1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cac thay co cho em loi giai voi a

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 43,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình chính tắc elip E, biết rằng E nội tiếp đường tròn C và diện tích hình phẳng giới hạn bởi E và đường tròn C bằng 2.. Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất...[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn : TOÁN - Khối : A và A1

Thời gian làm bài 180 phút,không kể thời gian giao đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 3x2 3mx 1 m (1), với m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0.

b) Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số (1) có cực trị đồng thời đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của

đồ thị hàm số (1) tạo với parabol (P) y = x2 + 1 một hình phẳng có diện tích bằng

4

3(đơn vị diện tích)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 os5x = cosx + cos7xc

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

3

3

(1 ln ) ln

e e

x



Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có các tam giác ABC và SBC là các tam giác đều Gọi H là hình chiếu

vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) và I là trung điểm của BC Góc giữa SI và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Khoảng cách giữa đường thẳng BC và SA bằng

3 4

a

Tính thể tích của khối chóp S.ABC và hoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB theo a, biếtd H SA( , )d BC SA( , )

Câu 6 (1,0 điểm) : Cho các số thực x, y, z không âm, thỏa mãn điều kiện x + 2y + 3z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức P 2x4 4 2x 2 xz xy x 32 x x z3

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm):Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn

( ) :C x1  y 2 1, ( ) :C x 2  y3 26

, lần lượt có tâm là I1, I2 và cắt nhau tại A, B, với A có hoành độ dương Viết phương trình đường tròn (C) tâm I, bán kính IA, sao cho IA vuông góc với I1I2 và IB = 3IA

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x yz

(P): x + y + z + 1 = 0, (Q): 2x – y + z + 2 = 0 Viết phương trình đường thẳng  cắt (P), d, (Q) theo thứ tự tại A, B,

C (B nằm giữa A và C) sao cho AB2 3, BC 3, x B 3

Câu 9.a (1,0 điểm)

Cho n là số nguyên dương thỏa mãn

2 4098

2 2 3 ( 1)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn

2 n

x x

  , x > 0

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : x2 + y2 = 4 Viết phương trình chính tắc elip (E), biết rằng (E) nội tiếp đường tròn (C) và diện tích hình phẳng giới hạn bởi (E) và đường tròn (C) bằng 2 .

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng   :x y z   6 0

và đường thẳng

:

d     

Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A(3; 2; -3), Δ cắt đường thẳng

:

l     

 và Δ có hình chiếu theo phương song song với d trên mặt phẳng   là đường thẳng

:

a    

Câu 9.b (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn

zi

Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

Trang 2

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD Biết đường thẳng CD có phương trình CD: 3x + y +

2 = 0 Gọi

4 14

;

3 3

N  

1 D 3

DNB

Điểm A thuộc đường tròn

 2  2

( ) :C x1  y 2 1

Viết phương trình đường thẳng AB

Ngày đăng: 06/07/2021, 19:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w