Hoạt động 1: Quan sát tranh - Làm việc theo cặp và thảo luận - Hướng dẫn hs quan sát và nói với các câu hỏi theo sgk bạn về các hoạt động được thực - Gọi đại diện học sinh lên trình hiện[r]
Trang 1Thứ hai ngày 19 th¸ng 12 năm 2011
Chào cờ
Nhận xét dưới cờ tuần 15Triển khai kế hoạch tuần 16
Tiếng việt Bài 64: im – um
Mẹ có yêu không nào?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.
B Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ minh họa - Bộ chữ học vần
C Các hoạt động dạy học:
TIẾT 1
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết : em, êm, con tem, sao đêm
- 1 em đọc sgk bài 63 sgk.
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên
* Tạo tiếng mới: chim
- Vần em được tạo bởi : i - m
- Giống nhau: m đứng sau
Trang 2* Tạo từ mới : chim câu
c Hướng dẫn viết: im, chim câu
- Quan sát theo dõi học sinh viết
Mẹ có yêu không nào?
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 64
- Quan sát theo dõi hs viết vở
c Luyện nói theo chủ đề:
- Đọc im, chim, chim câu
- Viết bảng con: im, chim
- Đọc vần mới: im, um,
- Đọc tiếng mới: nhím, tìm, tủm,mũm
- Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
Trang 3Tự nhiên xã hội Hoạt động ở lớp
II Đồ dùng dạy học: Các hình vẽ trong sgk.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Hướng dẫn hs quan sát và nói với
bạn về các hoạt động được thực
hiện ở từng hình ảnh sgk bài 16
- Trong các hoạt động vừa nêu hoạt
động nào được tổ chức ở sân
trường? Hoạt động nào được tổ
Các em phải biết hợp tác chia
sẻ, giúp đỡ với các bạn trong hoạt
Trang 4I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết : im, um, chim câu, trùm khăn
- 1 em đọc sgk bài 64 sgk
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên
* Tạo tiếng mới : xiêm
* Tạo từ mới : dừa xiêm
- Vần em được tạo bởi : i - ê - m
- Giống nhau: êm đứng sau
- Khác nhau: iêm có thêm i
Trang 5c Hướng dẫn viết : iêm, dừa xiêm
- Quan sát theo dõi học sinh viết
thanh kiếm âu yếm
quý hiếm yếm dãi
- Đọc mẫu và giảng nghĩa từ ngữ
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho
cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời
gian
âu yếm đàn con.
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 65
- Quan sát theo dõi hs viết vở
c Luyện nói theo chủ đề:
- Đọc iêm, xiêm, dừa xiêm
- Viết bảng con: iêm, dõa xiêm
- Đọc vần mới: iêm, yêm
- Đọc tiếng mới: kiếm, hiếm, yếm,yếm
- Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
- Đọc bài ứng dụng(cn- tt)
- Viết vở bài 65: iêm, yêm, dừaxiêm, cái yếm
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Cô giáo chấm bài
- Gọi học sinh trả lời
Trang 6I Mục đích yêu cầu:
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- ThÝch häc m«n to¸n
II Các hoạt động dạy học: 1 Kiểm tra bài cũ - 2 em lên bảng 10 – 4 – 3 = 3 10 – 6 + 2 = 6 5 + 5 – 6 = 4 10 - 5 + 3 = 8 - Lớp làm bảng con 9 – 6 + 7 = 10 - Nhận xét bài cũ 2 Luyện tập - Hướng dẫn học sinh làm bài tập a Bài 1: Tính a) 10 - 2 = 8 10 - 4 = 6 10 - 3 = 7 10 – 7 = 3 10 - 9 = 1 10 - 6 = 4 10 - 1 = 9 10 – 0 = 10 b) 10 10 10 10 10 10
5 4 8 3 2 6
5 6 2 7 8 4
- Học sinh tự làm bài và chữa bài (Củng cố t/c giao hoán) của phép cộng và quan hệ giữa phép cộng và phép trừ b Bài 2: Điền số?( Cột 1,2) 5 + 5 = 10 8 - 2 = 6
8 - 7 = 1 10 + 0 = 10
- GV gọi học sinh đọc đề bài - HS làm bài và chuẩn bị chữa bài - Gọi 2 - 3 em lên bảng làm ; Học sinh ở dưới nhận xét - GV nhận xét và cho điểm
c Bài 3: Viết phép tính thích hợp. - Học sinh quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp * Chấm chữa bài cho học sinh - Nhận xét bài làm của học sinh III Củng cố dặn dò. - Nhận xét tiết học 7 + 3 = 10 10 - 2 = 8
Trang 7- Dặn học sinh về ôn lại bài.
_
Đạo đức Trật tự trong trường học (tiết 1)
I Mục tiêu:
* Giúp học sinh hiểu
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
II Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Một số cờ thi đua màu đỏ, màu vàng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đi học đều và đúng giờ giúp
- Nhận xét bài cũ
2 Dạy bài mới
* Giới thiệu bài và ghi bảng tên
- Xếp hàng vào lớp là biết giữ trật
tự, chen lẫn xô đẩy là gây mất trật
tự, có khi bị ngã nguy hiểm.
em phải thực hiện các qui định
- Quan sát tranh bài tập 1 và thảoluận theo cặp
- Đại diện vài cặp lên trình bàytrước lớp
- Học sinh thảo luận bổ xung ý kiếncho nhau
Trang 8như trong lớp, thực hiện yêu cầu
của cô giáo Xếp hàng ra vào lớp,
lần lượt ra khỏi lớp đi nhẹ, nói
khẽ và không được tự tiện làm
Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2011
Tiếng việt Bài 66 : uôm - ươm
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:
Ong, bướm, chim, cá cảnh.
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết : iêm, yêm,dừa xiêm, cái yếm
- 1 em đọc sgk bài 65 sgk.
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên
bài
2 Dạy vần mới
* Vần uôm
a Nhận diện vần: uôm
- So sánh vần uôm - iêm - Vần uôm được tạo bởi : u - ô - m
- Giống nhau: m đứng sau
Trang 9b.Hướng dẫn đánh vần và đọc
uôm
u –ô - m – uôm / uôm
* Tạo tiếng mới: buồm
c Hướng dẫn viết: uôm, cánh
ao chuôm vườn ươm
- Đọc mẫu và giảng nghĩa từ ngữ
bướm bay lượn từng dàn.
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 65
- Quan sát theo dõi hs viết vở
c Luyện nói theo chủ đề: Ong,
- Con ong và con bướm có ích gì
cho nông dân?
- Khác nhau: uôm và iê đứng trước
- Đọc uôm, buồm, cánh buồm
- Viết bảng con: uôm, buồm
- Đọc vần mới: uôm, ươm
- Đọc tiếng mới: chuôm, nhuộm,ươm, đượm
- Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
- Viết vở bài 66: uôm, ươm, cánhbuồm, đàn bướm
- Quan sát tranh và trả lời các câuhỏi
- Chim, ong, bướm cá cảnh
- Con ong, con bướm, cá cảnh
- Thích hút mật
- Thích hoa
- Hút mật, thụ phấn cho hoa, bắt
Trang 10- Giáo dục học sinh có ý thức chăm
sóc và bảo vệ những con vật có ích
d Trò chơi
D Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
sâu - Thi tìm nhanh tiếng, từ có vần mới - Học sinh đọc sgk bài 66 - Về nhà đọc trước Bài 67: Ôn tập Toán Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 A Mục tiêu: - Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 - Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ - Khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ B Đồ dùng dạy học: - Các vật mẫu, bộ đồ dùng học toán C Hoạt động và dạy học 1 Ôn tập bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 1 + 9 = 10 10 – 1 = 9 - Học sinh đọc thuộc bảng cộng, 2 + 8 = 10 10 – 2 = 8 bảng trừ trong phạm vi 10.(cn - tt) 3 + 7 = 10 10 – 3 = 7
4 + 6 = 10 10 – 4 = 6 5 + 5 = 10 10 – 5 = 5 6 + 4 = 10 10 – 6 = 4 7 + 3 = 10 10 – 7 = 3 8 + 2 = 10 10 – 8 = 2 9 + 1 = 10 10 – 9 = 1 2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1: Tính a) 3 + 7 = 10 4 + 5 = 9 7 – 2 = 5 8 - 1 = 7 6 + 3 = 9 10 – 5 = 5 6 + 4 = 10 9 – 4 = 5 b) 5 8 5 10 2 5 3 7
+ + + +
4 1 3 9 2 4 7 5
9 7 8 1 4 1 10 2
- Hướng dẫn học sinh vận dụng bảng cộng, bảng trừ đã học
- Thực hiện các phép tính, lưu ý viết thẳng cột, hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị
Trang 11- Quan sát và theo dõi học sinh làm bài.
3 Chấm chữa bài cho học sinh.
C Củng cố và dặn dò.
- Nhận xét bài làm của học sinh
- Dặn học sinh về ôn lại bài ở nhà
Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2011
Tiếng việt Bài 67: Ôn tập
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết các từ ngữ: lưỡi liềm, xâu kim,nhóm lửa
- Đọc câu ứng dụng trong sgk : Bài 66sgk
- Nhận xét bài cũ
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài ôn.
2 Ôn các vần đã học trong tuần
a Đọc các vần
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS lên bảng chỉ và đọc âm vần
- Ghép vần, từ âm ở cột dọc vớihàng, ngang
4 + 3 = 7
10 - 3 = 7
Trang 12lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung
đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trẩy
vào.
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
c Luyện viết vở bái 67
- Quan sát theo dõi học sinh viết vở
d Kể chuyện :Đi tìm bạn
- Kể diễn cảm theo tranh
Ý nghĩa câu truyện:
Nói lên tình bạn thân thiết của
Nhìn bảng viết vào vở tập viết
- Đọc lại bài trên bảng tiết 1
- Q/sát tranh và trả lời câu hỏi
- Đọc câu ứng dụng
- Viết vở từng dòng bài 67
- Đọc tên truyện: Đi tìm bạn
- Quan sát tranh và theo dõi giáoviên kể
- Kể lại từng đoạn theo tranh
- Đọc lại bài trong sgk
- Về đọc lại bài ôn tập
- Đọc trước Bài 67: Ôn tập
Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Rèn các kĩ năng ban đầu của việc giải bài toán có lời văn
B Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở bài tập của học sinh.
2 Luyện tập: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Trang 13- GV gọi học sinh đọc đề bài.
- HS làm bài và chuẩn bị chữa bài
- Gọi 2 - 3 em lên bảng làm ; học sinh ở dưới nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: Điền số?( Phần 1)
- Hướng dẫn học sinh cách làm - Nêu yêu cầu của bài, rồi tự làm bài
- 2 em lên bảng làm, lớp làm vở
Bài 3: Điền dấu ( > < = )? (dòng 1)
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
10 > 3 + 4 8 < 2 + 7 7 > 7 - 1
- Quan sát và theo dõi học sinh làm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp vào ô trống
Tổ 1 : 6 bạn
Tổ 2 : 4 bạn
Cả 2 tổ : bạn ?
- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra cho nhau
3 Chấm chữa bài cho học sinh
- Thu 10 –15 em chấm và nhận xét bài làm của học sinh
Trang 14Chim hót lời mê say
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết : lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa
- 1 em đọc sgk bài 67 sgk
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên
* Tạo tiếng mới :hót
* Tạo từ mới : Tiếng hót
c Hướng dẫn viết: ot, tiếng hót
- Quan sát theo dõi học sinh viết
- Vần ot được tạo bởi : o và t
- Giống nhau: o đứng trước
- Khác nhau: âm t và m đứng sau
-Viết bảng con: ot, hót
- Đọc vần mới: ot, at
- Đọc tiếng mới: ngọt, nhót, cát, lạt
Trang 15Chim hót lời mê say.
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 68
- Quan sát theo dõi hs viết vở
c Luyện nói theo chủ đề: gà gáy,
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
- Viết vở bài 68: ot, at, tiếng hót, cahát
- Quan sát tranh và trả lời các câuhỏi
- Các bạn đang ca hát
- Hót líu lo
- HS bắt chiếc tiếng gà gáy
- Thi tìm nhanh tiếng, từ có vầnmới học
- Học sinh đọc sgk bài 68
- Về nhà đọc trước Bài 69: ăt - ât
Toán Luyện tập chung
I Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
II Luyện tập chung: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
1 Viết số thích hợp ( Theo mẫu)
- Hướng dẫn học sinh đếm số chấm tròn trong mỗi nhóm rồi viết sốtương ứng vào ô trống
Trang 16- Giáo viên quan sát theo dõi hs đọc
3 Tính: (Cột 4,5,6,7)
2 4 10 9
+ + + +
2 4 0 1
4 8 10 10
7 5 4 3
6 1 4 0
1 4 0 3
- GV gọi học sinh đọc đề bài - HS làm bài và chuẩn bị chữa bài - Gọi 2 - 3 em lên bảng làm ; học sinh ở dưới nhận xét - GV nhận xét và cho điểm
4 Điền số ? - 3 + 4
+ 4 - 8
- Hướng dẫn học sinh cách làm - Gọi 2 em lên bảng - Lớp làm vào vở 5 Viết phép tính thích hợp a) Có : 5 quả Thêm : 3 quả Có tất cả : quả? b) Có : 7 viên bi Bớt : 3 viên bi Còn : viên bi? - Học sinh quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp vào ô trống - Quan sát theo dõi học sinh làm - Học sinh làm xong đổi chéo bài để kiểm tra cho nhau 6 Chấm chữa bài cho học sinh C Củng cố dặn dò: - Nhận xét bài làm của học sinh - Dặn học sinh về ôn lại bài ở nhà _ Thủ công 6
10 2 5 + 3 = 8
7 - 3 = 4
8 5 9
Trang 17Gấp cái quạt (Tiết 2)
I Mục tiêu: (Như tiết 1)
II Chuẩn bị: (Như tiết 1)
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Học sinh thực hành gấp cái quat bằng giấy màu.
- Gọi học sinh nhắc lại qui trình gấp quạt của tiết 1
- Học sinh thực hành gấp quạt theo 3 bước
- Giáo viên quan sát theo dõi học sinh gấp( nhắc nhở các em mỗi nếp gấpphải được miết kĩ và bôi hồ phải mỏng đều, buộc dây đảm bảo chắc đẹp
3 Trình bày sản phẩm.
- Lớp nhận xét đánh giá sản phẩm của từng bạn
IV Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh chuẩn bị cho tiết sau gấp ví
Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2011
Chào cờ
Nhận xét dưới cờ tuần 16Triển khai kế hoạch tuần 17 _
Tiếng việt Bài 69: ăt - ât
A Mục đích yêu vầu:
- Học sinh đọc viết được : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; các từ ứng dụng trongbài 69
- Các từ ngữ ứng dụng
Trang 18I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết : ot, at, tiếng hót, ca hát
- 1 em đọc sgk bài 68 sgk.
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên
c Hướng dẫn viết: ăt, mặt
- Quan sát theo dõi học sinh viết
- Vần ăt được tạo bởi : ă và t
- Giống nhau: âm t đứng sau
- Khác nhau: âm và ođứng trước
- Ghép bộ chữ : ăt
- Đánh vần và đọc ăt
- Thêm âm m vào trước vần ăt
- Đọc từ : rửa mặt-Viết bảng con: ăt, mặt
- Đọc vần mới: ăt, ât
- Đọc tiếng mới: mắt, bắt, mật, thật
Trang 19- Đọc mẫu và giảng nghĩa từ ngữ
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 69
- Quan sát theo dõi hs viết vở
c Luyện nói theo chủ đề:
Ngày chủ nhật
- Chủ nhật em hay được đi đâu?
- Em đã được đi chơi ở vườn b¸ch
thú chưa?
*Trò chơi
D Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
- Viết vở bài 69: ăt, ât, rửa mặt đấuvật
- Quan sát tranh và trả lời các câuhỏi
- Đi tham quan, đi chơi côngviên,
- Học sinh thảo luận theo cặp
- Thi tìm nhanh tiếng có vần míihäc
- Học sinh đọc sgk bài 69
- Về nhà đọc trước Bài 70: ôt- ơt
Tự nhiên xã hội Giữ gìn lớp học sạch, đẹp
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết:
* Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp
* Tác dụng của việc giữ gìn lớp học sạch, đẹp đối với sức khỏe và họctập
* Làm một số công việc đơn giản để giữ lớp học sạch ,đẹp, lau bàn, quétlớp, trang trí lớp học
II Giáo dục kĩ năng sống cơ bản cho học sinh.
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm thực hiện một sốcông việc để giữ lớp học sạch đẹp
- Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì để giữ lớp học sạchđẹp
Trang 20- Phát triển kĩ năng hộ tác trong quá trình thực hiện công việc.
III Đồ dùng dạy học:
- Chổi có cán, khẩu trang, khăn lau, gàu hót rác, kéo, bút màu
IV Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên
bài.
2 Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Hướng dẫn học sinh quan sát
tranh và nói về các hoạt động được
thể hiện trong hình, bài 16 sgk
tổ chứcngoài sân trường.
3 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
KẾT LUẬN:
Các em phải biết hợp tác, giúp đỡ
và chia sẻ với các bạn.Trong các
hoạt động học tập ở lớp.
V Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về ôn lại bài ở nhà
- Học sinh làm việc theo cặp
- Trao đổi với nhau để đưa ra ýkiÕn đúng
- Học sinh giới thiệu các hoạt động
ở lớp mình
- Nói về hoạt động mình thích nhất
- Mình sẽ làm gì để giúp các bạntrong lớp học tập tốt
Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011
Tiếng việt Bài 70: ôt - ơt
A Mục đích yêu vầu:
- Học sinh đọc viết được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Đọc được bài ứng dụng :
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
Trang 21- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt.
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật,
- 1 em đọc sgk bài 69 sgk
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài
c Hướng dẫn viết: ôt, cột.
- Quan sát theo dõi học sinh viết
- Vần ăt được tạo bởi : ô và t
- Giống nhau: âm t đứng sau
- Viết bảng con: ôt, cột
- Đọc vần mới: ôt, ơt
- Đọc tiếng mới: sốt, bột, ớt, ngớt
Trang 22a Luyện đọc
* Luyện đọc bài ứng dụng
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 70
- vì sao em yêu quý bạn đó?
- Người bạn tốt đã giúp em việc gì?
*Trò chơi
D Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
- Viết vở bài 70: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
- Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết được cỏc số theo thứ tự quy định
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
Trang 23- Gọi 2 em lên bảng lớp làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của học sinh
BÀI 3: Viết phép tính thích hợp
- Học sinh quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp:
- Hướng dẫn học sinh nhìn vào tóm tắt rồi viết phép tính thích hợp
III Củng cố dặn dò:
- Chấm bài và nhận xét bài cho học sinh
- Dặn học sinh về ôn lại bài ở nhà
Đạo đức Trật tự trong trường học ( T2)
I Mục đích yêu cầu: Như T1
II Tài liệu và đồ dùng dạy học: Như T1
III Các hoạt động dạy học:
1 HOẠT ĐỘNG 1:
* Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời
- Học sinh quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận nhóm
- KẾT LUẬN: Học sinh cần phải trật tự không nói chuyện riêng,
không đùa nghịch, giơ tay xin phép khi phát biểu.
2 HOẠT ĐỘNG 2:
* Tô màu vào tranh
- Học sinh tô màu vào tranh bài tập 4
- Tô màu vào quần áo của các bạn giữ trật tự trong trường học
- Vì sao em lại tô màu vào quần áo các bạn ?
- Chúng ta có nên học tập các bạn đó không? Vì sao?
KẾT LUẬN: Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự trong trường
học.
HOẠT ĐỘNG 3:
- Học sinh làm bài tập 5, lớp thảo luận theo nhóm
KẾT LUẬN: Hai bạn đã giằng nhau quyển truyện, gây mất trật tự
trong trường học.
- Tác hại của mất trật tự trong trường học :
4 + 3 = 7 7 - 2 = 5
Trang 24- Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu bài, làm mất thời giancủa cô giáo Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh.
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết :ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- 1 em đọc sgk bài 70 sgk
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài
- Vần et được tạo bởi : e và t
- Giống nhau: âm t đứng sau
- Đánh vần và đọc et
- Thêm âm t vào trước vần et
- Ghép tiếng: tét
Trang 25* Tạo từ mới : bánh tét
- Đọc: et, tét, bánh tét
c Hướng dẫn viết: et, tét.
- Quan sát theo dõi học sinh viết
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 71
- Quan sát theo dõi hs viết vở
c Luyện nói theo chủ đề: Chî tÕt
- Em được đi chợ tết vào dịp nào?
- Viết bảng con: et, tét
- Đọc vần mới: et, êt
- Đọc tiếng mới: nét, sét, rết, kết
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
- Viết vở bài 71: et, êt, bánh tét, conrÕt
- Quan sát tranh và trả lời các câu hái
- Hs
- Học sinh đọc và tìm đúng nhómcủa mình tiếng, từ có chứa vần et,
êt sẽ kết làm một nhóm Những từkhông chứa hai vần et, êt sẽ khôngđược kết thành nhóm
- Học sinh đọc sgk bài 71
- Về nhà đọc trước bài 72: ut – ưt
Trang 26
Toán
Luyện tập chung
A Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về
- Thứ tự của dãy số trong dãy số từ 1 đến 10
- Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số từ 0 đến 10; Biếtcộng, trừ các số trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài tập học sinh làm tiết trước
II Luyện tập chung:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
1 Nối các chấm theo thứ tự từ bé đến lớn
- Hướng dẫn nối theo thứ tự từ bé - Nêu tên của hình vuông vừa được đến lớn tạo thành “ Dấu cộng” hoặc hình chữ thập
- Hướng dẫn học sinh thực hiện từ trái sang phải
- Đổi chéo bài để kiểm tra cho nhau
3 Điền ( >, <, =)
O < 1 3 + 2 = 2 + 3 5 - 2 < 6 - 2 10 > 9 7 - 4 < 2 + 2 7 + 2 > 6 + 2
- Hướng dẫn học sinh thực hiện các phép tính rồi so sánh kết quả và điềndấu
Trang 27A Mục đích yêu vầu:
- Học sinh đọc viết được : ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- Đọc được bài ứng dụng :
Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết :et,êt,bánh tét, dệt vải
- 1 em đọc sgk bài 71 sgk
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài
- Vần ut được tạo bởi : u và t
- Giống nhau: âm t đứng sau
Trang 28c Hướng dẫn viết: ut, bút ch×
- Quan sát theo dõi học sinh viết
Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ còn tiếng hót
Làm xanh da trời.
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 72
- Quan sát theo dõi hs viết vở
c Luyện nói theo chủ đề:
Ngón út, em út, sau rốt.
- Giáo viên cho học sinh giơ bàn
tay lên và hỏi:
chữ có một số từ có chứa vần ut, ưt
và vài từ không chứa vần ut, ưt
- Đọc: ut, bút, bút chì
- Viết bảng con: ut, bút
- Đọc vần mới: ut, ưt
- Đọc tiếng mới: cút, sút, sứt, nứt
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
- Viết vở bài 72: ut, ưt, bút chì,mứt, gừng
- Q/sát tranh và trả lời các câu hỏi
ưt sẽ kết làm một nhóm Những từ
Trang 29I Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tập học sinh làm tiết trước.
II Luyện tập chung: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Trang 30- Học sinh quan sát hình vẽ rồi đếm xem có bao nhiêu hình tam giác (có
8 hình tam giác)
6 Chấm chữa bài cho học sinh.
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét bài làm của học sinh
- Dặn học sinh về ôn lại bài ở nhà
Thứ sáu ngày 30 tháng 12 năm 2011
Tập viết Thanh kiếm, âu yếm, xay bột, nét chữ, kết bạn
A Mục đích yêu cầu
- Học sinh viết đúng các từ trong bài
- Viết đúng độ cao các chữ cái, khoảng cách giữa các chữ
- Viết kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1
II bài mới:
1 Giới thiệu bài: Dùng chữ mẫu giới thiệu bài và ghi bảng tên bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Hướng dẫn viết trên khung
chữ
thanh kiếm, âu yếm, xay bột, nét
chữ
- Giáo viên viết mẫu
- Hướng dẫn cách viết điểm đặt
bút, điểm dừng bút, độ cao con
- Nhận xét bài viết của học sinh
- Học sinh quan sát theo dõi
- HS viết vở theo từng dòng
thanh kiếm
âu yếm xay bột nét chữ
Trang 31- Về viết lại các chữ viết sai, viết
sấu
Toán Kiểm tra cuối học kỳ 1
( §ề chung của phòng)
Thủ công Gấp cái ví(T1)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách gấp cái ví bằng giấy
- Gấp được cái ví bằng giấy
- Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Ví mẫu bằng giấy màu có kích thước lớn
- Học sinh: giấy màu, giấy học sinh
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài
- Gấp đôi H10 theo đường dấu giữa, H11, ta được ví hoàn chỉnh H12
3 Học sinh thực hành gấp ví vào giấy nháp.
- Giáo viên quan sát theo dõi học sinh làm
H4 H2
IV Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Trang 32- Dặn học sinh chuẩn bị tiết sau gấp ví bằng giấy màu.
_
Thứ hai ngày 2 tháng 1 năm 2012
Chào cờ
Nhận xét dưới cờ tuần 17Triển khai kế hoạch tuần 18
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết: ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- 1 em đọc sgk bài 72 sgk
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài
2 Dạy vần mới
* Vần it
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 33c Hướng dẫn viết: it, mít.
- Quan sát theo dõi học sinh viết
bảng con
* Vần iêt (Tiến trình tương tự it)
d Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng
dụng:
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng?
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 73
- Quan sát theo dõi hs viết vở
c Luyện nói theo chủ đề:
Em tô, vẽ, viết.
- Đặt tên từng bạn trong tranh và
giới thiệu tên bạn đang làm gì?
- Giống nhau: âm t đứng sau
- Khác nhau: âm i và u đứng trước
- Đọc vần mới: it, iêt
- Đọc tiếng mới:vịt, nghịt, tiết, biết
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
- Viết vở bài 73: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Q/s tranh và trả lời các câu hỏi
Trang 34- Chia lớp thành 3 nhóm, phát thẻ
chữ có một số từ có chứa vần it, iêt
và vài từ không chứa vần it, iêt
D Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc và tìm đúng nhómcủa mình tiếng, từ có chứa vần it,iêt sẽ kết làm một nhóm Những từkhông chứa hai vần it, iêt sẽ đượckết thành nhóm khác
- Học sinh đọc sgk bài 73
- Về nhà đọc trước bài 74: uôt - ươt
Tự nhiên xã hội Cuộc sống xung quanh
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Nói được 1 số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân địaphương và hiểu mọi người đều phải làm việc, góp phần phục vụ cho cuộcsống chung
- Biết được những hoạt động chính ở nông thôn
- Có ý thức gắn bó, yêu thương quê hương
II Giáo dục kĩ năng sống cơ bản cho học sinh:
- Kĩ năng tìm hiểu và sử lí thông tin: Quan sát về cảnh vật và hoạt độngsinh sống của người dân địa phương
- Kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin: Phân tích, so sánh cuộc sống ởthành thị và nông thôn
III Chuẩn bị: Tranh vẽ minh họa.
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao phải giữ lớp học sạch đẹp?
- Nhận xét bài cũ
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài và ghi bảng
b Hoạt động 1:
- Nhận xét quang cảnh 2 bên
đường, các hoạt động diễn ra như
thế nào?
VD; nhà cửa, cây cối, các phương
tiện giao thông
- Kiểm tra kết quả hoạt động của
- Quan sát bức tranh vẽ về cuộcsống ở nông thôn và kể lại một số
Trang 35c Hoạt động 2: Làm việc với sgk
hoạt động ở nông thôn
- Bức tranh vẽ về cuộc sống ở nôngthôn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chơi cầu trượt
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết:it, iêt, trái mít, chữ viết
- 1 em đọc sgk bài 73 sgk
- Nhận xét bài cũ
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài và ghi bảng tên bài
- Vần uôt được tạo bởi : uô và t
- Giống nhau: âm t đứng sau
- Khác nhau: âm uô và t đứng trước
Trang 36b Hướng dẫn đánh vần và đọc
uôt
uô – t – uôt / uôt
* Tạo tiếng mới : chuột
* Tạo từ mới : chuột nhắt
- Đọc: uôt, chuột, chuột nhắt
c Hướng dẫn viết: uôt, chuột
- Quan sát theo dõi học sinh viết
bảng con
* Vần ươt (Tiến trình tương tự uôt)
d Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng
dụng:
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng
nhà
Chú Chuột đi chợ đường xa
Mua mắm mua muối giỗ cha con
Mèo.
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
b Luyện viết vở bài 74
- Quan sát theo dõi hs viết vở
c Luyện nói theo chủ đề
Chơi cầu trượt
- Viết bảng con: uôt, chuột
- Đọc vần mới: uôt, ươt
- Đọc tiếng mới: muốt, tuốt, vượt,ướt
- Đọc lại bài trên bảng lớp
- Nhận xét tranh vẽ minh họa
- Viết vở bài 74: uôt, ươt, chuộtnhắt, lướt ván
- Quan sát tranh và trả lời các câuhỏi
- Các bạn đang chơi cầu trượt
- Rất vui
- Nhường nhịn và giữ trật tự
Trang 37- Học sinh đọc sgk bài 74
- Về nhà đọc trước bài 75: ôn tập
Toán Điểm - Đoạn thẳng
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết được “ điểm”, “ đoạn thẳng”
- Biết kẻ đoạn thẳng qua hai điểm
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng
B Đồ dùng dạy học: Thước, bút chì.
C Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu điểm, đoạn thẳng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Hướng dẫn học sinh cách đọc tên
các điểm( B:đọc là bê, C đọc là xê,
2 Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:
a Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn
thẳng
b Hướng dẫn học sinh vẽ đoạn
thẳng theo các bước sau:
Bước 1:
- Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm
một điểm nữa vào tờ giấy
- Đặt tên cho từng điểm
Bước 2:
- Đặt mép thước qua điểm A và
điểm B và dùng ngón tay giữ cố
định thước Tay phải cầm bút, đặt
- Xem hình vẽ trong sách và nói :Trên trang sách có điểm A; điểm B;điểm C
- Đọc : Có 2 điểm trên bảng, gọimột điểm là A, một điểm là B
- Quan sát theo dõi giáo viên làmmẫu
- Quan sát mép thước, dùng ngóntay di động theo mép thước để biếtmép thước thẳng
Trang 38đầu bút tựa vào mép thước và tì
trên mặt giấy tại điểm A, cho đầu
bút trượt nhẹ trên mặt giấy từ điểm
A đến điểm B
Bước 3: Nhấc thước và bút ra Trên
mặt giấy có đoạn thẳng AB
- Học sinh vẽ 2, 3 đoạn thẳng tương
- Học sinh đọc tên từng đoạn thẳng
Bài 3: Mỗi hình vẽ dưới có bao
nhiêu đoạn thẳng?
D Củng cố dặn dò:
- Nhận xét bài học sinh làm
- Dặn học sinh về ôn lại bài ở nhà
- Học sinh đếm và điền số vào chỗ chấm
- VÒ «n l¹i bµi ë nhµ
Đạo đức Thực hành kĩ năng cuối kì 1
Trang 39- Học sinh ôn lại các bài đạo đức đã học, liên hệ thực tế
- Giáo viên củng cố và hệ thống lai các yêu cầu nội dung cơ bản và đưa
ra các câu hỏi cho học sinh thực hành
_
Thứ tư ngày 4 tháng 1 năm 2012
Tiếng việt Bài 75: Ôn tập
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết các từ ngữ: chuột nhắt, lướt ván
- Đọc câu ứng dụng trong bài 74 sgk
- Nhận xét bài cũ
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài ôn.
2 Ôn các vần đã học trong tuần
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.
- Đọc mẫu và giảng nghĩa
c Luyện viết vở bµi 75
- Ghép vần, từ âm ở cột dọc vớihàng, ngang
- Đọc từ ngữ ứng dụng
-Viết bảng con: chót vót, bát ngát
- Nhìn bảng viết vào vở tập viết
- Đọc lại bài trên bảng tiết 1
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Đọc câu ứng dụng
- Viết vở từng dòng bài 75
Trang 40- Quan sát theo dõi học sinh viết vở
d Kể chuyện :
Chuột nhà và chuột đồng
- Kể diễn cảm theo tranh
- Kể lại từng đoạn theo tranh
Ý nghĩa câu truyện:
- Đọc lại bài trong sgk
- Về đọc lại bài ôn tập
- Đọc trước bài 76: oc - ac
Toán
Đo độ dài đoạn thẳng
A Mục tiêu: Giúp học sinh
- Có biểu tượng về dài hơn – ngắn hơn” từ đó có biểu tượng về độ dàiđoạn thẳng thông qua đặc tính “ dài – ngắn” của chúng
- Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng tùy ý bằng hai cách :
- So sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Giơ 2 chiếc thước dài ngắn khác
nhau và hỏi
- Làm thế nào để biết cái nào dài
hơn, cái nào ngắn hơn?
- Hướng dẫn học sinh thực hành so
sánh từng cặp hai đoạn thẳng trong
bài tập 1
2 So sánh gián tiếp độ dài hai
đoạn thẳng qua độ dài trung gian
- Quan sát theo dõi để trả lời câu hỏi
- So sánh chập 2 cái thước sao chochúng có một đầu bằng nhau, rồinhìn vào đầu kia thì biết chiếc nàodài hơn
- 1em lên bảng so sánh 2 que tínhmàu sắc và độ dài khác nhau