Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r mắc nối tiếp với một tụ điện.. Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc
Trang 1HOCMAI.VN
CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: Vật Lí CHỦ ĐỀ: SỬ DỤNG GIẢN ĐỒ VECTO ĐỂ GIẢI
CÁC BÀI TOÁN HAY VÀ KHÓ ĐXC
Nguồn: Tổng hợp và sưu tầm
ĐỀ SỐ 01
Câu 1 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 30 Ω nối tiếp với một tụ điện C Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu mạch bằng 100 V, giữa hai đầu tụ điện bằng 80 V Dung kháng của tụ là:
A 40 Ω
B 50 Ω
C 60 Ω
D 80 Ω
Câu 2 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp
Điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 sin100πt (V) Bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dòng
điện hiệu dụng bằng 3 (A) và lệch pha π/3 so với điện áp trên đoạn mạch Giá trị của R và C là:
A R = 50/ 3 Ω và C = 10-4/π F
B R = 50 3Ω và C = 10-3/5π F
C R = 50 3Ω và C = 10-4/π F
D R = 50/ 3 Ω và C = 10-3/5π F
Câu 3 Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ
Để hiệu điện thế uAN lệch pha góc π/2 so với uMB , thì các giá trị R, ZL và ZC có liên hệ nhau bởi
biểu thức:
A R2 = ZL/ZC
B R2 = ZLZC
C R2 = ZLZC/2
D R2 = ZC/ZL
Câu 4 Mạch điện R,L,C mắc nối tiếp Ký hiệu U0R, U0L, U0C lần lượt là điện áp cực đại trên hai đầu
điện trở, cuộn dây thuần cảm và tụ điện Biết 2U0R = U0L = 2U0C mối quan hệ giữa dòng điện và
điện áp
A Điện áp nhanh pha π/3 (rad) so với dòng điện
B Điện áp nhanh pha π/4 (rad) so với dòng điện
C Điện áp chậm pha π/4 (rad) so với dòng điện
D Điện áp chậm pha π/3 (rad) so với dòng điện
Câu 5 Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm, điện trở thuần R và tụ điện mắc nối
tiép nhau, điểm M nối giữa cuộn dây và điện trở R, điểm N nối giữa điện trở R với tụ điện Hiệu
điện thế của mạch điện là: u = U 2 cos100πt (V) Cho biết R = 30 Ω, UAN = 75 V, UMB = 100 V;
UAN lệch pha π/2 so với UMB Cường độ dòng điện hiệu dụng là:
A 1 A
Trang 2C 1,5 A
D 0,5 A
Câu 6 Cho mạch điện RLC nối tiếp Biết R = 150 Ω, L = 2/π H, nếu cường độ dòng điện trong
mạch có tần số ω = 100π rad/s và trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/4 thì điện dung
của tụ điện có giá trị là:
A C = 10-4/4π F
B C = 10-3/5π F
C C = 10-4/5π F
D C = 10-3/4π F
Câu 7 Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha cuả hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/3 Hiệu điện thế giữa hai
đầu tụ điện bằng √3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là:
A 0
B π/2
C π/3
D 2π/3
Câu 8 Đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu
cuộn dây so với dòng điện là π/4 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ bằng giữa hai đầu cuộn dây Độ
lệch pha của dòng điện so với điện áp hai đầu đoạn mạch trên là:
A 3π/8
B π/8
C π/6
D π/3
Câu 9 Trên đoạn mạch thuần cảm RLC nối tiếp người ta đo được: UR = 15 V, UL= 20 V, UC = 40
V, và f = 50 Hz Tần số f0 để mạch xảy ra cộng hưởng và giá trị UR lúc đó là:
A 75 Hz và 25 V
B 75 Hz và 25√2 V
C 50√2 Hz và 25 V
D 50√2 Hz và 25√2 V
Câu 10 Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ:
cuộn dây thuần cảm có : L = 0,4/π (H), tụ điện có điện dung C = 10-3/2π (F) Đặt vào hai đầu mạch
một hiệu điện thế uAB = U0sin100πt (V) thì dòng điện trễ pha π/4 so với hiệu điện thế uAB Hỏi điện
trở thuần có giá trị nào dưới đây:
A R = 25 (Ω)
B R = 20 (Ω)
C R = 50 (Ω)
D R = 30 (Ω)
Câu 11 Cho mạch điện R, L, C nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, với uAB = 200 2 cos100πt (V) và R
= 100√3 (Ω) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn hiệu thế hai đầu đoạn mạch AB
một góc 2π/3 Biểu thức cường độ dòng điện i qua mạch là :
A i= 2 cos(100πt + π/6) A
B i= 2 cos(100πt + π/3) A
C i=2 2 cos(100πt - π/3) A
D i=2 2 cos(100πt - π/6) A
Câu 12 Ở mạch điện xoay chiều R = 80 Ω; C = 10-3/(16π 3) F, uAM = 120 2 cos(100πt + π/6) V
uAM lệch pha π/3 với i (M nằm giữa R và C) Biểu thức điện áp hai đầu mạch là:
Trang 3A uAB = 240 2 cos(100πt + π/3) V
B uAB = 120 2 cos(100πt - π/2) V
C uAB = 240 2 cos(100πt + π/2) V
D uAB = 120 2 cos(100πt - 2π/3) V
Câu 13 Đặt điện áp u = U0cosωt V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp hiệu
dụng trên điện trở, cuộn thuần cảm và tụ điện lần lượt là UR = 30 3 V, UL = 30 V, UC = 60 V Nối
tắt tụ điện thì điện áp hiệu dụng trên điện trở và cuộn cảm tương ứng là
A 60 V và 30 3 V
B 30 V và 60 V
C 60 V và 30 V
D 30 3 V và 30 V
Câu 14 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100 πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần 100 Ω, tụ điện có điện dung 10-4/π (F) và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi
được Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm
của cuộn cảm bằng:
A 1/2π (H)
B 2/π (H)
C 1/5π (H)
D 10-2/2π (H)
Câu 15 Cho mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm các phần tử cuộn dây L thuần cảm, điện trở
R, tụ điện C,điểm M là điểm nằm giữa L, R; điểm N nằm giữa R và C Vôn kế (V1) được mắc vào 2
điểm AN, vôn kế (V2) được mắc vào 2 điểm MB Số chỉ các vôn kế (V1), (V2) lần lượt là U1 = 80 V
; U2 = 60 V Biết hiệu điện thế tức thời uAN biến thiên lệch pha π/2 với hiệu điện thế tức thời uMB
Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R là:
A 96 V
B 140 V
C 48 V
D 100 V
Câu 16 Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của điện áp
giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/3 Điện áp giữa hai đầu tụ điện
bằng √3 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn
dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là
A 0
B π/2
C π/3
D 2 π/3
Câu 17 Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r mắc nối
tiếp với một tụ điện Biết dung kháng của tụ bằng 40 Ω, điện áp hai đầu cuộn dây lệch pha π/3 so
với dòng điện, còn điện áp giữa hai bản tụ lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Điện trở r
của cuộn dây có giá trị bằng
A 30 3 Ω
B 30 Ω
C 10 Ω
D 10 3 Ω
Câu 18 Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và
B Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có tụ điện, giữa hai điểm
N và B chỉ có cuộn cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 240 V – 50 Hz thì uMB
và uAM lệch pha nhau π/3, uAB và uMB lệch pha nhau π/6 Điện áp hiệu dụng trên R là
A 80 (V)
B 80 3 (V)
Trang 4C 60 3 (V)
D 60 (V)
Câu 19 Khi đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C nối
tiếp thì dòng điện chạy qua mạch là i1 = I0cos(100πt + π/6) (A) và UR=100 V Mắc nối tiếp thêm
vào mạch trên cuộn cảm thuần L thì dòng qua mạch i2 = I0cos(100πt – π/3) (A) Biểu thức hiệu điện
thế có dạng:
A u = 200cos(100πt – π/12) (V)
B u = 100 2 cos(100πt - π/12) (V)
C u = 200cos(100πt – π/4) (V)
D u = 100 2 cos(100πt - π/4) (V)
Câu 20 Đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H)
mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10-4/2π (F) một điện áp xoay chiều luôn có biêu thức u =
U0cos(100πt – π/6)V Biết tại thời điểm nào đó điện áp giữa hai đầu mạch là 100 3 V thì cường độ
dòng điện qua mạch là 1 A Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :
A i = 2 2 cos(100πt – π/6) (A)
B i = 2 2 cos(100πt – π/2) (A)
C i = 2cos(100πt + π/3) (A)
D i = 2cos(100πt + π/6) (A)
Câu 21 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30 (Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây Điện áp
hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 120 V Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp hai đầu
đoạn mạch và lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu cuộn dây Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch
bằng :
A 2 (A)
B 3 (A)
C 4 (A)
D 3 3 (A)
Câu 22 Đặt điện áp u = 220 2 cos100 πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM
và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB
chỉ có tụ điện C Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB
có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2 π/3 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch AM bằng :
A 110 V
B 220 2 V
C 220/ 3V
D 220 V
Câu 23 Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của
điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/6 Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu
cuộn dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là:
A π/4
B 2π/3
C π/3
D π/2
Câu 24 Đặt vào hai đầu AMNB của đoạn mạch RLC gồm nối tiếp M là điểm nối giữa tụ điện và
cuộn dây thuần cảm, N là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở thuần Khi đó biểu thức điện áp của
hai đầu đoạn mạch NB là uNB = 60 2 cos(100πt – π/3) V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN
sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AB một góc π/3 Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch
AB là :
A u = 60 6cos(100πt – π/6) V
B u = 40 6cos(100πt – π/6) V
Trang 5C u = 40 6cos(100πt + π/6) V
D u = 60 6cos(100πt + π/6) V
Câu 25 Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp theo đúng thứ tự gồm cuộn thuần cảm có cảm L, điện
trở R và tụ điện có điện dung C.Biết UL = 80 V, UC = 45 V và độ lệch pha giữa uLR và uRC là 900
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị hiệu dụng là:
A 35 V
B 69,5 V
C 100 V
D 60 V
Câu 26 Cho mạch điện gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R nối
tiếp với tụ C, đoạn MB gồm một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào AB
điện áp xoay chiều có UAB=250 V thì UAM=150 V và UMB=200 V Đoạn MB có:
A cuộn dây cảm thuần
B tụ điện
C cuộn dây có điện trở khác không
D điện trở thuần
Câu 27 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha giữa địên
áp hai đâu cuộn dây so với cường độ dòng điện là trong mạch là π/3 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
tụ điện bằng √3 lần điện áp hai hiệu dụng hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu
cuộn dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là:
A π/2
B 0
C π/4
D 2π/3
Câu 28 Đoạn mạch xoay chiều AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chứa cuộn
thuần cảm có độ tự cảm L = 3/2π H, đoạn mạch MN chứa điện trở thuần R = 50 Ω và đoạn mạch
NB chứa tụ điện C = 2 3.10-4/π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 50 7
sin(100πt+φ) V Tại thời điểm mà uAN = 80√3 V thì uMB có độ lớn:
A 80 V
B 70 V
C 60 V
D 50 V
Câu 29 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần
số không đổi Tại thời điểm t1 các giá trị tức thời uL1 = -20 5/3 V, uC1 = 20 5V, uR1 = 20 V Tại
thời điểm t2 các giá trị tức thời uL2 = 20 V, uC2 = -60 V, uR2 = 0 V Tính biên độ điện áp đặt vào 2
đầu mạch?
A 60 V
B 50 V
C 40 V
D 40 3 V
Câu 30 Đặt điện áp xoay chiều tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM
và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R = 100 3 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C = 0,05/π (mF) Biết điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch MB và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau π/3 Giá trị L bằng
A 2/π (H)
B 1/π (H)
C 3/π (H)
D 3/π (H)
Trang 6ĐỀ SỐ 02 Câu 1 Mắc lần lượt từng phần tử R, L (L thuần cảm), C vào mạng điện thế xoay chiều có hiệu điện
thế hiệu dụng UAB không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng tương ứng là 0,25 A, 0,5 A và 0,2
A Nếu mắc lại các phần tử nối tiếp nhau rồi mắc vào mạng điện thế xoay chiều nói trên thì cường
độ hiệu dụng qua mạch là:
A 0,3 A
B 0,2 A
C 1,73 A
D 1,41 A
Câu 2 Cho đoạn mạch như hình vẽ:
đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U 2 cos100πt (V) Khi đó vôn kế chỉ 90V, điện
áp uAN lệch pha 5π/6 rad và điện áp uAP lệch pha π/6 rad so với uNP Đồng thời UAN = UPB Giá trị
điện áp hai đầu mạch (U) là:
A 180 V
B 90 V
C 90 2 V
D 45 2 V
Câu 3 Cho cuộn dây có điện trở thuần 40Ω; và độ tự cảm 0,4 πH Đặt vào cuộn dây điện áp xoay
chiều u = U0cos(100πt – π/2) (V) Khi t = 0,1 s thì dòng điện có giá trị - 2,75 2 Giá trị của điện áp
cực đại là
A 220 V
B 220 2 V
C 110 2 V
D 440 2 V
Câu 4 Cho đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây D, và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào 2 đầu đoạn
mạch 1 hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là 64 V hiệu điện thế hiệu dụng của các
phần tử trong đoạn mạch lần lượt là UR=16 V, UD=16 V, UC=64 V Tỉ số giữa hệ số công suất của
cuộn dây và đoạn mạch là:
A 15/17
B 8/32
C 8/17
D 15/8
Câu 5 Cho đoạn mạch như hình vẽ:
C = 10-4/π F, L = 1/(2π) H Biết điện áp uAM nhanh pha π/3 so với dòng điện qua mạch và dòng
điện qua mạch nhanh pha π/6 so với uMB Giá trị của r và R là:
A r = 25 Ω; R = 100 Ω
B r = 20 3/3 Ω; R = 100 3 Ω
C r = 25 3 Ω; R = 100 3 Ω
D r = 50 3/3 Ω; R = 100 3 Ω
Câu 6 Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp một
điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(ωt - π/2) (V), khi đó dòng điện trong mạch có biểu thức i
= I0cos(ωt - π/4) (A) Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ sẽ là:
Trang 7A uC = I0 R cos(ωt - 3 π/4) (V)
B uC = cos(ωt + π/4) (V)
C uC = I0.ZC cos(ωt + π/4) (V)
D uC = I0 R cos(ωt - π/2) (V)
Câu 7 Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi: UR = 30 V ; UL = 60 V
; UC = 20 V Thay đổi tụ C để điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở R là U’R = 40 V Biết mạch có tính
cảm kháng, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C lúc này bằng:
A 50 V
B 110 V
C 30 V
D 60 V
Câu 8 Cho mạch điện RLC có uAB = 100 2 cos(100πt – π/2) V Cường độ dòng điện hiệu dụng I =
0,5A Biết uAM sớm pha hơn i góc π/6; uMB trễ pha hơn uAB góc π/6 Giá trị của R, C là:
A R = 120Ω ; C = 3.10-4/(2π) F
B R = 100Ω ; C = 3.10-4/(4π) F
C R = 120Ω ; C = 3.10-4/(4π) F
D R = 100Ω ; C = 3.10-4/(2π) F
Câu 9 Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch L, R, C mắc nối tiếp theo thứ tự đó Điện
áp hai đầu đoạn các đoạn mạch chứa L, R và R, C lần lượt có biểu thức: uLR = 150.cos(100πt + π/3)
V; uRC = 50 6.cos(100πt – π/12) V Cho R = 25 Ω Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu
dụng bằng
A 3 A
B 3 2 A
C (3 2 )/2 A
D 3,3 A
Câu 10 Cho mạch điện xoay chiều như hình 3
Cuộn dây lý tưởng có độ tự cảm L = 0,2/π H, C = 10-3/(8π) F Nguồn điện xoay chiều đặt vào hai
đầu M, N có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi và tần số f = 50 Hz Biết uMQ lệch pha π/2 so với
uPN Hỏi R nhận giá trị nào dưới đây:
A 10 Ω
B 20 Ω
C 30 Ω
D 40 Ω
Câu 11 Mắc đoạn mạch gồm tụ điện nối tiếp với một điện trở vào điện áp u = U0cosωt (V), dòng
điện trong mạch lệch pha π/3 so với u Nếu tăng điện dung của tụ điện lên 3 lần thì khi đó, dòng
điện sẽ lệch pha điện áp của nguồn một góc :
A π/2
B π/6
C π /4
D 360
Câu 12 Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L được mắc nối tiếp
với tụ C Điện áp hai đầu mạch điện là: u = 100 2 cos100πt (V) Dùng Vôn kế đo hiệu điện thế hai
Trang 8đầu cuộn dây U1 và hai đầu tụ U2 ta được: U1 = 75 (V); U2 = 125 (V) Độ lệch pha giữa điện áp hai
đầu mạch và hai đầu cuộn dây là:
A π/4 (rad)
B π/3 (rad)
C π/2 (rad)
D π/6 (rad)
Câu 13 Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu mạch RC thì biểu thức dòng điện có dạng
i1 = I0cos(ωt - π/12) A Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện cuộn dây thuần cảm rồi mắc vào mạch
điện nói trên thì biểu thức dòng điện có dạng i2 = I0 cos(ωt + 7π/12) A Biểu thức hiệu điện thế hai
đâu mạch có dạng :
A u = U0cos(ωt + π/4) V
B u = U0cos(ωt - π/4) V
C u = U0cos(ωt + π/2) V
D u = U0cos(ωt - π/2) V
Câu 14 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần
số không đổi Tại thời điểm t các giá trị tức thời uL(t1)=-30 3 V, uR(t1)=40 V Tại thời điểm t2 các
giá trị tức thời uL(t2)=60 V, uC(t2)= -120 V, uR(t2)=0 V Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là:
A 100 V
B 50 3 V
C 50 V
D 60 V
Câu 15 Cho đoạn mạch AB như hình vẽ,
L là cuộn cảm thuần Biết UAN=10 V và uAN lệch pha 2π/3 so với UMB Nếu đổi chỗ L và C cho
nhau thì UAN lệch pha π /4 so với UMB Giá trị của UAN sau khi đổi chỗ bằng :
A 5 3 V
B 10 6 V
C 10 3 V
D 5 6 V
Câu 16 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 150 V, giữa hai đầu tụ điện là 75 V Điện áp tức thời giữa hai đầu
tụ điện chậm pha so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch một góc :
A π/4
B π/3
C 0,1476 π
D π/6
Câu 17 Đặt điện áp u = 200 2 cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một bóng đèn dây tóc loại
100 3V – 50 W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C để đèn
sáng bình thường Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là :
A π/2
B π/3
C π/6
D π/4
Câu 18 Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,5/π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện
dung 10-4/(1,5π) F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(100πt + π/4) V ổn định Tại
thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là 100 V thì dòng điện tức thời trong mạch là 2
A Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch có dạng:
A i = 2 2 cos(100πt - π/4) A
B i = 5.cos(100πt + 3π/4) A
Trang 9C i = 5.cos(100πt - π/4) A
D i = 3.cos(100πt + 3π/4) A
Câu 19 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: r = 40Ω, L = 0,2/π H, C = 103/12π μF; uAB =
U0sin(100πt) V (U0 = const) Hiệu điện thế giữa hai điểm AN và MB lệch pha nhau một góc π/2
Giá trị của R là
A R = 24 Ω
B R = 44,7 Ω
C R = 50 Ω
D R = 10 Ω
Câu 20 Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp, trong đó
điện dung của tụ điện có thể thay đổi được Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều, khi đó điện
áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là UR = 40 V, UL = 120 V, UC = 40 V Nếu thay đổi điện
dung của tụ C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu C là 60 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R
bằng
A 67,12 V
B 45,64 V
C 54,24 V
D 40,67 V
Câu 21 Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos ωt (V) vào hai đầu mạch điện AB mắc nối tiếp theo
thứ tự gồm điện trở R, cuộn dây không thuần cảm (L, r) và tụ điện C với R = r Gọi N là điểm nằm
giữa điện trở R và cuộn dây, M là điểm nằm giữa cuộn dây và tụ điện Điện áp tức thời uAM và uNB
vuông pha với nhau và có cùng một giá trị hiệu dụng là 30 5 V Giá trị của U0 bằng:
A 120 2 V
B 120 V
C 60 2 V
D 60 V
Câu 22 Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với
một tụ điện có điện dung C Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R có biểu thức uR = 50 2
cos(2πft + φ) V Vào thời điểm t nào đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và hai đầu điện trở
có giá trị u = 50 2 V và uR = -25 2 V Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là
A 60 3 V
B 50 3V
C 50 2 V
D 100 V
Câu 23 Mạch điện xoay chiều gồm RLC nối tiếp được đặt vào hai đầu AB của mạng điện xoay
chiều ổn định Biết cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/40π (H) và tụ điện có điện dung C = 10
-5/4π (F) Tần số f cần thiết để hiệu điện thế hai đầu uC và uAB lệch pha π/2 rad là:
A 50 Hz
B 1000 Hz
C 2000 Hz
D 60 Hz
Câu 24 Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, đặt vào
hai điểm A và B một điện áp xoay chiều ổn định thì biểu thức điện áp trên các đoạn AM, MB lần
lượt là: uAM = 40cos(ωt - π/6) V; uMB = 50cos(ωt + π/2) V Điện áp cực đại giữa hai điểm A,B là:
A 45,8 V
B 90 V
C 78,1 V
D 45 V
Trang 10Câu 25 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U 2 cos100 πt (V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn
dây là Ud = 60 V Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với u và lệch pha π/3 so với ud Điện áp
hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U có giá trị là:
A 60 3 V
B 120 V
C 90 V
D 60 2 V
Câu 26 Cho mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự gồm: đoạn mạch MA có điện trở thuần R mắc nối
tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch AN có cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L Đặt
vào hai đầu đoạn mạch MN một hiệu điện thế xoay chiều thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch I = 1 A và mạch tiêu thụ công suất P = 10 3 W, điện áp uMA lệch pha π/2 so với uAN; lệch
pha π/3 so với uMN; và lệch pha π/6 so với cường độ dòng điện i trong mạch Hệ thức đúng là:
A R = r
B R = 4r
C 2R = r
D R = 2r
Câu 27 Đặt điện áp xoay chiều u = 135 6cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn
mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM là cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L, đoạn
MB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB gấp đôi điện
áp hiệu dụng trên R và cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 0,58A Điện áp trên đoạn
MB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là π/2 Công suất tiêu thụ toàn mạch là:
A 150,27 W
B 120,25 W
C 117,45 W
D 100 W
Câu 28 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + 7π/12) V vào hai đầu đoạn mạch AB thì điện áp
hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt có biểu thức uAM = 100cos(100πt + π/4) V; uMB =
U'0cos(100πt + 3π/4) V Giá trị lần lượt của U0 và U'0 là:
A 100 2 V; 200 V
B 100 2 V; 100 V
C 200 V; 100 3V
D 100 V; 100 2 V
Câu 29 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp Biết dung kháng của tụ điện bằng 2 lần cảm kháng của cuộn cảm Tại thời điểm t,
điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu mạch có giá trị tương ứng là
40 V và 60 V Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện là
A -40 V
B 40 V
C -20V
D 20V
Câu 30 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 2 lần dung kháng của tụ điện Tại thời điểm t,
điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là
60V và 20V Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
A 100V
B 63,25V
C 40V
D 120V