Nớc ta có mật độ dân số cao, dân c tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và tha thít ë vïng nói... Câu hỏi trắc nghiệm 3..[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC THANH 2 – BẢO LỘC
Trang 2Hãy bốc thăm và trả lời câu hỏi
DÂN SỐ NƯỚC TA
Trang 4CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Các dân tộc trên đất nước Việt Nam
NHIỆM VỤ:
Hãy thảo luận nhóm, kể tên các dân tộc em đã
sưu tầm được.
Trang 5Người Mường Người Tày
Trang 6Đọc thụng tin trong sỏch giỏo khoa: Hóy điền chữ hoặc số thớch hợp vào chỗ chấm:
- Nước ta cú dõn tộc
- Dõn tộc cú số dõn đụng nhất, sống tập trung ở
- Cỏc dõn tộc sống chủ yếu ở
Câu hỏi thảo luận nhóm đôi:
Trang 7- Nước ta có 54 dân tộc
- Dân tộc Kinh ( Việt) có số dân
đông nhất, sống tập trung ở đồng bằng, ven biển
Trang 9Người M” Nông Người Vân Kiều Người X Tiêng
Người Tà Ôi
Người Ê-Đê Người Cơ Ho
Trang 10Gi¸y Nïng Cống
Ngái
Trang 12Si la La Ha Chu ru
Xinh Mun
g
Trang 13Các dân tộc Tây nguyên
Trang 14Kin h
Trang 15Mỗi dân tộc đều có tiếng nói, trang phục và phong tục, tập quán riêng Tất cả các dân tộc đều là anh em trong đại gia đìnhViệt Nam.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Các dân tộc trên đất nước Việt Nam
Trang 16Nêu tên một số dân tộc ít người
ở Bảo Lộc?
Trang 17Dân tộc K’ Ho
Các dân tộc ở Bảo Lộc
Trang 18Các dân tộc ở Bảo Lộc
Trang 19Người Nùng Người Chu – ru
Các dân tộc ở Bảo Lộc
Trang 20CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
2.Mật độ dân số Việt Nam
Mật độ dân số là gì ?
Là số dân trung bình sống trên 1 km2 diện
tích đất tự nhiên
Trang 21CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Trang 22CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Mật độ dân số Việt Nam
số của một số nước châu Á
Trang 23Tên nước Mật độ dân số năm 2004
(Người/km 2 )
Toàn thế giới 47
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về Mật độ dân số của một số nước
châu Á
Trang 24CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Mật độ dân số Việt Nam
thế giới và một số nước châu Á.
Trang 25Tên nước Mật độ dân số năm 2004
(Người/km 2 )
Toàn thế giới 47
Cam-pu-chia 72
Lào 24
Trung Quốc 135
Việt Nam 249
Bảng số liệu về MĐDS của một số nước châu Á
=> Qua bảng số liệu cho thấy mật độ
dân số nước ta rất cao.
Trang 26CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
3 Ph©n bè d©n c ở Việt Nam
Quan sát lược đồ mật độ dân số Việt Nam
Trang 27Lược đồ mật độ dân số Việt Nam
Mật độ dân số Việt Nam
Trang 29Những vùng có mật độ dân
số d ới 100 ng ời/km 2 là.
Là một số nơi
ở vùng núi
Trang 30¼ dân số sống ở thành thị
¾ dân số sống ở nông thôn
Trang 31CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Phân bố dân cư ở Việt Nam
Thi đua: Gắn các thông tin để hoàn thành sơ đồ sau.
Trang 33T c ắ đườ ng TPHCM ở Thừa lao động
Trang 34CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Trang 35Việt Nam là n ớc có nhiều dân tộc, trong
đó ng ời Kinh (Việt) có số dân đông nhất
N ớc ta có mật độ dân số cao, dân c tập
trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và
th a thớt ở vùng núi Khoảng 3/4 dân số n ớc ta sống ở nông thôn.
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
Trang 362
3
4
Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 37Câu 1: Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
a) 54 dân tộc, dân tộc Chăm đông nhất
b) 54 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất
c) 64 dân tộc, dân tộc Kinh đông nhất.
10
Trang 39Câu 3:Dân cư nước ta phân bố:
a) Rất đồng đều giữa các vùng.
b) Đồng đều ở đồng bằng và ven biển;
không đồng đều ở vùng núi.
c) Không đồng đều, tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi.
10
Trang 40Câu 4: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều gây ra hậu quả gì?
a) Nơi quá nhiều nhà cửa, đường xá rộng rãi
b) Nơi thì đất chật người đông, thừa sức lao động Nơi thì ít dân, thiếu sức lao động
c) Nơi thì có nhiều nhà máy, xí nghiệp Nơi thì
chỉ có đồi núi hoang vu
10