1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA CHAT LUONG HK II TOAN 9

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 132,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán liên quan đến tứ giác nội tiếp Số câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT MÈO VẠC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK II TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN MÔN TOÁN 9 - NĂM HỌC 2012 - 2013

ĐỀ PHỤ Thời gian:90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm ( 2 điểm) Khoanh tròn đáp án hợp lý

Câu 1 Căn bậc hai số học của 9 là ;

Câu 2 Hệ phương trình x y = 4

x 2 y = 1 có nghiệm là:

Câu 3 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) ta có :

A A + B + C = 360   0 B A + C = 180  0 C A + B = 120  0 D A + C = 360  0

Câu 4 Cho hình lăng trụ có bán kính đáy r = 3 (cm), đường cao h = 8 (cm).Có thể

tích bằng

II Tự luận ( 8 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số y = x2

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm các điểm thuộc (P) có tung độ bằng 2 lần hoành độ

Câu 2 (2 điểm) Cho phương trình x – 2 m + 1 x + 3 2m – 1 = 0 12      

a) Giải phương trình (1) với m = 1

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Câu 3 (3 điểm)

Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến

Ax và By với nữa đường tròn (O) Từ một điểm M tuỳ ý trên nữa đường tròn (M khác A và B) vẽ tiếp tuyến thứ ba với nữa đường tròn cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại H và K

a)Chứng minh tứ giác AHMO nội tiếp

b)Chứng minh AH + BK =HK

Câu 4 (1 điểm) Giải phương trình

********************Hết*******************

Trang 2

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN

Câu 1

a) 0.5

2

2x = x  x2  2x = 0  x.(x 2) = 0

x = 0

x = 2

 

Vậy x = 0  y = 0  A(0;0) là điểm cần tìm

Câu 2

c 3

x =1 ; x = = 3

Trang 3

Vậy phương trình có 2 nghiệm x =1 ; x1 2 3 0,25

Câu 3

b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có: AH=HM và BK=MK (0,5)

HO OA

=

AB MB  HO.MB = AB.OA = 2R.R = 2R2 (0,25)

Câu 5 Điều kiện

Bình phương hai vế ta có

 1 xx42 32  1 x x  4 2 1 x x 4 9

Trang 4

2 1 x x 4 4 1 x x 4 2

3

x

x

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao

1 Căn bậc

hai số học

Căn bậc hai số học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

0,5 5%

2 Hệ hai

phuơng

trình bậc

nhất 1 ẩn

Nghiệm của hệ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

0,5 5%

3 Thể tích

và diện tích

Tính diện tích

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

0,5 5%

4 Hàm số

2

y = x

Vẽ đồ thị,xác định, điểm thuộc đồ thị

-

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

6 Phương

trình bậc

hai – Hệ

thức Vi ét

Giải phương trình Tính giá trị

Giải phương trình quy

về bậc 2

Trang 5

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

2 3 30%

6 Bài toán

liên quan

đến tứ giác

nội tiếp

Định lý tứ giác nội tiếp

Chứng minh tứ giác nội tiếp và bài toán liên quan

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 3 30%

2 3,5 35%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

1 2 20%

2 5 50%

1 1 10%

8 10

=100%

Ngày đăng: 06/07/2021, 22:44

w