Chu kỳ bán rã của nó tính theo đơn vị phút nhận giá trị nào sau đây: Câu 25: Gọi N0, N lần lượt là số hạt nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t; λ là hằng số rã hay hằng số phóng xạ
Trang 1Thầy NGUYỄN THÀNH NAM
CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: Vật Lí
CHỦ ĐỀ: TUYỂN TẬP 167 CÂU LÝ THUYẾT
CHƯƠNG HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ -
CÓ ĐÁP ÁN
Nguồn: Tổng hợp và sưu tầm
Chuyên đề 1: Cấu tạo hạt nhân, năng lượng liên kết
1 Cấu tạo hạt nhân
Câu 1: Chọn câu không đúng đối với hạt nhân nguyên tử:
Câu 2: Chođồng vị hạt nhân 6027Co Gọi e là điện tích nguyên tố Điện tích của hạt nhân 6027Co là
Câu 3: So với hạt nhân 1840Ar , hạt nhân 104 Be có ít hơn
Câu 4: Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử:
Câu 5: Chọn câu đúng
Câu 6: Phát biểu nào là sai?
Câu 7: Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng
Câu 8: Chọn câu trả lời sai:
Câu 9: Lực hạt nhân là
Câu 10: Lực hạt nhân
Trang 2Câu 11: Cho hạt nhân AZX Gọi số Avogadro là NA.Số hạt nhân X có trong m (gam) bằng
Câu 19: Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol-1.Số notron có trong 0,5mol nguyên tử hạt nhân 4
2He là:
2 Năng lượng liên kết
Câu 20: Gọi m , m , mP n X lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân A
Câu 22: Gọi m , m , mP n X lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân AZX ; c là tốc độ
Trang 3Câu 23: Năng lượng liên kết của hạt nhân AZX là E. ; c là tốc độ ánh sáng trong chân không Năng
2 R
EcE
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?
nuclôn
Câu 25: Hạt nhân nào có độ hụt khối càng lớn thì:
Câu 26: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
Câu 27: Để so sánh độ bền vững của các hạt nhân người ta dùng đại lượng:
Câu 28: Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
Câu 29: Chọn câu trả lời đúng:
nuclôn
Câu 30: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn
số nuclôn của hạt nhân Y thì
Câu 31: Hạt nào sau đây có độ hụt khối khác không?
Câu 32: Một hạt nhân 53Li có năng lượng liên kết bằng 26,3MeV Biết khối lượng proton
3Li bằng
Câu 33: Hạt nhân 1737Cl có năng lượng liên kết riêng là 8,5684 MeV Biết khối lượng của nơtron là
37
17Cl bằng
Trang 4Câu 34: Khối lượng của hạt nhân 104 Be là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn= 1,0086u,
Câu 35: Biết khối lượng của các hạt là mn= 939,6 MeV/c2; mp = 938,3 MeV/c2; me = 0,512 MeV/c2
6 C là:
Câu 36: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có là năng lượng liên kết riêng lần lượt là 5.105eV; 6MeV; 7.10
Câu 37: Hạt nhân hêli 4
tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này
A. liti, hêli, đơtêri B. đơtêri, hêli, liti C. hêli, liti, đơtêri D. đơtêri, liti, hêli
Câu 38: Cho biết mFe = 55,927u ; mN = 13,9992u ; mU = 238,0002u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u
A. 147 N; 23892 U; 5626Fe B. 5626Fe; 147N; 92238U C. 5626Fe; 23892 U : 147 N D. 147 N; 5626Fe; 23892 U
Câu 39: Cho ba hạt nhân 42He;13953I; 23892U Biết khối lượng proton là 1,0073u và khối lượng notron là
1,0087u Thứ tự giảm dần tính bền vững của ba hạt nhân này là có khối lượng tương ứng là 4,0015u;
138,8970u và 234,9933u
A. 42He;13953I; 23892 U B. 92238U; 13953I; He 42 C. 92238U; He;42 13953I D. 13953 I; He;42 23892 U
ĐỀ THI CĐ-ĐH CÁC NĂM Câu 40: (CĐ 2007): Hạt nhân Triti 1
Câu 41: (CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có
Câu 42: (CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
Câu 43: (ĐH 2007): Phát biểu nào là sai?
vị
Câu 44: (ĐH 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani 238
Câu 46: (CĐ 2008): Hạt nhân 1737Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn
17Cl bằng:
Trang 5A. 9,2782 MeV B. 7,3680 MeV C. 8,2532 MeV D. 8,5684 MeV
Câu 47: (CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số
13Al là:
Câu 48: (ĐH 2008): Hạt nhân 10
4 Be là:
Câu 49: (CĐ 2009): Biết NA = 6,02.1023 mol-1 Trong 59,50 g 92238U có số nơtron xấp xỉ là
Câu 50: (CĐ 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u;
Câu 51: (ĐH 2009): Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân
X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
Câu 52: (ĐH CĐ 2010): Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX =
Câu 53: (ĐH CĐ 2010): Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 1840Ar; Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 63
3Li thì
18Ar
Câu 54: (ĐH CĐ 2010): So với hạt nhân 29
14Si , hạt nhân 40
Câu 55: (ĐH 2012): Các hạt nhân đơteri 12H , triti 13H , heli 42He có năng lượng liên kết lần lượt là
2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền
vững của hạt nhân là
A. 12H; He; H 42 13 B. 12H; H; He 13 42 C. 42He; H; H 13 12 D. 13H; He; H 42 12
Câu 56: (CĐ 2012): Trong các hạt nhân: 4 7 56 235
Câu 57: (CĐ 2012): Hai hạt nhân 31T và 32He có cùng
Câu 58: (ĐH 2013): Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
Câu 59: (ĐH 2013): Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơtêri 12D lần lượt là: 1,0073u;
1D là:
Trang 6Câu 60: (CĐ 2013): Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 42He lần lượt là: 1,0073 u;
2He là:
Câu 61: (CĐ 2013): Hạt nhân 35
17Cl có:
Câu 62: (CĐ 2013): Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có
Câu 63: (CĐ 2014): Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
Câu 64: (CĐ 2014): Cho các khối lượng: hạt nhân 37
Câu 67: (ĐH 2014): Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số
Câu 68: (ĐH 2014): Số nuclôn của hạt nhân 90230Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 21084 Po là:
Câu 69: (ĐH 2015): Hạt nhân càng bền vững khi có:
Câu 70: (ĐH 2015): Hạt nhân 146 C và 147 N có cùng
Câu 71: (ĐH 2015): Cho khối lượng hạt nhân 10747 Ag là 106,8783u, của nơtrôn là 1,0087u; của
Câu 72: (ĐH 2016): Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
Câu 73: (ĐH 2016): Số nuclôn có trong hạt nhân 1123Na là:
Trang 7Chuyên đề 2: Phóng xạ - Định luật phóng xạ
1 Các loại phóng xạ
Câu 1: Chọn câu sai khi nói về tia anpha:
Câu 2: Chọn câu sai:
Câu 3: Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?
Câu 4: Hạt nhân AZX phóng xạ α tạo ra hạt nhân Y Phương trình phản ứng có dạng
A. AZX A 4Z 2 Y B. AZX A 2Z 4 Y C. AZX A 2Z 2 Y D. AZX A 4Z 4 Y
Câu 5: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α - thì hạt nhân nguyên tử
sẽ biến đổi như thế nào?
Câu 6: Chọn câu sai
Câu 7: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:
Câu 8: Hạt nhân AZX phóng xa tạo ra hạt nhân Y Phương trình phản ứng có dạng
Câu 11: Chọn câu sai:
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
Câu 13: Phóng xạ là:
Trang 8Câu 14: Trong phóng xạ β thì
Câu 15: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không Tìm kết luận không đúng Trong các loại tia
phóng xạ, trong chân không
Câu 16: Tia phóng xạ không mang điện tích là tia
Câu 17: Bắn các tia phóng xạ , , , vào giữa hai bản tụ tích điện trái dấu theo phương song
song với hai bản tụ Kết luận nào sau đây là đúng:
lệch với tia
Câu 18: Hãy xác định x, y, z là các hạt nhân gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây:
Câu 20: Cho một phân hạch theo phương trình 23592 U n 14360 Nd9040Zrx.n , trong đó x và y y
tương ứng là số hạt nơtrôn, êlectrôn phát ra Giá trị x và y lầ lượt là
Câu 22: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Câu 23: Hệ thức giữa chu kì bán rã T, hằng số rã λ là:
Câu 24: Hằng số phóng xạ của rubidi là 0,00077 s-1 Chu kỳ bán rã của nó tính theo đơn vị phút
nhận giá trị nào sau đây:
Câu 25: Gọi N0, N lần lượt là số hạt nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t; λ là hằng số rã (hay
hằng số phóng xạ) thì biểu thức của định luật phóng xạ là:
Câu 26: Gọi m0, m lần lượt là khối lượng nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t; λ là hằng số rã
(hay hằng số phóng xạ) thì biểu thức của định luật phóng xạ là:
Trang 9A. mm e0 t B. mm e0 t C. mm 20 t D. mm 20 t
Câu 27: Gọi N0, N lần lượt là số hạt nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t; T là chu kỳ bán rã thì
biểu thức của định luật phóng xạ là:
A.
t T 0
t T 0
t T 0
t T 0
Câu 28: Gọi m0, m lần lượt là khối lượng nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t; T là chu kỳ bán
rã thì biểu thức của định luật phóng xạ là:
A.
t T 0
t T 0
t T 0
t T 0
t T 0
t T 0
t T 0
N
1 2N
Câu 31: Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 32N0 hạt nhân Sau các
khoảng thời gian 0,5T; 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu?
Câu 32: Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ bị
phân rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng:
Câu 33: Chu kỳ bán rã của 1125Na là T Sau thời gian 0,5T, lượng đồng vị phóng xạ 1125Na ban đầu bị
Câu 35: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần tư số hạt nhân ban
đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
Câu 36: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T1, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T2 Biết T2 2T1
ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng:
A. 1
C. 7
Câu 37: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì
số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, sau bao lâu thì tỉ số giữa số hạt nhân bị phân rã và số
hạt còn lại của chất đó bằng 15?
Trang 10Câu 39: Chu kỳ bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là 20 ngày và 40 ngày Ban đầu hai
khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau Sau 80 ngày, tỷ số các hạt nhân A và B còn lại là:
Câu 41: Một bình đựng đầy chất phóng xạ X Sau 1 giờ lượng chất phóng xạ trong bình giảm đi 1
3
Câu 42: Hạt nhân 21084 Po phóng xạ α với chu kỳ bán rã T, ban đầu tinh khiết Ở thời điểm t = 3T kể từ
Câu 43: Một chất phóng xạ X ban đầu có số hạt là N0 Sau hai năm kể từ thời điểm ban đầu thì số hạt
Câu 44: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần, trong
đó e thỏa mãn lne = 1; T là chu kì bán rã của chất phóng xạ đó Hệ thức đúng là
Câu 45: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân nguyên tử giảm đi e lần Sau thời gian 0, 51 t số
hạt nhân của chất phóng xạ đó còn lại
Câu 46: Thời gian τ để số hạt nhân phóng xạ giảm đi e = 2,7183 lần gọi là thời gian sống trung bình
của chất phóng xạ Có bao nhiêu phần trăm nguyên tố phóng xạ bị phân rã sau thời gian t = τ?
Câu 47: Một mẫu hạt nhân phóng xạ lúc đầu không tạp chất, sau thời gian t, số hạt đã phân rã gấp 7
lần số hạt chưa phân rã Thời gian từ lúc số hạt giảm một nửa đến lúc số hạt giảm e lần (e là cơ số tự
Câu 48: Giải sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã T và biến thành hạt
lệ đó là
Câu 49: Hạt nhân 1124Na là đồng vị phóng xạ với chu kì bán rã T và biến đổi thành 1224Mg Lúc ban
đầu t0 có một mẫu 1124Na nguyên chất Ở thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân 24
3 Ở thời điểm t2 t1 2T, tỉ số nói trên bằng
Câu 50: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 80% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm
2 1
Trang 11Câu 51: Ban đầu (t=0) có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ
chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất đó là
Câu 52: Một chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T Sau khoảng thời gian t kể từ thời điểm ban đầu
X bị phân rã sau hai khoảng thời gian 0,5t liếp tiếp kể từ thời điểm ban đầu Tỉ số
Câu 53: Một chất phóng xạ X nguyên chất có số hạt nhân ban đầu là N0 chu kì bán rã T, sau thời
bị phân rã là
2 0
N
3
0 2 0
NNN
Câu 54: Một mẫu chất phóng xạ tinh khiết Ở các thời điểm t1 và t2 2t1 kể từ thời điểm ban đầu thì
Câu 55: Hạt nhân X có số khối AX phóng xạ tạo ra hạt nhân Y có số khối AY Biết chu kỳ bán rã của
hạt X là T, ban đầu trong mẫu chỉ có hạt nhân X tinh khiết Tại thời điểm t, số hạt nhân X còn lại
Câu 56: Hạt nhân X có số khối AX phóng xạ tạo ra hạt nhân Y có số khối AY Biết chu kỳ bán rã của
hạt X là T, ban đầu trong mẫu chỉ có hạt nhân X tinh khiết Tại thời điểm t, khối lượng hạt nhân X
Câu 58: Đồng vị phóng xạ 21084 Po có chu kỳ bán rã 138 ngày rồi biến thành hạt nhân chì (Pb) Ban
2 A
A4
2 1
A3
1 2
A3A
Câu 60: Chất 83210Bi ban đầu tinh khiết phóng xạ β- tạo ra hạt nhân con Po Ở thời điểm t, tỉ số hạt
nhân 21083 Bi còn trong mẫu là
Trang 12Câu 61: Chu kỳ bán rã của 210
mẫu chất trên là
Câu 62: Hạt nhân Poloni 210
Câu 63: Đồng vị 1124Na phóng xạ với chu kì bán rã 15 giờ, tạo thành hạt nhân con 24
12Mg và 24
11Na
là 0,25 Sau đó bao lâu tỉ số này bằng 9?
Câu 64: Đồng vị 1124Na sau khi phóng xạ tạo thành 1224Mg Khi nghiên cứu một mẫu chất phóng xạ
24
phân rã của 1124Na thì tỉ số ấy nhận giá trị nào?
2
Câu 65: Đồng vị 31
nguyên tử bị phân rã nhưng sau 3 giờ trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã Biết chu kỳ
bán rã của chất phóng xạ lớn hơn 5 phút rất nhiều Chu kì bán rã của chất đó là
Câu 66: Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α Trong thời
gian một phút đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ thì trong một phút chất phóng xạ này
chỉ sinh ra được 45 hạt α Chu kì của chất phóng xạ này là
ĐỀ THI CĐ-ĐH CÁC NĂM
1 Phóng xạ
Câu 67: (CĐ 2008): Trong quá trình phân rã hạt nhân 23892 U thành hạt nhân 23492 U , đã phóng ra một
hạt α và hai hạt
Câu 68: (CĐ 2008): Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Câu 69: (ĐH 2008): Hạt nhân 22688 Ra biến đổi thành hạt nhân 222
Câu 70: (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
Câu 71: (ĐH CĐ 2010): Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 13D. Tia α là dòng các hạt nhân heli 4
2He
Câu 72: (ĐH CĐ 2011): Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?
Câu 73: (ĐH 2013): Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:
Câu 74: (CĐ 2013): Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?
Câu 75: (ĐH 2014): Tia α
B. là dòng các hạt nhân 42He
Câu 76: (ĐH 2015): Cho 4 tia phóng xạ: tia α; tia ; tia và tia γ đi vào miền có điện trường đều
theo phương vuông góc với đường sức điện Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu
là:
2 Định luật phóng xạ
Câu 77: (CĐ 2007): Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, chu kì bán rã
của chất này là 3,8 ngày Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g Khối
lượng m0 là
Câu 78: (ĐH 2007): Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng
vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
Câu 79: (CĐ 2008): Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T Khối lượng của chất X
còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng
Câu 80: (ĐH 2008): Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ
phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ
phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
Câu 81: (CĐ 2009): Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn
lần Sau thời gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban
đầu?
Câu 82: (ĐH 2009): Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng
bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của
đồng vị ấy?
Câu 83: (ĐH 2009): Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số
hạt nhân ban đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó
Câu 84: (ĐH CĐ 2010): Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì
2
chất phóng xạ này là
Trang 14Câu 85: (ĐH CĐ 2010): Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời điểm t1 mẫu chất
bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
Câu 86: (ĐH CĐ 2011): Chất phóng xạ pôlôni 210
3 Tại thời điểm t2 t1 276 ngày,
tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là
Câu 87: Hạt nhân urani 92238U sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 20682 Pb Trong quá
khối đá khi được phát hiện là
Câu 88: (CĐ 2012): Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là λ = 5.10-8 s-1 Thời gian để
số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là
Câu 89: (CĐ 2012): Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T Ban đầu (t=0), một mẫu chất phóng xạ X
Câu 90: (ĐH 2013): Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 235U và 238U, với tỉ lệ số
hạt 235
Câu 91: (CĐ 2013): Hạt nhân 21084 Po phóng xạ α và biến thành hạt nhân 82206Pb Cho chu kì bán rã của
210
Câu 92: (CĐ 2013): Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là 12,7 giờ Sau 38,1 giờ, độ phóng xạ
của đồng vị này giảm bao nhiêu phần trăm so với lúc ban đầu?
Câu 93: (CĐ 2014): Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân
X Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là
Câu 94: (ĐH 2015): Đồng vị phóng xạ 84210Po phân rã α, biến thành đồng vị bền 82206Pb với chu kỳ