1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De Dap an Mon Hoa hoc PTTH Chuyen Hung Yen 2007 2008

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 93,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chó ý: - Có thể giải theo các cách khác nhau để đa đến các kết quả đúng - Học sinh phải trình bày rõ cách xác định nồng độ của dung dịch H2SO4 và khèi lîng cña B, D..[r]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo

Hng Yên

Đề chính thứC

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên

năm học 2007 - 2008 Môn: Hoá học

Thời gian: 150 phút (không kể giao đề)

Ngày thi: 18 tháng 7 năm 2007

-phần I: trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)

Thí sinh chọn đáp án đúng bằng chữ cái A, B, C, D, E để trả lời vào bài làm.

Câu 1 Cho các oxit sau Na2O, K2O, BaO, Al2O3, Fe2O3, MgO Các oxit phản ứng với nớc để tạo thành dung dịch kiềm là:

ơ

Câu 2 Cho 47 gam K2O tan hết vào m gam dung dịch KOH 8% Thu đợc dung dịch KOH 21% Giá trị của m là:

(Cho: K = 39; O = 16; H = 1)

ơ

Câu 3 Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M, thu đợc dung dịch A Nếu sự

pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch A thu đợc có nồng độ mol là:

Câu 4 Có các dung dịch sau: MgCl2, BaCl2, AlCl3.

Chỉ dùng một dung dịch nào dới đây để phân biệt đợc các dung dịch trên?

Câu 5 Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc) Thành phần % theo khối lợng các chất trong X là:

A 51,92% Al và 48,08% Mg B 34,6% Al và 65,4% Mg

C 38,46% Al và 61,54% Mg D 69,23% Al và 30,77% Mg

(Cho: Al = 27; Mg = 24)

Câu 6 Cho các chất sau: Cu2S, CuS, CuO, Cu2O Hai chất có phần trăm khối lợng của Cu bằng nhau là:

(Cho:Cu = 64; S= 32; O = 16)

Câu 7 Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm: Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,48 lít khí CO (đktc) Khối lợng

Fe thu đợc là:

(Cho: Fe =56; C= 12; O = 16)

ơ

Câu 8 Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 thu đợc khí A Dẫn A hấp thụ hết vào 200ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng kết thúc, thu đợc dung dịch B có chứa:

A 0,4 mol NaHCO3 B 0,2 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaOH d

C 0,2 mol NaHCO3 và 0,2 mol Na2CO3 D 0,2 mol Na2CO3

(Cho: Ca = 40; C= 12; O = 16)

Câu 9 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, trong phòng thí nghiệm có thể tiến hành theo cách:

A Cho nhanh nớc vào axit B Cho từ từ nớc vào axit và khuấy đều

C Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều D Cho từ từ axit vào nớc và khuấy đều

Trang 2

Câu 10 Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Chỉ dùng thêm một hoá chất nào dới

đây để nhận biết đợc các dung dịch trên?

Câu 11 Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CH4 và C2H4 qua bình đựng nớc brom d, thấy khối lợng bình tăng 5,6 gam Thành phần % theo thể tích của các chất trong hỗn hợp X là:

A 22% CH4 và 78% C2H4 B 22,2% CH4 và 77,8% C2H4

C 20% CH4 và 80% C2H4 A 25% CH4 và 75% C2H4

Câu 12 Cho 10 gam dung dịch rợu Etylic (dung môi là nớc) tác dụng với một lợng d Na, thu đợc

4,48 lít H2 (đktc) Khối lợng rợu Etylic nguyên chất có trong dung dịch rợu là:

A 5 gam B 5,4 gam C 6 gam D 4,6 gam

(Cho: H = 1; C= 12; O = 16)

Câu 13 Đun nóng hỗn hợp X gồm 8,05 gam rợu Etylic và 30 gam axit Axetic trong điều kiện có

H2SO4 đặc làm xúc tác, thu đợc 6,16 gam Este Hiệu suất phản ứng este hoá là:

(Cho: H = 1; C= 12; O = 16)

Câu 14 Cho các chất sau: FeS, FeS2, Fe2O3, FeO, Fe3O4 Chất có hàm lợng sắt lớn nhất là:

A FeS B FeS2 C FeO D Fe2O3 E Fe3O4

(Cho: Fe = 56; S= 32; O = 16)

Câu 15 Cho luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4, CuO đun nóng đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu đợc 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2

d, thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lợng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:

A 3,22 gam B 4,20 gam C 3,12 gam D 3,92 gam

(Cho: Fe = 56; C=12; O = 16, Cu = 64, Ca = 40, H = 1)

Câu 16 Có bốn kim loại sau: Mg, Al, Fe, Cu Kim loại nào nêu trên tác dụng đợc với dung dịch HCl,

dung dịch NaOH nhng không tác dụng đợc với dung dịch H2SO4 đặc nguội ?

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng sau: X1 ❑⃗ X2 ❑⃗ X3 ❑⃗ Fe(NO3)3

Các chất X1 , X2 , X3 lần lợt là:

A Fe , FeCl3 , Fe2O3 B Fe2O3 , Fe(OH)3 , FeCl3

C FeCl2 , FeO , Fe(OH)3 D Fe, FeCl3 , Fe(OH)3

Câu 18 Cho một luồng khí CO d đi qua ống sứ chứa 5,64 gam hỗn hợp gồm: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 (đun nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khí đi ra đợc dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 8 gam kết tủa Khối lợng Fe thu đợc là:

A 4,36 gam B 4,63 gam C 3,46 gam D 3,64 gam

(Cho: Fe = 56; C=12; O = 16, Ca = 40, H = 1)

Câu 19 Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm: Fe, FeO, Fe3O4 , Fe2O3 cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí

CO (đktc) Khối lợng Fe thu đợc là:

A 5,4 gam B 5,04 gam C 5,03 gam D 5,02 gam

(Cho: Fe = 56; C=12; O = 16)

Câu 20 Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3 thu đợc khí A Dẫn A hấp thụ hết vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc, thu đợc dung dịch B có chứa:

Trang 3

A 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 B 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaOH d

C 0,1 mol NaHCO3 và 0,05 mol Na2CO3 D 0,05 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3

(Cho: Ca = 40; C=12; O = 16)

Câu 21 Nhiệt phân hoàn toàn 30 gam CaCO3 thu đợc khí A Dẫn A hấp thụ hết vào 400ml dung dịch NaOH 1 M Sau khi phản ứng kết thúc, thu đợc dung dịch B có chứa:

A 0,3 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaOH d B 0,2 mol Na2CO3

C 0,2 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3 D 0,4 mol NaHCO3

(Cho: Ca = 40; C=12; O = 16)

Câu 22 Cho 32,8 gam hỗn hợp gồm MgCO3, Na2CO3 , K2CO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 d. Sau phản ứng, thu đợc hỗn hợp A gồm 3 muối sunfat và 6,72 lít khí CO2 (đktc) Khối lợng của A là:

(Cho: Mg = 24, C=12; O = 16)

Câu 23 Cho 24,4 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung hoà của hai kim loại hoá trị I, tác dụng

hết với dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp A gồm hai muối sunfat và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lợng của A là:

(Cho: C=12; S = 32; O = 16)

Câu 24 Hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu đợc 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Giá trị của m là:

(Cho: H = 1, C=12; O = 16)

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon A, thu đợc 2,688 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O Giá trị của m là:

(Cho: H = 1, C=12; O = 16)

Phần II:tự luận(5,0 điểm)

Câu I: (2,0 điểm)

1 Từ các nguyên liệu sẵn có trong tự nhiên là: Natriclorua, quặng pirit và nớc Không dùng thêm hoá chất (dụng cụ và xúc tác coi nh có đủ) Hãy viết phơng trình hoá học của các phản ứng (ghi điều kiện, nếu có) tạo thành 6 muối trung hoà khác nhau

2 Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(a) H2O + Na + X1 ❑⃗ X2 + … + X3

(b) X2 ⃗t0C X5 + H2O

(c) X1 + X4 ❑⃗ X2 + X3

(d) BaCl2 + X1 ❑⃗ X6 + BaSO4

X1 là muối của kim loại hoá trị II Khối lợng mol của X1 lớn hơn khối lợng mol của X2 là 62 gam Hãy viết phơng trình hoá học của các phản ứng trên

(Cho: Fe = 56, Mg = 24, Cu = 64, S = 32, H = 1, Ba=137; O = 16)

3 Hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu, Ag, MgO Hãy trình bày cách tách từng chất ra khỏi hỗn hợp X Viết phơng trình hoá học của các phản ứng xảy ra (nếu có) để minh hoạ

Câu II: (2,0 điểm)

1 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Trang 4

Biết rằng X1 … X6 là các hợp chất hữu cơ, trong đó X4 là CH3COOH Hãy viết phơng trình hoá học của các phản ứng (ghi điều kiện, nếu có) theo sơ đồ trên

2 Có các chất sau: CaC2, CH4, C2H4, C2H2 , C12H22O11 , xenlulozơ và chất béo Các chất trên đều phản ứng đợc với nớc Hãy viết phơng trình hoá học của các phản ứng đó (ghi rõ điều kiện, nếu có)

3 Hỗn hợp khí A (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở là C2H4 và CmH2m Đốt cháy 7 thể tích A cần

31 thể tích Oxi ở cùng điều kiện

a) Xác định công thức phân tử của CmH2m biết rằng CmH2m chiếm khoảng 40% đến 50% thể tích của A

b) Tính phần trăm khối lợng 2 hiđrocacbon

Câu III: (1,0 điểm) Hoà tan 115,3 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dung dịch H2SO4 loãng, thu đợc dung dịch A, chất rắn B và 4,48 lít CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A, thu đợc 12 gam muối khan Nung chất rắn B tới khối lợng không đổi, thu đợc 11,2 lít CO2 (đktc) và chất rắn D

1 Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng

2 Tính khối lợng của B và D

(Cho: C = 12, S = 32, H = 1, Mg =24; O = 16, Ba = 137, Ca = 40)

-Hết -Họ tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………… Phòng thi số: ………

Chữ ký của cán bộ coi thi số 1

Sở giáo dục và đào tạo

Hng Yên

Đề chính thứC

Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên

năm học 2007 - 2008 Môn: Hoá học

-phần I: trắc nghiệm khách quan (5,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,2 điểm

Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Phần II:tự luận(5,0 điểm)

Câu I: (2,0 điểm)

1 Có thể tạo ra 6 muối trung hoà: FeCl2 , FeCl3 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 , Na2SO4 ,

Na2SO3

Chú ý:

- Có thể tạo ra các chất theo các phơng trình khác nhau

- Học sinh phải viết đầy đủ các phơng trình phản ứng (ghi điều kiện, nếu có)

0,5 đ

2 Xác định đợc:

Trang 5

X1 : CuSO4 ; X3 : Na2SO4 ; X5 : CuO ;

X2 : Cu(OH)2 ; X4 : NaOH ; X6 : CuCl2 ;

Chú ý:

- Học sinh phải viết đầy đủ các phơng trình phản ứng theo sơ đồ phản ứng

- Học sinh có thể chọn chất khác nhng phù hợp với sơ đồ đề ra và viết đủ

ph-ơng trình phản ứng (vẫn cho điểm tối đa)

0,75 đ

3 Có thể tách các chất theo sơ đồ sau:

Cu

Ag

MgO

>

MgCl2

Cu, Ag

>

>

dd NaOH

O2, t o C

Mg(OH)2 CuO, Ag

>

t o C

MgO

HCl d >

>

Ag CuCl2,HCl d Znd >

Cu

Chú ý:

- Học sinh có thể tách theo các cách khác nhau

- Học sinh phải nêu rõ cách tách từng chất và viết đầy đủ các phơng trình

phản ứng minh hoạ

0,75 đ

Câu II (2,0 điểm)

1 Có thể chọn các chất sau :

X1 : (- C6H10O5 -)n (Tinh bột hoặc xenlulozơ ) X3 : C2H5OH

X2 : C6H12O6 ( Glucozơ ) X5 : (CH3COO)2Ca

X6 : CH3COONa

Chú ý :

- Có thể chọn các chất khác nhau vậy các phơng trình phản ứng viết khác nhau

- Học sinh phải viết đầy đủ các phơng trình phản ứng ( ghi rõ điều kiện, nếu có)

0,5 đ

2 Các phơng trình phản ứng :

(1) CaC2 + 2 H2O ❑⃗ Ca(OH)2 + C2H2

(2) CH4 + 2H2O ⃗xt , t0C CO2 + 4H2

(3) C2H4 + H2O ⃗axit C2H5OH

(4) C2H2 + H2O ⃗HgSO4,t0C CH3CHO

(5) C12H22O11 + H2O ⃗axit , t0C C6H12O6 + C6H12O6

(Glucozơ) (fructozơ)

(6) (- C6H10O5 -)n + n H2O ⃗axit , t0C n C6H12O6

(Xenlulozơ)

(7) (RCOO)3C3H5 + 3 H2O ⃗axit C3H5(OH)3 +3 RCOOH

0,5 đ

3 a) Gọi số mol của CmH2m trong một mol hỗn hợp A là x thì số mol của C2H4

là (1 - x )

PTPƯ : C2H4 + 3 O2 ❑⃗ 2CO2 + 2H2O

CmH2m + 3 m

2 O2 ❑⃗ m CO2 + m H2O

Trang 6

Ta có: 3 (1− x)+1,5 mx

31

7 m = 30+63 x

0,4 < x < 0,5

3,9 < m < 4,38 vậy m = 4 Công thức của CmH2m là C4H8

x = 0,476

0,75 đ

b) % khối lợng C4H8 = 64,5 (%)

Câu III (1,0 điểm)

1 Các phơng trình phản ứng:

MgCO3 + H2SO4 ❑⃗ MgSO4 + H2O + CO2 (1)

RCO3 + H2SO4 ❑⃗ RSO4 + H2O + CO2 (2)

- Xác định đợc: số mol CO2 = 0,2 mol ; mSO 4 2- = 19,2 g > 12g muối khan

Trong A chỉ có thể chứa chất tan MgSO4 (0,1 mol) còn RSO4 là chất kết tủa ở

trong B

Vì nung B đợc CO2 B phải còn muối cacbonat Vậy H2SO4 phản ứng

hết ở (1) và (2) Số mol H2SO4 = số mol CO2 = 0,2 mol

Nồng độ dd H2SO4 = 0,2

0,5 = 0,4M

0,5 đ

2 Từ (1) và (2) có: số mol MgSO4 + số mol RSO4 = số mol CO2 = 0,2 mol

Số mol RSO4 = 0,1 mol

+ Nung B (RSO4, MgCO3, RCO3) tới khối lợng không đổi:

MgCO3 ❑⃗ MgO + CO2 (3)

RCO3 ❑⃗ RO + CO2 (4)

Tính đợc khối lợng của B = 110,5 gam

+ Xác định đợc: khối lợng của D = 88,5 gam

Chú ý:

- Có thể giải theo các cách khác nhau để đa đến các kết quả đúng

- Học sinh phải trình bày rõ cách xác định nồng độ của dung dịch H2SO4 và

khối lợng của B, D

0,5 đ

Ngày đăng: 06/07/2021, 11:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w