1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI VA DAP AN THI KHAO SAT MON TOAN 11 KHOI BD LAN 2

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 247,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIỀNG 3 điểm: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần a hoặc phần b a Theo chương trình chuẩn Câu VI.a 2 điểm.. Trung điểm K của cạnh BC là giao điểm của d 2 và trục Ox.[r]

Trang 1

http://toanhocmuonmau.violet.vn

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

–––––––––––––––––––

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH KHÁ, GIỎI LẦN 2

Năm học 2012 – 2013 Môn: Toán lớp 11 – Khối B, D

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = − + x3 6 x 1 có đồ thị (C)

1 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M ( ) 0;1 thuộc (C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A ( 1; 4 − )

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình

2

3 2

sin 2 2cos

2 cos

1 tan

x x

2 Giải hệ phương trình

− + − =

 ( x y , ∈ ℝ )

Câu III (1 điểm) Tìm giới hạn 2

1

lim

1

x

x

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Chứng minh AD ⊥ ( SAB ) và tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng AC, SD theo a

Câu V (1 điểm) Cho các số thực dương x y z , , thỏa mãn x + + = y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

B PHẦN RIỀNG (3 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b)

a) Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12 và có tâm I là giao

điểm của hai đường thẳng d1: x−3y=0, d2:x− − =y 3 0 Trung điểm K của cạnh BC là giao điểm

của d2 và trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

2 Từ 13 học sinh gồm 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ chọn ra 5 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số nữ nhiều hơn số nam?

Câu VII.a (1 điểm) Cho khai triển ( ) 2

1 2 − x n = + a a x + a x + + a xn n Với số nguyên dương n thỏa

mãn 73 12 1

3C n +C n =2n, hãy tính tổng S = + a1 2 a2 + 3 a3+ + nan

b) Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M ( − 1;1 ) và đường tròn (C): 2 ( )2

x + y− = Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho MA=3MB

2 Chọn ngẫu nhiên hai học sinh từ một nhóm gồm 3 học sinh lớp 11A, 4 học sinh lớp 11B và 5 học sinh lớp 11C Tính xác suất để chọn được hai học sinh khác lớp

Câu VII.b (1 điểm) Chứng minh rằng 12C20131 + 22C20132 + + 20132C20132013 = 2013.2014.22011

–––––––Hết ––––––

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

Trang 2

http://toanhocmuonmau.violet.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH KHÁ GIỎI KHỐI 11, LẦN 2

NĂM HỌC 2012-2013 - KHỐI B và D

1.(1 điểm)

+Tính được đạo hàm y′ =3x2−6 0.25

+ Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M( )0;1 : y= y′( )(0 x− + = − +0) 1 6x 1 0.75

2.(1 điểm)

+ Tiếp tuyến d của (C) tại ( 3 )

0 0; 0 6 0 1

M x xx + có phương trình:

+ d đi qua A(1; 4− ) nên ta có: ( 2 ) ( ) 3

+ Giải phương trình tìm được 0 0 1

1,

2

Câu I

(2 điểm)

+ Phương trình các tiếp tuyến của (C) đi qua A(1; 4− ): 21 5

3 1,

1 (1 điểm) Giải phương trình 2 3 ( )

2

sin 2 2 cos

2 cos 1

1 tan

x x

+

+ Điều kiện: cos 0 ( )

2

x≠ ⇔ ≠ +x π mπ m∈ℤ

0.25

2

2sin cos 2cos

1 cos

x

0.25

2 1

= +

ℤ 0.25

+ Đối chiếu điều kiện Kết luận các nghiệm của phương trình (1) là: x= +π k2π (k∈ℤ) 0.25

2 (1 điểm) Giải hệ phương trình

+ Điều kiện: x≥2, y≥1

+

− − =



- Với x− − =1 y 0 ta có y= −x 1, kết hợp với pt x− +2 y− =1 2 tìm được x=3,y=2

0.5

Câu II

(2 điểm)

- Với ( ) (2 ) 2

x− + −x y+y − = : từ điều kiện x≥2, y≥1 ta có x− ≥1 1, y≥1, suy ra

x− + −x y+y − ≥ Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x=2,y=1 Không thỏa mãn

phương trình x− +2 y− =1 2

+ Kết luận hệ pt đã cho có nghiệm duy nhất 3

2

x y

=

=

0.5

Câu III

(1 điểm) Tìm giới hạn 1 2

lim

1

x

x

Trang 3

http://toanhocmuonmau.violet.vn

2

( )1 1 1(1 23.1 2) 14

+ Gọi H là trung điểm của AB SAB là tam giác đều suy ra SHAB

+

+

,

0.5

+ Giả sử DHAC=G, suy ra G là trọng tâm tam giác ABD

+ Qua D kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB tại E Suy ra A là trung điểm của BE

+ Kẻ HIDE I( ∈DE), suy ra HI song song với BD

+ Kẻ HKSI K( ∈SI), chứng minh được HK ⊥(SDE)

Vậy ( ) ( ( ) ) ( ( ) ) 2 ( ( ) ) 2

0.25

Câu IV

(1 điểm)

+ Trong tam giác đều SAB tính được 3

2

a

+ Trong tam giác vuông DAB tính được BD=a 2

+ Trong tam giác EBD, theo đl Ta-lét tính được 3 3 3 2

2

a

0.25

Trang 4

http://toanhocmuonmau.violet.vn + Trong tam giác vuông SHI có 1 2 12 12 1 2 1 2 202

9

10

a HK

⇒ = Vậy ( ) 3 5

,

10

a

Câu V

(1 điểm)

Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn x+ + =y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

( )

x y z

0.25

+ Áp dụng bđt Cô-si:

z y

0.25

3 = + +x y z =x +y + +z 2 xy+yz+zx ≥3 xy+yz+zxxy+yz+ ≤zx 3

0.25

+ Vậy 9 3 3

P≥ − = Dấu "=" xảy ra khi x= = =y z 1

Kết luận: GTNN của P là 3

2, đạt được khi x= = =y z 1

0.25

1 (1 điểm)

+ Tìm được 9 3 ( )

; , 3; 0

2 2

+ Đường thẳng BC đi qua K và có VTPT 3 3

;

2 2

 , suy ra BC có pt: x+ − =y 3 0 + BBC, giả sử B t( ;3−t t), ∈ℝ

0.25

Câu VI.a

(1 điểm)

Trang 5

http://toanhocmuonmau.violet.vn

4

t

t

=

=

- Với t=2 tìm được B( )2;1 Từ K là trung điểm của BC tìm được C(4; 1− ) Từ I là trung điểm của AC và BD tìm được A( ) ( )5; 4 ,D 7; 2 0.25

- Với t=4 tìm được B(4; 1− ) Từ K là trung điểm của BC tìm được C( )2; 1 Từ I là trung điểm của AC và BD tìm được A( ) ( )7; 2 ,D 5; 4

Kết luận: A( ) ( ) (5; 4 ,B 2;1 ,C 4; 1 ,− ) ( )D 7; 2 hoặc A( ) (7; 2 ,B 4; 1 ,− ) ( ) ( )C 2;1 ,D 5; 4

0.25

2.(1 điểm)

Xảy ra 2 trường hợp:

+ Chọn 3 nữ, 2 nam: có C C73 62 =525 cách 0.5 + Chọn 4 nữ, 1 nam: có C C74 61=210 cách 0.25 Vậy có 525 + 210 = 735 cách chọn thỏa mãn đề bài 0.25

(1 điểm) Cho khai triển ( ) 2

1 2− x n = +a a x+a x + + a x n n Với số nguyên dương n thỏa mãn

3C n +C n =2n, hãy tính tổng S = +a1 2a2+3a3+ + na n

+ Giải phương trình 73 12 1

3C n +C n =2n tìm được n=9 0.25 + Theo đề bài: ( )9 2 9

1 2− x = +a a x+a x + + a x

18 1 2x a 2a x 3a x 9a x

Câu

VII.a

(1điểm)

+ Thay x=1 vào đẳng thức trên được ( )8

1 2 2 3 3 9 9 18 1 2 18

S= +a a + a + + a = − − = − 0.25

1.(1 điểm)

+ (C) có tâm I( )0; 4 , bán kính R=5

+ IM = 10<R, suy ra M nằm trong đường tròn (C)

+ Gọi H là trung điểm của AB, suy ra IHAB

+ MA=3MB suy ra M là trung điểm của HB

+ Trong tam giác vuông IHM có HM2 =IM2−IH2 = −10 IH2

+ Trong tam giác vuông IHB có HB2 =IB2−IH2 =25−IH2

0.5

Câu VI.b

(2điểm)

+ Giả sử ∆ có VTPT ( ) ( 2 2 )

n= a b a +b ≠ , ∆ đi qua M(−1;1) nên ∆ có phương trình ( 1) ( 1) 0

Trang 6

http://toanhocmuonmau.violet.vn +

2

a b

+

- Với a−2b=0: chọn a=2⇒b=1 Suy ra ∆ có phương trình 2x+ + =y 1 0

- Với 2a+ =b 0: chọn a=1⇒b= −2 Suy ra ∆ có phương trình x−2y+ =3 0 Kết luận

2.(1 điểm)

+ Số cách chọn được hai học sinh bất kì từ 12 học sinh của nhóm là: C122 =66(cách)

( ) 66

n

+ Số cách chọn được hai học sinh cùng lớp là: C32+C42+C52 =19(cách)

+ Số cách chọn được hai học sinh khác lớp là: 66 - 19 = 47 (cách)

Nếu A là biến cố chọn được hai học sinh khác lớp thì n A( )=47

0.5

Vậy xác suất chọn được hai học sinh khác lớp là: ( ) ( ) ( ) 47

66

n A

P A

n

(1 điểm) Chứng minh rằng 12C20131 +22C20132 + + 20132C20132013 =2013.2014.22011

+Ta có khai triển: ( )2013 0 1 2 2 2013 2013

1+x =C +C x C+ x + + C x (1) + Lấy đạo hàm và và đạo hàm cấp 2 hai vế của (1) ta được:

( )2012 1 2 2013 2012

2013 1+x =C +2C x+ + 2013C x (2)

2013.2012 1+x =2.1.C +3.2.C x 2013.2012.+ C x (3)

0.25

+ Trong (2) và (3) lần lượt cho x = 1 ta được:

2013.22012 =C12013+2C20132 + + 2013C20132013 (4)

2013.2012.22011 =2.1.C20132 +3.2.C20133 2013.2012.+ C20132013 (5)

0.5

Câu

VII.b

(1điểm)

+ Cộng đẳng thức (4) với đẳng thức (5) theo các vế tương ứng ta được:

2013.2014.2 =1 C +2 C +3 C 2013 + C (đpcm) 0.25

–––––––HẾT––––––––

Ngày đăng: 06/07/2021, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w