1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 bài tập vận dụng cao lượng giác 2021 có lời giải

47 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 614,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cosx+cos 2x+ cos 3x= 0 trên đường tròn lượng giác ta được số điểm cuối là Câu 18C. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 5x+ 2 cos2x=1 có dạng

Trang 1

LƯỢNG GIÁC VẬN DỤNG CAO

Mục lục

1 Ôn tập những vấn đề cơ bản……….……….………

2 Tìm nghiệm của phương trình………

3 Nghiệm dương nhỏ nhất – nghiệm âm lớn nhất……… …

4 Số nghiệm của phương trình………

5 Tổng các nghiệm của phương trình trên đoạn [ a b ; ] ……… …………

6 Tìm m để phương trình có nghiệm……….………

7 Tìm m để phương trình đúng n có nghiệm thuộc ( a b ; ) …….… …

8 Kỹ thuật hàm đặc trưng ……….……….…

9 Tìm GTLN-GTNN của hàm số……… ……… ………

10 Bài toán GTLN-GTNN có chứa tham số m ………

Vấn đề 1 Ôn tập những vấn đề cơ bản

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số 20182

1 tan

y

x

= + có tập xác định là D= ¡ .

B Hàm số sin

3 cos

x y

x

=

- có tập xác định là D= ¡ \ 3 { }

C Hàm số y= cosx+ có tập xác định là 1 D= ¡

Trang 2

D Hàm số 2

sin2

x y

số được liệt kê ở bốn phương án A, B,

C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số

Câu 6 Một chiếc guồng nước có dạng hình tròn bán kính 2,5m, trục của nó

cách mặt nước 2m Khi guồng quay đều, khoảng cách h (mét) từ một

chiếc gầu gắn tại điểm A của guồng đến mặt nước được tính theo công

ë û với x là thời gian quay

của guồng với x ³ 0 tính bằng phút Ta quy ước rằng y > khi gầu ở trên 0

mặt nước và y < khi gầu ở dưới nước Vậy chiếc gầu ở vị trí cao nhất 0

khi nào?

.4

.2

A n =1 B n = 45 C n = 46 D n = 91

Câu 9. Cho góc a thỏa 0

4

p a

P =

Trang 3

-Câu 10. Cho góc a thỏa mãn 4

tan

3

a = - và 3

;22

.5

P =

Vấn đề 2 Tìm nghiệm của phương trình

Câu 11 Cho phương trình 5

.2

Câu 13 Phương trình 2 sin2x- 4 sin cosx x+4 cos2x=1 tương đương với phương trình nào trong các phương trình sau?

C cos 2x- 2sin 2x= - 2 D sin 2x- 2 cos 2x= - 2

Câu 14 Cho hai phương trình cos3x - =1 0 1( ) và cos2 1 2 ( )

p p

Câu 17 Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cosx+cos 2x+ cos 3x= 0 trên đường tròn lượng

giác ta được số điểm cuối là

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị của a thuộc [0;2p để ba phần tử của ] S= {sin ,sin 2 ,sin 3a a a} trùng với

ba phần tử của T= {cos ,cos 2 ,cos 3 a a a}

Câu 19 Phương trình 2n+1cos cos 2 cos 4 cos8 cos 2x x x x n x=1 với n Î ¥* có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?

A sinx = 0 B sinx= sin 2 n x C sinx= sin 2n+ 1x D sinx= sin 2n+ 2x

Câu 20 Tính diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm của phương trình tan tan 1

Trang 4

Vấn đề 3 Nghiệm dương nhỏ nhất Nghiệm âm lớn nhất

Câu 21 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 5x+ 2 cos2x=1 có dạng a

b

p

với a b, là các số nguyên và nguyên tố cùng nhau Tính S= +a b

Câu 28 Cho phương trình 2017( 2018 2018 ) ( ) cos 2

Trang 5

Câu 31 Phương trình 2 cos2x+2 cos 22 x+ 2 cos 32 x- 3= cos 4 2 sin 2x( x+1) có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;2018 ? )

p

.2

p

Câu 37 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos sin( x = trên đoạn ) 1 [0;2p bằng ]

Câu 38 Cho phương trình 2 ( ) 2 9

4

x - a- x+ a- a- = Gọi S là tập các giá trị của

tham số a thuộc đoạn [0;4p để phương trình có nghiệm kép Tổng các phần tử của tập S bằng ]

p

C 37 .70

p

D 36 .35

Trang 6

C 14701

.6

p

D 14850

.3

p

C 412485

.2

p

D 824967

.4

4230

4235

mÎ éê ùú

40; 3

p

a a

ç+ ççè - ÷÷ø

=+ Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của

a thuộc đoạn [0;2p để phương trình có nghiệm Tổng các phần tử của tập S bằng ]

Câu 51 Cho phương trình 2 32

mÎ -æçç ö÷÷

÷

çè ø D m Î -( 1;4 )

Câu 53 Cho phương trình cos 2x- (2m+1 cos) x m+ + =1 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng ;3

Câu 54 Cho phương trình cos2x+ 2 1(- m)cosx+ 2m- 1 0.= Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m thuộc đoạn [- 10;10] để phương trình có nghiệm?

Trang 7

Câu 55 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos 4x= cos 32 x+ msin2x có nghiệm thuộc khoảng 0;

mÎ æçç ö÷÷

÷

çè ø C m Î ( )0;1 D 1

1; 4

m > - C - £1 m£ 3 D - <1 m< 3

Câu 57 Cho phương trình mx2+ 4p2= 4p2cos x Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để

phương trình có nghiệm thuộc khoảng 0;

Câu 58 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 3cos( 1) 1

2

m

f éë x+ + ùû= - có nghiệm?

Câu 59 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình f(2 sinx+1)= f m( ) có nghiệm?

x < - , có đồ thị như hình bên Có bao nhiêu giá

trị nguyên của tham số m để phương trình

'

f x ( )

Trang 8

Vấn đề 7 Tìm m để phương trình có đúng n nghiệm

Câu 61 Cho phương trình 2 cos 32 x+(3 2- m)cos 3x m+ - 2= 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m để phương trình có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng ;

Câu 63 Cho phương trình msin2x- 3sin cosx x m- - 1 0.= Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên m

thuộc đoạn [- 5;5] để phương trình có đúng 3 nghiệm thuộc 0;3

Câu 64 Cho phương trình (cosx+1 4 cos 2)( x m- cosx)= msin 2x Số các giá trị nguyên của tham số

m để phương trình có đúng 2 nghiệm thuộc đoạn 0;2

Câu 65 Có bao nhiêu số thực m để phương trình (sinx- 1 2 cos) ( 2x- (2m+1 cos) x+ m)= 0 có đúng

4 nghiệm thuộc đoạn [0;2p ? ]

Câu 66 Cho phương trình sin4x+ cos4x+cos 42 x= m Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m

để phương trình có 4 nghiệm thuộc đoạn ;

Câu 67 Cho phương trình (sinx- 1 cos) ( 2x- cosx m+ )= 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để phương trình có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn [0;2 p ]

Câu 70 Cho phương trình (m+1 cos) x+(m- 1 sin) x= 2m+3 Có bao nhiêu giá trị của tham số m

để phương trình có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 1 2 2

3

x - x = p

Trang 9

Vấn đề 8 Kỹ thuật hàm đặc trưng

Câu 71 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình m+ sin(m+ sin 3x)= sin 3sin( x)+4 sin3x có nghiệm thực?

Câu 72 Cho phương trình ( 3 )3

8sin x m- =162 sinx+27 m Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng 0;

Trang 10

Câu 82 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )= 2 cos3x- cos 2x trên đoạn ;

Câu 83 Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số ( )2018

y= - x Giá trị của M+m bằng

.4

.8

9

11

Câu 91 Có bao nhiêu giá trị của tham số thực a để hàm số cos sin 1

x a x y

x

=

+ có giá trị lớn nhất bằng 1 ?

Trang 11

è ø è ø (với là tham số) Gọi m M, lần lượt

là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 2

8

2

-D 5 3 5.2+

Câu 97 Cho hai số thực x y thuộc 0;,

2

5

p

Câu 98 Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn a2+ b2+ c2= 4 Tìm giá trị lớn nhất M trong tất cả các

hàm số y= +a b sinx+ c cosx với 0;

-Câu 100 Cho hai số thực dương a b, thỏa mãn cos(x+ +y 1)+ =3 cos 3( xy)+ 9xy- 3x- 3 y Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S= x y( + 2) bằng

A 11 4 7

.9

+

.21

+

.21

+

- HẾT -

Trang 12

LƯỢNG GIÁC VẬN DỤNG CAO

Mục lục

1 Ôn tập những vấn đề cơ bản……….……….……… 02

2 Tìm nghiệm của phương trình……… 04

3 Nghiệm dương nhỏ nhất – nghiệm âm lớn nhất……… … 07

4 Số nghiệm của phương trình……… 10

5 Tổng các nghiệm của phương trình trên đoạn [ a b ; ] ……… ………… 12

6 Tìm m để phương trình có nghiệm……….……… 16

7 Tìm m để phương trình đúng n có nghiệm thuộc ( a b ; ) …….… … 21

8 Kỹ thuật hàm đặc trưng ……….……….… 27

9 Tìm GTLN-GTNN của hàm số……… ……… ……… 31

10 Bài toán GTLN-GTNN có chứa tham số m ……… 34

Vấn đề 1 Ôn tập những vấn đề cơ bản

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 13

B Hàm số sin

3 cos

x y

x y

x

=

- có tập xác định là D= ¡ .Lời giải Chọn C

Câu 2 Cho các hàm số 1 sin 23

;cos 2

Lời giải Kiểm tra ta có y và 1 y là các hàm số lẻ Chọn B 3

Câu 3 Trong các hàm số y1=sin ; x y2 =sin 2 ; x y3= tan ; x y4= cotx có bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính chất f x( + k p)= f x( ), " Îx ¡ , kÎ ¢

Lời giải Chọn C Đó là các hàm số y y y 2; ; 3 4

Câu 4 Đường cong trong hình bên là

đồ thị của một hàm số trong bốn hàm

số được liệt kê ở bốn phương án A, B,

C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số

nào?

A y= sin 2x B y= cos x C y= - sinx D y= - cos x

Lời giải Khi x = 0 thì y =1 Chọn B

Câu 5 Đường cong trong hình bên mô tả đồ thị của

Ta thấy A = 0 không thỏa mãn hệ Do đó ( )3 sin 1

3

B A

p a

a

p a

Trang 14

p a

Câu 6 Một chiếc guồng nước có dạng hình tròn bán kính 2,5m, trục của nó

cách mặt nước 2m Khi guồng quay đều, khoảng cách h (mét) từ một

chiếc gầu gắn tại điểm A của guồng đến mặt nước được tính theo công

thức h= y trong đó: 2,5sin 2 1 2

4

y= éêpæççx- ö÷÷ùú+

֍

ë û với x là thời gian quay

của guồng với x ³ 0 tính bằng phút Ta quy ước rằng y > khi gầu ở trên 0

mặt nước và y < khi gầu ở dưới nước Vậy chiếc gầu ở vị trí cao nhất 0

khi nào?

.4

.2

Cách trắc nghiệm thay từng đáp án vào và bấm máy so sánh

Câu 7 Gọi n là số nguyên thỏa mãn (1 tan1 1 tan 2+ 0) ( + 0) (L 1 tan 45+ 0)= 2 n Khẳng định nào sau đây đúng?

cos1 sin1 cos 2 sin 2 cos 45 sin 45

cos 44 cos 43 cos 2 cos1 sin 90

< < và sin cos 5

2

a+ a= Tính P= sina- cos a

Trang 15

Vấn đề 2 Tìm nghiệm của phương trình

Câu 11 Cho phương trình 5

.2Lời giải Đặt sin cos 2 cos

t t

Trang 16

Câu 13 Phương trình 2 sin2x- 4 sin cosx x+4 cos2x=1 tương đương với phương trình nào trong các phương trình sau?

C cos 2x- 2sin 2x= - 2 D sin 2x- 2 cos 2x= - 2

Lời giải Phương trình tương đương với (2 sin2x+ 2 cos2x)- 2.2 sin cosx x+(2 cos2x- 1)= 0

2 2sin 2x cos 2x 0 cos 2x 2 sin 2x 2

p p

ë û Chọn C

Câu 17 Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cosx+cos 2x+ cos 3x= 0 trên đường tròn lượng

giác ta được số điểm cuối là

Lời giải Ta có cosx+ cos 2x+cos 3x= 0Û 2 cos 2 cosx x+ cos 2x= 0

Trang 17

¢ và các điểm này không trùng nhau nên tập

nghiệm của phương trình đã cho có 6 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác Chọn D

Câu 18. Có bao nhiêu giá trị của a thuộc [0;2p để ba phần tử của ] S= {sin ,sin 2 ,sin 3a a a} trùng với

ba phần tử của T= {cos ,cos 2 ,cos 3 a a a}

A sinx = 0 B sinx= sin 2 n x C sinx= sin 2n+1x D sinx= sin 2n+2x

Lời giải Vì x= kp không là nghiệm của phương trình đã cho nên nhân hai vế phương trình cho

sin ,x ta được 2n+ 1(sin cos cos 2 cos 4 cos 8 cos 2x x) x x x n x= sinx

1 2

2 sin 2 cos 2 cos 4 cos8 cos 2 sin

2 sin 2 cos 2 cos 4 cos8 cos 2 sin

2 sin 2 cos 4 cos 8 cos 2 sin

x k

p p p

ç+ ççè + ÷÷ø= Û + - =

N

M

Trang 18

Câu 21 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sin 5x+ 2 cos2x=1 có dạng a

b

p

với a b, là các số nguyên và nguyên tố cùng nhau Tính S= +a b

¾ ¾® nghiệm dương nhỏ nhất là 3 3

17

1414

a

S b

x x

sin cos 1 2 sin

sin cos cos 2 0

¾ ¾® nghiệm âm lớn nhất là 1

3

44

a

S b

2sin 3 cos 2 2 sin 3 cos

Trang 19

é =êê

ê =êë

¾ ¾® có 6 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác Chọn D

Câu 24 Cho phương trình sinx+ cos sin 2x x+ 3 cos 3x= 2 cos 4( x+ sin3x) Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình bằng

A S =7 B S = 8 C S =15 D S =17

Lời giải Phương trình Û 4 cos 3 cos 2x x+ 2 cos3x= 1

2 cos 5( cos ) 2 cos 3 1

 Nhận thấy sinx= 0Û x= k p (kÎ ¢ không thỏa mãn phương trình )

 Nhân hai vế cho sin x ta được 2 sin cosx x+2sin cos3x x+2 sin cos 5x x= sinx

k x

ê

êêë

¢

Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất là 1

8

77

a

S b

Trang 20

Hợp hai trường hợp ta được nghiệm của phương trỡnh đó cho là ( )

k

x= p+ p kẻ Â

ắ ắđ cú 4 điểm biểu diễn trờn đường trũn lượng giỏc Chọn B

Cõu 27 Nghiệm õm lớn nhất của phương trỡnh tan2018 cot2018 2 sin2017

x k

p

p p

a

S b

- ắ ắđớù =ùợ ắ ắđ = - Chọn A

Cõu 28 Cho phương trỡnh 2017( 2018 2018 ) ( ) cos 2

x

-Do đú phương trỡnh Û 22017(sin2018x+cos2018x) (sinx+ cosx)cosx= (sinx+ cosx)cosx

Û cosx(sinx+cos 2x)ộờở2017(sin2018x+cos2018x)- 1ựỳỷ= 0

a

S b

Trang 21

y= p x (có đồ thị là màu đỏ như hình vẽ)

Dựa vào hình vẽ ta thấy hai đồ thị hàm số cắt nhau tại 3 điểm phân biệt nên phương trình ( )1 có 3

nghiệm phân biệt ¾ ¾® đối chiếu điều kiện bài toán ta loại nghiệm x = 0 nên phương trình đã cho

có 2 nghiệm Chọn B

Vấn đề 4 Số nghiệm của phương trình

Câu 31 Phương trình 2 cos2x+2 cos 22 x+ 2 cos 32 x- 3= cos 4 2 sin 2x( x+1) có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;2018 ? )

Lời giải Điều kiện: (1 2 cos+ x)sinx¹ 0

Trang 22

ê = Þ =êë

2

.cos sin 2 cos

4

x x

Trang 23

Lời giải Điều kiện:

cos 2 0

cos 4 0

x x x

tan 4 tan 2 4 tan

p

.2

Lời giải Phương trình tương đương với sinx= k2 , p kÎ ¢

Vì - £1 sinx£ 1 nên suy ra k = 0, khi đó phương trình trở thành sinx= 0Û x= lp (l Î ¢ )

xÎ [0;2p]¾ ¾® xÎ {0; ;2 p p} Suy ra tổng các nghiệm 0+ +p 2p= 3 p Chọn D

Câu 38 Cho phương trình 2 (2cos 3) 7 cos2 3cos 9 0.

4

x - a- x+ a- a- = Gọi S là tập các giá trị của

tham số a thuộc đoạn [0;4p để phương trình có nghiệm kép Tổng các phần tử của tập S bằng ]

4

Trang 24

( )

[ ]

[ ]

0;4 2

.2

p p

p p p

Trang 25

C 37.70

p

D 36.35

p

Lời giải Nhận thấy cosx = 0 không là nghiệm của phương trình

Nhân hai vế phương trình với cos x ta được

22sin 3 4 cos 3cos cos2sin 3 cos 3 cos

2

22

k x

p

C 14701

.6

p

D 14850

.3

cos 2 sin 1 sin 2 2 sin 1 0

p

C 412485

.2

p

D 824967

.4

p

Trang 26

Lời giải Phương trình ( ) ( )

Nhận thấy cosx = 0 không thỏa mãn phương trình

Chia hai vế phương trình cho cos x3 ta được ( )3 ( 2 )

tanx- 1 = 4 tanx tan x+1

4230

4235

3 p Lời giải Điều kiện cos2 0 ( )

2

x¹ Û x¹ p+ k p kÎ ¢ Phương trình Û sin2x- cos2xcos 2x= cos3x- cos2x+1

2

2cos

32

x k x

x

p p p p

êê

1 2 3

42253

Trang 27

mÎ éê ùú

40; 3

mÎ æçç ö÷÷

÷

çè øLời giải Phương trình 1 cos 2 1 cos2

p

a a

ç+ ççè - ÷÷ø

=+ Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của

a thuộc đoạn [0;2p để phương trình có nghiệm Tổng các phần tử của tập S bằng ]

ïï

ïî

Phương trình tương đương với 5 4 cos

3sin 2 3sin 2 sin 4 cos 5

Trang 28

Câu 51 Cho phương trình 2 32

Û 3 tan( 2x+ cot2x+1)+ tanx+ cotx= m

Đặt t= tanx+cot x Điều kiện: t ³ 2

mÎ -æçç ö÷÷

÷

çè ø D m Î -( 1;4 )

Lời giải Điều kiện cosx ¹ 0

Phương trình 2sin 2 cos 2 sin 4.sin cos cos 2 .sin .

p

ì ¹ïï

Câu 53 Cho phương trình cos 2x- (2m+1 cos) x m+ + =1 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng ;3

10

+ ¥

+

Trang 29

-Lời giải Phương trình 2 ( )

1cos

Nhận thấy phương trình 1

cos2

x = không có nghiệm trên khoảng ;3

Câu 54 Cho phương trình cos2x+ 2 1(- m)cosx+ 2m- 1 0.= Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m thuộc đoạn [- 10;10] để phương trình có nghiệm?

+

Xét hàm ( ) 2 2 1

mÎ æçç ö÷÷

÷

çè ø C m Î ( )0;1 D 1

1; 4

'

f t ( )

Trang 30

Û (cos 2x- 1)m= 4 cos 23 x- 4 cos 22 x- 3cos 2x+ 3 ( )*

3;1 ,2

3;1 ,2

ïïïïïîVậy để phương trình m= f t( ) có nghiệm khi và chỉ khi m Î ( )0;1 Chọn C

Câu 56 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 sinx m+ cosx= -1 m có nghiệm x

2 2

xÎ -éê p pùú

ë û thì sin x quét hết tập giá trị [- 1;1] nhưng với cos x thì không

Lời giải đúng Đặt tan

Do đó yêu cầu bài toán - 2£ 2m£ 6Û - £1 m£ 3 Chọn C

Câu 57 Cho phương trình mx2+ 4p2= 4p2cos x Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để

phương trình có nghiệm thuộc khoảng 0;

x m

Câu 58 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 3cos( 1) 1

'

f x ( )

Trang 31

Lời giải Đặt t= 3cos(x+1)+ ¾ ¾® -1 2£ £t 4.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy với t Î -[ 2;4] thì - £1 f t( )£ 3

Câu 59 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình f(2 sinx+1)= f m( ) có nghiệm?

Lời giải Đặt t=2sinx+ ¾ ¾® - £ £1 1 t 3

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy với t Î -[ 1;3] thì - 2£ f t( )£ 2

Do đó để phương trình có nghiệm Û - 2£ f m( )£ 2 Cũng từ bảng biến thiên suy ta f m nhận mọi ( )

giá trị từ - 2 đến 2 khi và chỉ khi - £1 m£ 3

x < - , có đồ thị như hình bên Có bao nhiêu giá

trị nguyên của tham số m để phương trình

(3sin 2) ( )

f x+ = f m có nghiệm?

Lời giải Đặt t=3sinx+ ¾ ¾® - £ £2 1 t 5

Dựa vào đồ thị ta thấy f x đồng biến trên ( ) [- 1;5] nên f(3sinx+2)= f m( )Û 3sinx+ =2 m

Mà 3sinx+ Î -2 [ 1;5]¾ ¾®mÎ -[ 1;5]¾ ¾® có 7 giá trị nguyên Chọn B

Câu 61 Cho phương trình 2 cos 32 x+(3 2- m)cos 3x m+ - 2= 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham

số m để phương trình có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng ;

Ngày đăng: 06/07/2021, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w