1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân phối chương trình môn Toán năm 2020 2021 cấp THCS

36 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giáo Dục Môn Toán THCS Năm 2020 - 2021
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2020 - 2021
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi có tinh giản chương trình của Bộ GDĐT, thầy cô giáo bộ môn phải làm phân phối chương trình, nộp lên Ban giám hiệu. Vậy mời thầy cô cùng tham khảo phân phối chương trình môn Toán năm học 2020 2021 cho lớp 6, 7, 8, 9 để lên kế hoạch cụ thể, phù hợp với trường của mình. Xem thêm các thông tin về Phân phối chương trình môn Toán năm 2020 2021 cấp THCS tại đây

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN THCS NĂM 2020 - 2021

(Kèm theo Quyết định số …… /…… ngày…./… /……của Hiệu trưởng Trường…….)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

1.Tập hợp N và N*

2.Thứ tự trong tập hợp số

tự nhiên

3.Ghi số tự nhiêna)Số và chữ sốb)Hệ thập phân

Hệ La Mã

2 4 §4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

Trang 2

và chia hai lũy thừa cùng cơ số

§7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũythừa cùng cơ số

Luyện tập

§8 Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01

bài: “Lũy thừa với số mũ

tự nhiên Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số”.

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2.Nhân hai lũy thừa cùng

19 Các dấu hiệu chia hết Nội dung 1 - §11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

20 Nội dung 2 - §12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Bài tập 110 Khuyến khích học sinh tự

làm

23 §14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

Trang 3

Bài tập 123 Khuyến khích học sinh tự làm

Chương II: Số nguyên

14

40 §3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Mục 2 Quy tắc cộng hai sốnguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13đến dòng 15

Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi

Trang 4

từ trên xuống).

số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).

Bước 3: Đặt dấu của số

có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.

56 Trả bài kiểm tra học kỳ I (Số học )

57 Trả bài kiểm tra học kỳ I (hình học )

58 Hệ thống kiến thức học kỳ I (tt)

PHẦN HÌNH HỌC: 14 tiết

Tuần Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu có tíchhợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chương I: Đọan thẳng

Trang 5

II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

PHẦN SỐ HỌC: 53 tiết

Tuần Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

19

59

§9 Quy tắc chuyển vế Luyện tập

Bài tập 64, 65 Không yêu cầu

Bài tập 72 Khuyến khích học sinh tự

làm

Trang 6

61 §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu

Chương III: Phân số

69

Mở rộng khái niệm phân số

Phân số bằng nhau

§1 Mở rộng khái niệm phân số

1.Khái niệm phân số

24

Bài tập 40 Tự học có hướng dẫn

Trang 7

1.Cộng hai phân số cùng mẫu

2.Cộng hai phân số không cùng mẫu

3.Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

§10 Phép nhân phân số

§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Cả 3 bài Ghép và cấu trúc thành 01

bài: “Phép nhân phân số"

1 Quy tắc nhân hai phân số

2 Tính chất cơ bản của phépnhân phân số

91 §14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Bài tập 119 Khuyến khích học sinh tự

Trang 8

Thay hai từ “của nó”

Trang 9

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Bài tập 17 Khuyến khích học sinh tự

làm

22 18 Nội dung 3: §5 Vẽ góc cho biết số đo

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập của hai bài trên trong SKG phù hợp với kiến thức được học

Trang 10

28 24 §7 Thực hành đo góc trên mặt đất

B LỚP 7: Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết

I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ: 40 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Khuyến khích học sinh tự làm

Trang 11

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2.Nhân và chia hai lũy thừacùng cơ số

3.Lũy thừa của lũy thừa

4.Lũy thừa của một tích, một thương

12 §8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

§11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

§12 Số thực

2 Khái niệm vềcăn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng

11 tính từ trên xuống)

Trình bày như sau:

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là

a và số âm kí hiệu là − a

- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết

0 = 0

Bỏ dòng 11 tính từ trên

xuống: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ”.

Trang 12

24 §2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

Trang 13

(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)

Chương I: Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song

Chương II: Tam giác

Tổng ba góc của một tam giác

Nội dung 1: §1 Tổng ba góc của một tam giác 18

Nội dung 2: §1 Tổng ba góc của một tam giác (tt)

Trang 14

22 §3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)

18 3132 Kiểm tra học kỳ ITrả bài kiểm tra học kỳ I

II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ: 30 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chương III: Thống kê

19 41 §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số

Trang 15

48 Luyện tập - Kiểm tra 15’

Chương IV: Biểu thức đại số

26

51

Khái niệm

về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số

§1 Khái niệm về biểu thức đại số

§2 Giá trị của một biểu thức đại số

Cả hai bài

Ghép và cấu trúc thành 01

bài “Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số”

Nội dung 1 - §7 Đa thức một biến

31 61 Nội dung 2 - §8 Cộng, trừ đa thức một biến

62 Nội dung 3 - §9 Nghiệm của đa thức một biến

Trang 16

70 Trả bài kiểm tra học kỳ II

Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)

PHẦN HÌNH HỌC: 38 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Các đường đồng quy của tam giác

Trang 17

55 §5 Tính chất tia phân giác của một góc

31 61 §8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác

Bài tập 56 Khuyến khích học sinh tự

Trang 18

70 Trả bài kiểm tra học kỳ II

Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)

C LỚP 8: Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết

I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ: 40 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức

1 12 §1 Nhân đơn thức với đa thức§2 Nhân đa thức với đa thức

9 §6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

10 §7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

6 11 §8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp nhóm hạng tử

Ví dụ 2

Thay thế ví dụ khác về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức

Trang 19

§10 Chia đơn thức cho đơn thức

10 1920 Ôn tập chương IKiểm tra chương I

Chương II: Phân thức đại số.

11 2122 §1 Phân thức đại số§2 Tính chất cơ bản của phân thức

14 2728 §5 Phép cộng các phân thức đại sốLuyện tập

Mục 1 Phân thức đối

Không dạy

Mục 2 Phép trừ Tiếp cận như cộng phân

thức đại số

31 §7 Phép nhân các phân thức đại số

Trang 20

(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chương I: Tứ giác

2 34 §3 Hình thang cânLuyện tập

3

5 trung bình Đường

của tam giác, của hình thang (3 tiết)

Nội dung 1: §4 Đường trung bình của tam giác, của hình thang

6 Nội dung 2: §4 Đường trung bình của tam giác, của hình thang (tt)

Trang 21

xứng qua một đường thẳng.

Mục 3

Hình có trục đối xứng

có đối xứng qua trục haykhông, có trục đối xứnghay không Không phảigiải thích, chứng minh

§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

Mục 3

Đường thẳng song song cách đều

Chương II: Đa giác Diện tích đa giác

Trang 22

II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ: 30 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề

(Dotổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

24 4748 §5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu (tt) Mục 4 Áp dụng Tự học có hướng dẫn

25 4950 Giải toán Luyện tập - Kiểm tra 15’

bằng cách

§6 Giải toán bằng cách lập phương trình ?3 Tự học có hướng dẫn

26 51 §7 Giải toán bằng cách lập phương trình (tt) ?1; ?2 Tự học có hướng dẫn

Trang 23

lập phương trình (4 tiết)

27

53

Chương IV: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

35 6970 Kiểm tra học kỳ II Trả bài kiểm tra học kỳ II

Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)

Trang 24

PHẦN HÌNH HỌC: 38 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhómchuyên mônđặt nếu cótích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Chương III: Tam giác đồng dạng

37 §1 Định lí Ta-lét trong tam giác

38 §2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét

42 §4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng

Trang 25

26 51, 52

Thực hành: Đo gián tiếp chiều cao của vật Đo khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một địa điểm không thể tới được

Bài tập 61 Khuyến khích học sinh tự

làm

Chương IV: Hình lăng trụ đứng – Hình chóp đều

Hai mặt phẳng song song

Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và haimặt phẳng song song với nhau

Bài tập 8 Khuyến khích học sinh tự làm

29

57

§3 Thể tích của hình hộp chữ nhật

Mục 1 Đườngthẳng vuông góc với mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc

Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau

Bài tập 12 Khuyến khích học sinh tự làm

Trang 26

trụ đứng

§5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụđứng;

§6 Thể tích của hình lăng trụ đứngLuyện tập

(Thừa nhận, không chứng minh các công thức tính  các công thức tính thể tích của các hình lăng trụ đứng và hình chóp đều).

35 6970 Kiểm tra học kỳ II Trả bài kiểm tra học kỳ II

Tuần dự trữ Dạy bù (hoạt động ngoại khóa)

D LỚP 9 Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết

I Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

Trang 27

PHẦN ĐẠI SỐ: 36 tiết

Tuần Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhóm chuyênmôn đặt nếu có tích

hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

2

§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn

3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Trang 28

Bài tập 19 Khuyến khích học sinh tự làm

- Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất.

Không dạyKhông yêu cầu

Trang 29

Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

16

31

§2 Hệ hai phương trình bậc nhấthai ẩn

32

§3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

(Do tổ/nhóm chuyênmôn đặt nếu có tích

hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

1 1 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 2 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (tt)

Sửa lại kí hiệu tang của góc 𝛼

là 𝑡𝑎𝑛 𝛼, cotang của góc 𝛼 là𝑐𝑜𝑡 𝛼

Trang 30

cạnh và góc trong tam giác vuông

cạnh và góc trong tam giác vuông 10

Nội dung 2: §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tt)

§5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượnggiác của góc nhọn Thực hành ngoài trời

14

§5 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượnggiác của góc nhọn Thực hành ngoài trời (tt)

9

Chương II: Đường tròn

18

§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

§5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Trang 31

28

Vị trí tương đối của hai đường tròn

§7 Vị trí tương đối của hai đường tròn

§8 Vị trí tương đối của hai đường tròn(tt)

2 Tính chất đường nối tâm

3 Hệ thức giữa đoạn nối tâm

18 3536 Kiểm tra học kỳ ITrả bài kiểm tra học kỳ I

II Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ: 34 tiết Tuầ

n

Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhóm chuyênmôn đặt nếu có tích

hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Trang 32

44 Ôn tập chương III – Kiểm tra 15 phút Câu hỏi 2 Kết quả của bài tập 2 đưa vào

cuối trang 10 và được sử dụng

để làm các bài tập khác

Chương IV: Hàm số y ax a 2 (  0) Phương trình bậc hai một ẩn số

Trang 33

= ax 2 nhờ đồ thị Không chứng minh các tính chất đó bằng phương pháp biến đổi

- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) với a là

§4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

§5 Công thức nghiệm thu gọn Luyện tập

Trang 34

33 6566 Ôn tập chương IV Ôn tập chương IV (tt) Bài 66 Khuyến khích học sinh tự làm

34 6768 Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm (tt)

PHẦN HÌNH HỌC: 34 tiết Tuần Tiết Tên chủ đề

(Do tổ/nhóm chuyênmôn đặt nếu có tích

hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chương III: Góc với đường tròn

Trang 35

§5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

23

1 Bài toán quỹ tích

”cung chứa góc”

Không yêu cầu học sinh thực hiện ?2 Không yêu cầu học chứng minh phần

a, b

24

3 Định lí đảo Không yêu cầu chứng minh

định lí đảo25

Chương IV: Hình trụ - Hình nón – Hình cầu

58 §1 Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

30

60

§2 Hình nón - Hình nón cụt - Diện tíchxung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

xung quanh và thể tích của hình nón,

Trang 36

33 6566 Ôn tập chương IVÔn tập chương IV (tt) Bài tập 44 Không yêu cầu học sinh làm

34 6768 Ôn tập cuối nămÔn tập cuối năm (tt) Bài tập 14; 17 Không yêu cầu học sinh làm

35 6970 Kiểm tra học kỳ II Trả bài kiểm tra học kỳ II

Ngày đăng: 06/07/2021, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w