23p64s23d104p65s1 Vị trí của Y trong HTTH là

A Nhóm VIIA, chu kỳ 4 C Nhóm IB , chu kỳ 5

B Nhóm IA , chu kỳ 5 D Nhóm VIIB , chu kỳ 5

Bài 28 : Nguyên tố X có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 4s1, vị trí của X trong HTTH có thể là :

A Chu kỳ 4, nhóm IA B Chu kỳ 4, nhóm VIB

C Chu kỳ 4, nhóm IB D a, b, c đều đúng

Bài 29: Ion X có cấu hình e 1s2222p63s23p6 Nguyên tố X thuộc :

A Chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VII C Chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm VII

B Chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm I D Chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VIII

Bài 30: Cation R+ có cấu hinh e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong HTTH thuộc

A Chu kỳ 2, phân nhóm chính nhóm VI C Chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VII

B Chu kỳ 2, phân nhóm chính nhóm VIII D Chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm I

Bài 31: Anion X2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng có 3p6 , X thuộc

A Chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI C Chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm II

B Chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VII D Chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm III

Bài 32: Cation R+ và Anion X- có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2p6 X và R ở các vị trí trong bảng HTTH :

A R ở chu kỳ 2, nhóm VIA X ở chu kỳ 2 , nhóm VIIA C R ở chu kỳ 3 , nhóm VIIA X ở chu kỳ 2, nhóm IA

B R ở chu kỳ 3 , nhóm IA X ở chu kỳ 2 , nhóm VIIA D R ở chu kỳ 2, nhóm IA X ở chu kỳ 3, nhóm VIIA

- -

2-Bài 33: Xét phản ứng 1735Cl + 11H 42He + X

Vị trí X trong bảng HTTH : A Chu kỳ 2, nhóm VIA C Chu kỳ 3, nhóm VIA

B Chu kỳ 3 nhóm VA D Chu kỳ 2 nhóm VA

Bài 34: Thứ tự tăng dần của kích thớc nguyên tử đợc sắp xếp :

A H < K < Li < Rb < Cs C H < Li < Rb < K < Cs

B H < Li < K < Rb < Cs D H < Rb < Li < K < Cs

Bài 35: Cho cấu hình e của A là 1s2 3s23p63dx4s2

a Giá trị x để A chu kỳ 4, nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A 10 B 0 C 8 D 7

b Giá trị x để A chu kỳ 4 , nhóm VIIIB trong bảng HTTH là

A 6 B 0 C 9 D 10

Bài 36: Chọn cấu hình đúng của ion Fe2+

A Fe2+ ( X=26) : 1s22s22p63s23p64s23d4+ C Fe2+ ( X=24) : 1s22s22p63s23p63d6

B Fe2+ ( X=26) : 1s22s22p63s23p63d6 D Fe2+ ( X=24) : 1s22s22p63s23p64s13d5

Bài 37:X là nguyên tố thuộc nhóm IA ; Y là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Hợp chất X và Y có công thức phân tử :

A X7Y B XY7 C XY2 D XY

Bài 38 : A và B là 2 nguyên tố cùng phân nhóm trong bảng tuần hoàn và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp ZA + ZB = 32 Số proton trong A và B lần lợt là :

A 7; 25 B 12; 20 C 15; 17 D 10; 20

Bài 39 : Hai nguyên tố X, Y ở 2 chu kỳ liên tiếp và 2 phân nhóm chính liên tiếp, tổng điện tích hạt nhân là 23

Mệnh đề nào không đúng ?

A Không thể dựa vào hiệu điện tích hạt nhân là 1 để xác định X, Y

B Hai nguyên tố đó là 7X và 16Y

C Hai nguyên tố đó là 8X và 15Y

D Hai nguyên tố đó là 9X và 14Y

Bài 40: Hai nguyên tử X, Y ở 2 chu kỳ liên tiếp Biết tổng số hạt p, n, e là 80 Tổng số khối là 53 Vậy X và Y có

thể là :

A P và N B Al và Si C P và S D S và Cl

Bài 41: Hợp chất khí hiđro của 1 nguyên tố có dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về số l-ợng R là :

A C B Si C Pb D Sn

Bài 42 : Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố này chứa 8,82% hiđro về khối lợng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro đã nói trên là :

A NH3 B H2S C PH3 D CH4

Bài 43 : Hoà tan hoàn toàn 4,34g hỗn hợp gồm Fe, Mg, Zn trong dung dịch HCl thu đợc 1,792l H2 ( ĐKTC) Hỏi khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc bao nhiêu gam muối khan ?

Trang 6

A 9,67g B 11,32g C 11g D 10,02

Bài 44 : Cho 6,5 g kim loại hoá trị II tác dụng hết với 36,5g dung dịch HCL 20% thu đợc 42,8g dung dịch và khí

H2 kim loại đã cho là :

A Zn B Mg C Ba D Ca

Bài 45: Khi cho 2,12g cacbonat một kim loại hoá trị I tác dụng với axit d thấy thoát ra 448 ml khí (đktc) Đó là

cacbonat của kim loại : A Liti ( Li ) B Natri ( Na )

C Kali ( K ) D Rubidi (Rb)

chơng II:

Bảng tuần hoàn -Định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Bài 1: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu khi nói về nguyên tử X:

A Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron

B Hạt nhân nguyên tử X có 16 prôton

C Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3.

D Trong bảng tuần hoàn X nằm ở nhóm IVA

Bài 2: Nguyên tố X có Z= 29 , vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

A Chu kì 4 , nhóm I B

C Chu kì 3 , nhóm I A.

D Chu kì 3 , nhóm I B.

Bài 3 : Nguyên tố X có Z=37 ,vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 4, nhóm I A

B Chu kì 3 , nhóm I B

C Chu kì 4 , nhóm II B.

D Chu kì 5, nhóm I A.

Bài 4 : Biết nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử X là :

A 1s22s22p63s23d4

B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s4

D 1s22s22p63s23p23d2

Bài 5: Nguyên tố M có cấu hình electron nguyên tử là :1s22s22p63s23p64s1, vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 3, nhóm VII A

B Chu kì 4 , nhóm I B

C Chu kì 4 , nhóm I A

D Chu kì 4 , nhóm II A

Bài 6 : Electron cuối cùng của một nguyên tố A là 3p6 , vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây :

A Chu kì 3, nhóm VIA

B Chu kì 3, nhóm VIII A

C Chu kì 3 , nhóm VI B

D Chu kì 4, nhóm VIII B.

Bài 7 Electron cuối cùng của một nguyên tố A là 3p3 , vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau

đây :

A Chu kì 3, nhóm III A

B Chu kì 3, nhóm V A.

C Chu kì 3 , nhóm VB

D Chu kì 3, nhóm IIIB

Bài 8: Nguyên tố X nằm ở ô thứ 25 trong bảng tuần hoàn , vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào

sau đây :

A Chu kì 4 , nhóm VIII B

B Chu kì 4 , nhóm II B

C Chu kì 4, nhóm VIIIA

D Chu kì 4, nhóm II A

Bài 9: Những điều khẳng định sau đây , điều nào sai :

A Trong chu kì các nguyên tố đợc xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

Trang 7

B Trong chu kì các nguyên tố đợc xếp theo chiều số hiệu nguyên tử giảm dần

C Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau

D Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm vàcuối cùng là halogen

Bài 10: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện

tích hạt nhân là 25 Vị trí của 2 nguyên tố trong bảng tuần hoàn là :

A Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm III A

B Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IVA

C Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIB

D Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm II B Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IIIA

Bài 11: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E , F lần lợt có cấu hình electron nh sau :

A 1s22s22p63s2

B 1s22s22p63s23p64s1

C 1s22s22p63s23p64s2

D 1s22s22p63s23p5

E 1s22s22p63s23p63d64s2

F 1s22s22p63s23p1

Các nguyên tố thuộc chu kì 3là:

1 A, D, F 2 B, C, E

3 C, D 4 A, B, F

Bài 12: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 electron thuộc phân lớp 3d Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là

vị trí nào sau đây :

A ô 24, chu kì 4, nhóm II A

B ô 24, chu kì 4 , nhóm II B

C ô 25 , chu kì 4 , nhóm V A

D ô 24 , chu kì 4, nhóm VB

Bài 13: Một nguyên tố X nằm ở chu kì 4 , nhóm VII B Cấu hình electron nguyên tử của X là:

A 1s22s22p63s23p63d104s24p5

B 1s22s22p63s23p64s24p5

C 1s22s22p63s23p63d54s2

D 1s22s22p63s23p63d54s24p5

Bài 14: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A Số thứ tự của nhóm = số e lớp ngoài cùng của nguyên tử ở nhóm đó

B Nguyên tử của nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng có số e ngoài cùng bằng nhau

C Các nguyên tố trong cùng nhóm có tính chất hoá học tơng tự nhau

D Tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A biến đổi tuần hoàn

Bài 15 :Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân ?

A Khối lợng nguyên tử

B Số electron ở lớp ngoài cùng

C Hoá trị cao nhất với oxi

D Số lớp electron

E Số electron trong nguyên tử

F Thành phần và tính chất các oxit và hidrroxit cao nhất

G Số proton trong hạt nhân nguyên tử

Bài 16 : Những kết luận nào sau đây không đúng ?

Trong cùng một chu kì , theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì :

A Độ âm điện tăng dần

B Nguyên tử khối tăng dần

C Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần ,còn tính phi kim tăng dần

D tính bazơ của các oxit và hidroxit tơng ứng yếu dần , đồng thời tính axit tăng dần

Bài 17: Xét các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F Dãy thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử nào sau đây không

đúng ?

A F<Cl< P <Al <Na

B F<Cl <P <Na <Al

C F<Cl <Al <P <Na

D Cl<F <P <Na <Al

Bài 18: Cho các nguyên tố X ,Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lợt là 6, 9, 17 Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự

tính phi kim tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây là đúng ?

A Z <X <Y B X <Y <Z

C Z< Y < X D X < Z <Y

Bài 19 : Cho các nguyên tố K , L , M ,N có số hiệu nguyên tử lần lợt là 3, 11, 12, 13 Nếu sắp xếp các nguyên tố

theo th tự tính kim loại tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây là đúng ?

A N < M <K < L B N< M <L < K

C M< N <K < L D K<M < L <N

Bài 20: Những nhận định sau đây, nhận định nào sai :

A Nhuyên tử của nguyên tố càng dễ nhận electron thì tính phi kim của nguyên tố đó càng mạnh

B Tính phi kim đợc đặc trng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố đó dễ nhận electron để trở thành ion âm

C Nguyên tử của nguyên tố càng dễ trở thành ion âm thì nguyên tử đó có tính kim loại càng mạnh

D Tính kim loại đợc đặc trng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố dễ nhờng electron để trở thành ion dơng

Bài 21: Mệnh đề nào sau đây sai :

A Độ âm điện của một nguyên tố dặc trng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó trong phân tử

Trang 8

B Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến thiên tỉ lệ thuận với điện tích hạt nhân nguyên tử

C Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

D Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn , tính phi kim của nó càng lớn

Bài 22: Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lợt là 9, 17, 35 Hãy cho biết các nguyên tố là kim

loại , phi kim , khí hiếm ?

A kim loại B Phi kim

C khí hiếm D Vừa kim loại vừa phi kim

Bài 23: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F có số hiệu nguyên tử lần lợt là 20 , 12 , 4 , 5 , 6 , 7

1 Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tăng dần tính kim loại thì dãy nào sau đây là đúng :

a F < E <D <B <C <A

b E <F <D <C < B < A

c F <E <C < D <A <B

d F < E <D <C <B <A

2 Oxit nào sau đây có tính axit mạnh nhất

a F2O5 b EO2 c FO2 d F2O3

3 Oxit nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất

a BO b D2O3 c AO d A2O

Bài 24: Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VII A của bảng tuần hoàn Công thức oxit cao nhất và công thức hợp

chất với hidro của nguyên tố M là công thức nào sau đây :

a M2O3 và MH3 b MO3 và MH2

c M2O7 và MH2 d M2O7 và M H

Bài 25 : Hidroxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4 , R cho hợp chất khí với hidro chứa 2,74 % hidro theo khối lợng Hỏi R là nguyên tố nào sau đây :

a Brom b Clo c Iốt d Flo

Bài 26 :Cho 6,9 gam một kim loại X thuộc nhóm I A tác dụng với nớc d , toàn bộ khí thoát ra cho tác dụng với CuO

nung nóng , sau phản ứng thu đợc 9,6 gam Cu Hỏi X là kim loại nào sau đây ;

a Na b Li c K d Rb

Bài 27: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn :

a Khối lợng nguyên tử

b Số lớp electron

c Thành phần các oxit và hidroxit

d Hoá trị cao nhất với oxi

e Số electron lớp ngoài cùng

Bài 28 : Cho 2 nguyên tố X và Y ở 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn , tổng số điệ tích hạt nhân của 2

nguyên tố đó là 32 Biết rằng nguyên tử khối của mỗi nguyên tố đều gấp đôi trị số điện tích hạt nhân nguyên tử của mỗi nguyên tố đó Hỏi X và Y là nguyên tố nào sau đây :

a Ca và Sr b Mg và Ca c Sr và Ba d Na và K

Bài 29 : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B ở 2 chu kì liên tiếp của nhóm II A Lấy 0,88 gam hh X cho hoà tan

hoàn toàn trong dd HCl d , thu đợc 0,672 lít H2 ( đktc ) và dd Y Cô cạn dung dịch Y thu đợc m gam muối khan Giá trị của m và hai kim loại A và B là :

a 2,95 gam ; Be và Mg b 3,01 gam ; Mg và Ca

c 2,85 gam ; Ca và Sr d 2,95 gam ; Mg và Ca

Bài 30:Hai nguyên tố M và X thuộc cùng một chu kì và đều thuộc nhóm A Tổng số prôtoncủa M và X là 28 Biết

M và X tạo đợc hợp chất với hidro trong đó số nguyên tử hidro bằng nhau và nguyên tử khối của M nhỏ hơn của X Công thức phân tử của MX là :

a KF b NaCl c CaO d MgS

Bài 31:X , Y , Z là 3 kim loại liên tiếp nhau trong một chu kì Tổng số khối của chúng là 74 Hỏi X , Y , Z là

những kim loại nào sau đây :

a K , Ca , Sr b Li , Be , B

c Na , Mg , Al d Sr , Ba , Ca

Bài 32: X , Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn Tổng số proton

trong 2 hạt nhân nguyên tử X , Y bằng 30 Hỏi X, Y là nguyên tố nào sau đây :

a Li và Na b Na và K

c Mg và Ca d Be và Mg

Bài 33 : Một nguyên tố R có hoá trị trong oxit cao nhất =hoá trị trong hợp chất khí với hidro Phân tử khối oxit này

= 1,875 lần phân tử khối hợp chất khí với hidro Hỏi R là nguyên tố nào sau đây :

a C b Si c S d N

Bài 34 : Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 , trong đó phần trăm khối lợng của R và Oxi là bằng nhau Nguyên tố R là :

a C b N c S d O

Bài 35 : Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 , hợp chất khí với hidro của R chứa 75% về khối lợng R Nguyên tố R là :

a S b C c Cl d Si

Bài 36: Nguyên tố R thuộc nhóm A Trong oxit cao nhất R chiếm 40% về khối lợng Công thức oxit đó là :

a SO3 b SO2 c CO2 d CO

Bài 37: Nguyên tố M thuộc nhóm II A , khi cho 6 gam M tác dụng hết với nớc thu đợc 6,16 lít khí H2 ( 27,30 C , 1 atm ) Hỏi M là nguyên tố nào sau đây :

a Be b Mg c Ca d Ba

Bài 38 : Nguyên tố A có (Z=13) và B có (z=16)

a)Tính kim loại của A > B b) Độ âm điện của A < B

Trang 9

c) Bán kính nguyên tử của A > B d) Năng lợng ion hoá của A > B Hãy chọn đáp án sai

Bài 39 : Phát biểu nào sau đây là không chính xác :

a Đi từ trái sang phải , các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

b Đi từ trái sang phải , các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

c Đi từ trái sang phải , các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều nguyên tử khối tăng dần

d Tất cả đều có số lớp electron nh nhau

Hãy chọn đáp án sai

Bài 40 : Số electron độc thân trong nguyên tử Mn (Z = 25 ) là

a 5 b 3 c 2 d 4

Bài 41 : Cho các nguyên tử sau : S (Z=16) , P (Z=15) , Ge (Z =32) , Al (Z=13).Hỏi nguyên tử nào có số electron

độc thân lớn nhất

a S b Ge c P d Al

Bài 42 : Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức là RH3 , Trong oxit cao nhất của R thì nguyên tố oxi chiếm 74,07 % về khối lợng Nguyên tố R là :

a N b P c S d C

Bài tập chơng 3

Bài 1 Trong tự nhiên, các khí hiếm tồn tại dới dạng nguyên tử tự do Ngợc lại, các nguyên tử của nguyên tố khác lại liên kết với nhau tạo thành phân tử hay tinh thể đơn chất là do

A Năng lợng giảm khi các nguyên tử kết hợp với nhau

B Các nguyên tử có khuynh hớng tuân theo quy tắc bát tử

C Các e trong nguyên tử có xu hớng cặp đôi

D Cả A, B, và C

Chọn đáp án đúng nhất

Bài 2 Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kali là 4s1, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử brom là 4s24p5 Liên kết của nguyên tử kali và nguyên tử brom thuộc về liên kết

A Cộng hóa trị không phân cực B Cộng hóa trị phân cực

C Ion D Cho – nhận

Chọn đáp án đúng

Bài 3 Anion X- có cấu hình e nguyên tử ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Bản chất liên kết của X với bari kim loại là

A Cộng hóa trị không phân cực B Cộng hóa trị phân cực

C Ion D Cho – nhận

Chọn đáp án đúng

Bài 4 Các liên kết trong phân tử nitơ đợc tạo thành là do sự xen phủ của

A Hai obitan 2s với nhau và 3 obitan 2p với nhau

B Ba obitan 2p ( hoàn toàn giống nhau về hình dạng và định hớng không gian ) với nhau

C Hai obitan s với nhau và 2 obitan p với nhau

D Ba obitan 2p ( giống nhau về hình dạng và kích thớc nhng khác nhau về định hớng không gian ) với nhau Chọn đáp án đúng nhất

Bài 5 Cho các hợp chất sau : AlBr3, CH4, SO2, PH3 Chất có góc liên kết gần với 109028’ ( góc tứ diện ) nhất là chất nào ?

A AlBr3 B CH4

C SO2 D PH3

Bài 6 Kiểu lai hóa cho phân tử NH3 có góc liên kết bằng 1070 là

A Lai hóa sp B Lai hóa sp2

C Lai hóa sp3 D Không xác định đợc

Chọn đáp án đúng

Bài 7 Cho các hợp chất sau: NaCl, NaF, CCl4 và NaBr Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là

A NaCl B NaF

C CCl4 D NaBr

Chọn đáp án đúng

Bài 8 Cho các hợp chất : HBr, NaF, H2O và NH3 Hợp chất có liên kết ion là

A HBr B NaF

C H2O D NH3

Chọn đáp án đúng

Bài 9 Các liên kết trong phân tử nớc là liên kết

A Cộng hóa trị B Cộng hóa trị phân cực

C ion D Cho – nhận

Chọn đáp án đúng

Bài 10 Trong mạng tinh thể kim cơng, mỗi nguyên tử C có số nguyên tử lân cận ( ở khoảng cách 0,154nm ) là :

A 2 B 3

C 4 D 5

Chọn đáp án đúng

Bài 11 Trong mạng tinh thể kim cơng, góc liên kết các nguyên tử C bằng :

A 1200 B 900

C 104,50 D 109028’

Chọn đáp án đúng

Trang 10

Bài 12 Điện hóa trị của các nguyên tố F, Br ( thuộc nhóm VIIA ) trong hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là đáp

án nào sau đây ?

A Đều là 1- B Đều là 1+

C Đều là 7+ D Đều là

A +3 B +4 C +5 D +6

Chọn đáp án đúng

Bài 14 Số oxi hóa của nguyên tố S trong Na2SO4 bằng :

A +3 B +4 C +5 D +6

Chọn đáp án đúng

Bài 15 Trong 1 ô mạng cơ sở của tinh thể lập phơng tâm khối ( hình 3.15a SGK ) nguyên tử ở tâm có số nguyên tử

ở khoảng cách gần nhất bằng :

A 2 B 4 C 6 D 8

Chọn đáp án đúng

Bài 16 Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử Na là 3s1 và nguyên tử Br là 4s24p5 Làm thế nào để các nguyên tử

Na và Br có cấu hình e của nguyên tử khí hiếm? Liên kết giữa chúng là liên kết gì ?

Bài 17 Khi tạo thành phân tử K2S, cấu hình e của các nguyên tử K và S thay đổi nh thế nào ? Cho biết nguyên tử K

có Z= 19, S có Z= 16

Bài 18 Hình 3.1 SGK vẽ 1 ô mạng tinh thể muối NaCl Hãy mô tả sự phân bố các ion trong mạng và nhân xét về tính chất của tinh thể NaCl

Bài 19 Hãy giải thích sự tạo thành liên kết trong phân tử flo

Bài 20 Mô tả sự tạo thành liên kết trong phân tử HBr theo quan điểm dùng chung e

Bài 21 Hãy xác định kiểu liên kết trong phân tử NO2

Bài 23 Hãy mô tả sự tạo thành liên kết trong phân tử C2H2

Bài 24 Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo không gian của phân tử metan

Bài 25 Sử dụng hóa trị độ âm điện các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, xác định kiểu liên kết trong phân tử các chất: AgCl , HBr , NH3 , H2O2

Bài 26 Sử dụng giá trị độ âm điện các nguyên tố trong bảng tuân hoàn, xác định kiểu liên kết trong các ion : ClO-,

HS-, SO4

2-Bài 27 Sử dụng giá trị độ âm điện cho trong bảng tuần hoàn, sắp xếp các phân tử theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau :

NH3, H2S, H2O, H2Te, CsCl, CaS, BaF2

Bài 28 Cho các chất và nhiệt độ nóng chảy của chúng :

Sử dụng giá trị độ âm điện cho trong bảng tuần hoàn, hãy xác định kiểu liên kết trong các phân tử và dự đoán kiểu mạng tinh thể của các chất

Bài 29 Hãy giải thích điện hóa trị bằng 2- của oxi và lu huỳnh trong các hợp chất với natri và viết công thức cấu tạo của phân tử

Bài 30 hãy giải thích điện hóa trị của các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA trong các chất với clo

Bài 31 Nguyên tử photpho có Z=15 Dựa vào cấu hình e của nguyên tử P, hãy giải thích các số oxi hóa của

photpho

Bài 32 Cho các nguyên tố : Na, C, N, P, S, Si, As, Cl, Cs

Hãy sử dụng bảng tuần hoàn để xác định những nguyên tố có cùng hóa trị trong các hợp chất với Hiđro

Bài 33 hãy xác định số nguyên tử ở khoảng cách gần nhất với nguyên tử Na tâm mạng tinh thể natrri kim loại

rằng tại nhiệt độ đó khối lợng riêng của đồng là 8,90g/cm3 Cho biết nguyên tử khối của Cu là 63,54

Đề kiểm tra cuối chơng 3

Đề Số 1 ( thời gian 45 phút ) Câu1 Chọn đáp án đúng cho mỗi trờng hợp sau:

a) Độ âm điện của canxi và clo lần lợt bằng 1,00 và 3,16 Liên kết trong phân tử CaCl2 thuộc loại liên kết

A Cộng hóa trị không phân cực B Cộng hóa trị phân cực

C Ion D Kim loại

b) Trong tinh thể nớc đá, mỗi phân tử có số phân tử lân cận bằng

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 2 Nguyên tử nguyên tố X có Z= 20 và nguyên tố Y có Z= 17

a) Viết cấu hình e nguyên tử của X, Y và cho biết loại liên kết tạo thành trong phân tử hợp chất giữa X và Y b) Viết phơng trình hóa học của phản ứng để minh họa

Câu 3 Cho 3g hỗn hợp X gồm kim loại kiềm A và natri tác dụng với nớc d thu đợc dung dịch Y và khí Z Để trung hòa dung dịch Y cần 0,2mol axit HCl

a) Dựa vào bảng tuần hoàn, xác định nguyên tử khối và tên nguyên tố A

b) Viết cấu hình e của ion A+

c) Xác định kiểu mạng tinh thể của A

Câu 4 Cho biết tổng số e trong anion AB2- là 42 Nguyên tử A và B đều có số proton bằng số notron

Ngày đăng: 06/07/2021, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w