1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

goi y mot so cau hoi on thi sinh 7 HK2

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài:.. Đặc điểm cấu tạo ngoài (A) Ý nghĩa thích nghi (B).[r]

Trang 1

GỢI Ý MỘT SỐ CÂU HỎI ƠN THI HỌC KỲ II MƠN SINH HỌC LỚP 7 – Năm học: 2011 – 2012

I TR ĂC NGHIỆM :

Hãy đánh dấu (x) vào câu trả lời mà em cho là đúng:

Câu 1: Vai trò của bộ lông đối với cơ thể của Thỏ là:

a Bảo vệ cơ thể c Tạo hình dáng đẹp cho Thỏ

b Giúp Thỏ chống lạnh d Cả a và b đều đúng

Câu 2: Các bộ phận của hệ thần kinh Thỏ bao gồm:

a Não bộ và các dây thần kinh c Não bộ, tủy sống và các dây thần kinh

b Tủy sống và các dây thần kinh d Não bộ, tủy sống

Câu 3: Đặc điểm của bộ lông Thỏ:

a Dày b Xốp c Cấu tạo bằng chất sừng d Tất cả đều đúng

Câu 4: Vành tai của Thỏ lớn và dài, cử động được mọi chiều, có chức năng:

a Chống trả kẻ thù c Định hướng âm thanh vào tai giúp Thỏ nghe rõ và chính xác

b Tham gia bắt mồi d Để con người dễ bắt Thỏ bằng cách xách tai Thỏ

Câu 5: Vai trò của ruột tịt ở thỏ là:

a Tiêu hóa chất xenlulozơ c Hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn vào máu

b Tham gia tiêu hóa chất mỡ d Hấp thu nước từ chất bã trở lại cho cơ thể

Câu 6: Tim của thỏ được chia thành:

a 2 ngăn b 3 ngăn c 3 ngăn có vách hụt d 4 ngăn hoàn chỉnh

Câu 7: Bộ lông của chim bồ câu có tác dụng:

a Giữ nhiệt cho cơ thể c Làm cho lông không thấm nước

b Làm cho thân chim nhẹ d Cả a và b đúng

Câu 8: Nguyên nhân của sự tiêu diệt những lồi bị sát cỡ lớn và khủng long là:

a Do khơng thích nghi được với điều kiện lạnh đột ngột, thiếu thức ăn

b Do cơ thể quá lớn khơng cĩ nơi tránh rét

c Bị thú ăn thịt tiêu diệt

d Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 9: Cấu tạo chi của thằn lằn bĩng khác với ếch đồng là:

a Cĩ 4 chi c Chân ngắn, yếu cĩ vuốt sắt, giữa các ngĩn khơng cĩ màng dính

b Các chi đều cĩ ngĩn d Bàn chân cĩ 5 ngĩn, cĩ vuốt

Câu 10: Hệ tiêu hĩa của thằn lằn cĩ điểm khác biệt so với ếch đồng là:

a Giữa ruột non và ruột già chưa phân biệt rõ

b Ruột già đã phân biệt hẳn với ruột non

c Xoang huyệt ngồi nhiệm vụ trữ và thải phân, cịn tái hấp thụ nước

d Cả b, c đúng

Câu 11: Lưỡng cư được chi làm các bộ:

a Bộ lưỡng cư cĩ đuơi, bộ lưỡng cư khơng đuơi, bộ lưỡng cư khơng chân

b Bộ lưỡng cư khơng đuơi và bộ lưỡng cư khơng chân

c Bộ lưỡng cư khơng đuơi và bộ lưỡng cư cĩ đuơi

d Bộ lưỡng cư khơng chân và bộ lưỡng cư cĩ chân

Câu 12: Hệ hơ hấp của chim bồ câu gồm:

b Khí quản, 2 phế quản và 2 lá phổi d hai lá phổi và hệ thống ống khí

Câu 13: Biện pháp đấu tranh sinh học là:

Trang 2

a Sử dụng thiên địch diệt sinh vật gây hại c Gây vô sinh cho động vật gây hại

b Gây bệnh truyền nhiễm cho động vật gây hại d Tất cả đều đúng

Câu 14: Những đặc điểm cấu tạo ngoài giúp ếch thích nghi với đời sống dưới nước là:

a Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước

b Da có chất nhầy, các chi sau có màng bơi

c Mắt và mũi nằm ở vị trí cao trên đầu

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 15 : Những đặc điểm cấu tạo giúp ếch thích nghi với đời sống ở cạn là:

a Chi phát triển, chi gồm nhiều đoạn khớp với nhau linh hoạt

b Mắt có mí, tai có màng nhĩ

c Có phổi, mũi thông với khoang miệng

d Tất cả đều đúng

Câu 16 : Những loài lưỡng cư có thân dài, đuôi dẹp, hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau, được xếp vào bộ:

Câu 17: Bộ lưỡng cư không đuôi gồm những loài có đặc điểm cấu tạo ngoài là:

a, Thân ngắn, không đuôi c Thân ngắn, 2 chi trước và 2 chi sau dài tương đương

b Thân ngắn, không đuôi, thiếu chi d Thân ngắn, 2 chi sau dài hơn 2 chi trước

Câu 18: Đặc điểm nơi sống của cóc nhà:

a Ưa sống ở nước hơn trên cạn c Ưa sống trên cạn hơn môi trường nước

b Sống chủ yếu trên cạn d Sống chủ yếu ở nước

Câu 19: Loài lưỡng cư dưới đây sống chui luồn trong hang đất là:

Câu 20: Những loài lưỡng cư thiếu chi được xếp vào bộ:

a Lưỡng cư có đuôi c Lưỡng cư không đuôi

b Lưỡng cư không chân d Lưỡng cư có chân

Câu 21: Môi trường sống của thằn lằn bóng:

Câu 22 Thân thể thằn lằn bóng được bao bọc lớp da khô, có vảy sừng bao bọc có tác dụng:

b Giúp di chuyển dể dàng trên cạn d Bảo vệ cho cơ thể

Câu 23: Đặc điểm giúp thằn lằn bóng thích nghi với đời sống di chuyển trên cạn là:

Câu 24: Cấu tạo chi của thằn lằn bóng khác với ếch đồng là:

a Có 4 chi c Bàn chân có 5 ngón, có vuốt

b Các chi đều có ngón d Chân ngắn, yếu có vuốt sắt, giữa các ngón không có màng dính

Câu 25: Điều nào dưới đây sai khi nói về đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn bóng:

a Hai chi sau dài và to hơn rất nhiều so với chi dưới

b Kích thước của các chi không chênh lệch nhiều

c Là động vật biến nhiệt

d Cổ, thân và đuôi dài

Câu 26: Dơi và cá voi và động vật có xương sống thuộc lớp:

Câu 27: Cơ quan hô hấp của thằn lằn là:

Trang 3

Câu 28: Cấu tạo của thằn lằn bóng khác với ếch đồng là:

Câu 29: Đặc điểm dưới đây của thằn lằn bóng giống ếch đồng là:

b Mắt có mí cử động được, tai có màng nhĩ d Bàn chân có 5 ngón có vuốt

Câu 30: Đặc điểm dưới đây của thằn lằn bóng tiến hóa hơn ếch đồng là:

a Mắt có mí cử động được

b Tai rất thính có màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ bên đầu có ống tai ngoài

c Bốn chi ngắn, yếu với 5 ngón có vuốt

d Cả a, b, c đều sai

Câu 31: Bộ xương thằn lằn gồm các phần:

b Xương đầu, xương cột sống, xương chi d Xương đầu, xương lồng ngực, xương chi

Câu 32: Cấu tạo tim của thằn lằn gồm:

a Một tâm nhĩ và một tâm thất c.Hai tâm thất và một tâm nhĩ

b hai tâm nhĩ và một tâm thất d Hai tâm nhĩ và một tâm thất có vách hụt

Câu 33: Máu đi nuôi cơ thể thằn lằn là:

a Máu pha b Máu đỏ tươi c Máu đỏ thẩm d Máu pha và máu đỏ tươi

Câu 34: Điểm giống nhau của hệ tuần hoàn thằn lằn và hệ tuần hoàn ếch là:

a Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể

b Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha nuôi cơ thể

c Tim 2 ngăn, có 1 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ thẫm

d cả a, b, c đều sai

Câu 35: Động tác hô hấp của thằn lằn được thực hiện:

a Các cơ lưng co, dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực

b Các cơ giữa sườn co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực

c Cử động nâng lên hạ xuống của thềm miệng

d Các cơ giữa sườn co giãn cùng sự nâng lên, hạ xuống của thềm miệng

Câu 36: Hệ tiêu hóa của thằn lằn có điểm khác biệt so với ếch đồng là:

a Giữa ruột non và ruột già chưa phân biệt rõ

b Ruột già đã phân biệt hẳn với ruột non

c Xoang huyệt ngoài nhiệm vụ trữ và thải phân, còn tái hấp thụ nước

d Cả b, c đúng

Câu 37: Hiện nay bò sát được xếp thành

Câu 38: Trong 4 bộ bò sát, thì có 3 bộ phổ biến là:

a Bộ đầu mỏ, bộ có vảy, bộ rùa c Bộ đầu mỏ, bộ cá sấu, bộ rùa

b Bộ cá sấu, bộ có vảy, bộ đầu mỏ d Bộ rùa, bộ cá sấu, bộ có vảy

Câu 39: Môi trường hoạt động của bộ có vảy là:

b Chủ yếu sống dưới nước d Chủ yếu sống ở biển

Câu 40: Bộ thú được xếp vào thú đẻ trứng là:

a Bộ thú túi b Bộ thú ăn sâu bọ c Bộ thú huyệt d Bộ dơi

Câu 41: Ở lớp thú máu đến tế bào các cơ quan để thực hiện trao đổi khí là máu:

a Máu đỏ tươi b Đỏ thẫm c Máu pha d Cả A và B đúng

Trang 4

Câu 42: Bộ có vảy có đặc điểm là:

a Hàm có răng lớn, trứng có vỏ đá vôi bao bọc

b Hàm không có răng, không có mai và yếm

c Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, trứng có màng dai bao bọc

d Hàm dài, răng nhỏ, trứng có vỏ đá vôi bao bọc

Câu 43: Đặc điểm cấu tạo ngoài của bộ rùa là:

a Hàm có răng nhỏ, có mai và yếm c Hàm không có răng, có mai và yếm

b Hàm rất dài, có nhiều răng lớn d Hàm có răng, trứng có màng dai bao bọc

Câu 44: Ở thời đại phồn thịnh của khủng long, môi trường hoạt động của chúng là:

Câu 45: Đặc điểm cấu tạo da chim bồ câu là:

Câu 46: Lông vũ được chia làm hai loại là:

Câu 47 : Lông đuôi của chim bồ câu có tác dụng:

a Như bánh lái giúp chim định hướng khi bay c Để giữ thăng bằng khi chim rơi xuống

b Như chiếc quạt để đẩy không khí d Tất cả đều đúng

Câu 48: Đặc điểm cấu tạo chi sau chim bồ câu là:

a Bàn chân có 5 ngón, có màng dính giữa các ngón

b Bàn chân có 4 ngón, có màng dính giữa các ngón

c Bàn chân có 5 ngón: 3 ngón trước và 2 ngón sau

d Bàn chân dài, 3 ngón trước và 1 ngón sau đều có vuốt

Câu 49: Trên cơ thể chim, vảy sừng có ở:

Câu 50: Thỏ và cá heo là loài động vật:

Câu 51: Bộ phận diều của bồ câu có tác dụng:

a Tiết ra dịch tụy c Tiết ra dịch tiêu hóa để tiêu hóa thức ăn

b Tiết ra dịch vị d Chứa và làm mềm thức ăn trước khi đưa vào dạ dày

Câu 52: Ở chim bồ câu, máu đến tế bào các cơ quan để thực hiện trao đổi khí là máu:

a Đỏ thẫm b Máu pha c Máu đỏ tươi d Cả A và B đúng

Câu 53: Cấu tạo răng của bộ ăn thịt là:

a Răng cửa dài sắc để róc xương, thiếu răng nanh, răng hàm dẹp sắc để cắt mồi

b Răng cửa nhọn để xé mồi, thiếu răng nanh, răng hàm sắc

c Răng cửa ngắn, sắc, răng nanh lớn, dài, nhọn, răng hàm có nhiều mấu sắc dẹp

d Cả a, b, c đều sai

Câu 54: Chi trước của thỏ ngắn, có vuốt dùng để:

a Đào hang b Di chuyển c Chạy d Cả A, B, C đều đúng

Câu 55: Đặc điểm của thú móng guốc là:

A Đốt cuối mỗi ngón có hộp sừng bảo vệ gọi là guốc C Số lượng ngón chân tiêu giảm

B Chỉ có đốt cuối của ngón chân có guốc mới chạm đất D Cả A, C đúng

Trang 5

Câu 56: Điều khơng đúng khi nĩi về cá voi là:

A Khơng cĩ răng, lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng

B Răng nhọn sắc, phá vỡ vỏ cứng của sâu bọ

C Chi sau tiêu biến

D Cĩ vây đuơi

Câu 57: Đặc điểm đặc trưng nhất của khỉ hình người là:

A Khơng chai mơng, khơng túi má, khơng đuơi C Cĩ chai mơng, khơng túi má, khơng đuơi

B Khơng chai mơng, cĩ túi má lớn, đuơi dài D Cĩ chai mơng, cĩ túi má, khơng đuơi

Câu 58: Đặc điểm của nhĩm chim chạy là:

B Chân cao, to khỏe cĩ 2, 3 ngĩn D Cả A, B đúng

Câu 59: Hệ tuần hồn của chim gồm:

A một vịng tuần hồn, 1 tâm thất C Hai vịng tuần hồn, 2 tâm thất, hai tâm nhĩ

B 2 vịng tuần hồn, 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất D Cả A, B, C đều sai

Câu 60: Lơng vũ của chim cĩ tác dụng:

Câu 61: Đại diện dưới đây được xếp vào bộ ăn sâu bọ là:

Câu 62: Mèo, báo đi rất êm đĩ là nhờ:

A Các ngĩn chân cĩ vuốt cong khơng chạm đất C Dưới các ngĩn chân cĩ lớp mỡ dày

B Dưới các ngĩn chân cĩ đệm thịt dày D Cả A, B, C đều sai

II Tự luận

Câu 1: Đặc điểm cấu tạo ngồi của chim thích nghi với điều kiện sống:

1 Thân hình thoi

2 Cánh chim

3 Chân: 3 ngĩn trước, 1 ngĩn sau

4 Lơng ống, cĩ các sợi lơng làm thành

phiến mỏng

5 Lơng tơ, các sợi lơng mảnh làm thành

chùm lơng xốp

6 Mỏ sừng bao lấy hàm khơng cĩ răng

7 Cổ dài khớp đầu với thân

8 Tuyến phao câu tiết chất nhờn

a Giảm sức cản khơng khí khi bay

b Quạt giĩ (động lực bay), cản khơng khí khi hạ cánh

c Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh

d Làm cho cánh chim dang ra tạo nên một diện tích rộng

e Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ

f Làm cho đầu chim nhẹ

g Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa lơng

h Làm lơng mịn, khơng thấm nước

Câu 2: Đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn bĩng đuơi dài:

Đặc điểm cấu tạo ngồi (A) Ý nghĩa thích nghi (B)

1 Da khơ cĩ vảy sừng bao bọc

2 Cổ dài

3 Mắt cĩ mi cử động được

4 Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ trên đầu

a Ngăn cản sự thốt hơi nước của cơ thể

b.Phát huy tác dụng các giác quan trên đầu

c Bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt khơng bị khơ

d Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào

Trang 6

5 Thân dài, đuôi rất dài.

6 Bàn chân có 5 ngón có vuốt

màng nhĩ

e Động lực chính của sự di chuyển

g Tham gia di chuyển trên cạn

Câu 3 Đặc điểm chung của lớp bò sát:

- Bò sát là động vật có xương sống thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn:

- Da khô có vảy sừng

- Chi yếu có vuốt sắc

- Phổi có nhiều vách ngăn

- Tim 3 ngăn có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể (trừ cá sấu)

- Thụ tinh trong, đẻ trứng, trứng có vỏ đá vôi hoặc màng dai bao bọc, giàu noãn hoàn

- Là động vật biến nhiệt

Câu 4: Lớp thú có vai trò như thế nào trong tự nhiên và đời sống con người? Nêu một số biện pháp để bảo vệ các loài thú hoang dã có nguy cơ bị tuyệt chủng?

Vai trò:

- Cung cấp thực phẩm

- Cung cấp sức kéo

- Nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm dược liệu

- Vật liệu thí nghiệm

- Tiêu diệt gặm nhấm có hại

- Tác hại: là động vật trung gian truyền bệnh nguy

hiểm H1N1

Biện pháp bảo vệ:

- Bảo vệ động vật hoang dã

- Xây dựng khu bảo tồn động vật

- Tổ chức chăn nuôi những loài có giá trị kinh tế lớn

Câu 5: Thế nào là hiện tượng thai sinh?

Hiện tượng thai sinh là hiện tượng đẻ con có nhau thai, nhau thai có vai trò đưa chất

dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi qua dây rốn và cũng qua dây rốn vào nhau thai, chất bài tiết từ phôi được chuyển sang cơ thể mẹ Hiện tượng đẻ con có nhau thai được gọi là hiện tượng thai sinh

Câu 6: Trình bày đặc điểm chung và vai trò của lớp chim trong tự nhiên ?

1 Đặc điểm chung:

- Mình có lông vũ bao phủ.

- Chi trước biến đổi thành cánh

- Có mỏ sừng

- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào

hô hấp

- Tim 4 ngăn máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

- Trứng có vỏ đá vôi, được nở nhờ thân nhiệt của

chim bố mẹ

- Là động vật hằng nhiệt

2 Vai trò:

- Ăn sâu bọ và các ĐV gặm nhấm có hại

- Giúp phát tán cây rừng

- Cung cấp thực phẩm

- Làm chăn, đệm, đồ trang trí

- Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch

- Có hại: ăn hạt, quả, cá…Là ĐV trung gian truyền bệnh nguy hiểm

Câu 7: Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống ?

- Bộ lông mao dày, xốp : giữ nhiệt, bảo vệ khi thỏ trốn trong bụi rậm

- Chi trước ngắn : đào hang và di chuyển

- Chi sau dài, khỏe : bật nhảy xa, giúp trốn chạy nhanh khi bị săn đuổi

- Mũi thính, lông xúc giác cảm giác nhanh, nhạy : thăm dò thức ăn và môi trường

Trang 7

- Tai thính, vành tai lớn dài cử động được theo các phía: định hướng âm thanh, sớm phát hiện kẻ thù

- Mắt cĩ mí cử động được: giữ mắt khơng bị khơ, bảo vệ khi thỏ trốn trong bụi rậm

Câu 8: Trình bày đặc điểm chung của lớp thú ?

- Lớp thú là động vật cĩ xương sống cĩ tổ chức cao nhất

- Cĩ hiện tượng thai sinh và nuơi con bằng sữa

- Cĩ bộ lơng mao bao phủ cơ thể, bộ răng phân hĩa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm

- Tim bốn ngăn, hai vịng tuần hồn, máu đỏ tươi đi nuơi cơ thể

- Bộ não phát triển hơn hẳn các lớp ĐVCXS đã học

- Là động vật hằng nhiệt

Câu 9: Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học Nêu những biện pháp đấu tranh sinh học.

- Đấu tranh sinh học là biện pháp sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng nhằm ngăn chặn hoặc giảm bớt các thiệt hại do các sinh vật gây ra

- Những biện pháp đấu tranh sinh học:

+ Sử dụng thiên địch trực tiếp tiêu diệt sinh vật gây hại hoặc đẻ trứng vào sinh vật gây hại + Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại

+ Gây vơ sinh tiêu diệt động vật gây hại

Ngày đăng: 06/07/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w