Vậy nên luyện tập thể dục, bồi bổ sức khỏe là bổn phận của mỗi một người yêu nước?. Việc đó không tốn kém, khó khăn gìA[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HUYỆN YÊN MÔ
TRƯỜNG TH KHÁNH THƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA CUèI HỌC KÌ II
Môn : Tiếng Việt lớp 3 Năm học : 2012-2013
(Thời gian làm bài : 70 phút)
Họ tên học sinh Lớp Trường tiểu học
Họ tên giáo viên coi kiểm tra Họ tên giáo viên chấm bài kiểm tra
Đề bài kiểm tra Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
Điểm đọc:
Điểm viết:
Điểm chung:
I KIỂM TRA VIẾT: ( 10 điểm ) Thời gian làm bài 40 phút
1 Chính tả: 5 điểm ( Nghe - viết) Thời gian 15 phút
Giáo viên đọc bài cho học sinh viết đoạn bài in trong tờ hướng dẫn kiểm tra
2 Tập làm văn (5 điểm)
Đề bài: Kể lại một việc tốt em đã làm để góp phần bảo vệ môi trường.
Trang 2II.kiểm tra đọc (10 điểm)
1.Đọc hiểu (4 điểm) Đọc thầm bài văn sau rồi thực hiện cỏc yờu cầu bờn dưới
Lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục
Giữ gỡn dõn chủ, xõy dựng nước nhà, gõy đời sống mới, việc gỡ cũng cần cú sức khỏe mới làm thành cụng Mỗi một người dõn yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi một người dõn mạnh khỏe là cả nước mạnh khỏe
Vậy nờn luyện tập thể dục, bồi bổ sức khỏe là bổn phận của mỗi một người yờu nước Việc đú khụng tốn kộm, khú khăn gỡ Gỏi trai, già trẻ ai cũng nờn làm và ai cũng làm được Ngày nào cũng tập thỡ khớ huyết lưu thụng, tinh thần đầy đủ, như vậy là sức khỏe tốt
Tụi mong đồng bào ta ai cũng gắng tập thể dục Tự tụi, ngày nào tụi cũng tập
Ngày 27- 3 - 1946
HỒ CHÍ MINH
Khoanh vào chữ cỏi trước ý trả lời đỳng cho mỗi cõu hỏi dưới đõy:
1 Ai đó kờu gọi toàn dõn tập thể dục?
A Bỏc Hồ B Toàn dõn C Cả hai ý trờn
2 Sức khỏe cần thiết như thế nào đối với đất nước?
A Làm cho khớ huyết lưu thụng
B Giỳp giữ gỡn dõn chủ, xõy dựng nước nhà, gõy đời sống mới
C Cả hai ý trờn
3 Tập thể dục hàng ngày mang lại lợi ớch gỡ cho sức khỏe?
A Mang lại tiếng tăm danh vọng.
B Mang lại sự giàu cú
C Làm cho khớ huyết lưu thụng tinh thần đầy đủ
Trang 34 Luyện tập thể dục, bồi bổ sức khỏe là bổn phận của ai?
A Của những người lớn tuổi
B Của những người trẻ tuổi
C Của mỗi một người yờu nước
5 Gạch chõn bộ phận cõu trả lời cho cõu hỏi “ bằng gỡ”?
Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gỗ xoan đào
6 Đặt dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong những cõu văn sau:
a) Dưới ỏnh nắng giọt sữa dần dần đụng lại
b) Với vẻ mặt lo lắng cỏc bạn trong lớp hồi hộp theo dừi Nen- li
B Đọc thành tiếng (6 điểm) Thời gian đọc 1 phỳt và trả lời cõu hỏi.(GV yờu cầu HS đọc
đoạn bài và trả lời cõu hỏi tương ứng theo yờu cầu in trong tờ Hướng dẫn kiểm tra)
PHềNG GD & ĐT HUYỆN YấN Mễ
TRƯỜNG TH KHÁNH THƯỢNG HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II
Mụn : Tiếng Việt lớp 3 Năm học : 2012-2013
(Thời gian làm bài : 70 phỳt)
a hớng dẫn kiểm tra
I Kiểm tra viết:
1 Chính tả: Nghe- viết: Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn 2 trong bài ‘Quà của đồng nội” (Từ : Khi đi qua chất quý trong sạch của trời) ( Tiếng việt 3 - tập2 trang 127)
2 Tập làm văn: Học sinh làm theo yêu cầu của đề bài
II Kiểm tra đọc
1 Kiểm tra đọc hiểu: ( 4điểm ) Học sinh làm vào bài kiểm tra.
2 Kiểm tra đọc thành tiếng: ( 6 điểm)
* Giáo viên kiểm tra từng học sinh, mỗi học sinh đọc một đoạn một trong các bài tập đọc
đó học từ tuần 28 đến tuần 34 và trả lời cõu hỏi tương ứng với mỗi đoạn
* Yêu cầu:
1 Đọc đúng
tiếng từ - Đọc đúng các tiếng từ- Đọc sai dới 3 tiếng 3 điểm
- Đọc sai 3- 4 tiếng
- Đọc sai từ 5- 6 tiếng
- Đọc sai từ 7- 8 tiếng
- Đọc sai từ 9- 10 tiếng
- Đọc sai trên 10 tiếng
2.5 điểm
2 điểm 1.5 điểm
1 điểm 0.5 điểm
0 điểm
2 Ngắt nghỉ
hơi đúng ở
các dấu câu,
các cụm từ rõ
nghĩa
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1- 2 dấu câu) 1 điểm
- Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3- 4 dấu câu
- Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên 0.5 điểm0 điểm
3 Tốc độ đọc
đạt yêu cầu
(không quá 1 phút)
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút) 1 điểm
- Đọc quá 1- 2 phút
- Đọc quá 2 phút, đọc phải đánh vần nhẩm 0.5 điểm0 điểm
4 Trả lời
đúng ý câu
hỏi
- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu 1 điểm
- Trả lời cha đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhng diễn đạt còn lúng túng, cha rõ ràng
- Không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý
0.5 điểm
0 điểm
Lu ý:Giáo viên cho điểm vào phần đọc thành tiếng của bài kiểm tra học sinh.
Trang 4b HƯỚNG DẪN CHẤM
I Kiểm tra viết: ( 10 điểm )
1 Chính tả ( 5 điểm )
Yêu cầu: Học sinh viết đúng tên bài và đoạn bài theo yêu cầu của đề Viết đúng tốc độ,
đúng mẫu chữ, đúng chính tả, đúng cỡ chữ, viết sạch đẹp, đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ, không sai chính tả
*Cho điểm: Viết đúng theo yêu cầu trên: 5 điểm.
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ 0.5 điểm
*Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày
bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài
2 Tập làm văn (5 điểm) Yêu cầu: Viết đợc đoạn văn theo đúng yêu cầu đề bài Viết
đúng nội dung, đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không sai lỗi chính tả Chữ viết rõ ràng, sạch đẹp
Viết đầy đủ các ý từ 7- 8 câu cho 4.5 điểm Toàn bài viết có câu văn giàu hình ảnh, có cảm xúc cho 0.5 điểm Tùy từng bài làm cụ thể giáo viên vận dụng cho điểm phù hợp theo yêu cầu trên
II Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1 Đọc- hiểu ( 4 điểm )
Học sinh khoanh đúng mỗi ý1,2,3,4cho 0,5 điểm; ý 5,6 cho 1 điểm
1.A 2.B 3.C 4.C
5 Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gỗ xoan đào
6 a) Dưới ỏnh nắng, giọt sữa dần dần đụng lại
b) Với vẻ mặt lo lắng, cỏc bạn trong lớp hồi hộp theo dừi Nen- li
2 Đọc thành tiếng ( 6 điểm) Giáo viên lấy điểm vào bài kiểm tra học sinh
HẾT