1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề TOÁN TRẮC NGHIỆM VÀO 10 CÓ ĐÁP ÁN ĐÀNG HOÀNG NHA

12 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 331,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- FILE KO BỊ LỖI ĐÂU NHÉ ,TẢI VỀ LÀ HOÀN CHỈNH LUÔN NHÁ - MONG CÁC BẠN ỦNG HỘ - ĐÁP ÁN KHÁ CHUẨN VÌ ĐÂY LÀ TÀI LIỆU ÔN THI NHÁ - CẢM ƠN CÁC BẠN NHIỀUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUUU

Trang 1

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TUYỂN

SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LẦN 1

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Toán chung Thời gian: 120 phút

( không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Giá trị biểu thức 16

1 25

bằng

1

C - 20

1

D 9

1

Câu 2: Tìm x , thoả mãn

1 15

4xx = - 29

A x = 1 B x = 2 C x = 3 D x = 4

Câu 3: Rút gọn biểu thức

2

2

48 ( 1)

a a

 ; ( a < 1 ) được kết quả là :

A

1

1

1

8 (1 + a ) D

1

8 (1 – a2 )

Câu 4: Góc tạo bởi đường thẳng y = (2m+1)x + 5 với trục Ox là góc tù khi

A m > - 2

1

B m = - 2

1

C m < - 2

1

D m = -1 Câu 5: Hàm số y = 3 m.(x5) là hàm số bậc nhất khi

A m < 3 B m = 3 C m > 3 D m ≤ 3

Câu 6: Cho hai đường thẳng( ) :d1 y 2x 3và ( ) :d2 y x 3 Gọi A là giao điểm của ( )d1 và ( )d2 , B là giao điểm của ( )d1 và trục hoành, C là giao điểm của ( )d2

và trục hoành Khi đó chu vi của ABC(làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) là

Câu 7: Biết 9x2  27  25x2  75  49x2  147  2 thì giá trị của x bằng bao nhiêu?

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm I(2;1) và có

hệ số góc bằng -1 là đồ thị của hàm số

A y x3 B yx 3 C y x2 D.

2

yx

Trang 2

Câu 9: Cho hai đường thẳng ( ) :d1 y mx k   2 và ( ) :d2 y  (3 m x)   6 k Điều kiện để để ( )d1 trùng với ( )d2 là

A. 2; 4.

3

m

m

B.

3

; 4.

2

mk

C

3

; 4.

2

mk

D.

3

; 4.

2

mk

Câu 10: Cho các đường thẳng d1: yx 1, d2: y x  1, d3: y =

ax-3

4a2

-1

3 Tìm a để đường thẳng d3 đi qua giao điểm của d1và d2

A

1

2

2 3

D

1 3

Câu 11: Đường thẳng y 2x3 cắt trục tung tại A, cắt trục hoành tại B Khi

đó diện tích AOB bằng

A 2,25 đvdt B 2 đvdt C 3 đvdt D 2,5 đvdt

Câu 12: Cho đường thẳng ( d1) y = ( m – 2)x + 3m Điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua

A (3; 6) B (-3; 6) C (3; -6) D (-3; -6)

Câu 13: Cho hệ phương trình

x y

x y

ìï + = ïí

ï - =

-ïî Nghiệm của hệ phương trình là:

A

3 ( ; ) ;4

2

x y = -æççç ö÷÷÷

÷

3 ( ; ) 4;

2

x y =æççç - ö÷÷÷

÷

çè ø C

3 ( ; ) ; 4

2

x y = -æççç - ö÷÷÷

÷

çè ø D ( ; )x y = -( 2;2)

Câu 14: Cho hệ phương trình

ïï

trình

là (x y; ) Tính xy.

Câu 15: Số nghiệm của hệ phương trình

7

ïí

Câu 16: Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc50 km/ h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45km h/ Biết quãng đường tổng cộng độ dài 165km

và thời gian ô tô đi trên quãng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB

A 2giờ B 1,5giờ C 1giờ D 3giờ

Câu 17: Trên một cánh đồng cấy 60 ha lúa giống mới và 40 ha lúa giống cũ, thu

Trang 3

hoạch được tất cả 460 tấn thóc Hỏi năng suất lúa mới trên 1 ha là bao nhiêu, biết

rằng 3 ha trồng lúa mới thu hoạch được ít hơn 4 ha trồng lúa cũ là 1 tấn

A 5tấn B 4tấn C 6tấn D 3tấn

Câu 18: Cho hệ phương trình

1 1

3 1 2

) ( )

(

x my m

mx y m

ìï + = + ïí

-ïî

Tìm m để hệ trên có nghiệm duy nhất sao xy. cho đạt giá trị nhỏ nhất,

A m =1 B m =0 C m =2 D m = - 1

Câu 19: Phương trình (m - 2)x2 + 2x - 1= 0 (m tham số) có một nghiệm khi:

A m = 0 hoặc m = 2 B m = 1 hoặc m = 2.

C m = -2 hoặc m = 3 D m = 1.

Câu 20: Đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = -2x + 3 tại điểm có

hoành độ bằng 1 thì a bằng:

Câu 21:Tìm số nguyên m nhỏ nhất để phương trình 3x2  4x 2m 0vô nghiệm

Câu 22: Cho phương trình x2 (m 2)x 3 0 (m là tham số) Giả sử x1; x2 là các nghiệm của phương trình.Tìm m để các nghiệm đó thỏa mãn hệ thức :

A m = 3 B m = -2 C m = 2 D m = -3

Câu 23: Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6 Khi đó u, v

là hai nghiệm của phương trình:

A x2 + 5x + 6 = 0 B x2 – 5x + 6 = 0 C x2 + 6x + 5 = 0 D

x2 – 6x + 5 = 0

Câu 24: Cho phương trình x2 + (4m + 1)x + 2(m – 4) = 0 có 2 nghiệm x1 ;

x2 Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m?

A 2x x1 2  (x1 x2 ) 17  B 2x x1 2  (x1 x2 ) 17 

C 2x x1 2  (x1 x2 )  17 D  2x x1 2  (x1 x2 ) 17 

Câu 25: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4 Khi đó tanB

bằng

A

3

3

4

4 3

Trang 4

Câu 27: Cho tam giác ABC cân tại A, có BAC 120· = 0 , BC = 12 cm.Khi đó độ dài đường cao AH là bao nhiêu ?

A AH= 2 3 cm B AH= cm C AH = 6 cm D AH = 3 cm.

Câu 28: Tam giác FEI vuông tại E, đường cao EQ,

FI = 5cm, EQ = 2cm Tổng độ dài hai cạnh góc vuông là

Câu 29: Chiều cao của cây trong hình

( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A 28,9 m B 30,5m C 30,4m D 26,6m

Câu 30: Một máy bay đang bay ở độ cao 15km, nếu cách sân bay 300km,

máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng của máy bay so với mặt đất là

Câu 31: Nếu (O) tiếp xúc trong với ( O’) thì ta có hệ thức là:

A OO’ = R + r B OO’ = R – r C OO’ > R – r D OO’ > R – r

Câu 32: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng

A 2cm B 2 2cm. C 2 3 cm D 4 2cm.

Câu 33: Cho (O; 15cm), dây AB = 24 cm Khoảng cách từ O đến dây AB

bằng

Câu 34: Cho  ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng:

Câu 35: Cho hai dây AB = 6cm, CD = 8cm song song nằm khác phía với

tâm O của (O; 5cm) Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là

A 8 cm B 5 cm C 7 cm D 6 cm

Câu 36 Cho hình vẽ dưới đây

Trang 5

Số đo góc ·BAD là:

A BAD =· 55 0 B BAD =· 75 0 C BAD =· 65 0 D BAD =· 60 0

Câu 37: Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp BAC  130 0 Số đo của góc BOC

là:

Câu 38: Cho đường tròn (O; 2cm) Từ điểm A sao cho OA = 4cm vẽ hai tiếp

tuyến AB, AC đến đường tròn (O) (B, C là tiếp điểm) Chu vi ABC bằng

A 6 3cm B 5 3cm C 4 3cm D 2 3cm

Câu 39: Cho đường tròn (O; 15), dây AB không đi qua tâm Qua O vẽ

đường thẳng vuông góc với AB cắt tiếp tuyến tại A ở C và cắt AB ở D Biết AB=24 Độ dài OC là

Câu 40: Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm AOB

=800, số đo của cung lớn AB là

A.800 B 2800 C 1100 D 1600

Câu 41: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A trong một đường tròn, hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

B trong một đường tròn hai cung số đo bằng nhau thì bằng nhau

C trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn thì cung lớn hơn

D trong hai cung trên cùng một đường tròn, cung nào có số đo nhỏ hơn thì

nhỏ hơn

Câu 42: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC=3 cm, AB = 4 cm Tính diện

tích xung quanh của hình nón được tạo thành khi quay tam giác ABC một vòng quanh cạnh AB

A 12 cm 2 B 15 cm 2 C 20 cm 2 D.

2

24 cm

Câu 43: Một quả bóng chuyền hơi có thể tích 4500 cm 3 Diện tích bề mặt quả bóng là (lấy  3,14 kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

A 2826 cm2 B 2628 cm2 C 707 cm2 D 1413 cm2

Câu 44: Cho hình trụ có bán kính đáy R =3(cm) và chiều cao h=6(cm) Diện tích xung quanh của hình trụ là

Câu 45: Tính độ dài cung 30° của một đường tròn có bán kính 4dm

A

4 ( )

3 dm

p

B 3(dm)

p

C 6(dm)

p

D

2 ( )

3 dm

p

Trang 6

Câu 46: Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn, biết Pˆ  3Mˆ Số đo các góc P và góc M là:

A Mˆ 450;Pˆ 1350 B Mˆ 600;Pˆ 1200

C Mˆ 300;Pˆ 900 D Mˆ 450;Pˆ 900

Câu 47: Một tam giác cân có cạnh đáy bằng 8cm và góc đáy bằng 30o Khi

đó độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

16 3 3

8 3 3

Câu 48: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và M là giao điểm của

hai đường thẳng AB,CD Nếu MA = 4cm, AB = 2cm; MC = 3cm thì độ dài đoạn thẳng CD là

A

8

Câu 49: Tam giác ABC có = 1050, = 450, BC = 4 Tính độ dài AB

Câu 50: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c+ + = 6

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

.

A

a b c a b c

A

1

3

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TUYỂN

SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LẦN 1

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Toán chung Thời gian: 120 phút

( không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Giá trị biểu thức 16

1 25

bằng

1

C - 20

1

D 9

1

Câu 2: Tìm x , thoả mãn

1 15

4xx = - 29

A x = 1 B x = 2 C x = 3 D x = 4

Câu 3: Rút gọn biểu thức

2

2

48 ( 1)

a a

 ; ( a < 1 ) được kết quả là :

Trang 7

A

1

1

1

8 (1 + a ) D

1

8 (1 – a2 )

Câu 4: Góc tạo bởi đường thẳng y = (2m+1)x + 5 với trục Ox là góc tù khi

A m > - 2

1

B m = - 2

1

C m < - 2

1

D m = -1 Câu 5: Hàm số y = 3 m.(x5) là hàm số bậc nhất khi

A m < 3 B m = 3 C m > 3 D m ≤ 3

Câu 6: Cho hai đường thẳng( ) :d1 y 2x 3và ( ) :d2 y x 3 Gọi A là giao điểm của ( )d1 và ( )d2 , B là giao điểm của ( )d1 và trục hoành, C là giao điểm của ( )d2

và trục hoành Khi đó chu vi của ABC(làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) là

Câu 7: Biết 9x2  27  25x2  75  49x2  147  2 thì giá trị của x bằng bao nhiêu?

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm I(2;1) và có

hệ số góc bằng -1 là đồ thị của hàm số

A y x3 B yx 3 C y x2 D.

2

yx

Câu 9: Cho hai đường thẳng ( ) :d1 y mx k   2 và ( ) :d2 y  (3 m x)   6 k Điều kiện để để ( )d1 trùng với ( )d2 là

A. 2; 4.

3

m

m

B.

3

; 4.

2

mk

C

3

; 4.

2

mk

D.

3

; 4.

2

mk

Câu 10: Cho các đường thẳng d1: yx1, d2: y x 1, d3: y =

ax-3

4a2

-1

3 Tìm a để đường thẳng d3 đi qua giao điểm của d1và d2

A

1

2

2 3

D

1 3

Câu 11: Đường thẳng y 2x3 cắt trục tung tại A, cắt trục hoành tại B Khi

đó diện tích AOB bằng

A 2,25 đvdt B 2 đvdt C 3 đvdt D 2,5 đvdt

Câu 12: Cho đường thẳng ( d1) y = ( m – 2)x + 3m Điểm cố định mà đồ thị luôn đi qua

A (3; 6) B (-3; 6) C (3; -6) D (-3; -6)

Câu 13: Cho hệ phương trình

x y

x y

ìï + = ïí

ï - =

Trang 8

A

3 ( ; ) ;4

2

x y = -æççç ö÷÷÷÷

3 ( ; ) 4;

2

x y =æççç - ö÷÷÷÷

çè ø C

3 ( ; ) ; 4

2

x y = -æççç - ö÷÷÷÷

çè ø D ( ; )x y = -( 2;2)

Câu 14: Cho hệ phương trình

ïï

trình

là (x y; ) Tính xy.

Câu 15: Số nghiệm của hệ phương trình

7

ïí

đường BC với vận tốc 45km h/ Biết quãng đường tổng cộng độ dài 165km

và thời gian ô tô đi trên quãng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB

thu

hoạch được tất cả 460 tấn thóc Hỏi năng suất lúa mới trên 1 ha là bao nhiêu, biết

rằng 3 ha trồng lúa mới thu hoạch được ít hơn 4 ha trồng lúa cũ là 1 tấn

A. 5tấn B 4tấn C 6tấn D 3tấn

Câu 18: Cho hệ phương trình

1 1

3 1 2

) ( )

(

x my m

mx y m

ìï + = + ïí

-ïî

Tìm m để hệ trên có nghiệm duy nhất sao xy. cho đạt giá trị nhỏ nhất,

A m =1 B. m =0 C m =2 D m = - 1

Câu 19: Phương trình (m - 2)x2 + 2x - 1= 0 (m tham số) có một nghiệm khi:

A m = 0 hoặc m = 2 B m = 1 hoặc m = 2.

C m = -2 hoặc m = 3 D m = 1.

Câu 20: Đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = -2x + 3 tại điểm có

hoành độ bằng 1 thì a bằng:

Câu 21:Tìm số nguyên m nhỏ nhất để phương trình 2

3x  4x 2m 0vô nghiệm

Trang 9

Câu 22: Cho phương trình x2 (m 2)x 3 0 (m là tham số) Giả sử x1; x2 là các nghiệm của phương trình.Tìm m để các nghiệm đó thỏa mãn hệ thức :

A m = 3 B m = -2 C m = 2 D m = -3

Câu 23: Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6 Khi đó u, v

là hai nghiệm của phương trình:

A x2 + 5x + 6 = 0 B x2 – 5x + 6 = 0 C x2 + 6x + 5 = 0 D

x2 – 6x + 5 = 0

Câu 24: Cho phương trình x2 + (4m + 1)x + 2(m – 4) = 0 có 2 nghiệm x1 ;

x2 Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m?

A 2x x1 2  (x1 x2 ) 17  B 2x x1 2  (x1 x2 ) 17 

C 2x x1 2  (x1 x2 )  17 D  2x x1 2  (x1 x2 ) 17 

Câu 25: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4 Khi đó tanB bằng

A.

3

3

4

4 3

Câu 26: Thu gọn biểu thức bằng

Câu 27: Cho tam giác ABC cân tại A, có BAC 120· = 0 , BC = 12 cm.Khi đó độ dài đường cao AH là bao nhiêu ?

A AH= 2 3 cm B AH= cm C AH = 6 cm D AH = 3 cm.

Câu 28: Tam giác FEI vuông tại E, đường cao EQ,

FI = 5cm, EQ = 2cm Tổng độ dài hai cạnh góc vuông là

Câu 29: Chiều cao của cây trong hình

( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A 28,9 m B 30,5m C 30,4m D 26,6m

Câu 30: Một máy bay đang bay ở độ cao 15km, nếu cách sân bay 300km, máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng của máy bay so với mặt đất là

Câu 31: Nếu (O) tiếp xúc trong với ( O’) thì ta có hệ thức là:

A OO’ = R + r B OO’ = R – r C OO’ > R – r D OO’ > R – r

Câu 32: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng

Trang 10

A 2cm B. 2 2cm. C 2 3 cm D 4 2cm.

Câu 33: Cho (O; 15cm), dây AB = 24 cm Khoảng cách từ O đến dây AB

bằng

Câu 34: Cho  ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm Bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng:

Câu 35: Cho hai dây AB = 6cm, CD = 8cm song song nằm khác phía với

tâm O của (O; 5cm) Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là

A 8 cm B 5 cm C 7 cm D 6 cm

Câu 36 Cho hình vẽ dưới đây

Số đo góc ·BAD là:

A BAD =· 55 0 B BAD =· 75 0 C BAD =· 65 0 D BAD =· 60 0

Câu 37: Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp BAC  130 0 Số đo của góc BOC

là:

Câu 38: Cho đường tròn (O; 2cm) Từ điểm A sao cho OA = 4cm vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) (B, C là tiếp điểm) Chu vi ABC bằng

A 6 3cm B 5 3cm C 4 3cm D 2 3cm

Câu 39: Cho đường tròn (O; 15), dây AB không đi qua tâm Qua O vẽ

đường thẳng vuông góc với AB cắt tiếp tuyến tại A ở C và cắt AB ở D Biết AB=24 Độ dài OC là

Câu 40: Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc ở tâm AOB

=800, số đo của cung lớn AB là

A.800 B 2800 C 1100 D 1600

Trang 11

Câu 41: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A trong một đường tròn, hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau

B trong một đường tròn hai cung số đo bằng nhau thì bằng nhau

C trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn thì cung lớn hơn

D trong hai cung trên cùng một đường tròn, cung nào có số đo nhỏ hơn thì

nhỏ hơn

Câu 42: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC=3 cm, AB = 4 cm Tính diện

tích xung quanh của hình nón được tạo thành khi quay tam giác ABC một vòng quanh cạnh AB

A 12 cm 2 B 15 cm 2 C 20 cm 2 D.

2

24 cm

Câu 43: Một quả bóng chuyền hơi có thể tích 4500 cm 3 Diện tích bề mặt quả bóng là (lấy   3,14 kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

A 2826 cm2 B 2628 cm2 C 707 cm2 D 1413 cm2

Câu 44: Cho hình trụ có bán kính đáy R =3(cm) và chiều cao h=6(cm) Diện tích xung quanh của hình trụ là

A

4 ( )

3 dm

p

B 3(dm)

p

C 6(dm)

p

D

2 ( )

3 dm

p

Câu 46: Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn, biết Pˆ  3Mˆ Số đo các góc P và góc M là:

A Mˆ 450;Pˆ 1350 B Mˆ 600;Pˆ 1200

C Mˆ 300;Pˆ 900 D Mˆ 450;Pˆ 900

Câu 47: Một tam giác cân có cạnh đáy bằng 8cm và góc đáy bằng 30o Khi

đó độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

16 3 3

8 3 3

Câu 48: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và M là giao điểm của hai đường thẳng AB,CD Nếu MA = 4cm, AB = 2cm; MC = 3cm thì độ dài đoạn thẳng CD là

A

8

Câu 49: Tam giác ABC có = 1050, = 450, BC = 4 Tính độ dài AB

Câu 50: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c+ + = 6

Trang 12

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

.

A

a b c a b c

A

1

3

Ngày đăng: 06/07/2021, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w