- Tính được cột “Điểm trung bình” 2.5 điểm Câu 2: Định dạng bảng tính trên như sau: - Kẻ đường biên cho bảng dữ liệu trên.. 0.5 điểm - Cột Điểm trung bình làm tròn đến hai chữ số phần th[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II (Thực hành)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học biết được các kiến thức cơ bản về soạn thảo văn bản đơn giản
2 Kĩ năng:
- Thành thạo các thao tác gõ chữ Việt, soạn thảo, chỉnh sửa, trình bày văn bản đơn giản
3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra thực hành, có ý thức trong phòng máy.
II Chuẩn bị
- Gv: Đề kiểm tra - đáp án và thang điểm, giáo án, phòng máy
- Hs: Học bài theo hệ thống đã được ôn tập, các kỹ năng đã được học
III Phương pháp:
- Gv đưa ra yêu cầu, đề kiểm tra Hs thực hành trực tiếp trên máy tính
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
7A1: 7A2:
2 Nội dung kiểm tra:
1
Cho bảng dữ liệu sau:
BẢNG ĐIỂM LỚP EM Stt Họ và tên Toán Vật lí Ngữ văn Tin Học Điểm trung bình
2 Thực hiện yêu cầu sau:
* Tạo một Folder trên ổ đĩa D với thư mục D:\Tên học sinh_lớp Ví dụ: D:\K’Tuynh_lop7a1
Câu 1: (4.5đ) Nhập dữ liệu như bảng trên Dùng công thức tính cột “Điểm trung bình”
Câu 2: (2.5đ) Định dạng bảng tính trên như sau:
- Kẻ đường biên cho bảng dữ liệu trên
- Phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13, dữ liệu căn giữa ô
- Tiêu đề có kiểu chữ in đậm, chữ màu đỏ, cỡ chữ 15, căn giữa bảng điểm
- Tô màu nền và định dạng màu chữ cho bảng tính
- Cột Điểm trung bình làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Câu 3: (2đ) Tạo biểu đồ hình cột, so sánh điểm Toán và Vật lí trong bảng dữ liệu
* Bao gồm:
- Vùng dữ liệu gồm các cột: Họ và tên, Vật lí và Toán
- Tiêu đề: Bảng so sánh kết quả
- Chú giải cho trục đứng: Điểm
- Chú giải cho trục ngang: Họ và tên học sinh
Câu 4: (1đ) Lưu bài kiểm tra với đường dẫn D:\Tên học sinh_lớp\Kiemtra.xls
3 Đáp án và thang điểm:
Câu 1:
Ngày soạn: 15/04/2013 Ngày day: 22/04/2013
Tuần 32
Tiết: 70
Trang 2- Tính được cột “Điểm trung bình” (2.5 điểm)
Câu 2: Định dạng bảng tính trên như sau:
- Phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13, dữ liệu căn giữa ô (0.5 điểm)
- Tiêu đề có kiểu chữ in đậm, chữ màu đỏ, cỡ chữ 15, căn giữa bảng điểm (0.5 điểm)
- Tô màu nền và định dạng màu chữ cho bảng tính (0.5 điểm)
- Cột Điểm trung bình làm tròn đến hai chữ số phần thập phân (0.5 điểm)
Câu 3: Tạo biểu đồ hình cột, so sánh điểm Toán và Vật lí của các bạn trong bảng dữ liệu
* Bao gồm:
- Vùng dữ liệu gồm các cột: Họ và tên, Vật lí và Toán (0.5 điểm)
- Chú giải cho trục ngang: Họ và tên học sinh (0.5 điểm)
4 Kết quả bài kiểm tra.
Loại
7A1 7A2
Nhận xét:
Bi ện pháp: .