1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN LOP MOT TUAN 11 NAM 2012 2013

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 36,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc - Đọc lại bài của tiết 1 * Hướng dẫn đọc câu ứng dụng: - Nhận xét tranh vẽ minh họa - Đọc mẫu và giảng nghĩa - Đọc câu ứng dụng: cn – tt Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 12 tháng 11 năm 2012

Chào cờ Nhận xét dưới cờ tuần thứ mười.

Triển khai kế hoạch tuần thứ mười một.

_

Tiếng việt Bài 42: ưu – ươu

A Mục tiêu :

- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng

- Viết được: : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, nai, hươu

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa: trái lựu, hươu sao

- Tranh minh họa : Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối.

Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi.

- Tranh minh họa phần luyện nói: Hổ, báo, gấu, nai, hươu

c Các hoạt động dạy học.

TIẾT1

I Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc, viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- 2 – 4 em đọc câu ứng dụng:

Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.

- Nhận xét bài cũ

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài: Bài 42: ưu – ươu

- Học sinh đọc : ưu – ươu

2 Dạy vần mới: ưu – ươu

* Vần ưu

a Nhận diện vần:

- Vần ưu được tạo bởi những âm

nào?

- So sánh ưu với iêu

b Đỏnh vần và đọc: ưu

ư - u – ưu / ưu

- Âm ư và âm u

- Giống nhau: u

- Khác nhau: vần iêu thêm iê

- Vần ưu có thêm ư

- Đánh vần và đọc ưu

- Ghép bộ chữ : ưu

Trang 2

*Hướng dẫn đọc tiếng khóa: lựu

- Có vần ưu rồi muốn có tiếng lựu

ta thêm âm gì?

- Đỏnh vần và đọc : lựu

lờ – ưu – lưu – nặng – lựu / lựu

* Hướng dẫn đọc từ khóa : trái lựu.

- Nghe và sửa sai khi học sinh đọc

Hướng dẫn học sinh viết :

ưu – trái lựu

- GV viết mẫu trên bảng lớp( Lưu ý

nét nối giữa ư và u)

- Quan sát theo dõi hs viết bảng con

* ươu ( Tiến trình tương tự ưu)

d Đọc từ ngữ ứng dụng

chú cừu bầu rượu

mưu trí bướu cổ

- GV đọc mẫu và giảng nghĩa các

từ

TIẾT 2.

Luyện tập:

a Luyện đọc

* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:

- Đọc mẫu và giảng nghĩa

Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra

bờ suối Nó thấy bầy hươu nai đã

ở đấy rồi.

b Luyện viết:

- Q/s theo dõi h/s viết vở

c Luyện núi:

Hổ, báo, gấu, nai, hươu

- Trong tranh vẽ gì ?

- Những con thú này sống ở đâu?

- Em thích con thú nào nhất?

*Trũ chơi: kết bạn

Hướng dẫn: Chia lớp thành 3

nhúm, phát thẻ chữ có một số từ

có chứa vần ưu, ươu và vài từ

khụng chứa vần ưu, ươu

- Thêm âm l đằng trước và dấu nặng

trên ê

- Đánh vần và đọc : lựu

- Ghép bộ chữ : lựu

- Đọc : lựu ( cn – tt).

- Ghép bộ chữ : trái lựu

- Học sinh quan sát trên bảng

- HS viết bảng con: ưu – trái lựu

- Đọc lại vần mới có trong các tiếng mới

- Đọc tiếng mới : cừu, mưu, rượu, bướu

- Đọc các từ ngữ ứng dụng (cn – tt)

- Đọc lại bài của tiết 1

- Nhận xét tranh vẽ minh họa

- Đọc câu ứng dụng: (cn – tt)

-Viết vở bài 42 theo từng dòng

- Q/s tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ con voi, hươu, gấu, hổ, nai voi

- Sống ở trong rừng

- ………

- Học sinh đọc và tỡm đúng nhóm của mình tiếng, từ có chứa vần ưu, ươu sẽ

Trang 3

D Củng cố dặn dũ:

- Hướng dẫn đọc sgk

- Nhận xét tiết học

kết làm một nhóm Những từ không chứa hai vần ưu, ươu sẽ được kết thành nhóm khác

- Đọc sgk bài 42 trang 86, 87

- Về ôn lại bài ở nhà và xem trước bài

43: Ôn tập

Tự nhiên xã hội

Gia đình

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu:

- Gia đình là tổ ấm của em, ở đó có những người thân yêu nhất

- Kể được với các bạn về ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình

- Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

B Giáo dục kĩ năng sống cơ bản cho học sinh

- Kĩ năng tự nhận thức: xác định vị trí của mình trong các mối quan hệ gia đình

- Kĩ năng làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm một số công việc trong gia đình

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

C Chuẩn bị:

- Tranh ảnh bài 1 SGK

- Giấy vẽ, bút kẻ

D Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài.

II Dạy bài mới:

1 Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

* Mục đích: Giúp học sinh biết được gia đình là tổ ấm.

* Cách tiến hành.

Bước 1:

- Gv nêu yêu cầu

- Gia đình Lan có những ai ?

- Những người trong gia đìnhđang

làm gì?

- Gia đình nhà Minh có những ai?

- Những người trong gia đình đang

làm gì?

- Hs quan sát các hình ở bài 11SGK

- Gia đình lan có : Bố, mẹ, Lan và

em Lan

- Đang ăn cơm

………

………

- Đại diên nhóm lên trình bày, các

Trang 4

Bước 2:

Kết luận: Mỗi người đều có bố, mẹ

và những người thân như: Ông, bà,

anh, chị, em Mọi người sống

trong một ngôi nhà gọi là gia

đình Những người trong gia đình

cần yêu thương, chăm sóc cho

nhau thì gia đình mới yên vui, hòa

thuận

2 Hoạt động 2: Em vẽ tổ ấm của

em

3 Hoạt động 3: Đóng vai

Tình huống 1: Một hôm mẹ đi

chợ về tay xách rất nhiều thứ Em

sẽ làm gì giúp mẹ lúc đó?

Tình huống 2: Bà của Lan hôm

nay bị mệt Nếu là Lan em sẽ làm

gì hay nói gì với bà để bà vui và

nhanh khỏi bệnh

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về ôn lại bài

nhóm khác nghe và đóng góp ý kiến

bổ xung

- Học sinh vẽ những người thân trong gia đình em

- Cho học sinh đóng vai ứng xử tình huống

- Em chạy ra xách đỡ mẹ

- Em sẽ nói: Bà ơi bà đỡ mệt chưa ?

để cháu lấy cháo, lấy nước cho bà nhé……

Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2012

Tiếng việt Bài 43: Ôn tập

A Mục tiêu:

- Học sinh đọc được các vần có kết thúc bằng u/ o; Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Viết được các vần; các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện tranh truyện kể:

Sói và cừu

- Học sinh khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn bài 43

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Truyện kể: Sói và cừu

Trang 5

C Các hoạt động dạy học:

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho học sinh viết chữ ưu, ươu các từ khóa : chú cừu, mưu trí, bầu rượu

- Đọc các từ ngữ ứng dụng của bài 43

- Đọc câu ứng dụng bài 42

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV: Tuần qua các em học được những vần gì mới?

- HS kể các vần đã học trong tuần GV ghi các vần này lên bảng

- GV gắn bảng ôn lên bảng để hs theo dõi xem đã đủ chưa HS có thể phát biểu thêm

2 Ôn tập

¤n các vần vừa học

- GV đọc vần, HS chỉ chữ

- Theo dõi học sinh đọc

b Ghép chữ và vần thành tiếng

- Hướng dẫn học sinh đọc

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm của HS và

có thể giải thích thêm về các từ,

ngữ, nếu thấy cần thiết

d Tập viết từ ngữ ứng dụng:

- Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc

- Chỉnh sửa phát âm cho hs

* Hướng dẫn đọc đoạn thơ ứng

dụng

Nhµ s¸o sËu ë sau d·y nói S¸o

a n¬i kh« r¸o, cã nhiÒu ch©u

chÊu, cµo cµo.

- Nghe chỉnh sửa phát âm cho hs

b Luyện viết:

c Kể chuyện: Sãi vµ cõu.

- GV kể lại câu chuyện một cách

- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở Bảng ôn (bảng 1 )

- HS chỉ chữ và đọc vần

- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng

ôn (bảng 1

- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng “ nhóm, cá nhân, cả lớp”

- Viết bảng con: c¸ sÊu

- Tập viết bài 43 trong vở tập viết

- Đọc lại bài tiết 1

- Quan sát tranh vẽ minh họa

- Đọc câu ứng dụng (nhóm, bàn, cá,

nhân, tập thể)

- Viết nốt các từ ngữ còn lại trong vở tập viết

- Học sinh lắng nghe theo dâi gi¸o

Trang 6

diễn cảm, cú kốm theo cỏc tranh

minh họa trong sgk

* Tranh 1:

Một con chó Sói đói ăn đang

lồng lộn đi tìm thức ăn, bỗng gặp

cừu Nó chắc mẩm đợc một bữa

ngon lành Nó tiến lại và nói:

- Này cừu, hôm nay mày tận số

rồi trớc lúc mày chết mày có

mong ớc gì không?

* Tranh 2:

Sói nghĩ con mồi này không

thể chạy thoát đợc Nóm liền

hoắng giọng rồi cất tiếng sủa lên

thật to .

* Tranh 3 :

Tận cuối bã, ngời chăn cừu

bỗng nghe tiếng gào của chó sói.

Anh liền chạy nhanh đến Sói

vẫn đang ngửa mặt lên, rỗng ông

ổng Ngời chăn cừu liền giáng

cho nó một gậy.

* Tranh 4 : Cừu thoát nạn.

í nghĩa cõu chuyện:

- Con sói chủ quan và kiêu căng

nên đã phái đền tội.

- Con cừu bình tĩnh và thông

minh nên đã thoát chết.

III Củng cố dặn dũ:

- GV chỉ bảng ụn cho học sinh theo

dừi và đọc theo

- Dặn học sinh về đọc lại bài

viên kể để nhớ

- Thi tỡm tiếng cú vần vừa học

- Xem trước bài 44: on - an

Toỏn Luyện tập

A Mục tiờu:

- Biết làm tớnh trừ trong phạm vi 5

- Biết mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ; tập biểu thị tỡnh huống trong hỡnh vẽ bằng phộp trừ

B Đồ dựng dạy học:

- Cỏc hỡnh trong sgk

Trang 7

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập của học sinh

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài.

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Đạo đức Thực hành kỹ năng giữa kỳ 1

_

Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2012

Trang 8

Tiếng việt Bài 44: on - an

A Mục tiêu :

- Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: : on, an, mẹ con, nhà sàn

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa: mẹ con, nhà sàn

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần luyện nói: Bé và bạn bè.

C Các hoạt động dạy học.

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc, viết một số tiếng từ bài 43

- Nhận xét bài cũ

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài: Bài 44: on – an

- Học sinh đọc : on – an

2 Dạy vần mới: on – an

* Vần on

a Nhận diện vần:

- Vần on được tạo bởi những âm

nào?

b Đỏnh vần và đọc: on

ô - n – on / on

* Hướng dẫn đọc tiếng khóa: con

- Có vần on rồi muốn có tiếng con

ta thêm âm gỡ?

- Đánh vần và đọc : con

Cờ – on – con/ con

* Hướng dẫn đọc từ khóa : mẹ con

- Nghe và sửa sai khi học sinh đọc

Hướng dẫn học sinh viết :

on - mẹ con

- GV viết mẫu trên bảng lớp( Lưu ý

nột nối giữa o và n)

- Quan sát theo dõi hs viết bảng con

* an ( Tiến trình tương tự on)

d Đọc từ ngữ ứng dụng

- Âm o và âm n

- Đánh vần và đọc on

- Ghép bộ chữ : on

- Thêm âm c đằng trước vần on

- Đánh vần và đọc : con

- Ghép bộ chữ : con

- Đọc : con ( cn – tt).

- Ghép bộ chữ : mẹ con

- Học sinh quan sát trên bảng

- HS viết bảng con: on – mẹ con

Trang 9

rau non thợ hàn

hòn đá bàn ghế

- GV đọc mẫu và giảng nghĩa các

từ

TIẾT 2.

Luyện tập:

a Luyện đọc

* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:

- Đọc mẫu và giảng nghĩa

Gờu mẹ dạy con chơi đàn Còn

Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.

b Luyện viết:

- Q/s theo dõi h/s viết vở

c Luyện núi: Bé và bạn bè

- Trong tranh vẽ gì ?

- Các bạn ấy đanh làm gì?

- Bố mẹ em có quý các bạn của em

không?

- Em và các bạn thường giúp đỡ

nhau việc gì?

*Trũ chơi: kết bạn

Hướng dẫn: Chia lớp thành 3

nhóm, phát thẻ chữ có một số từ

có chứa vần on, an và vài từ không

chứa vần on, an

D Củng cố dặn dò:

- Hướng dẫn đọc sgk

- Nhận xét tiết học

- Đọc lại vần mới có trong các tiếng mới

- Đọc tiếng mới : non, hòn, hàn, bàn

- Đọc các từ ngữ ứng dụng (cn – tt)

- Đọc lại bài của tiết 1

- Nhận xét tranh vẽ minh họa

- Đọc cõu ứng dụng: (cn – tt)

-Viết vở bài 44 theo từng dòng

- Q/s tranh và trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ các bạn

- Các bạn đang chuyện trò

- ………

- Học sinh đọc và tìm đúng nhóm của mình tiếng, từ có chứa vần on, an sẽ kết làm một nhóm Những từ không chứa hai vần on, an sẽ được kết thành nhóm khác

- Đọc sgk bài 44 trang 90, 91

- Về ụn lại bài ở nhà và xem trước bài 45: ân - ă, ăn

Toán

Số 0 trong phép trừ

A Mục tiêu:

- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó,

- Biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Bông hoa, chấm tròn, ( hoặc một số đồ vật khác tương ứng)

- HS : Bộ đồ dùng toán 1

Trang 10

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên bảng thực hiện một số bài tập về phép

trừ trong các phạm vi đã học

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài

2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng

nhau.

Bước 1:

* Giới thiệu phép trừ 1 - 1 = 0

+ GV tay cầm một bông hoa và nói:

- Cô có một bông hoa cô tặng bạn

Hà một bông Hỏi cô còn lại mấy

bông hoa?

- Để biết còn mấy bông hoa chúng

ta làm phép tình gì?

- Ghi bảng: 1 – 1 = 0

Bước 2:

*Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0

( Tiến trình tương tự như 1 – 1 = 0)

3 Giới thiệu phép trừ một số trừ

đi 0”.

Bước 1:

* Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4

- GV dán 4 chấm tròn lên bảng và

nêu bài toán:

+ Có 4 chấm tròn không bớt đi

chấm tròn nào Hỏi còn lại mấy

chấm chấm tròn

(Không bớt đi chấm tròn nào nghĩa

là bớt đi 0 chấm tròn)

- GV ghi bảng: 4 – 0 = 4

Bước 2:

* Giới thiệu phép trừ: 5 – 0 = 5

( Tiến trình tương tự 4 – 0 = 4)

III Hướng dẫn h/s làm bài tập:

Bài 1: Tính.

1 – 0 = 1 1 – 1 = 0

2 – 0 = 2 2 – 2 = 0

3 – 0 = 3 3 – 3 = 0

- Còn không bông hoa

- HS đọc : Một trừ một bằng không

- Bốn chấm tròn bớt đi không chấm tròn còn lại 4 chấm tròn

- Nêu phép tính: 4 – 0 = 4

- Học sinh đọc : Bốn trừ không bằng bốn

- Một em lên bảng làm

- Lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Trang 11

4 – 0 = 4 4 – 4 = 0

5 – 0 = 5 5 – 5 = 0

5 – 1= 4

5 – 2 = 3

5 – 3 = 2

5 – 4 = 1

5 – 4 = 1

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 2: Tính (cột 1, 2)

4 + 1 = 5 2 + 0 = 2

4 + 0 = 4 2 – 2 = 0

4 – 0 = 4 2 – 0 = 2

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 3: Viết phép tính thích hợp.

- GV nhận xét và cho điểm

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về ôn lại bài ở nhà

- Một em lên bảng làm

- Lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- HS quan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào ô trống

- Gọi 2 em lên bảng làm

- Lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2012

Tiếng việt Bài 45: ân – ă, ăn

A Mục tiêu :

- Đọc được: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn; ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa: cái cân, con trăn

- Tranh minh họa câu ứng dụng:

Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.

- Tranh minh họa phần luyện nói: Nặn đồ chơi

C Các hoạt động dạy học.

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc, viết: mẹ con, nhà sàn, bàn ghế, rau non

- 2 Em đọc câu ứng dụng:

Trang 12

Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.

- Nhận xét bài cũ

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài: Bài 45: ân – ă, ăn

- Học sinh đọc : ân – ă, ăn

2 Dạy vần mới: ân – ă, ăn

* Vần ân.

a Nhận diện vần:

- Vần ân được tạo bởi những âm

nào?

b Đánh vần và đọc: ân

â - n – ân / ân

* Hướng dẫn đọc tiếng khóa: cân

- Có vần ân rồi muốn có tiếng cân

ta thêm âm gì?

- Đánh vần và đọc : cân

cờ – ân – cân – cân / cân

* Hướng dẫn đọc từ khóa : cái cân

- Nghe và sửa sai khi học sinh đọc

c Hướng dẫn học sinh viết :

ân – cái cân

- GV viết mẫu trên bảng lớp:

-Quan sát theo dõi hs viết bảng con

* Vần: ă, ăn (Dạy tương tự ân)

d Đọc từ ngữ ứng dụng

bạn thân khăn rằn

gần gũi dặn dò

- GVđọc mẫu và giảng nghĩa các từ

TIẾT 2

Luyện tập:

a Luyện đọc

* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:

- Nhận xét tranh vẽ minh họa

Bé chơi thân với bạn Lê

Bố bạn Lê là thợ lặn.

b Luyện viết:

c Luyện nói: Nặn đồ chơi

- Trong tranh vẽ gì ?

- Âm â và âm n

- Đánh vần và đọc ân

- Ghép bộ chữ : ân

- Thêm âm c đằng trước

- Đánh vần và đọc : cân

- Ghép bộ chữ : cân

- Đọc : cân ( cn – tt)

- Ghép bộ chữ : cái cân

- HS quan sát trên bảng

- HS viết bảng con: ân – cái cân

- Đọc lại vần mới có trong các tiếng mới

- Đọc tiếng mới: thân, gần, khăn, dặn

- Đọc các từ ngữ ứng dụng (cn – tt)

- Đọc lại bài của tiết 1

- Nhận xét tranh vẽ minh họa

- Đọc câu ứng dụng: ( cn – tt)

-Viết vở bài 45

- Q/sát tranh và trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ các bạn đang năn đồ chơi

- Các bạn nặn con chim, con gà

Ngày đăng: 06/07/2021, 16:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w