Dùng gạch chéo tách chủ ngữ, vị ngữ trong từng câu tìm được : Chích bông là một con chim bé xinh đẹp trong thế giới loài chim.. Hai chân xinh xinh bằng hai chiếc tăm.[r]
Trang 1ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Môn: Toán- Lớp: 5 Năm học: 2012-2013 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3đ) 1-Viết các số sau
a- Bảy mươi chín phần trăm
b- Tám và bảy phần mười hai c- Năm đơn vị, sáu phần mười d- Ba nghìn không trăm linh ba đơn vị, năm phần trăm
2- Em hãy viết lại rồi điền số hoặc tên đơn vị vào chỗ …
a) 145kg = 1,45… b) …… giờ …… phút = 1,5 giờ c) 6,025 m = 6… 25…… d) 20m29dm2=……… dm2
3- So sánh (>; < hoặc =)
a) 65,3 và 65,29 b) 9,704 và 9,74
c) và 1 d) và 0,2
Bài 2: (2đ): Đặt tính rồi tính.
c) 46,587x 4,08 d) 45,184: 6,4 4
Bài 3 (1,5đ): Khối lớp năm của một trường có 225 học sinh Số nam sinh bằng số nữ
5 sinh Hỏi khối năm có bao nhiêu nam sinh, bao nhiêu nữ sinh?
2
Bài 4 (2đ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài Biết chiều dài là 85m
5 a- Tính chu vi và diện tích mảnh vườn
b- Người ta dùng 80% diện tích của mảnh vườn để trồng trọt Hỏi diện tích còn lại của mảnh vườn là bao nhiêu?
Bài 5 (1,5đ): Tìm y:
1 1 3 1 ( x Y - )x =
4 8 4 4
P.Hiệu trưởng
Vũ Thị Hoa
NGƯỜI RA ĐỀ
Lương Thanh Tú
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH LƯU
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1 (3đ):
1 Đúng mỗi phần cho 0,25đ
79 7
a) b) 8 c) 5,6 d) 3003,05
100 12
2 Đúng mỗi phần cho 0,25đ
a) 145kg = 1,45 tạ b) 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
c) 6,025 m = 6m25cm d) 20m2 9dm2 = 2009dm2
3 Đúng mỗi phần cho 0,25đ
a) 65,3 >65,29 b) 9,704< 9,74
c) = 1 d) > 0,2
Bài 2: Đúng mỗi phần cho 0,5đ
a) 425 b) 78,27 c) 46,578 d) 45,184 6,4
+ - x 0384 7,06 28,46 49,6 4,08 00 453,46 28,67 372696
186348 190,07496
Bài 3: ( 1,5 đ)Ta có sơ đồ sau:
Nam:
225 học sinh (0,25đ) Nữ
Số học sinh nam là:
225 : (4+5)x4 = 100 (học sinh) (0,5đ)
Số học sinh nữ là:
225 – 100 = 125 (học sinh) (05đ)
Đáp số: Nam: 100 học sinh 0,25đ
Nữ: 125 học sinh Bài 4:(2đ)
a) Chiều rộng mảnh vườn là:
2 0,25đ
85 x = 34(m)
5
Chu vi mảnh vườn là:
(85 + 34)x 2 = 238 (m) 0,25đ
Diện tích mảnh vườn là:
85 x 34 = 2893 (m2) 0,25đ
b) Diện tích để trồng trọt là:
2890 : 100 x 80 = 2312 (m2) 0,5đ
Diện tích còn lại của mảnh vườn là:
2890 – 2312 = 578(m2) 0,5đ
Đáp số: a) 238m; 2890m2
b) 578m2 0,25đ
Trang 3Bài 5: (1,5đ)
1 1 3 1
( x Y - )x =
4 8 4 4
1 1 3 1
x Y - = :
4 8 4 4
1 1 1 0,5đ x Y - =
4 8 3
1 1 1
x Y = +
4 3 8
1 11 0,5đ x Y =
4 24
11 1
Y = :
24 4
11 0,5đ Y =
6
Trang 4
ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 5
Năm học: 2012-2013 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể giao đề) ==============================
Câu 1 : ( 1 điểm )
a) Giải nghĩa từ : c«ng d©n.
b) Đặt câu với từ trên.
Câu 2 : ( 1 điểm )
Tìm 4 câu ca dao, tục ngữ hoặc thành ngữ có chứa cặp từ trái nghĩa.
Câu 3 : ( 3 điểm )
Tìm các kiểu câu kể (Ai làm gì ?, Ai thế nào ?, Ai là gì ?) trong đoạn văn dưới đây Dùng gạch chéo tách chủ ngữ, vị ngữ trong từng câu tìm được :
Chích bông là một con chim bé xinh đẹp trong thế giới loài chim Hai chân xinh xinh bằng hai chiếc tăm Hai chiếc cánh nhỏ xíu mà xoải nhanh vun vút Cặp
mỏ chích bông tí tẹo bằng hai mảnh vỏ trấu chắp lại Chích bông gắp sâu trên lá nhanh thoăn thoắt Chích bông là bạn của trẻ em và là bạn của bà con nông dân.
Câu 4 : ( 2,5 điểm )
Đọc kĩ doạn văn sau : Ngày chủ nhật, mẹ dẫn con đi chơi vườn hoa Sao vườn hoa đẹp thế mẹ nhỉ Con nhìn đâu cũng thấy những bông hoa đủ màu sắc Sao lại có những bông hoa đẹp thế hả mẹ Giữa vòm lá um tùm, xanh mướt, còn ướt đẫm sương đêm, bông hoa dập dờn trước gió, khi ẩn khi hiện Lại gần, con mới biết đó là một bông hồng Mẹ ơi,
mẹ hãy giả vờ quay đi chỗ khác một tí, để cho con ngắt bông hoa đi, mẹ
a) Đoạn văn trên có nhiều chỗ sử dụng dấu câu chưa đúng, em hãy chữa lại và chỉ ra các câu hỏi, câu cảm và câu khiến.
b) Tìm các trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn trong đoạn văn.
Câu 5 : ( 2,5 điểm )
Hãy kể về một kỉ niệm đáng nhớ giữa em và một người bạn thân trong lớp
P.HIỆU TRƯỞNG
Vũ Thị Hoa
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Tuyết Hạnh
TR¦êNG TIÓU HäC B¹CH L¦U
Trang 5ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM CHẤM MễN TIẾNG VIỆT
Cõu 1 : ( 1 điểm )
a) Giải nghĩa đỳng cho 0, 5đ
Công dân:Ngời dân của một nớc có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nớc.
b) Đặt đỳng mỗi cõu cho 0, 5đ.
Cõu 2 : ( 1 điểm ) Tỡm được mỗi cõu cho 0,25đ.
Cõu 3 : ( 3 điểm )
+ Kiểu cõu Ai làm gỡ ?
- Chớch bụng (CN) / gắp sõu trờn lỏ nhanh thoăn thoắt (VN).
+ Kiểu cõu Ai thế nào ?
- Hai chõn (CN) / xinh xinh bằng hai chiếc tăm (VN).
- Hai chiếc cỏnh (CN) / nhỏ xớu mà xoải nhanh vun vỳt (VN).
- Cặp mỏ chớch bụng (CN) / tớ tẹo bằng hai mảnh vỏ trấu chắp lại (VN).
+ Kiểu cõu Ai là gỡ ?
- Chớch bụng (CN) / là một con chim thế giới loài chim (VN).
- Chớch bụng (CN) / là bạn nụng dõn (VN).
Chỉ ra được mỗi kiểu cõu cho 0,25đ.
Tỏch được chủ ngữ và vị ngữ ở mỗi cõu cho 0,25đ.
Cõu 4 : ( 2,5 điểm )
a) Chữa lỗi dựng dấu cõu và gọi tờn cõu theo mục đớch núi :
- Sao vườn hoa đẹp thế mẹ nhỉ ! (cõu cảm)
- Sao lại cú bụng hoa đẹp thế hả mẹ ? (cõu hỏi)
- “ Mẹ ơi, mẹ hóy giả vờ quay đi chỗ khỏc một tớ, để cho con ngắt bụng hoa
đi, mẹ ! ” (cõu khiến)
Chữa đỳng mỗi dấu cõu cho 0,25đ Gọi đỳng tờn mỗi cõu cho 0,25đ.
b) Trạng ngữ chỉ thời gian : Ngày chủ nhật (0,25đ)
Trạng ngữ chỉ nơi chốn : Giữa vũm lỏ sương đờm (0,25đ), Lại gần (0,25đ).
Cõu 6 : ( 2,5đ )
* Yờu cầu cần đạt : Bài viết cú cấu trỳc rừ ràng, đỳng thể loại kể chuyện, cú
thể kể về một kỉ niệm vui hoặc buồn, đó để lại trong em ấn tượng sõu sắc, khú quờn Nờu được diễn biến của cõu chuyện từ khi mở đầu đến khi kết thỳc, biết nhấn mạnh cỏc tỡnh tiết, sự việc chớnh để tạo sự chỳ ý của người đọc Lời kể tự nhiờn, chõn thực, thể hiện thỏi độ và cảm xỳc Diễn đạt lưư loỏt Cỏch dựng từ hay Cõu văn khụng sai lỗi chớnh tả và ngữ phỏp
* Biểu điểm :
+Điểm 2,5 : Bài làm đạt cỏc yờu cầu trờn Bố cục chặt chẽ Kể chuyện hấp
dẫn, sinh động Hành văn trụi chảy, ngữ điệu thớch hợp gõy cảm xỳc, tạo ấn tượng Khụng sai lỗi chớnh tả và ngữ phỏp.
+ Điểm 2 : Bài làm đủ ý Bố cục chưa được hợp lớ Tỡnh tiết khỏ rừ ràng Diễn
đạt tương đối mạch lạc Ít sai lỗi chớnh tả và ngữ phỏp.
Trang 6+ Điểm 1,5 : Bài làm còn thiếu một số ý Diễn đạt lủng củng, thiếu cảm xúc.
Kể thiếu mạch lạc Sai nhiều lỗi chính tả và ngữ pháp.
+ Điểm 1 : Ý tưởng nghèo nàn, diễn đạt vụng về Sai quá nhiều lỗi chính tả
và ngữ pháp.
+ Điểm 0,5 : Chưa hiểu đề bài hoặc lạc đề.