1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra van trung dai tiet 46 co dap an va ma tran

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 12,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết nhân vật chính Số câu:1 Số điểm:0,25 Tỉ lệ: - Nhớ trình tự Truyện Kiều kết cấu của Cảnh Ngày một đoạn trích.. Xuân -Tên gọi khác của “Truyện Kiều”.[r]

Trang 1

TIẾT 46 Trường THCS Minh Quang: KIỂM TRA TRUYỆN TRUNG ĐẠI

MÔN: NGỮ VĂN 9 ( Thời gian 45 phút)

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức - Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức và kỹ năng trong chương trình học kỳ I, với những nội dung: văn bản,

tích hợp tập làm văn nhằm mục đích đánh giá năng lực đọc – hiểu và tạo lập văn bản của học sinh

2 Kỹ năng - Biết vận dụng kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra - rèn kỹ năng tư duy độc lập.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức học tập.

II Hình thức ra đề kiểm tra: Hình thức: Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận.

- Cách thức tổ chức kiểm tra: Học sinh làm trên lớp (45 phút)

III Thiết lập ma trận:

Mức độ

Nội dung

Tổng

L

K

K

Truyền kì

mạn lục

Chuyện

người con

gái Nam

Xương

- Nhận biết nhân vật chính

-Hiểu rõ về Truyền kì, chi tiết đặc sắc trong truyện Truyền kì mạn lục “Chuyện người con gái Nam Xương”

- Cảm nhận được những vẻ đẹp của nhân vật Số câu:4

Số điểm:3,75

Tỉ lệ: 37,5%

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ:

Số câu:1

Số điểm:0,25

Tỉ lệ:

Số câu:2

Số điểm:0,5

Tỉ lệ:

Số câu:1

Số điểm:3

Tỉ lệ:30%

Truyện Kiều

( Cảnh Ngày

Xuân)

- Nhớ trình tự kết cấu của một đoạn trích

-Tên gọi khác của “Truyện Kiều”

- Hiểu về nghệ thuật Truyện Kiều

- Tóm tắt văn bản

Số câu:4

Số điểm:2,75

Tỉ lệ: 27,5%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:2

Số điểm:0,5 Tỉ lệ:5%

Số câu:1

Số điểm:0,25

Tỉ lệ:2,5%

Số câu:1

Số điểm:2

Tỉ lệ:20%

Trang 2

Truyện Kiều

(Kiều ở lầu

Ngưng Bích).

- Chép thuộc lòng tám câu thơ thơ cuối trong đoạn trích

- HiểuTâm trạng nhân vật Thúy Kiều qua đoạn

Sốđ:2,25

Tỉ lệ:22,5%

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ:

Số câu:1

Số điểm:2

Tỉ lệ:20 %

Số câu:1

Số điểm: 0,25

Tỉ lệ: 2,5%

Lục Vân

Tiên cứu

Kiều Nguyệt

Nga

- Hiểu được khát vọng của tác giả gửi gắm qua nhận

Sốđ:0,5

Tỉ lệ:5%

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ:

Số câu:2

Số điểm:0.5

Tỉ lệ:5 %

:

Hoàng Lê

nhất thống

chí

- Nhận diện lời giới thiệu và nhận xét cách dùng binh của vua Quang Trung

- Hiểu tác dụng của lời phủ dự tướng sĩ của vua Quang Trung ở Nghệ an

Số câu:3

Số điểm:0,75

Tỉ lệ:7,5%

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ:

Số câu:2

Số điểm:0,5

Tỉ lệ:5 %

Số câu:1

Số điểm:0,25

Tỉ lệ:2,5%

Tổng

Số câu:6

Số điểm:3,25

Tỉ lệ:32,5%

Số câu:7

Số điểm:1,75

Tỉ lệ:17,5%

Số câu:1

Số điểm:2

Tỉ lệ:20%

Số câu:1

Số điểm:3

Tỉ lệ:30%

Số câu:15

Số điểm:10

Tỉ lệ:100%

Đề bài:

Trang 3

I Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Chọn phương án đúng nhất và khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng của phương án đó

Câu 1 : Dòng nào nhận định không đúng về tác phẩm “ Truyền kì mạn lục”?

A Là tác phẩm viết bằng chữ Nôm

B Khai thác các truyện cổ dân gian và các truyền thuyết lịch sử của Việt Nam

C Truyền kì mạn lục có tất cả 20 truyện

D Nhân vật chính thường là những người phụ nữ đức hạnh nhưng gặp nhiều oan khuất, bất hạnh

Câu 2: Hình ảnh chiếc bóng trong “ Chuyện người con gái Nam Xương” giữ vai trò gì trong câu chuyện.?

A Làm câu chuyện hấp dẫn C Là yếu tố truyền kì

B.Thắt nút, mở nút câu chuyện D Thể hiện tính cách nhân vật

Câu 3: Nhân vật chính trong “ Chuyện người con gái Nam Xương” là:

A Vũ Thị Thiết B Linh Phi C Trương Sinh D Bé Đản

Câu 4: Đọan trích “Cảnh ngày xuân” kết cấu theo trình tự nào sau đây?

A Theo trình tự không gian của cảnh du xuân

B Theo trình tự nguyên nhân kết quả

C.Theo trình tự thời gian của cuộc du xuân

D.Kết hợp trình tự thời gian và không gian

Câu 5: Dòng nào nhận định không đúng về nghệ thuật của "Truyện Kiều"?

A Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện

B Có nhiều sáng tạo trong nghệ thuật kể chuyện

C Trình bày diễn biến sự việc theo lối chương hồi

D Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên, khắc hoạ hình tượng nhân vật tài tình

Câu 6: Đoạn thơ “Kiều ở lầu Ngưng Bích” đã nói lên bao nỗi nhớ và buồn thương của Thuý Kiều Đó là nỗi buồn thương và nhớ ai?

A Nhớ về tuổi thơ vui vẻ, hạnh phúc B Nhớ quê nhà C Nhớ hai em D Nhớ cha mẹ và Kim Trọng

Câu 7: Truyện Kiều còn có tên gọi nào khác?

A Kim Vân Kiều Truyện B Đoạn trường tân thanh C Truyện Vương Thuý Kiều D Truyện Kim Kiều.

Câu 8: Đoạn trích "Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt nga" thể hiện khát vọng gì của tác giả ?

A Cứu người giúp đời B Trở nên giàu sang phú quý C Có công danh hiển hách D Có tiếng tăm vang dội

Câu 9: Em hiểu câu thơ “ Nhớ câu kiến nghĩa bất vi.

Làm người thế ấy cũng phi anh hùng” mang ý nghĩa gì?

A Phải biết quý trọng ân nghĩa

B Cuộc sống trong sạch, tự do, ngoài vòng danh lợi

C Cuộc sống nhỏ nhen, mưu danh, trục lợi

D Thấy việc nghĩa không làm thì không phải là người anh hùng

Câu 10 : Ý nào không đúng khi giới thiệu Hoàng Lê nhất thống chí?

Trang 4

A Là tiểu thuyết lịch sử viết bằng chữ Hán.

B Viết theo thể chí- có 17 hồi

C Là sáng tác của tập thể tác giả dòng họ Ngô Thì

D Cuốn tiểu thuyết kết thúc ở việc Nguyễn Huệ lập nên triều Tây Sơn

Câu 11: Nhận xét nào thể hiện rõ cách dụng binh tài giỏi của Quang Trung?

A Tổ chức cuộc hành quân thần tốc giành thắng lợi

B Giữ được bí mật tuyệt đối

C Sắp xếp quân tiền,hậu, tả, hữu, trung hợp lí

D Vừa hành quân vừa đánh giặc

Câu 12: Trong lời phủ dụ tướng sĩ Nghệ An, vua quang Trung đã nhấn mạnh điều gì?

A Khắng định chủ quyền dân tộc B Không lắng nghe ý kiến của quần thần

C Một anh hùng dân tộc D Kêu gọi sự nỗ lực nghĩa quân

II Phần tự luận: ( 7 điểm)

Câu 1 : Chép thuộc lòng tám câu thơ cuối trong đoạn trích“ Kiều ở lầu Ngưng Bích” ( 2 đ )

Câu 2: Tóm tắt tác phẩm“Truyện kiều” của Nguyễn Du ( 2 đ )

Câu 3 : Nhân vật Vũ Nương trong truyện “Chuyện người con gái Nam Xương” có những vẻ đẹp nào? Nêu dẫn chứng

minh họa Thái độ của tác giả ở đây là gì? (3đ)

Đáp án:

1.Phần trắc nghiệm: ( 3 đ ) Mỗi câu đúng 0,25 đ.

2.Phần tự luận: ( 7 đ )

Câu 1 : Học sinh viết đúng ( 2 đ )

Câu 2: Học sinh tóm tắt đúng nội dung ( 2 đ )

Câu 3 : (3 đ )

*Những vẻ đẹp của Vũ Nương:

+ Hết lòng vì gia đình, hiếu thảo với mẹ chồng, thủy chung với chồng, chu đáo, tận tình và rất mực yêu thương con, (dẫn chứng

+ Vũ Nương luôn mong mỏi có một hạnh phúc trọn vẹn, nàng xứng đáng hưởng hạnh phúc nhưng chịu nỗi oan khuất , số phận đầy bi kịch, ( dẫn chứng )

+ Vũ Nương bao dung, vị tha, nặng lòng với gia đình, ( dẫn chứng )

*Thái độ của tác giả : phê phán sự ghen tuông mù quáng, ngợi ca người phụ nữ tiết hạnh

Người ra đê: Đinh Thị Liệu Tổ chuyên môn duyệt.

Hoàng Thị Kim Tuyến.

Ngày đăng: 06/07/2021, 13:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Hình thức ra đề kiểm tra: Hình thức: Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận. - kiem tra van trung dai tiet 46 co dap an va ma tran
Hình th ức ra đề kiểm tra: Hình thức: Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w