1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập câu hỏi VDC chương số phức có hướng dẫn giải chi tiết

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức w2z 1 i là hình tròn có diện tích A.. Khi đó điểm biểu diễn của số phức w là Vậy điểm biểu diễn của số phức w là điểm P.. Tìm giá trị lớn nhất

Trang 1

Thầy LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Môn: Toán

CHỦ ĐỀ: BÀI TOÁN VDC CHƯƠNG SỐ PHỨC

– CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Mục tiêu: 8đ + Nguồn: Tổng hợp và sưu tầm

Câu 1: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Cho các số phức z z khác nhau thỏa mãn: 1, 2 z1  z2 Chọn

Phương pháp tự luận:

z1  z2 và z1 nên cả hai số phức đều khác z2 0 Đặt 1 2

1 2

z z w

Câu 2: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4i  Trong mặt 2

phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức w2z 1 i là hình tròn có diện tích

A S9 B S12 C S16 D S25

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 3

Tính độ dài MH ta lấy kết quả HM  13 1

Câu 6: (THTT – 477) Cho z1, , z2 z là các số phức thỏa mãn 3 z1   và z2 z3 0 z1  z2  z3  1

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

A z13 z23 z33  z13  z32  z33 B z13 z23 z33  z13  z23  z33

C z13 z23 z33  z13  z32  z33 D z13 z23 z33  z13  z32  z33

Hướng dẫn giải Chọn D

Mặt khác z1  z2  z3 1 nên z13 z2 3 z33 3 Vậy phương án D sai

Cách 2: thay thử z1z2 z3  vào các đáp án, thấy đáp án D bị sai 1

H

M2

Trang 4

Câu 7: (THTT – 477) Cho z z z là các số phức thỏa 1, 2, 3 z1  z2  z3  Khẳng định nào dưới đây 1.

là đúng?

A z1 z2 z3  z z1 2z z2 3z z3 1 B z1 z2 z3  z z1 2z z2 3z z3 1

C z1 z2 z3  z z1 2z z2 3z z3 1 D z1 z2 z3  z z1 2z z2 3z z3 1

Hướng dẫn giải Chọn A

Cách 2: thay thử z1z2 z3  vào các đáp án, thấy đáp án D bị sai 1

Câu 8: (THTT – 477) Cho P z là một đa thức với hệ số thực.Nếu số phức z thỏa mãn   P z    0

P z

  

 

Hướng dẫn giải Chọn D

2 2

12

Trang 5

Dấu “=” xảy ra khi 2 2

z  và điểm A trong hình vẽ bên là

điểm biểu diễn của z Biết rằng trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn của số phức w 1

iz

 là một trong bốn điểm M , N , P, Q Khi đó điểm biểu diễn của số phức w

Vậy điểm biểu diễn của số phức w là điểm P

Câu 11: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 1 5i .

Trang 6

A.3

2.3

Vậy, giá trị nhỏ nhất của Plà1

2, xảy ra khi z 2 ; i giá trị lớn nhất của P bằng 3

2 xảy ra khi z2 i

Chọn đáp án A

Câu 15: Gọi z1, z2, z3, z4 là các nghiệm của phương trình

4

11

.9

.9

Trang 7

13.4

Trang 8

A Tam giác OAB đều

B Tam giác OAB vuông cân tại O

C Tam giác OAB vuông cân tại B

D Tam giác OAB vuông cân tại A

Câu 22: Cho A B C D là bốn điểm trong mặt phẳng tọa độ theo thứ tự biểu diễn các số phức , , ,

1 2 ; 1 i  3i; 1 3i; 1 2 i Biết ABCD là tứ giác nội tiếp tâm I Tâm I biểu diễn số phức

nào sau đây?

Trang 9

nên AB DB  Tương tự (hay vì lí do đối xứng qua 0 Ox), DC AC  Từ đó suy ra AD 0

là một đường kính của đường tròn đi qua A B C D Vậy , , , I 1; 0   z 1

Chọn đáp án C

Câu 23: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy điểm M là điểm biểu diễn số phức   2 

z ii và gọi  là góc tạo bởi chiều dương trục hoành và vectơ OM Tính cos 2 

.87

475.87

.87

z

z  và z1z2 2 3 Tính môđun của số phức z1.

.2

m

i z

Trang 10

Ta có: 2 6

(2 ) 2 3

z là số thuần ảo khi và chỉ khi m2k1, k (do z0;  m *)

Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài

Chọn đáp án C

Câu 26: Nếu z 1 thì

2 1

z z

.2

.9

.2

xy 

Hướng dẫn giải

Đặt z x iy x y , R Thay vào điều kiện thứ nhất, ta được x2y2 36

Đặt x3cos , t y3sin t Thay vào điều kiện thứ hai, ta có

Trang 11

Dấu bằng xảy ra khi sin 1 3 3 2 3 2

22

A Tam giác OAB đều

B Tam giác OAB vuông cân tại O

C Tam giác OAB vuông cân tại B

D Diện tích tam giác OAB không đổi

Trang 12

m n

m n

zmz  n không có nghiệm thực trong các trường hợp:

TH 1: Phương trình vô nghiệm, tức là 2

Trang 13

Ox OM, 

 là góc lượng giác tạo thành khi quay tia Ox tới vị trí tia OM Điểm N nằm trong góc

phần tư nào?

Câu 37: Các điểm A B C và , , A B C, ,  lần lượt biểu diễn các số phức z1, z2, z3 và z1, z2, z3

trên mặt phẳng tọa độ (A B C và , , A B C, ,  đều không thẳng hàng) Biết z1z2z3z1z2z3

, khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai tam giác ABCA B C   bằng nhau

B Hai tam giác ABCA B C   có cùng trực tâm

C Hai tam giác ABCA B C   có cùng trọng tâm

D Hai tam giác ABCA B C   có cùng tâm đường tròn ngoại tiếp

Hướng dẫn giải

Gọi z1 x1y i z1 ; 2 x2 y i z2 ; 3 x3y i3 ; xk; y k ; k1; 3

Trang 14

Khi đó: A x y 1; 1 ; B x y2; 2 ; C x y3; 3, gọi G là trọng tâm

Câu 38: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy điểm M là điểm biểu diễn số phức z2 3 i 1i

gọi  là góc tạo bởi chiều dương trục hoành và vectơ OM Tính sin 2 

.12

12

12.5

1

Trang 15

z = , z2 = 2 được biểu diễn trong mặt phẳng phức lần

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn I  1; 2

Khi đó chỉ có đáp án C có khả năng đúng và theo đó R 5 5c  5 c 1

Thử c 1 vào phương trình (1) thì thỏa mãn

Trang 16

Câu 43: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Số phức z được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ

Câu 44: (CHUYÊN ĐHKHTN HUẾ) Trong các số phức z thỏa z+ 3+ 4i = 2, gọi z là số phức có 0

mô đun nhỏ nhất Khi đó

Trang 17

z i xy IM, với I 2; 2 là tâm đường tròn, M là điểm chạy trên đường

tròn Khoảng cách này ngắn nhất khi M là giao điểm của đường thẳng nối hai điểm

 0;1 ,  2; 2

IMIN R

Câu 46: (HAI BÀ TRƯNG – HUẾ ) Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn hình học số phức z trong

mặt phẳng phức, biết số phức z thỏa mãn điều kiện: z   4 z 4 10

A Tập hợp các điểm cần tìm là đường tròn có tâm O 0; 0 và có bán kính R 4

y

x 1

1

O

I

M

Trang 18

B Tập hợp các điểm cần tìm là đường elip có phương trình

Ta có: Gọi M x y là điểm biểu diễn của số phức  ; z x yi

Gọi A 4; 0 là điểm biểu diễn của số phức z 4

Gọi B  4; 0 là điểm biểu diễn của số phức z  4.

Khi đó: z   4 z 4 10MA MB 10.(*)

Hệ thức trên chứng tỏ tập hợp các điểm M là elip nhận A B, là các tiêu điểm

Trang 19

i i

Câu 48: Trong mặt phẳng phức Oxy , các số phức z thỏa z   2i 1 z i Tìm số phức z được

biểu diễn bởi điểm Msao cho MA ngắn nhất với A 1,3

Hướng dẫn giải

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  , z x yi x y , R

Gọi E1, 2 là điểm biểu diễn số phức 1 2i 

Gọi F0, 1 là điểm biểu diễn số phức  i

Ta có : z    2i 1 z i MEMF  Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường

trung trục EF x:   y 2 0

Để MA ngắn nhất khi MAEF tại MM 3,1    => Đáp án A z 3 i

Câu 49: Trong mặt phẳng phức Oxy, tập hợp biểu diễn số phức Z thỏa 1   z 1 i 2 là hình vành

khăn Chu vi P của hình vành khăn là bao nhiêu ?

Hướng dẫn giải

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  , z x yi x y , R

Gọi A  1,1 là điểm biểu diễn số phức   1 i

1   z 1 i 2 1 MA Tập hợp điểm biểu diễn là hình vành khăn giới hạn bởi 2 2

đường tròn đồng tâm có bán kính lần lượt là R12,R2 1

Trang 20

Ở đây lưu ý hai đường thẳng x = 2 và x = -2 song song với nhau

Câu 51: (CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH – L2) Cho số phức z thỏa mãn

Trang 21

Câu 53: ( CHUYÊN SƠN LA – L2) Giả sử A B, theo thứ tự là điểm biểu diễn của số phức z , 1 z 2

Khi đó độ dài của AB bằng

Câu 55: (CHU VĂN AN – HN) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số

phức z thỏa mãn điều kiện z   2 z 2 10

Trang 22

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;   , x yi x y ,

Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2

Gọi B là điểm biểu diễn số phức 2

Ngày đăng: 06/07/2021, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm