- Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.. 1 điểm - Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện[r]
Trang 1TUẦN 11 NS: 26/ 10/ 2012
KIỂM TRA 45 PHÚT
I PHẠM VI KIẾN THỨC: Từ bài 1 đến bài 20 / SGK - Vật lý 9
II MỤC ĐÍCH:
- Đối với HS: tự làm và tự đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong các bài đã học, từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân
- Đối với GV: Đánh giá kết quả học tập của học sinh Qua đó xây dựng các đề kiểm tra hoặc sử dụng để ôn tập - hệ thống kiến thức cho học sinh phù hợp với chuẩn kiến thức kĩ năng được quy định trong chương và đánh giá được đúng đối tượng học sinh
III PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA:
- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và trắc nghiệm tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình:
Nội dung kiến thức Tổng số tiết Thuyết Lý Tỉ lệ thực dạy Trọng số
Chủ đề 1 Đện trở dây
Chủ đề 2 Công và công
2 Tính số câu hỏi và điểm số:
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Chủ đề 1 Điện trở dây dẫn - Định luật
Chủ đề 2 Công và công suất điện 21 3,36 ≈ 3 2 (0,5đ; 2,5') 1 (1đ; 3') 1,5
Cấp độ 3,4
(Vận
dụng)
Chủ đề 1 Điện trở dây dẫn - Định luật
Ôm 23,5 3,76 ≈ 4 3 (0,75đ; 3,75') 1 (0,5đ; 2') 1,25 Chủ đề 2 Công và
công suất điện 24 3,84 ≈ 4 3 (0,75đ; 3,75') 4 (3,5đ; 20') 4,25
Trang 23 Thiết lập bảng ma trận:
Tên
TL
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1:
Điện trở
dây dẫn
Định luật
Ôm
(11 tiết)
1 Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó
2 Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo
là gì
3 Phát biểu được định luật
Ôm đối với đoạn mạch có điện trở
4 Viết
6 Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau
7 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trong
8 Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn
kế và ampe kế
9 Vận dụng được định luật
Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần
10 Vận dụng được công thức
R =
l S
và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới
11 Vận dụng được định luật
Ôm và công thức
R =
l S
để giải bài toán về mạch điện
sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó có mắc biến trở
Trang 3được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất
ba điện trở
5 Nhận biết được các kí hiệu biến trở
mạch điện trở
của dây dẫn
Số câu hỏi 2
(C1.1,9)
1
C3.13
2
(C6.3;
C7.10)
2
(C10.5;
C9.6)
1
(C11.15a , 16a)
8
Chủ đề 2:
Công và
công suất
điện
12 Viết được các công thức tính công suất điện
và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch
13 Nêu được một
số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện
16 Nêu được ý nghĩa các trị số vôn
và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng
17 Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi
19 Vận dụng được định luật Jun –
Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản
có liên quan
20 Vận dụng được các công thức P =
UI, A = P
Trang 4mang năng lượng
14 Phát biểu và viết được
hệ thức của định luật Jun – Len-xơ
15 Nêu được tác hại của đoản mạch
dụng của cầu chì
đèn điện, bếp điện, bàn là, nam châm điện, động
cơ điện hoạt động
18 Giải thích và nêu được các biện pháp thông thường để
sử dụng an toàn điện
và sử dụng tiết kiệm điện năng
t = UIt , Q
= I2.R.t đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
(9 tiết)
(C12.2)
1
(C16.7)
1
C18.14)
4
(C19.4;
C20.8,11,1 2)
1
C20.15b,1 6b-c
8
Trang 5V NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A TRẮC NGHIỆM ( 3 Điểm )
Câu 1 Điện trở của vật dẫn là đại lượng:
A đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật
B tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật
C đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật
D tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật
Câu 2 Công thức không dùng để tính công suất điện là
A P = R.I2 B P = U.I C P = U2
R D P = U.I2
Câu 3 Xét các dây dẫn được làm từ cùng loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng gấp 3 lần và
tiết diện giảm đi 3 lần thì điện trở của dây dẫn:
C giảm đi 3 lần D không thay đổi
Câu 4 Với cùng một dòng điện chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng đến nhiệt độ cao, còn dây
đồng nối với bóng đèn thì hầu như không nóng lên, vì:
A dây tóc bóng đèn có điện trở rất lớn nên toả nhiệt nhiều còn dây đồng có điện trở nhỏ nên toả nhiệt ít
B dòng điện qua dây tóc lớn hơn dòng điện qua dây đồng nên bóng đèn nóng sáng
C dòng điện qua dây tóc bóng đèn đã thay đổi
D dây tóc bóng đèn làm bằng chất dẫn điện tốt hơn dây đồng
Câu 5 Một dây dẫn bằng nikêlin dài 20m, tiết diện 0,05mm 2 Điện trở suất của nikêlin
là 0,4.10 -6
.m Điện trở của dây dẫn là:
A 0,16 B 1,6 C 16 D 160
Câu 6 Cho mạch điện gồm hai điện trở R 1 = 10 ; R 2 = 20 mắc nối tiếp , cường độ dòng điện qua R 2 là 2A Cường độ dòng điện qua mạch chính là:
A I = 4 B I = 2A C I = 8A D I = 10A
Câu 7 Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết:
A Công suất điện của dụng cụ đó
B Công suất tiêu thụ của dụng cụ đó trong 1 tháng
C Công suất định mức của dụng cụ đó
D Công suất tiêu thụ của dụng cụ đó khi nó hoạt động với hiệu điện thế 220V
Câu 8 Mỗi ngày, một bóng đèn 220V - 60W thắp trung bình 5 giờ với hiệu điện thế 220V Điện
năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) là
Câu 9 Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một dây dẫn Điện trở của dây dẫn:
A càng lớn thì dòng điện qua dây dẫn càng nhỏ
B càng nhỏ thì dòng điện qua dây dẫn càng nhỏ
C tỉ lệ thuận với dòng điện qua dây dẫn
D phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ sau:
Trang 6N M
Khi dịch chyển con chạy C về phớa M thỡ độ sỏng của đốn thay đổi như thế nào?
C Khụng thay đổi C Cú lỳc sỏng mạnh, cú lỳc sỏng yếu
Cõu 11: Một búng đốn cú ghi 220V – 75W, khi sỏng bỡnh thường thỡ cụng suất tiờu thụ của đốn là:
Cõu 12: Khi mắc búng đốn ghi 6V – 3W vào hiệu điện thế 6V trong 10 phỳt Điện năng tiờu thụ
của đốn là:
==============================================================
B TỰ LUẬN ( 7 Điểm )
Cõu 13 ( 1 Điểm ) Phỏt biểu và viết hệ thức của định luật ễm? Nờu rừ tờn và đơn vị của cỏc đại
lượng cú trong cụng thức?
Cõu 14 ( 2 Điểm ) Cỏc biện phỏp cơ bản để sử dụng tiết kiệm điện năng?
Cõu 15 ( 2 Điểm ) Một bóng đèn có ghi 220V - 40W Mắc bóng đèn này vào nguồn điện 200V
a) Tính điện trở của đèn và nói rõ sự chuyển hoá năng lợng khi đèn hoạt động
b) Tính công suất tiêu thụ của đèn và điện năng tiêu thụ của nó trong 5 phút Đèn có sáng
bình thờng không? Vì sao?
Cõu 16 ( 2 Điểm ) Điện trở của bếp điện làm bằng nikờlin cú chiều dài 3m, tiết diện 0,068 mm2 và điện trở suất 1,1.10- 6 m Được đặt vào hiệu điện thế U = 220V và sử dụng trong thời gian 15 phỳt
a) Tớnh điện trở của dõy
b) Xỏc định cụng suất của bếp?
c) Tớnh nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong khoảng thời gian trờn?
==================================================================
Đ ố n R
b
Trang 7VI ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,25 điểm)
B TỰ LUẬN: 7 điểm
Cõu 13: 2 điểm
- Định luật ễm: Cường độ dũng điện chạy qua dõy dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện
thế đặt vào hai đầu dõy và tỉ lệ nghịch với điện trở của dõy
- Hệ thức của định luật ễm: I = U/R
Trong đú: I là cường độ dũng điện chạy trong dõy dẫn, đo bằng ampe (A);
U là hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn, đo bằng vụn (V);
R là điện trở của dõy dẫn, đo bằng ụm (Ω).)
1 điểm
1 điểm
Cõu 14 1 điểm
- Cỏc biện phỏp sử dụng tiết kiệm điện năng
+ Lựa chọn cỏc dụng cụ hay thiết bị điện cú cụng suất phự hợp;
+ Sử dụng điện trong thời gian cần thiết (tắt cỏc thiết bị khi đó sử dụng xong
hoặc dựng chế độ hẹn giờ)
0,5 điểm 0,5 điểm
Cõu 15 2 điểm
a) Ta cú: Pđm = Uđm2
R đ ⇒ Điện trở của đèn là: Rđ =Uđm2
Pđm =
2202
40 =1210(Ω) Khi đèn hoạt động, trong đèn có sự chuyển hoá năng lợng từ điện năng thành
nhiệt năng và quang năng
b) Công suất tiêu thụ của đèn là: Pđ = U đ2
R đ =
2002
1210 ≈33 , 1(W ) Điện năng tiêu thụ của đèn trong 5 phút (tức 300 giây) là:
A = Pđ.t = U đ2
R đ .t=
2002
1210 300=9917 , 4 (J ) Đèn sáng yếu hơn bình thờng, vì Pđ < Pđm (33,1 W < 40 W)
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
Cõu 16 2 điểm
+ Túm tắt:
3 ;m S 0,068mm 6,8.10 m ; 1,1.10 m
U=220V; t = 15 phỳt = 900 s
a) R = ? ; b) P = ? ; c) Q = ?
Giải:
a) Áp dụng cụng thức:
6
8
3 1,1.10 48,5( ) 48,5( )
6,8.10
S
b) Áp dụng cụng thức: P = U.I
998(W) 48,5
U R
c) Áp dụng cụng thức: Q = A= P.t = 998.900 = 898200 (J)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm