1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KT 15P DS 8 CI 20 CAU TRAC NGHIEM

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 22,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.. D Một kết quả khác.[r]

Trang 1

Trường THCS Vân Khánh Đông KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp: 8/ Môn : Đại Số

Họ và tên: ……… Thời gian : 15 phút

Đề bài:

Trong các câu sau đây (từ câu 1 đến câu 18) mỗi câu cĩ bốn đáp án A), B), C), D) Em hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.

Câu 1 : Thực hiện phép nhân x(y -1) ta được kết quả là:

Câu 2 : Kết quả của phép nhân (x – 2).(x + 2) là:

A) x2 + 4 B) x2 - 4 C) x2 – 2 D) Một kết quả khác

Câu 3 : Giá trị của biểu thức x2 + 2x + 1 tại x = -1 là:

Câu 4 : Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x + y)3 là:

A) x2 + 2xy + y2 B) x3 + 3x2y + 3xy2 + y3

C) (x + y).(x2 – xy + y2) D) x3 - 3x2y + 3xy2 - y3

Câu 5 : Chia đơn thức 3x2yz cho đơn thức xy ta được:

Câu 6: Phân tích đa thức 4x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

A) 2x(2x + 1) B) 2(2x – 1) C) 2(2x + 1) D) 2x(2x - 1)

Câu 7: (x – y)2 bằng:

A) x2 + y2 B) (y – x)2 C) y2 – x2 D) x2 – y2

Câu 8: (4x + 2)(4x – 2) bằng:

A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4

Câu 9: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:

Câu 10: Đa thức 7x2y3 – 6xy2 + 9x3y chia hết cho đơn thức nào sau đây

Câu 11: (27x3 + 8) : (3x + 2) bằng:

A) 9x2 – 6x + 4 B) 3x2 – 6x + 2 C) 9x2 + 6x + 4 D) (3x + 2)2

Câu 12: Giá trị của ( –8x2y3 ) : ( –3xy2 ) tại x = –2 ; y = –3 là:

16

16 3

Câu 13: Kết quả của phép tính là: ( – x )6 : ( – x )3

Điểm Lời phê của GV

Trang 2

Câu 14:Biểu thức thích hợp của đẳng thức x2 + ……… + y2 = ( x + y )2 là:

Câu 15: Đa thức x2 - 4xy + 4y2 được phân tích thành nhân tử là:

A) (x + 2y)2 B) (2x – y )2 C) (x – 2y)2 D) –(2x + y)2

Câu 16: Với ( x – 1 )2 = x – 1 thì giá trị của x sẽ là:

A) 0 B) – 1

C) 1 hoặc 2 D) 0 hoặc 1

Câu 17: Biểu thức thích hợp của đẳng thức x3 + y3 = ( x + y )( ………) là :

A) x2 + 2xy + y2 B) x2 + xy + y2 C) x2 – xy + y2 D) x2 – 2xy + y2

Câu 18: Kết quả của phép tính 8x y4 3  12x y3 3  6x y3 4 : 2  x y2  là:

A) 4x y2 2 6xy23xy3 B) 4x y2 26xy23xy3

C) 4x y2 2 6xy23xy3 D) 4x y2 26xy2 3xy3

Câu 19: Điền dấu X vào bảng sau:

Ngày đăng: 06/07/2021, 16:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 19: Điền dấu X vào bảng sau: - KT 15P DS 8 CI 20 CAU TRAC NGHIEM
u 19: Điền dấu X vào bảng sau: (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w