Môc tiªu Kiến thúc: Hs nắm được Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn, định nghĩa nghiệm cuûa phöông trình Kĩ năng: Học sinh biết viết nghiệm của phương trình dưới dạng tổng quát và bi[r]
Trang 1CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT Tiết 19 §1.NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
A Mục tiêu:
Kiến thức: -HS được ôn lại và nắm vững các khái niệm về hàm số ,biến số ,các cách
cho hàm số (bằng bảng , bằng công thức) ,giá trị của hàm số ,đồ thị của hàm số ,bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R ,nghịch biến trên R
Kĩ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn
các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
Thái độ: Cẩn thận
Phương pháp: Nêu vấn đề
B Chuẩn bị
- Thước thẳng
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA
GV đật vấn đề và giới thiệu nội dung
chương II
HS nghe GV giới thiệu và xem phần mục lục trang 129
Hoạt động 2: Khái niệm hàm số
H:Khi nào đại lượng y được gọi là hàm
số của đại lượng x
HS .mỗi giátrị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y .H: Hàm số có thể được cho bằng những
cách nào? HS Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức
b/VD1b làm tương tự
-Khi hàm số được cho bằng công thức y
= f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy
những giá trị mà tại đó f(x) xác định
H:Ở VD1b giátrị củacác biểu thức 2x ;
2x+3 xác định với những giá trị nào của
x ?
H: Biểu thức 4x xác định với những
giá trị nào của x ?
HS: biểu thức 2x ; 2x+3 xác định với mọigiá trị của x
Biểu thức 4x xác định với những giá trị
x 0
-Khi y là hàm số của x ta có thể viết :
y=f(x) hoặc y=g(x)
-Giá trị của hàm số y=f(x) tại x 0 , x 1 … HS làm ? 1
Trang 2được kí hiệu là f(x 0 ),f(x 1 ),…
H:Thế nào là hàm hằng ? cho ví dụ
Khi x thay đổi mà y nhận một giá trị
không đổi thì hs y gọi là hàm hằng
F(0)=5 ; f(1) = 5,5 ,…
VD : y= 2
Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số
HS dưới lớp làm bài vào vở-GV và HS cùng kiểm tra bài của 2 HS
trên bảng
Thế nào là đồ thị của hàm số y = f(x)?
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các
cặp giá trị tương ứng (x ; f(x)) trên mặt
phẳng tọa độ gọi là đồ thị của hs y =f(x)
VD 1/a trong bảng trang 42
H: Các cặp số của ?2 a là đồ thị của
hàm số nào trong các ví dụ trên ?
Đồ thị của hàm số đó là tập hợp các điểm A,B,C,D,E,F trong mặt phẳng tọa độ OxyH: Đồ thị hàm số y = 2x là gì ? Là đường thẳng vẽ được trong ?2 b
Hoạt động 4: Hàm số đồng biến , nghịch biến
-Cho HS làm ?3 HS tính toán và điền bằng bút chì vào
bảng trang 43SGK
GV đưa đáp án có sẵn trên bảng phụ HS đối chiếu , sửa chữa
a/ Xét hàm số y = 2x + 1
H: Biểu thức 2x + 1 xác định với những
giá trị nào của x ? Biểu thức 2x + 1 xác định với mọi x RH:Khi x tăng lên thì các giá trị tương
ứng của y thế nào ?
Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y cũng tăng lên
- Ta nói rằng hàm số y = 2x + 1 đồng
biến trên R
b/ Xét hàm số y = 2x + 1 tương tự
Ta nói rằng hàm số y = -2x + 1 nghich
biến trên R
* Một cách tổng quát : SGK/44 HS đọc
Hoạt động 5: CỦNG CỐ
a/Cho hàm số f(x)=0,5x +3.thì f(-2)
bằng
b/Cho hàm số f(x)=-2x -1,thì f(3) bằng
f(-2)=2f(3)=-7
Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1 Nắm vững khái niệm hàm số , đồ thị hàm số , hàm số đồng biến , nghịch biến
2 Bài tập 1; 3 /44,45 SGK 1 ,3 /56 SBT
3 Xem trước bài 4/45
Tiết 20 §2.HÀM SỐ BẬC NHẤT
Trang 3A Mục tiêu
Kiến thức: HS hiểu các tính chất của hàm số bậc nhất
Kĩ năng: nhận biết được hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất đồng biến hay nghịch biến
Phương pháp: nêu vấn đề
B Chuẩn bị
Bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA
1/ Thế nào là hàm số đồng biến trên R?
Chứng tỏ rằng hàm số y= 3x + 1 đồng biến
trên R.
HS1:Trả lời như sgk/44 Hàm số y = 3x +1 xác định với mọi giá trị của x thuộc R
Lấy x 1 , x 2 R sao cho x 1 < x 2
Ta co1 f(x 1 ) – f(x 2 ) =(3x 1 + 1) – (3x 2 +1) =3x 1 - 3x 2 =3(x 1 – x 2 ) <0 (do x 1 < x 2 ) Suy ra f(x 1 ) < f(x 2 )
Vậy hàm số đồng biến trên R 2/ Thế nào là hàm số nghịch biến trên R?
Chứng tỏ rằng hàm số y= -3x + 1 nghịch biến
trên R.
HS2: trả lời và làm bài tương tự như HS1
3/ Nêu dạng tổng quát của một đa thức bậc
nhất biến x? cho ví dụ
Với giá trị nào của biến thì đa thức bậc nhất
xác định ?
HS đứng tại chỗ trả lời dạng tổng quát của một đa thức bậc nhất biến x làax + b trong đó a,b là các số cho trước , a khác 0
đa thức bậc nhất xác định với mọi giá trị của x thuộc R
Hoạt động 2: Khái niệm về hàm số bậc nhất
GV đưa dề bài toán lên màn hình
Tóm tắt
Một HS thực hiện ?1
GV treo bảng phụ và yêu cầu HS làm ?2
bằng cách điển vào bảng phụ
Một HS thự hiện ?2
H:Đại lượng s có phải là hàm số của đại
lượng t không ? vì sao? HS:-Đại lượng s phụ thuộc vào đại lượng t
-Ứng với mỗi giá trị của t chỉ có một giá trị của s
Vậy s là hàm số của t GV:Trong công thức s = 50t + 8 nế ta thay s
8 km
BÕn xe
Trang 4bởi y ,thay t bởi x ta có hàm số y = 50x + 8
GV:Biểu thúc 50x + 8 là một đa thức bậc
nhất Ta gọi hàm số y = 50x + 8 là một hàm
số bậc nhất
H:Vậy thế nào là hàm số bậc nhất HS trả lời như sgk/47
GV lưu ý y = ax + b và điều kiện a 0
* Chú ý sgk/47
HS ghi nhớ định nghĩa
H;Em hãy nêu 1 ví dụ về hàm số bậc nhất 3 đến 5 HS nêu ví dụ
GV có thể thay đổi các ví dụ đôi chút cho đa
dạng
H: Hàm số y = mx + n có phải là hàm số bậc
nhất không ?
Hoạt động 3: Tính chất
H: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với
những giá trị nào của x? vì sao ? HS: Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị nào của x thuộc R , vì biểu
thức
ax + b xác định với mọi giá trị của x H: Qua phần kiểm tra bài cũ ,em hạy dự
đoán xem hàm số bậc nhất đồng biến khi nào
, nghịch biến khi nào ?
Hàm số bậc nhất đồng biến trên R khi a
> 0 Hàm số bậc nhất nghịch biến trên R khi a< 0
GV chốt lại tính chất
H: Vậy để xét tính biến thiên của hàm số
bậc nhất y = ax + b ta dựa vào điều gì ?
HS : để xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất y = ax + b ta dựa vào hệ số a
GV chốt lại kiến thức
H: Hàm số y = (m 2 + 1)x + 1 đồng biến hay
nghịch biến trên R? vì sao ?
HS: Hàm số y = (m 2 + 1)x + 1 đồng biến trên R vì y = (m 2 + 1)x + 1 là hàm số bậc nhất có
a = m 2 + 1 > 0 với mọi m thuộc R
Hoạt động 4: CỦNG CỐ – Hướng dẫn về nhà
1/ Phát biểu định nghĩa,tính chất của hàm số bậc nhất
Em hãy điền vào ô trống cho thích hợp
Hàm số Là hàm số bậc nhất Các hệ số Tính chất
Trang 5Kiến thức:Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất.
Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện khả năng “định dạng” hàm số bậc nhất, kỹ năng ápdụng tính chất hàm số bậc nhất để xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R(xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất), biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.Thái độ: cẩn thận, chịu khó
Phương pháp: Hoạt động nhóm, nêu vấn đề
B CHUẨN BỊ
Thước thẳng có chia khoảng, ê ke, phấn màu
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ
GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra
Hs1: Phát biểu định nghĩa hs bậc nhất
Làm bài tập 6c,d,e/57 SBT
HS1: hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y = ax + b trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0
- HS2: Hãy nêu tính chất hàm số bậc
nhất? Chữa bài 9 trg 48 SGK Hs2: phát biểu và chữa bài tập- Chữa bài 9 trg 48 SGK
Hàm số bậc nhất y = (m – 2)x +3 a) Đồng biến trên R khi m – 2 > 0
m > 2b) Nghịch biến trên R khi m – 2 < 0
m < 2
Bài 12 /48 SGK.
Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3 Tìm
hệ số a biết rằng khi x = 1 thì y = 2,5
- Em làm bài này thế nào?
HS: Ta thay x = 1 ; y = 2,5 vào hàm số y = ax +3
2,5 = a 1 + 3 -a = 3 – 2,5
-a = 0,5 a = -0,5 0
Hệ số a của hàm số trên là a = 0,5
Bài 8 /57 SBT
Cho hàm số y = (3 −√2)x+1
a) Hàm số là đồng biến hay nghịch
biến trên R? Vì sao?
HS trả lời miệng a) Hàm số là đồng biến vì
a = 3 - √2>0b) Tính giá trị tương ứng của y khi x
nhận các giá trị sau:
Trang 63 −√2⇒ x= 5+4√2
7
Bài13 / 48 SGK: Với những giá trị nào
của m thì mỗi hàm số sau là hàm số
⇔ y=√5 − m x −√5 −m là hàm số bậc nhất
GV cho HS hoạt động nhóm từ 4 đến
5 phút rồi gọi 2 nhóm lên trình bày bài
làm của nhóm mình
⇔ a=√5 −m≠ 0 ⇔ 5− m>0
⇔ −m>−5 ⇔ m<5
GV gọi 2 HS nhận xét bài làm của
m+1 m− 1 x+3,5 là hàm số bậc nhất khi: m−1 m+1 ≠ 0
- GV cho điểm 1 nhóm làm tốt hơn và
yêu cầu HS chép bài Tức là m + 1 0 và m - 1 0 m 1
Sau đó GV khái quát
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy.
- Tập hợp các điểm có tung độ bằng O là trục hoành, có phương trình là y = 0.
- Tập hợp các điểm có hoành độ bằng O là trục tung, có phương trình là x = 0
- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau là đường thẳng y = x
- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ đối nhau là đường thẳng y =-x
(Các kết luận trên đưa lên màn hình).
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà số 14 /48 SGK; Số 11, 12ab, 13ab / 58 SBT
Ôân tập các kiến thức: Đồ thị hàm số là gì?
ĐT hs y = ax là đường như thế nào? Cách vẽ ĐTHS y = ax; (a 0)
TiÕt 22: §å thÞ cđa hµm sè y = ax + b ( a 0)
A Mơc tiªu
Trang 7Về kiến thức cơ bản: Yêu cầu hs hiểu đợc đồ thị của hàm số y =ax +b (a 0) là một đờngthẳng luôn luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đ ờng thẳng y =ax nếu
b 0 hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
thẳng A’B’ với AB; B’C’ với BC
Gv chốt lại: Nh vậy nếu: A,B, C (d) thì
A’, B’, C’ (d’) với (d)//(d’)
Gv yêu cầu hs làm ?2
Hs cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng biểudiễn các điểm A, B, C, A’, B’, C’ trên cùngmột mặt phẳng toạ độ
Hs: A’, B’, C’ là do A, B, C tịnh tiến lêntrên 3 đơn vị
Hs: Tứ giác A’B’BA là hình bình hành nênA’B’ //AB;
1 x y
Trang 8Hoạt động 3: Cách vẽ đồ thị hs y = ax + b (b 0)
Gv Ta đã biết đồ thị hs y = ax + b (a 0)
là đờng thẳng, vậy muốn vẽ đờng thẳng y
=ax +b ta làm thế nào? Nêu các bớc cụ
Nếu a> 0, hs y = ax + b đồng biến trên R,
từ trái sang phải đờng thẳng đi lên
Nếu a< 0, hs y = ax + b đồng biến trên R,
từ trái sang phải đờng thẳng đi xuống
Hs thảo luận nhóm, bàn bạc phân công trảlời
- Đồ thị hàm số y =ax + b (a 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ
là b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b 0 hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b 0
Kĩ năng: Học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax +b bằng cách xác định hai điểm phânbiệt thuộc đồ thị (thờng là giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ
Thái độ: cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ đồ thị
Trang 9Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv nêu yêu cầu kiểm tra
Vì đờng thẳng y = 2x +5 song song với ờng thẳng y = 2x; đờng thẳng y = −2
đ-3 xsong song với đờng thẳng y = −2
3 x +5.
Do đó tứ giác OABC là hình bình hành( có hai cặp cạnh đối song song)
Họat động 2: Luyện tập Bài 16/51 SGK
Gv gọi 1 hs lên bảng thực hiện câu a: vẽ
đồ thị hs y = x và y = 2x + 2 1 hs lên bảng vẽ đồ thị hs, hs cả lớp vẽ vàovởGv: Gọi A là giao điểm của 2 đồ thị nói
trên muốn tìm toạ độ điểm A ta làm thế
nào?
Gv chốt lại: Muốn tìm toạ độ điểm A ta
làm nh sau:
- Tìm hoành độ giao điểm: hoành độ giao
điểm là nghiệm của pt: 2x + 2 = x ⇔
Hs cần tìm là y
= 3x - 1 Hs:
Trang 10Gv tơng tự hãy làm bài 18b
Khi x = 0 thì y =-1 Ta đợc điểm M(0; -1) Khi x = 4 thì y=11 ta đợc điểm N (4; 11)
Đồ thị y =3x-1 là đờng thẳng MN
1 Hs lên bảng làm bài 18bThay x = -1; y = 3 vào hs y = ax + 5 ta có:3= a.(-1) + 5 ⇔ a = 5 -3 ⇔ a= 2
Thái độ: cẩn thận, chính xác trong lập luận, tính tán
B Chuẩn bị
Phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng; bảng phụ hình 9/53 SGK
C.Tiến trình dạy học
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv với 2 đờng thẳng y=ax +b(a
0); y =a’x+b’ (a’ 0) khi nào chúng song
1 Hs lên bảng phát biểu và vẽ đồ thị các hs
y =2x + 3; y = 2x
Hs cả lớp vẽ vào vở
Trang 11song, cắt nhau, song song với nhau
Họat động 2: Đ ờng thẳng song song
Yeõu caàu 1 HS khaựcleõn veừ tieỏp ủoà
thũ haứm soỏ y = 2x – 2 treõn cuứng
maởt phaỳng toaù ủoọ vụựi hai ủoà thũ y
= 2x + 3 vaứ y = 2x ủaừ veừ
Toaứn lụựp laứm ? 1 phaàn a
Veừ ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ sau treõn
cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ:
Vì sao hai đờng thẳng y = 2x + 3 và y =
2x – 2 song song với nhau
Gv treo bảng phụ hình 9 SGK
HS giaỷi thớch: hai ủửụứng thaỳng y =2x+ 3 vaứ y = 2x – 2 song song vụựinhau vỡ cuứng song song vụựi ủửụứngthaỳng y = 2x chuựng caột truùc tungtaùi 2 ủieồm khaực nhau (0 ; 3); (0 ;-2) neõn cuựng song song vụựi nhau
Gv hai đờng thẳng y=ax +b(a 0 ); y =
a’x +b’ (a’ 0)song song với nhau khi
nào?
Trùng nhau khi nào?
- ẹửụứng thaỳng y = ax + b (d) a 0ẹửụứng thaỳng y = a’x + b’ (d’) a’ 0
¿ (d )// (d ')⇔
a=a '
b ≠ b'
¿ (d )≡(d ') ⇔ a=a ' b=b '
¿
¿ {
¿
Hoạt động 3: Đ ờng thẳng cắt nhau
Gv yêu cầu hs làm ?2 Tìm các cặp đờng
thẳng cắt nhau từ các đờng thẳng sau mà
x
y
-2
Trang 12Gv Vậy hai đờng thẳng y=ax +b(a 0 );
y = a’x +b’ (a’ 0) cắt nhau khi nào?
Gv kiểm tra việc làm của các nhóm
Gv cho hs nhận xét bài làm của nhóm
y = 2mx + 3 coự heọ soỏ a = 2m ; b = 3.
y= (m + 1)x+2 coự heọ soỏ a’ = m + 1 ; b’ = 2.
- Hai haứm soỏ treõn laứ haứm soỏ baọc nhaỏt khi
¿
2m ≠0 m+1≠ 0
⇒
¿m≠ 0 m≠− 1
¿ {
¿
Hs làm việc theo nhóm đã đợc chia
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Thaựi ủoọ: caồn thaọn, kieõn trỡ
Phửụng phaựp: neõu vaỏn ủeà, sinh hoaùt nhoựm
Trang 13Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv nêu yêu cầu kiểm tra
Hs1: Cho hai ủửụứng thaỳng y = ax + b
(d) vụựi a 0 vaứ y = a’x + b’(d’) vụựi a’
0.Neõu ủieàu kieọn veà caực heọ soỏ ủeồ:
¿ {
¿
(d) caột (d’) a a’
Họat động 2: Luyện tập Bài 1 (20/54 SGK):
Gv yêu cầu hs chỉ ra các cặp đờng thẳng
song song, cắt nhau
Vì sao em biết các cặp đờng thẳng đó
song song? cắt nhau?
a Hai đờng thẳng song song với nhau
b Hai đờng thẳng cắt nhau
Gv yêu cầu hs nêu quy trình thực hiện:
c Đồ thị hs đi qua điểm M(1; - 3)
d Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
Trang 14-2a = -4 a = 2
Baứi 5 (23/55 SGK)
GV hoỷi: ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = 2x + b
ủi qua ủieồm A(1; 5) em hieồu ủieàu ủoự
nhử theỏ naứo?
GV goùi 1 HS leõn tớnh b.
HS traỷ lụứi mieọng caõu a
a) ẹoà thũ cuỷa hs y = 2x + b caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ = -3, vaọy tung ủoọ goỏc b = -3.
HS : ẹoà thũ haứm soỏ y = 2x + b ủi qua ủieồm A(1;5) nghúa laứ khi x=1 thỡ y = 5 Thay x = 1 ; y = 5 vaứo (*) Ta coự.
Y = 2x + b ⇔ 5 = 2.1 + b ⇔ b = 3.
Baứi 6 (25/55 SGK)
a GV hoỷi Chửa veừ ủoà thũ, em coự nhaọn
xeựt gỡ veà hai ủửụứng thaỳng naứy ?
1 HS leõn veừ ủoà thũ cuỷa 2 hs treõn cuứng
moọt maởt phaỳng toaù ủoọ HS caỷ lụựp veừ
vaứo vụỷ.
Moọt HS leõn baỷng veừ ủửụứng thaỳng
song song vụựi truùc Ox caột truùc Oy taùi
ủieồm coự coự tung ủoọ baống 1
HS : Hai ủửụứng thaỳng naứy laứ hai ủửụứng thaỳng caột nhau taùi moọt ủieồm treõn truùc tung vỡ coự a a’ vaứ b = b’
Gv: ẹieồm M vaứ N coự tung ủoọ baống bao
- Haừy xaực ủũnh toaù ủoọ caực ủieồm M vaứ
N?
ẹieồm M vaứ N ủeàu coự tung ủoọ y = 1
* ẹieồm M Thay y = 1 vaứo PT y =
- Xem trớc bài “hệ số góc của đờng thẳng
Tiết 26: Hệ số góc của đ ờng thẳng y =ax + b (a ≠ 0 )
A Mục tiêu
- Veà kieỏn thửực cụ baỷn: HS naộm vửừng khaựi nieọm goực taùo bụỷi ủửụứng thaỳng y=ax+b vaứ truùc Ox, khaựi nieọm heọ soỏ goực cuỷa ủửụứng thaỳng y=ax+b vaứ hieồu ủửụùc raống heọ soỏ goực cuỷa ủửụứng thaỳng lieõn quan maọt thieỏt vụựi goực taùo bụỷi ủửụứng thaỳng ủoự vaứ truùc Ox.
- Veà kú naờng: nhaọn bieỏt goực taùo bụỷi ủửụứng thaỳng vaứ truùc Ox laứ goực nhoùn hay tuứ; bieỏt caựch tớnh goực taùo bụỷi ủửụứng thaỳng vaứ truùc Ox
TháI độ: cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
4-3
y =
2
y =
Trang 15Bài giảng điện tử
C.Tiến trình dạy học
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv : Cho hai ủửụứng thaỳng y = ax + b
(d) vụựi a 0 vaứ y = a’x + b’(d’) vụựi a’
0.Neõu ủieàu kieọn ủeồ:
(d) // (d’); (d) º (d’); (d) caột (d’)
Hs đứng tại chỗ trả lời
Họat động 2: Khái niệm hệ số góc của đ ờng thẳng y = ax + b( a 0)
đặt vấn đề: Khi vẽ đờng thẳng y =ax + b
(a 0) trên mp toạ độ Oxy thì trục Ox
tạo với đờng thẳng này 4 góc phân biệt có
đỉnh chung la giao điểm của đt này với Ox
Vậy khi nói góc tạo bởi đờng thẳng y =ax
+ b (a 0) và trục Ox ta cần hiểu đó là
góc nào?
Gv chỉ vào hình 10 rồi nêu khái niệm về
góc α tạo bởi đờng thẳng y =ax + b (a
thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau
GV ủửa hỡnh 11aleõn baỷng phuù
Yeõu caàu HS xaực ủũnh caực heọ soỏ a
cuỷa caực haứm soỏ, xaực ủũnh caực goực a
roài so saựnh moỏi quan heọ giửừa caực
heọ soỏ a vụựi caực goực a
Gv ủửa ra hỡnh 11b vaứ yeõu caõu hs
nhaọn xeựt
0 < a1 < a2 < a3 a1 < a2 < a3 < 90o
a1 < a2 < a3 < 0 b1 < b2 < b3 < 1800
3
x 1
O Ox
y
yy
= a
x + b
Trang 16Qua vieọc xeựt ủoà thũ em ruựt ra ủửụùc
Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, chớnh xaực trong tớnh toaựn, laọp luaọn
B Chuẩn bị
Thớc thẳng có chia khoảng, đề kiểm tra 15’
C.Tiến trình dạy học
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra 15’
I Cho hàm số y = ax + 3
1 Vẽ đồ thị của hàm số khi a = 1
2 Tìm a để đồ thị của hàm số
a song song với đờng thẳng y = 2x
b đi qua điểm A(1; 2)
Trang 17c Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ -3
Họat động 2: Luyện tập
Baứi 27 SGK
Cho haứm soỏ baọc nhaỏt
Y = ax + 3
a Xaực ủũnh heọ soỏ goực a, bieỏt raống ủoà
thũ haứm soỏ ủi qua ủieồm A(2;6)
b Vẽ đồ thị hs y = 1,5x + 3
Gv hãy nêu mối liên hệ giữa hệ số góc a
và góc α (góc tạo bởi đờng thẳng y =ax
+ b (a 0) và trục Ox)
Baứi 29/ 59SGK Xaực ủũnh h/s baọc nhaỏt
y = ax + b trong moói trửụứng hụùp sau:
a a = 2 vaứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ caột truùc
hoaứnh taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống 1.5
Hs: a > 0 thì α là góc nhọn
a < 0 thì α là góc tù
Hệ số a càng lớn thì góc α càng lớn và thoả mãn 00 < α < 1800
a ẹoà thũ haứm soỏ y = ax + b caột truùc hoaứnh taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống 1.5
=> x = 1.5; y = 0
Ta thay a = 2; x = 1.5; y = 0 vaứo
b a = 0 vaứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ ủi qua
ủieồm A(2;2)
c ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ song song vụựi
ủửụứng thaỳng y=√3 x vaứ ủi qua ủieồm
B(1; √3+5 )
GV cho HS hoaùt ủoọng nhoựm khoaỷng 7
phuựt thỡ yeõu caàu ủaùi dieọn hai nhoựm
laàn lửụùt leõn trỡnh baứy baứi.
GV kieồm tra theõm baứi cuỷa vaứi nhoựm
Baứi 30/59 SGK
(ẹeồ baứi ủửa leõn maứn hỡnh)
a Veừ treõn cuứng moọt maởt phaỳng toùa
ủoọ ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ sau:
y=1
2x +2; y=− x +2
b Tớnh caực goực cuỷa tam giaực ABC
(laứm troứn ủeỏn ủoọ)
Haừy xaực ủũnh toùa ủoọ ủieồm A, B, C.
phửụng trỡnh y = ax + b ta đợc
0 = 2.1,5 + b => b = -3 Vaọy haứm soỏ ủoự laứ y = 2x – 3
b Ta thay a = 3; x = 2; y = 2 vaứo phửụng trỡnh y = ax + b có: 2 = 3.2 + b
=> b = -4.
Vaọy haứm soỏ ủoự laứ y = 3x – 4
c ẹoà thũ haứm soỏ song song vụựi ủửụứng thaỳng y=√3 x nên có dạng y=√3 x
+ b ( b 0) (*)
Vì điểm B(1; √3+5 ) thuộc đồ thị hs nênthay x =1; y = √3+5 vào pt (*) đợc:
√3+5=√3 1+b => b = 5 Vaọy haứm soỏ ủoự laứ: y=√3 x + 5 ẹaùi dieọn 2 nhoựm leõn trỡnh baứy baứi
HS lụựp goựp yự, chửừa baứi.
+ HS caỷ lụựp veừ ủoà thũ, moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy.
b.A(-4;0) (2;0); C(0;2)
Trang 18c Tớnh chu vi vaứ dieọn tớch cuỷa tam
giaực ABC (ủụn vũ ủo treõn caực truùc toùa
ủoọ laứ xentimeựt)
GV: Goùi chu kyứ cuỷa tam giaực ABC laứ
P vaứ dieọn tớch cuỷa tam giaực ABC laứ S.
Chu vi tam giaực ABC tớnh theỏ naứo?
Neõu caựch tớnh tửứng caùnh cuỷa tam
BC=√OC2+ OB2 (ủ/l Py – ta - go)
¿√22+22 = √8(cm)
Vaọy P=6+√20+√8 ≈ 13 3(cm) S=1
- Veà kieỏn thửực cụ baỷn: Heọ thoỏng hoựa caực kieỏn thửực cụ baỷn cuỷa chửụng giuựp
HS hieồu saõu hụn, nhụự laõu hụn veà khaựi nieọm haứm soỏ, bieỏn soỏ, ủoàthũ cuỷa haứmsoỏ, khaựi nieọm haứm soỏ baọc nhaỏt Giuựp HS nhụự laùi caực ủieàu kieọn hai ủửụứngthaỳng caột nhau, song song vụựi nhau, truứng nhau, vuoõng goực vụựi nhau
- Veà kyừ naờng: Giuựp HS veừ thaứnh thaùo ủoà thũ cuỷa haứm soỏ baọc nhaỏt, xaực ủũnhủửụùc goực cuỷa ủửụứng thaỳng y = ax + b vaứ truùc Ox, xaực ủũnh ủửụùc haứm soỏ y =
ax + b thoỷa maừn ủieàu kieọn cuỷa ủeà taứi
Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, chớnh xaực trong laọp luaọn, tớnh toaựn
B Chuẩn bị
Thớc thẳng; phấn màu; máy tính bỏ túi
Hs chuẩn bị các câu hỏi ôn tập và giải các bài tập trong SGK
C.Tiến trình dạy học
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
1 Neõu ủũnh nghúa veà haứm soỏ
2 Haứm soỏ thửụứng ủửụùc cho bụỷi coõng nhửừng caựch naứo? Neõu vớ duù cuù theồ
3 ẹoà thũ haứm soỏ y = f(x) laứ gỡ? Theỏ naứo laứ haứm soỏ baọc nhaỏt?Cho vớ duù
4 Haứm soỏ baọc nhaỏt y = ax + b (a ≠ 0) coự nhửừng tớnh chaỏt gỡ?
Haứm soỏ coự y = 2x; y = -3x + 3 ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn ? Vỡ sao ?
5 Goực a hụùp bụỷi ủửụứng thaỳng y = ax + b vaứ truùc Ox ủửụùc xaực ủũnh nhử
Trang 19theỏ naứo ?
6 Khi naứo hai ủửụứng thaỳng y= ax + b (d) a 0 vaứ y = a’x + b’(d’) a’ 0
a Caột nhau b Song song vụựi nhau
c Truứng nhau d Vuoõng goực vụựi nhau
Họat động 2: Luyện tập Bài 32/61
a Với những giá trị nào của m thì hs bậc
điểm trên trục tung khi 3+ m = 5 –m
⇔ m=1
Bài 35/61 Xác định k và m để hai đờng
thẳng sau đây trùng nhau:
y = kx + m -2 ( k 0)
y = (5 – k)x + 4 – m (k 5)
Hai đờng thẳng y = kx + m -2 ( k 0)
y = (5 – k)x + 4 – m (k 5) trùng nhaukhi và chỉ khi: k = 5 – k và m – 2 = 4 –m
⇔ k = 2,5 và m = 3Vậy điều kiện để 2 đờng thẳng trùng nhaulà: k = 2,5 và m = 3
Gv: Cha vẽ đồ thị hãy cho biết hs nào
đồng biến; nghịch biến? vì sao?
Gv yêu cầu hs xác định toạ độ điểm A; B
Gv Để xác định toạ độ điểm C ta làm thế
nào?
Gv hãy tính độ dài các đoạn thẳng AB;
AC; BC ?
d Goùi a laứ goực taùo bụỷi ủửụứng thaỳng
(1) vụựi truùc Ox tga = 0,5 a 260
34’ Goùi b laứ goực taùo bụỷi ủửụứng
* y = 0,5x + 2Khi x = 0 thì y = 2Khi y = 0 thì x = -4
Vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm có toạ độ (0 ;2); (-4; 0) ta đợc đồ thị h/s y=0,5x + 2
* y = 5 – 2x Khi x = 0 thì y = 5Khi y = 0 thì x = 2,5
Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm có toạ độ (0;5) ; (2,5 ; 0) đợc đthị h/s y = 5 -2x
b ở câu a ta đã xác định đợc toạ độ điểm
A và B: A(-4; 0); B(2,5; 0)
* toạ độ điểm CHoành độ của điểm C là nghiệm của PT: 2x + 5 = 0,5x + 2 ⇔ x=1,2
Thay vào pt: y = -2x + 5 ta có:
y = -2.1,2 + 5 = 2,6Vậy toạ độ của điểm C là (1,2; 2,6)c.AB = AO + OB = 6,5 (cm)
Goùi F laứ hỡnh chieỏu cuỷa C treõn Ox
Trang 20thẳng (2) với trục Ox và b’ là góc
kề bù với nó
tgb’ = |-2| = 2 b’ 630 26’
b 1800 – 63026’ b 116034’
OF = 1,2Và FB = 1,3Theo định lý aPytago
1) Kiến thức: Sau khi học xong chương cần nắm được:
* Khái niệm và tính chất của hàm số bậc nhất
* Hiểu khái niệm hệ số gĩc của đường thẳng y = ax + b
2) Kỹ năng * Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax+ b
* Biết sử dụng hệ số gĩc của đường thẳng cắt nhau để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước
1 1,0 10%
1 1,0 10%
3 4,0 điểm 40%
1 1, 10%
1 1,0 10%
4 6,0 điểm 60%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lê %
1 2,0 20%
2 4,0
40 %
2 2,0 20%
2 2,0
20 %
7
10 điểm 100%
B Chuẩn bị: Tập bài kiểm tra
C Ma trận đề kiểm tra
III) ĐỀ RA
Trang 21Bài 1/ (4đ) Cho hai hàm số bậc nhất y =
2 1 3
Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số đã cho là hai đờng thẳng:
a) cắt nhau? b) song song?
c) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4 d) cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 3
m
2 - m Kết hợp ĐK ta cú m
4
3 ;
2 3
Khi đú Hàm số là:
2 1(1) 3
y x
và
2 3(2) 3
y x
2đ
c Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại điểm có hoành độ
bằng 4 nên giá trị của hai hàm số khi x = 4 phải bằng nhau, ta có:
(
2 3
5
6 thì (1) và (2) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4
Khi đú Hàm số là:
1 1(1) 6
y x
và
7 3(2) 6
y x
1 đ
d Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 3
nên y = 3 thỏa mãn hai đờng thẳng trên nên:
1 1(1) 3
Trang 22Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, chớnh xaực trong bieồu dieón taọp nghieọm vaứ vieỏt taọp nghieọm
B Chuẩn bị
Thớc thẳng, compa, phấn màu
C.Tiến trình dạy học
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Khái niệm ph ơng trình bậc nhất hai ẩn
giụựi thieọu pt baọc nhaỏt hai aồn
GV goùi HS ủoùc ủũnh nghúa trong SGK vaứ
cho VD
Caởp giaự trũ (x ; y) ủửụùc goùi laứ gỡ cuỷa pt ?
Goùi HS ủoùc ủũnh nghúa 2 trong SGK
GV lửu yự HS caựch vieỏt ủửụùc nghieọm cuỷa
pt nhử phaàn chuự yự SGK
Cho HS thửùc hieọn ?1
GV chia HS laứm hai nhoựm :
Nhoựm 1 : laứm ?1a
Nhoựm 2 : laứm ?1b
Cho HS thửùc hieọn ?2
Hs lắng nghe
Hs đọc định nghĩaChuự yự : SGK
?1
a/ Caực caởp soỏ (1 ; 1) vaứ (0,5 ; 0) laứ nghieọm cuỷa pt
b/ (2 ; 3) hay (-2 ; -5)
?2 Pt 2x - y = 1 coự nhieàu hụn hai nghieọm
Họat động 2: Tập nghiệm của ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn
Cho HS thửùc hieọn ?3
VD : Xeựt pt 2x - y = 1 (2) ⇔ y = 2x - 1
?3
Trang 23GV cho HS nhaọn xeựt :
- Cho x moọt giaự trũ baỏt kỡ ta tỡm ủửụùc
maỏy giaự trũ cuỷa y ?
- Caởp giaự trũ (x ; y) tỡm ủửụùc goùi laứ gỡ
cuỷa pt ?
Keỏt luaọn gỡ veà nghieọm cuỷa pt 2x - y = 1
Trong coõng thửực (3) em coự nhaọn ra daùng
y = 2x - 1 -3 -1 0 1 3 4Vaọy pt (2) coự voõ soỏ nghieọm soỏ
Toồng quaựt : Daùng toồng quaựt cuỷa caực nghieọm (x ; 2x - 1) vụựi x R
toồng quaựt cuỷa 2x - y = 1 ? ẹoà thũ cuỷa noự
ủửụùc dửùng nhử theỏ naứo ?
Veừ (d) : y = 2x - 1
GV cho HS ủoùc trong SGK phaàn keỏt
luaọn veà taọp nghieọm cuỷa pt (2) ủửụùc bieồu
dieón trong maởt phaỳng toùa ủoọ
Cho HS ủoùc phaàn toựm taột SGK
Hay
¿
x ∈ R y=2 x − 1
¿ {
¿
Taọp nghieọm cuỷa pt (4) laứ ủửụứng thaỳng y
= 2 ủi qua ủieồm A(0 ; 2) vaứ song song vụựi truùc hoaứnh
Xeựt pt 4x + 0y = 6 (5) ⇔ x = 1,5Daùng nghieọm toồng quaựt : (1,5 ; y) vụựi yR
Taọp nghieọm cuỷa pt (5) laứ ủửụứng thaỳng x
= 1,5 ủi qua ủieồm B(1,5 ; 0) vaứ song song vụựi truùc tung
Toựm taột : SGK/7
Hoạt động 3: Củng cố B
ài 1/7: Trong các cặp số (-2; 1); (0;2);
(-1; 0); (4; -3) cặp số nào là nghiệm của Hs hoạt động nhóm sau đó lên bảng trình
bày
Trang 24b/ x + 5y = 3 (2) ⇔ y = −1
5x +
3 5Tập nghiệm của pt (2) là đường thẳng y
Kĩ năng: Viết tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của hệ phương trình
Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong lập luận và trình bày bài
B Chuẩn bị
-GV:Bài giảng điện tử
-HS:Ôn cách vẽ đồ thị hs bậc nhất, khái niệm hai phương trình tương đương
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ HS1.Định nghĩa pt bậc nhất hai ẩn
Cho ví dụ
HS1 trả lời câu hỏi như sgk sau đó cho VD
Thế nào là nghiệm của phương trình
bậc nhất hai ẩn ? Số nghiệm của nó?
Cho phương trình 2x + y = 3
Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường
thẳng biểu diễn tập nghiệm của
¿
x ∈ R y=− 2 x +3
HS lớp nhận xét
Hoạt động 2: Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
1 Ta nói rằng cặp số (2 ; -1) là một
x
y
O
3
Trang 25nghiệm của hệ pt
3 ta được 2.2+ (-1)= 3 = VPThay x=2 ; y= -1 vào vế trái pt x -2 y =
4 ta được 2 - 2 (-1)= 4 = VPNếu hai pt của hệ có nghiệm chung thì nghiệm chung đó gọi là nghiệm của hệpt
*Tổng quát :sgk/9 HS đọc tổng quát sgk
Hoạt động 3 Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn
GV :Tập nghiệm của mỗi pt bậc nhất
hai ẩn được biểu diễn bởi một đường
thẳng
Vậy trên mặt phẳng tọa độ tập nghiệm
của hpt được biểu diễn như thế nào ?
HS làm ?2Tập nghiệm của hệ pt (I) được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của (d)và (d’)
* Ví dụ 1: xét hệ phương trình
Vẽ (d) và (d’) trong cùng một hệ tọa
độ ,ta thấy chúng cắt nhau tại một
điểm duy nhất M(2 ; 1)
H:Thử lại xem cặp số (2;1) có là
nghiệm của hpt đã cho không ?
Vậy hpt đã cho có nghiệm duy nhất
H: Hãy biến đổi các pt trên về dạng
hàm số bậc nhất ,nhận xét về vị trí
tương đối của hai đt
HS thay vào từng pt và kết luận3x – 2y = -6 ⇔ y=3
2x +33x – 2y = 3 ⇔ y=3
2 x −
3 2Hai đường thẳng trên song song với nhau vì có hệ số góc bằng nhau,tung độ gốc khác nhau
GV yêu cầu HS vẽhai đường thẳng trên
cùng một hệ trục tọa độ
Hãy kết luận về nghiệm của hệ pt trên Hệ pt vô nghiệm
2 3 (d)(d’
)
Trang 26H;Haừy nhaọn xeựt veà hai ủửụứng thaỳng
bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa hai phửụng
trỡnh treõn?
hai ủửụứng thaỳng bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa hai phửụng trỡnh treõn truứng nhau ủoự laứ y = 2x - 3
Vaọy ,moói nghieọm cuỷa moọt trong hai pt
cuỷa heọ cuừng laứ moọt nghieọm cuỷa pt kia
Moọt caựch toồng quaựt ,moọt heọ pt baọc nhaỏt
hai aồn coự theồ coự bao nhieõu nghieọm? ' ' '
* Moọt caựch toồng quaựt :SGK
* Chuự yự :SGK Coự voõ soỏ nghieọm neỏu ' ' '
Hoaùt ủoọng 4: Hửụựng daón veà nhaứ
- Hoùc lyự thuyeỏt theo SGK
-Laứm baứi taọp 4; 5; 6;7 SGK
Tieỏt 32 Đ2 HEÄ HAI PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT HAI AÅN(tieỏp)
A Muùc tieõu
Kieỏn thửực: Hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm hai heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng
Kú naờng: Reứn kyừ naờng ủoaựn nhaỏn soỏ nghieọm, tỡm nghieọm toồng quaựt cuỷa heọ
phửụng trỡnh, minh hoaù hỡnh hoùc soỏ nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh
Thaựi ủoọ: Caồn thaọn, chớnh xaực trong laọp luaọn, minh hoùa hỡnh hoùc
B Chuaồn bũ
- -HS:OÂn caựch veừ ủoà thũ hs baọc nhaỏt, khaựi nieọm hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng
C Tieỏn trỡnh daùy hoùc
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H: Theỏ naứo laứ hai phửụng trỡnh tửụng
ủửụng ? Hai pt ủửụùc goùi laứ tửụng ủửụng neỏu chuựng coự cuứng taọp hụùp
nghieọm
Trang 27H:Tửụng tửù,haừy ủũnh nghúa heọ pt tửụng
GV giụựi thieọu kớ hieọu “ ⇔ ”
Lửu yự moói nghieọm cuỷa heọ ptlaứ moọt caởp soỏ
GV yêu cầu hs làm bài 13c, d Hs thảo luận ,đại diện hs đứng tại
có nghiệm duy nhất
b Vẽ các đờng thẳng biểu diễn trên cùng
một mf toạ độ rồi xác định nghiệm
chung của chúng
Hs thảo luận sau đó trình bàyNga ủuựng vỡ taọp nghieọm cuỷa hpt ủeàu laứ ỵ
Phửụng sai.VDhpt
¿
x − y=0 y=x
Hs 2x + y = 4 y = -2x + 4Nghiệm TQ : (x ; -2x + 4) hoặc
Trang 28-4 -2
2 4
x y
Hoạt động 4 H ớng dẫn về nhà
- Làm bài tập 8 -11 SGK
- Học lý thuyết trong SGK ; vở ghi
Tieỏt 33 Đ3 GIAÛI HEÄ PHệễNG TRèNH BAẩNG PHệễNG PHAÙP THEÁ
A MUẽC TIEÂU
Kieỏn thửực : Naộm vửừng quy taộc theỏ
Kyừ naờng : Hoùc sinh coự kyừ naờng giaỷi heọ phửụng trỡnh baống phửụng phaựp theỏ
Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực trong bieỏn ủoồi
B CHUAÅN Bề
-Hoùc sinh hoùc kyừ baứi ủeồ naộm vửừng caựch minh hoùa hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh vaứ ủũnh nghúa heọ hai phửụng trỡnh tửụng ủửụng
C TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ
1/ẹoaựn nhaọn soỏ nghieọm cuỷa moói heọ
phửụng trỡnh sau, giaỷi thớch taùi sao
HS2: Heọ pt voõ nghieọm vỡ hai ủửụứng thaỳng bieồu dieón caực taọp nghieọm cuỷa hai
pt cuỷa heọ song song vụựi nhau ủoự laứ
Trang 29Hoạt động 2 : Quy tắc thế
-Quy tắc : SGK/13 HS đọc quy tắc
-Ví dụ : Xét hpt {−2 x+5 y=1 x −3 y=2
GV:Em hãy đoán nhận về số nghiệm
của hpt
GV:Hãy áp dụng quy tắc thế để giải hpt
HS: Hai đường thẳng biểu diễn các tập nghiệm của hai phương trình cắt nhau nên hpt có một nghiêm duy nhất
HS áp dụng quy tắc thế theo haibước(như sgk) giải ra được nghiệm duynhất (x;y)= (-13;-5)
GV :Ta có thể biểu diễn x theo y hoặc
y theo x từ phương trình nào của hệ
cũng được
Hoạt động 3: áp dụng
-Ví dụ : Giải hệ phương trình
Vậy hpt có nghiệm duy nhất là (2;1)
H:Ai có cách giải khác?
GV cho HS rút ra nhận xét về cách làm
sao cho đơn giản thuận lợi nhất
HS đứng tại chỗ nêu cách giải theo từng bước áp dụng quy tắc thế
Tìm được nghiệm là(2;1)
Cho HS làm ?1
GV nhận xét ,sửa chữa bổ sung nếu cần
HS làm ?1 theo nhómTìm được nghiệm là (7;5)Cho hai bài tập:
Giải hpt
a/ {−6 x +2 y=− 4 3 x − y=2 b/
{6 x +2 y =3 3 x + y=2
Khi gặp những trường hợp này ta có thể
Hai HS lên bảng làm ,HS còn lại chia thành hai nhóm
Nhóm1:a/ Hpt có vô số nghiệm,nghiệm tổng quát của hệ là
{y=3 x −2 x∈ R