- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp: - Chỉ và nói tên các đồ dùng làm bằng đồng hoặc hợp kim của đồng trong các hình trang 50, 51 SGK - Kể tên các đồ dùng khác làm bằng đồng hoặc hợp kim c[r]
Trang 1
Thứ hai
05.11
Tập đọc Toỏn Đạo đức
Mĩ thuật
-Mựa thảo quả-Nhõn một số thập phõn với 10,100,1000
-Kớnh già yờu trẻ (T1)-Vẽ theo mẫu: Mẫu vẽ cú hai vật mẫu
Thứ ba
06.11
Thể dục Toỏn
LT và cõu Khoa học
T làm văn Lịch sử Hỏt nhạc
-Hành trỡnh của bầy ong-Nhõn một số thập phõn với một số thập phõn-Cấu tạo của bài văn tả người
-Vượt qua tỡnh thế hiểm nghốo-Hộc hỏt: Bài Ước mơ
Thứ năm
08.11
Thể dục Toỏn Chớnh tả
LT và cõu Khoa học
-ễn 5 động tỏc của bài thể dục-Trũ chơi “Kết bạn”-Luyện tập
-Mựa thảo quả-Luyện tập về quan hệ từ-Đồng và hợp kim của đồng
Thứ sỏu
09.11
Toỏn T.Làm văn Địa lớ
Kể chuyện Sinh hoạt
-Luyện tập-Luyện tập tả người-Cụng nghiệp
-Kể chuyện đó nghe, đó đọc-Sinh hoạt lớp
Thứ hai ngày 05 tháng 11 năm 2012
Tập đọc: mùa thảo quả
I - Mục đích - yêu cầu:
Tuaàn 12
Trang 2- Đọc lu loát diễn cảm bài văn, nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc, mùi vị của rừng thảo quả.
- Thấy đợc vẻ đẹp, hơng thơm đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả Cảm nhận đợc nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tác giả.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu chủ điểm và bài học
b HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài
GV yêu cầu HS đọc thầm, trao đổi với
nhau theo cặp để trả lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét chốt lại ý đúng
* Hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
- GV mời HS đọc lại bài
- Hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc và thi
đọc diễn cảm đoạn 2 trong bài
( từ Gió tây lớt thớt đến từng nếp áo,
- GV nhận xét tiết học, gọi HS nêu lại
nội dung và rút ra bài học cho bản thân
- 3 HS tiếp nối nhau luyện đọc theo 3 phần
kết hợp luyện đọc từ Chin San, chín nục
- Nêu nội dung bài đọc và ý nghĩa của bài
- 3 HS tiếp nối đọc lại bài văn
- Chọn và luyện đọc diễn cảm đoạn đoạn 2
- Luyện đọc theo cặp và thi đọc diễn cảm
- Nhận xét đánh giá giọng đọc của bạn
- Nêu lại nội dung bài (Ca ngợi vẻ đẹp
của rừng thảo quả vào mùa với hơng thơm
đặc biệt và sự sinh sôi, phát triển nhanh
đến bất ngờ của thảo quả)
-Diễn giải, đàm thoại
III - Các hoạt động dạy học:
Trang 3HDBT1: Gọi HS nêu yêu cầu
GV yêu cầu HS làm miệng theo
tác hoặc dựa vào bảng đơn vị đo để
dịch chuyển dấu phẩy)
HD BT3: (Dành cho HS khá giỏi)
Gọi HS đọc bài toán, hớng dẫn HS
từng bớc
GV chấm chữa một số bài
Nhận xét chốt lại cách giải toán
4 Củng cố – dặn dò: : ( 3 phút )
- Yêu cầu chốt lại cách nhân một
số thập phân với 10; 100; 1000;
- Chuẩn bị tiết 57: Luyện tập
a) VD1: HS nêu kết quả của phép nhân:
27,867 10 = 278,67
- HS rút ra nhận xét nh (SGK - 57)
HS nêu cách nhân nhẩm một số thập phân với 10.
b) VD2: HS trao đổi theo cặp rồi tự thực hiện
tơng tự
- HS rút ra nhận xét nh (SGK - 57)
*HS nêu cách nhân một số thập phân với 100.
- 1 vài HS nêu lại quy tắc (SGK trang 57)
- HS lấy VD minh họa
BT1 (trang 57): 1 HS đọc yêu cầu
- HS trình bày miệng theo cặp
- HS trình bày miệng trớc lớp
* Củng cố: cách nhân một số thập phân với 10; 100; 1000;
BT2(trang 57): 1 HS đọc yêu cầu
HS suy nghĩ thực hiện lần lợt các thao tác+ Nhắc lại quan hệ giữa dm và cm; giữa m và cm
+ Vận dụng các đơn vị đo để làm bàiChẳng hạn:
10,4dm = 104cm( vì 10,4 10 = 104)
BT3 (trang 57):1 HS đọc yêu cầu, phân tích
bài toán và cả lớp làm bài vào vở, củng cố kĩ năng giải toán
- HS nhận xét chữa bài
*1- 2 HS nêu lại cách nhân nhẩm một số thập phân với 10; 100; 1000;
-Đạo đức kính già yêu trẻ (Tiết 1)
I- Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Cần phải tôn trọng ngời già vì ngời già có nhiều kinh nghiệm sống, đã đóng góp nhiều cho XH; trẻ em có quyền đợc gia đình và cả XH quan tâm, chăm sóc
- Thực hiện các hành vi biểu hiện sự tôn trọng, lễ phép, giúp đỡ, nhờng nhịn ngời già,
em nhỏ
- Tôn trọng, yêu quý, thân thiện với ngời già, em nhỏ; không đồng tình với những
hành vi, việc làm không đúng với ngời già
*LGKNS: -Tư duy phờ phỏn (ứng xử sai)
-Ra QĐ phự hợp (tỡnh huống liờn quan) -Giao tiếp , ứng xử (người già, trẻ em trong cuốc sống)
Trang 4IV- Các hoạt động dạy và học:
1- Kiểm tra: Không.
2- Bài mới: Giới thiệu, ghi bài.
a.HĐ1: Tìm hiểu ND truyện “Sau đêm ma”.
* Mục tiêu: HS biết cần phải giúp đỡ ngời già, em
nhỏ và ý nghĩa của việc giúp đỡ ngời già, em
nhỏ
* Cách tiến hành: (15’)
- GV đọc truyện “Sau đêm ma”
- Cho HS thảo luận câu hỏi SGK
- GV kết luận: Tôn trọng ngời già, em nhỏ và
giúp đỡ họ bằng những việc làm phù hợp với khả
năng Đó là biểu hiện tình cảm tốt đẹp giữa ngời
với ngời, biểu hiện của ngời văn minh lịch sự.
b.HĐ2: Làm BT1, SGK.(10’)
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc các hành vi thẻ
hiện tình cảm kính già yêu trẻ
* Cách tiến hành:
- GV giao việc cho làm BT1
- Cho HS trình bày ý
kiến.*LGKNS-LGTTHCM
- GV kết luận: Hành vi thể hiện tình cảm kính
già yêu trẻ là: a, b, c Hành vi cha đúng là d.
3 Củng cố- dặn dò:
- Cho liên hệ: Em đã làm gì để thể hiện tình cảm
kính già yêu trẻ cha? Có thể kể cho các bạn nghe
về những việc làm đó.
- GV cho nhắc lại nghi nhớ
- Dặn HS về tìm hiểu phong tục, tập quán thể
hiện tình cảm kính già, yêu trẻ
- HS theo dõi, đọc thầm lần 2
- HS đóng vai theo ND truyện
- HS thảo luận theo bàn
- 2 HS đọc ghi nhớ SGK
- HS làm việc cá nhân
- HS trình bày, nhận xét, bổ sung
- 2-3 HS trình bày ý kiến
- 1 HS đọc lại
-Mĩ thuật: Vẽ theo mẫu
Mẫu vẽ có hai vật mẫu
I Mục tiêu :
- Biết so sánh tỉ lệ hình và đậm nhạt ở hai vật mẫu
- Vẽ đợc hình giống mẫu ; biết vẽ đậm nhạt bằng bút chì đen hoặc vẽ màu
- Quan tâm đến, yêu quý đồ vật xung quanh
II Chuẩn bị :
- SGK, SGV mẫu vẽ hai vật mẫu
III Phương phỏp:
-Trực quan, diễn giải, LTTH
IV.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 ổn định : - HS hát
2.Kiểm tra: - Kiểm tra đồ dùng
3 Bài mới : - Giới thiệu mẫu vẽ hai vật mẫu để HS nhận biết.
- Lọ hoa nằm trong khung hình gì?
- Quả cam nằm trong khung hình gì?
- Vị trí của vật mẫu vật nào đứng trớc vật nào
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
Trang 5- Nhận xét đặc điểm chính của lọ hoa? ( màu sắc,
- Thấp hơn khoảng mấy phần?
- Chiều cao của quả cam bằng mấy phần của lọ
- GV tóm tắt và bổ sung : đặc điểm, tỉ lệ chung,
vị trí, hình dáng chung, độ đậm nhạt của mẫu và
từng vật mẫu
* Hoạt động 2: Hớng dẫn cách
- GV giới thiệu hình minh họa hớng dẫn cách vẽ
đặt câu hỏi gợi ý để HS tự tìm ra cách vẽ hình và
vẽ màu
- Vẽ phác khung hình chung và khung hình riêng,
tìm điểm bộ phận của từng vật mẫu vẽ hình bằng
các nét thẳng
- Dựa vào các nét phác chính để vẽ nét chi tiết,
sửa chỉnh hình cho giống mẫu
- Quan sát hớng dẫn gợi ý HS vẽ bài
- GV quan sát hớng dãn gợi HS làm bài
* Hoạt động 4 : Hớng dẫn nhận xét, đánh giá
- GV cùng HS chọn một số bài và gợi ý HS nhận
xét về :
- Cách vẽ hình, nét vẽ, đậm nhạt
- Gợi ý HS xếp loại bài vẽ theo cảm nhận riêng
- GV nhận xét chung giờ học, xếp loại khen ngợi
HS có bài vẽ đẹp động viên HS có bài vẽ cha tốt
để HS cố gắng phấn đấu trong giờ học sau
- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi
- HS so sánh tìm ra tỉ của quảcam và lọ hoa
- HS tự tìm ra độ đậm nhạt củamẫu, từng vật mẫu
- HS suy nghĩ và tự kể
2 Cách vẽ
- Quan sát GV biểu diễn và tìm
ra cách vẽ cho riêng bản thân mình
Thể dục Ôn 5 động tác của bài thể dục
trò chơi " Ai nhanh và khéo hơn "
I- Mục tiêu:
- Ôn động 5 tác: Vơn thở, tay, chân, vặn mình, toàn thân Yêu cầu tập đúng kĩ thuật, thể hiện đợc tính liên hoàn của bài
- Trò chơi " Ai nhanh và khéo " Yêu cầu chơi chủ động, thể hiện tính đồng đội.
II- Địa điểm, phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
Trang 6III- Nội dung và phơng pháp lên lớp
- Chuyển thành đội hình vòng tròn, lớp trởng điều khiển xoay các khớp
- GV điều khiển chơi trò chơi khởi động
- Lần 1 GV điều khiển lớp tập chậm, có nêu tên động tác, có sửa chữa sai sót cho HS
- Lần 2điều khiển HS tập liên hoàn 5
động tác
- Chia tổ tập luyện
- GV theo dõi sửa sai cho HS
- Các tổ báo cáo kết quả
- GV quan sát nhận xét, biểu dơng
- GV nêu tên trò chơi, các em chơi
thử1-2 lần, cho chơi chính thức 3-5 lần Cả lớpthi đua chơi, GV quan sát nhận xét, biểu dơng
- Cho HS làm động tác thả lỏng
- Chơi trò chơi hồi tĩnh
- HS nhắc lại nội dung
- GV đánh giá, giao bài tập về nhà: Ôn 5
động tác của bài thể dục phát triển chung
-Toán luyện tập
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng nhân một số thập phân với một số tròn chụ, tròn trăm
1 Kiểm tra:( 2 phút ) Nêu quy tắc
nhân nhẩm một số thập phân với
10; 100; 1000;
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
3 Thực hành:( 30 phút)
HDBT1: Gọi HS nêu yêu cầu
a) yêu cầu so sánh với sốthứ nhất
( nhận xét, kết luận vận dụng trực
tiếp quy tắc)
HD BT2: Gọi HS nêu yêu cầu
GV yêu cầu tự đặt tính rồi tính
BT1(trang 58) :1 HS nêu yêu cầu
a) HS thực hiện trên vở nháp rồi đổi vở, kiểm tra chéo cho nhau
- 1 số HS đọc kết quả
* Nêu lại quy tắc nhân nhẩm 1 số thập phân với 10; 100; 1000
BT2 (trang 58): 1 HS đọc yêu cầu.
- HS thảo luận rồi làm bài
- 4 HS lên bảng làm rồi chữa bài
* Củng cố: cách nhân 1 số thập phân với các số tròn chục.
BT3 (trang 58) :1 HS đọc yêu cầu, phân tích
Trang 7Chữa bài, nhận xét, thống nhất kết
9,52 4 = 38,08 (km)Ngời đó đi đợc tất cả số ki-lô-mét là:
- Yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức
- Chuẩn bị tiết 58: Nhân một số thập phân với một số thập phân.
-Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trờng
I - Mục tiêu
- Nắm đợc nghĩa của một số từ ngữ về môi trờng;
- Biết ghép một tiếng gốc Hán (bảo) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức
- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu (BT3)
*LGMT: -í thức, hành vi về bảo vệ mụi trường
II - Đồ dùng dạy học
Bảng nhóm
III Phương phỏp :
-Diễn giải, đàm thoại, LTTH
IV Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn HS làm bài tập
BT1: Gọi HS đọc bài
- Dán bảng nhóm lên bảng- gọi HS
phân biệt các cụm từ đã cho
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
BT2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- HD và yêu cầu HS làm việc theo
nhóm
- GV tổ chức cho HS chữa bài
(Dán lời giải đã chuẩn bị)
BT3: GV nêu yêu cầu BT
- Trao đổi theo cặp, thực hiện các yc BT
- 2- 3 HS phân biệt nghĩa của các cụm từ
- 1 vài HS đọc lại lời giải đúng
BT3: HS đọc yêu cầu của bài.
- 1 –2 HS nhắc lại yêu cầu của bài
Khoa học Sắt, gang, thép
I Mục tiêu :Sau bài học HS có khả năng.
Trang 8- Nêu nguồn gốc của sắt, gang, thép và một số tính chất của chúng.
- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm từ gang hoặc thép
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép có trong gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- Thông tin và hình trang 48 - 49 SGK
- Su tầm 1 số đồ dùng đợc làm từ gang hoặc thép
III Phương phỏp:
-Diễn giải, quan sỏt, đàm thoại
IV Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây, song đợc sử dụng trong
b Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.
* Mục tiêu : Giúp HS.
- Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm từ gang hoặc thép
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép có trong gia đình
* Cách tiến hành
-Bớc 1: GV nêu: Sắt là 1 kim loại đợc sử
dụng dới dạng hợp kim Hàng rào sắt,
đ-ờng sắt thực chất đợc làm bằng thép
Bớc 2: GV yêu cầu quan sát hình
Bớc 3: Yêu cầu 1 số nhóm trình bày kết
quả làm việc của nhóm mình
- GV kết luận
Tiếp theo GV yêu cầu HS kể tên 1 số
dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm từ
gang hoặc thép mà em biết; nêu cách
3 Củng cố - dặn dò
- HS đọc mục bạn cần biết
- GV tóm tắt nội dung bài
- Dặn dò về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau: Một số đoạn dây đồng
- Bieỏt caựch thửùc hieọn
-Yeõu thớch tửù haứo do saỷn phaồm mỡnh laứm ủửụùc
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Moọt soỏ saỷn phaồm khaõu theõu ủaừ hoùc
- Tranh, aỷnh caực baứi ủaừ hoùc
III PHƯƠNG PHÁP:
-Trực quan, diễn giải, LTTH
Trang 9IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động (Ổn định tổ chức )
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy cho biết vì sao phải rửa bát ngay sau khi ăn xong? (Liønh)
- Em hãy cho biết dụng cụ nấu ăn và ăn uống thường được tiến hành nhằm mụcđích gì? ( Na)
Ôn lại những nội dung đã học ở chương trình
Cách tiến hành:
Gv yêu cầu học sinh nhớ lại kiến thức cũ?
- Em hãy nêu quy trình đính khuy 2 lỗ? 4 lỗ?
- Em hãy nêu cách thực hiện cách thêu chữ V?
- Em hãy so sánh cách thêu dấu nhân với cách
Cách tiến hành: Giáo viên mục đích yêu cầu
làm sản phẩm, tự chọn,
Củng cố kiến thức về khâu thê nấu ăn, các em
đã học
Gv nói: nếu chọn sản phẩm về khâu, các em sẽ
hoàn thành 1 sản phẩm
- Gv chia lớp thành 4 nhóm phân công vị trí
làm việc của các nhóm
VD: Học sinh tự thêu chữ V trên mảnh vải
- Em hãy nêu cách thực hiện các mũi thêu chữ
V?
Giáo viên ghi tên sản phẩm của các nhóm đã
chọn và tiết sau tiếp tục thực hành
IV CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ:
Học sinh ôn lại kiến thức cũ
Cách thêu chữ V là cách thêuđể tạo thành các mũi thêu hìnhchữ V nối nhau liên tiếp
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Biết cách đo vải và khâuthành sản phẩm, có thể đínhkhuy hoặc trang trí sản phẩm
Học sinh tự trình bày sản phẩmtự chọn và dự địng công việcsẽ làm
- Vạch dấu đường thêu chữ V
- Thêu chữ V theo đường vạchdấu
- Đại diện nhóm báo cáo
- Lớp nhận xét bổ sung
Trang 10- Veà nhaứ hoùc baứi
Chuaồn bũ: Caột khaõu theõu
- Hiểu những phẩm chất đáng quý của bày ong: Cần cù làm việc, tìm hoa gây mật,
giữ hộ cho ngời những mùa hoa đã tàn phai, để lại hơng thơm vị ngọt cho đời.
- Thuộc lòng hai khổ thơ cuối bài
II - Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Phương phỏp:
-Diễn giải, đàm thoại, LTTH
III - Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc
2 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: Giới thiệu tranh, ảnh
GV yêu cầu HS đọc thầm, trao đổi với
nhau theo cặp để trả lời câu hỏi SGK
3 HS đọc diễn cảm bài Mùa thảo quả
- Trả lời câu hỏi về bài đọc.(Đà, Na, Ánh)
- Sau câu hỏi 4 cho HS suy nghĩ liên hệ
giáo dục HS , nêu ý nghĩa bài thơ
- Luyện đọc theo cặp và thi đọc
- Nhận xét đánh giá giọng đọc của bạn
- HS nhẩm HTL 2 khổ thơ cuối; thi đọc thuộc lòng
- HS nhắc lại ý nghĩa bài thơ
-Toán nhân một số thập phân với một số thập phân
Trang 11-Diễn giải, Đàm thoại, LTTH
III - Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: ( 2 phút ): HS nêu
HDBT1: Gọi HS nêu yêu cầu
GV yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa
bài
Củng cố lại cách đặt tính và nhân
HD BT2: Gọi HS nêu yêu cầu
Yêu cầu HS điền, hoàn thiện bảng
GV chấm chữa một số bài
Nhận xét chốt lại cách giải toán
b) VD2: HS trao đổi theo cặp rồi tự thực hiện
tơng tự
*HS nêu cách nhân một số thập phân với một
số thập phân (SGK trang 58)
- 1 vài HS nêu lại kết luận (SGK trang 58)
- HS lấy VD minh họa
BT1:(trang 56) 1 HS đọc yêu cầu
- Hớng dẫn HS tự thực hiện rồi trình bày kết quả trên bảng nhóm, kết hợp trình bày cách làm
* Củng cố: cách nhân một số thập phân với một số thập phân
BT2a: 1 HS đọc yêu cầu
HS làm nháp và nêu kết quả
Rút ra tính chất giao hoán của phép nhân
c)Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân
để làm bài
BT3 :1 HS đọc yêu cầu, phân tích bài toán và
cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng trình bày cách làm
Bài giải
Chu vi vờn cây hình chữ nhật là:
(15,62 + 8,4) 2 = 48,04 (m)Diện tích vờn cây hình chữ nhật là:
15,62 8,4 = 131,208 (m2)
Đáp số: 48,04 m; 131,208 m 2
- HS nhận xét chữa bài
*1- 2 HS nêu lại cách nhân một số thập phân với một số thập phân