1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ngân hàng 250 câu hỏi kiểm tra - thi môn CAD/CAM/CNC - Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM

8 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 407,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Ngân hàng 250 câu hỏi kiểm tra - thi môn CAD/CAM/CNC - Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM tổng hợp các câu hỏi ôn tập giúp bạn hệ thống kiến thức, nâng cao khả năng tư duy, khả năng ghi nhớ để chuẩn bị cho các kì kiểm tra - kì thi sắp diễn ra. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.

Trang 1

KHOA CƠ KHÍ

250 CÂU HỎI NGÂN HÀNG

KIỂM TRA-THI

MÔN HỌC: CAD/CAM/CNC

NĂM HỌC 2015-2016

Trang 2

1 Ưu điểm của quá trình sản xuất có ứng dụng

CAD/CAM?

2 Nhược điểm của quá trình sản xuất truyền thống?

3 Nước ta lần đầu tiên có phần mềm CAD/CAM vào

năm nào?

4 Phần mềm CAD/CAM đầu tiên xuất hiện ở nước ta

do hãng Saeilo tài trợ là phần mềm nào?

5 Phần mềm nào là phần mềm chỉ có một chức năng

CAD, CAM hoặc CAE?

6 Màn hình được kết nối với máy tính thông qua

cổng nào?

7 Thiết bị nhập (Input) của máy tính là thiết bị nào?

8 Công dụng của bộ nhớ RAM?

9 Một khối trụ có thể được dựng nhanh nhất bằng

lệnh gì?

10 So sánh cấu trúc khung dây với cấu trúc mặt?

11 Vật thể được tạo từ các khối xây dựng (C-rep) có

đặc điểm gì?

12 Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ gì?

13 Thiết bị nào có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh

nhất?

14 Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là gì?

15 Mỗi Track trên đĩa cứng được chia thành các phần

nhỏ được gọi là gì?

16 Ổ cứng là thiết bị lưu trữ trong hay ngoài?

17 CPU có nghĩa là gì?

18 Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết

nối tín hiệu với máy tính?

19 Để khắc phục hình ảnh thể hiện không được liên

tục trên màn hình khi xoay cần nâng cấp thiết bị

nào?

20 Cấu hình của một phần mềm CAD gồm những gì?

21 Vấn đề cốt lõi của hệ thống CAD là gì?

22 Lệnh Extrude dùng để tạo khối gì?

23 Lệnh Sweep dùng để tạo khối gì?

24 Chức năng của lệnh Blend là gì?

25 Để lấy đối xứng một đối tượng dùng lệnh gì?

26 Bộ đồ họa bao gồm những gì?

27 Loại mô hình nào thể hiện được nét khuất?

28 So sánh cấu trúc mặt và cấu trúc khối?

29 Ưu điểm của hình chiếu phối cảnh là gì?

30 Chọn câu đúng nhất về khái niệm vẽ phác?

31 Vẽ phác phải nhập kích thước trước hay sau khi

vẽ?

32 Mục đích chính của việc tạo lớp khi vẽ là gì?

33 Mô hình khung dây dùng để làm gì?

34 Mô hình khung dây gồm các loại đối tượng nào?

35 Đặc điểm của mô hình khung dây?

36 Mức độ chiếm bộ nhớ của mô hình khung dây?

37 Khả năng tô bóng của mô hình khung dây?

38 Ưu điểm của mô hình khung dây?

39 Nhược điểm của mô hình khung dây?

40 Các công cụ hiệu chỉnh dùng để làm gì?

41 Các lệnh hiệu chỉnh mặt gồm những lệnh nào?

42 Mô hình nào không thể tạo ra hình chiếu phụ?

43 Mô hình nào không thể tô bóng?

44 Một khối hộp, cầu, trụ, v.v… được biểu diễn dưới

dạng công thức Euler-Poincaré sẽ như thế nào?

45 Bản chất của phương pháp xây dựng khối 3D kiểu

C-rep là gì?

46 Ưu điểm của phương pháp xây dựng khối 3D kiểu

47 Đặc điểm của kỹ thuật Voxel?

48 Nhược điểm của kỹ thuật Voxel là gì?

49 Kỹ thuật nào tạo mô hình bằng cách dùng một tập các quy tắc nhân rộng các hình đơn giản?

50 Yêu cầu đối với các tiêu chuẩn đồ hoạ?

51 Mục đích của database là gì ?

52 Chức năng chính của cấu trúc dữ liệu là gì?

53 Ưu điểm của việc quản lý tập trung dữ liệu?

54 Đặc điểm của cơ sở dữ liệu thứ bậc là gì?

55 Cơ sở dữ liệu kiểu mạng là gì?

56 Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ đầu tiên được đưa

ra vào năm nào?

57 Ngày nay phần lớn cơ sở dữ liệu thương mại sử dụng mô hình nào?

58 Đặc điểm của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

59 Nhược điểm của mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?

60 Nhược điểm của mô hình cơ sở dữ liệu thứ bậc?

61 Trong mô hình cơ sở dữ liệu hướng đối tượng dữ liệu được truy xuất dưới dạng gì?

62 Các hệ thống CAD/CAM hiện nay chủ yếu sử dụng

hệ cơ sở dữ liệu nào?

63 Tại sao cần phải có tiêu chuẩn đồ họa?

64 Tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu dùng để làm gì?

65 Các file trung hòa thông dụng có đuôi là gì?

66 Đặc điểm của loại file IGES là gì?

67 Cấu trúc file IGES gồm có mấy phần?

68 Các đối tượng trong file IGES chia ra làm mấy loại?

69 IGES là tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu của nước nào?

70 DXF là tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu của nước nào?

71 SET là tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu của nước nào?

72 VDA/FS là tiêu chuẩn chuyển đổi dữ liệu của nước nào?

73 Một trạm thiết kế gồm những gì?

74 Nhiệm vụ nào không phải của trạm thiết kế?

75 CAM là viết tắt của chữ gì?

76 Nhiệm vụ của CAM là gì?

77 Đầu vào của CAM là gì?

78 Kết quả cuối cùng của CAM là gì?

79 Thủ tục của CAM là gì?

80 Năm 1940, Parsons dùng phương pháp nào để ghi

ra vị trí tọa độ đề điều khiển máy công cụ?

81 Phần tử nào KHÔNG là phần tử cơ bản của bộ phận điều khiển?

82 Thủ tục nào KHÔNG nằm trong thủ tục điều khiển số?

83 Mô hình gia công là gì?

84 Thiết lập nguyên công (Operation hay Tool Path) là làm gì?

85 Thiết lập bước công nghệ (Sequence hay Procedure Setup) là làm gì?

86 Phay 2D nghĩa là gì?

87 Phay 2,5D nghĩa là gì?

88 Phương pháp nào sau đây có thể dùng phay 2,5D?

89 Trong phay 2,5D dụng cụ cắt di chuyển như thế nào?

90 Như thế nào là phay 3 trục?

Như thế nào là phay 4 trục?

Trang 3

3

92 Các thông số hình học quan trọng được khai báo

như thế nào khi dụng cụ cắt là dao phay ngón đầu

bằng?

93 Dao phay ngón đầu cầu được khai báo như thế

nào?

94 Chế độ gia công là gì?

95 Trong một hệ thống CAD/CAM tốc độ cắt được

chọn qua tham số nào?

96 Lượng chạy dao khi phay là gì?

97 Trong một hệ thống CAD/CAM chiều sâu cắt được

chọn qua tham số nào?

98 Dao phay ngón có thể dùng vào những công việc

gì?

99 Bước ăn dao ngang trong hệ thống CAD/CAM

được thể hiện qua tham số nào?

100 Cao độ an toàn là gì?

101 Cao độ xuất phát là gì?

102 So với cao độ xuất phát, cao độ an toàn thấp hay

cao hơn?

103 Khi lập trình gia công gốc không được chọn như

thế nào?

104 Mục đích chính phải chọn gốc không tại vị trí đặc

biệt khi lập trình gia công là gì?

105 Khi lập trình CAM cho máy phay 3 trục, có cần

phân biệt trục chính nằm ngang hay thẳng đứng

không?

106 Đặc điểm của điểm không cố định và di động?

107 Khi lập trình CAM, việc chọn máy gia công phụ

thuộc vào yếu tố chính nào?

108 Mặt phẳng lùi dao (retract surface) được chọn như

thế nào?

109 Cao độ an toàn luôn có giá trị âm, dương hay bằng

không?

110 Trong hệ điều khiển số sử dụng hệ tọa độ đề-cạc

hay cực?

111 Máy điều khiển số cổ điển chủ yếu dựa trên công

trình của một người có tên là gì?

112 Ngôn ngữ lập trình NC do MIT phát triển là ngôn

ngữ gì?

113 Nhược điểm của điều khiển số là gì?

114 Mẫu máy NC được triển lãm đầu tiên vào năm

nào?

115 Khi lập trình chúng ta xem phôi hay dao đứng yên?

116 Lập trình NC có tất cả bao nhiêu phương pháp?

117 Ngôn ngữ APT được sử dụng cho sản xuất vào

năm nào?

118 Trên máy phay CNC 3 trục, hệ trục tọa độ được

xác định như thế nào?

119 Các thành phần cơ bản của hệ thống NC gồm

những gì?

120 Các dạng điều khiển chuyển động trong hệ thống

NC?

121 Để gọi một chương trình con dùng lệnh gì?

122 Để cho dụng cụ về điểm tham khảo dùng lệnh gì?

123 Đoạn chương trình sau, điều khiển:

G17 G90 G21 G94 G97

G01 X100 Y100 F200 S1500 M03 M08

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ

tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200

mm/ph

124 Chọn câu đúng Đoạn chương trình sau, điều khiển:

G17 G90 G20 G94 G97 G01 X100 Y100 F200 S1500 M03 M08

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200 mm/ph

125 Chọn câu đúng Đoạn chương trình sau, điều khiển:

G17 G90 G20 G95 G97 G01 X100 Y100 F2.00 S1500 M03 M08

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 2.00 mm/vg

126 Chọn câu đúng Đoạn chương trình sau, điều khiển:

G18 G90 G21 G95 G97 G01 X100 Z100 F2.00 S1500 M04 M08

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển trong mặt phẳng XZ tới tọa độ tuyệt đối X100 Z100 với lượng ăn dao là 2.00 mm/vg

127 Chọn câu đúng Đoạn chương trình sau, điều khiển:

G18 G90 G21 G94 G97 G01 X100 Z100 F2.00 S1500 M03 M09

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển trong mặt phẳng XZ tới tọa độ tuyệt đối X100 Z100 với lượng ăn dao là 2.00 mm/vg

128 Chọn câu đúng Đoạn chương trình sau, điều khiển:

G17 G91 G21 G94 G97 G01 X0 Y0 F200 S1500 M03 M08

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ tuyệt đối X0 Y0 với lượng ăn dao là 200 mm/ph

129 Chọn câu đúng Đoạn chương trình sau, điều khiển:

G17 G91 G21 G94 G97 G01 X0 Y0 Z0 F200 S1500 M03 M08

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ 1500m/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao không di chuyển

130 Chọn câu đúng Đoạn chương trình sau, điều khiển:

G17 G91 G21 G94 G97 G02 X100 Y0 I50 F200 S1500 M05 M08

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ 1500vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển dọc cung tròn 180o

bán kính 50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy dao là 200mm/ph

131 Chọn câu đúng Đoạn chương trình sau, điều khiển:

Trang 4

G17 G91 G21 G94 G97

G03 X100 Y0 I50 J50 F200 S1500 M03 M08

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển dọc cung tròn 270o

bán kính 50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy

dao là 200mm/ph

132 Chọn câu đúng Đọan chương trình sau, điều

khiển:

G17 G91 G21 G94 G97

G02 X50 Y-50 I50 J0 F200 S1000 M04 M08

I Dao quay với tốc độ 1000vg/ph theo ngược

chiều kim đồng hồ, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển dọc cung tròn 270o

bán kính 50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy

dao là 200mm/ph

Giả sử cho đoạn chương trình sau (kết hợp với hình

bên trên, dùng cho các câu từ 133 đến 149):

%

O1234;

N5 G90 G54 G21 G17 G40 G49 G80;

N10 G00 G94 G97;

N15 S1000 M03 Z50;

N20 G28 G91 X0 Y0 Z0;

N25 G90;

N30 X10 Y20;

N35 Z1;

N40 G01 Z-2 F50 M08; (01)

N45 X20 F150; (12)

N50 G03 X40 Y20 I-10 J0; (23)

N55 G1 X60; (34)

N60 G3 X20 R-10; (45)

N65 G01 X90; (56)

N70 Y40; (67)

N75 X70; (78)

N80 Y50; (89)

N85 G03 X60 Y60 I-10 J0; (910)

N90 G01 X40; (1011)

N95 G03 X30 Y50 I0 J-10; (1112)

N100 G01 Y40; (1213)

N105 X10; (1314)

N110 Y20; (141)

N115 G00 Z100 M09;

N120 M05;

N125 M30;

%

133 Trong đoạn chương trình trên có thể bỏ dòng lệnh nào mà chương trình vẫn chạy đúng ?

134 Khi thực hiện dòng lệnh N15 thì trục chính quay hay di chuyển trước?

135 Dòng N5 nếu thay G90 bằng G91 thì khi thực hiện đến dòng lệnh N15, dao sẽ ở độ cao Z là bao nhiêu?

136 Nếu bỏ qua dòng lệnh N10 thì khi thực hiện dòng lệnh N20, dao có di chuyển về điểm tham chiếu hay không?

137 Thực hiện dòng lệnh N40 dung dịch trơn nguội sẽ

mở tại đâu?

138 Thông số F có thể bỏ được tại dòng lệnh nào thì máy không báo lỗi?

139 Dòng lệnh N50 phải viết đúng là như thế nào?

140 Dòng lệnh N60 phải viết đúng là như thế nào?

141 Dòng lệnh N65 nếu viết theo G91 sẽ là gì?

142 Dòng lệnh N70 nếu viết theo G91 sẽ là gì?

143 Nếu dòng lệnh N85 được viết lại thành G03 X60 Y60 I-10 J0 R-10; thì dụng cụ sẽ di chuyển từ điểm

9 đến điểm 10 theo cung nào?

144 Dòng lệnh N85 được viết lại theo G91 sẽ là gì?

145 Từ điểm 9 đến điểm 10 muốn nội suy theo cung a phải viết thế nào?

146 Từ điểm 9 đến điểm 10 muốn nội suy theo cung c phải viết thế nào?

147 Để nội suy cả đường tròn từ điểm 9 theo chiều kim đồng hồ trở về điểm 9 phải viết như thế nào?

148 Để nội suy cung tròn từ điểm 11 đến 12 nếu khai báo G92 X30 Y40 trước dòng lệnh N95 thì dòng N95 phải viết lại thế nào?

149 Nếu bỏ qua dòng lệnh N120 thì sau khi thực hiện dòng lệnh N125 trục chính có còn quay không?

150 G54 và G92 giống nhau ở điểm nào ?

151 Bản chất của G54 ?

152 Bản chất của G92 ?

153 Có chương trình chính là O1234, chương trình con

là O0456, khi chương trình chính gọi chương trình con 10 lần thì phải viết như thế nào ?

154 Để doa lỗ với việc dừng trục chính ở đáy lỗ và rút dao ra bằng tay dùng lệnh gì?

155 Để doa mở rộng đáy lỗ hoặc lỗ ở mặt sau dùng lệnh gì?

156 Để rút dao lên đến vị trí ban đầu sau khi khoan xong ta dùng lệnh gì?

157 Để huỷ lệnh bù trừ bán kính dao ta dùng lệnh gì?

158 Để gọi một chương trình con dùng lệnh gì?

159 Để cho dụng cụ về điểm “O” của máy dùng lệnh gì?

160 Để khoan một lỗ thông thường dùng lệnh gì?

161 Để rút dao lên đến vị trí an toàn R sau khi khoan xong dùng lệnh gì?

162 Để khoan sâu một lỗ dùng lệnh gì?

163 Để doa một lỗ thông thường dùng lệnh gì?

164 Để huỷ lệnh bù trừ chiều dài dao ta dùng lệnh gì?

165 Để hủy các chu trình gia công lỗ ta dùng lệnh gì?

166 Để doa lỗ với việc dừng quay trục chính ở đáy lỗ, rồi rút dao ra nhanh dùng lệnh gì?

167 Để gia công (khoan và doa) nhiều lỗ, lệnh quay trục chính M3 phải đặt ở đâu trong chương trình?

20

X

20

50

O 10 30 40 60 70

10

30

40

60

50

Y

80 90

R10

R10

G54

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1

a

b

c

Trang 5

5

168 Cho đoạn chương trình

N5 G00 X0 Y0 Z100

N10 G81 G91 G99 X25 Y25 Z-22 R-98 F100 S500

K5

Cho biết hệ thống khoan mấy lỗ?

169 Cho đoạn chương trình

N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100

mm)

N10 G81 G90 G99 X25 Y25 Z-120 R-98 F100 S500

K5

Cho biết dao lùi lên sau khi khoan cách mặt phôi là

bao nhiêu?

170 Cho đoạn chương trình

N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100

mm)

N10 G83 G91 G99 X25 Y25 Z-25 R-95 Q5 F100

S500 K5

Cho biết dao lùi lên sau khi khoan cách mặt phôi là

bao nhiêu?

171 Cho đoạn chương trình

N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100

mm)

N10 G83 G91 G99 X25 Y25 Z-25 R-95 Q5 F100 S500

K5

Cho biết lỗ khoan sâu bao nhiêu?

172 Cho đoạn chương trình

N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100

mm)

N10 G83 G90 G99 X25 Y25 Z-25 R-95 Q5 F100

S500 K5

Cho biết số lỗ mà máy sẽ khoan?

173 Cho đoạn chương trình

N5 G90 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi

100 mm)

N10 G83 G91 G99 X25 Y25 Z-25 R-95 Q5 F100

S500 K5

Cho biết lỗ cuối cùng có tọa độ là bao nhiêu trong

mặt phẳng XY?

174 Cho đoạn chương trình

N5 G90 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100

mm)

N10 G85 G99 X25 Y25 Z-125 R-95 P1000 F100

S500 K3

Hỏi dụng cụ dừng cuối hành trình bao nhiêu giây?

175 Cho đoạn chương trình

N5 G90 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi

100 mm)

N10 G85 G98 X25 Y25 Z-125 R-95 P1000 F100

S500 K3

Hỏi sau khi khoan xong dao ở tọa độ bao nhiêu theo

phương Z?

176 Cho đoạn chương trình

N5 G00 X0 Y0 Z0 (gốc tọa độ cách mặt phôi 100

mm)

N10 G85 G90 G99 X25 Y25 Z-125 R-95 F100 S500

K3

Hỏi trục chính có ngừng quay cuối hành trình

không?

177 Chọn câu đúng Đọan chương trình:

G17 G90 G21 G94 G97

S1500 M03

G01 X100 Y100 F200 M08; điều khiển

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển dao trong mặt phẳng XY tới tọa

độ tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200 mm/ph

178 Chọn câu đúng Đọan chương trình:

G17 G90 G20 G94 G97 S1500 M03

G01 X100 Y100 F200 M08; điều khiển

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200 mm/ph

179 Chọn câu đúng Đọan chương trình G17 G90 G20 G95 G97

S1500 M03 G01 X100 Y100 F2.00 M08; điều khiển

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển dao trong mặt phẳng XY tới tọa

độ tuyệt đối X100 Y100 với lượng ăn dao là 200 mm/vg

180 Đọan chương trình G18 G90 G21 G95 G96 S1500 M03

G01 X100 Z100 F2.00 M08; điều khiển

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển trong mặt phẳng ZX tới tọa độ tuyệt đối X100 Z100 với lượng ăn dao là 2.00 mm/vg

181 Đọan chương trình G18 G90 G21 G94 G96 S150 M03

G01 X100 Z100 F2.00 M08; điều khiển

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

150 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển dao trong mặt phẳng ZX tới tọa

độ tuyệt đối X100 Z100 với lượng ăn dao là 2.00 mm/vg

182 Đọan chương trình G17 G91 G21 G94 G97 S1500 M03

G01 X0 Y0 F200 M08; mô tả

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500 vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển trong mặt phẳng XY tới tọa độ tuyệt đối X0 Y0 với lượng ăn dao là 200 mm/ph

183 Đọan chương trình G17 G91 G21 G94 G97 S150 M04

G01 X0 Y0 Z0 F200 M09; mô tả

I Dao quay cùng chiều kim đồng hồ với tốc độ 150m/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao không di chuyển

184 Đọan chương trình G17 G91 G21 G94 G97 S1500 M05

G02 X100 Y0 I50 J0 F200 M08; mô tả

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ 1500vg/ph, có dung dịch trơn nguội

Trang 6

II Dao di chuyển dọc cung tròn 180o

bán kính 50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy

dao là 200mm/ph

185 Đọan chương trình

G17 G91 G21 G94 G97

S1500 M03

G03 X100 Y0 I50 J50 F200 M08; điều khiển

I Dao quay theo chiều kim đồng hồ với tốc độ

1500vg/ph, có dung dịch trơn nguội

II Dao di chuyển dọc cung tròn 270o

bán kính 50mm theo chiều kim đồng hồ với lượng chạy

dao là 200mm/ph

186 Đọan chương trình

G17 G91 G21 G94 G97

S1500 M03

G03 X100 Y0 I50 J0 F200 M08; mô tả

I Dao di chuyển dọc cung tròn ngược chiều kim

đồng hồ 1 góc 1800 với lượng chạy dao là

200mm/ph

II Cung tròn có bán kính là 50 mm

187 Đọan chương trình

G17 G91 G21 G94 G97

S0 M03

G03 X100 Y0 I50 J-10 F200 M08; mô tả

I Dao không quay

II Dao di chuyển dọc cung tròn 270o

bán kính 50mm ngược chiều kim đồng hồ với lượng chạy

dao là 200mm/ph

188 Đọan chương trình

G17 G91 G21 G94 G97

S100 M03

G02 X50 Y-50 I-50 J0 F200 M08; mô tả dao di

chuyển

I Trong mặt phẳng XY, quay với tốc độ 100m/ph

theo chiều kim đồng hồ

II Dọc cung tròn 90o bán kính 50mm theo chiều

kim đồng hồ với lượng chạy dao là 200mm/ph

189 Đọan chương trình

G17 G91 G21 G94 G97

S1000 M03

G02 X50 Y-50 I50 F200 M08; mô tả dao di chuyển

I Trong mặt phẳng XY, quay với tốc độ 1000vg/ph theo

chiều kim đồng hồ

II Dọc cung tròn 270o bán kính 50mm theo chiều kim

đồng hồ với lượng chạy dao là 200mm/ph

190 Đọan chương trình

G17 G91 G20 G94 G97

S100 M03

G03 X50 Y50 I50 F20 M08; mô tả dao di chuyển

I Trong mặt phẳng XY, quay với tốc độ 100m/ph

theo chiều kim đồng hồ

II Dọc cung tròn 270o bán kính 50mm ngược

chiều kim đồng hồ với lượng chạy dao là 20

in/ph

191 G42 là lệnh bù trừ bán kính dao phía bên nào?

192 G41 là lệnh bù trừ bán kính dao phía bên nào?

193 M98 P102222 là lệnh gọi chương trình con bao

nhiêu lần?

194 M99 là lệnh kết thúc chương trình gì?

195 Ý nghĩa của dấu chấm phẩy “ ; ” trong hệ điều

khiển FANUC?

196 Để kết thúc chương trình chính và trở về đầu chương trình ta sử dụng lệnh gì?

197 Để dừng chương trình có điều kiện (Optional Stop)

ta sử dụng lệnh gì?

198 Dấu “ / ” để bỏ qua câu lệnh ngay sau nó có tác dụng khi nào?

199 Khi tarô ren có bước 1.5mm với số vòng quay trục chính là 500 vòng/phút Vậy tốc độ tiến dao F có giá trị bao nhiêu?

200 Trước khi tarô ren trái trục chính cần phải quay chiều nào?

201 Cho đọan chương trình sau:

G00 X74.0 Z5.0 ; G90 X70.0 Z-100 F0.3 ; X66.0 ;

Hỏi chiều sâu cắt khi tiện bằng bao nhiêu (tính theo bán kính)?

202 Cho đọan chương trình sau:

G00 X100.0 Z5.0 ; G92 U-30.0 W-100 R-5.0 F2.0 ; Hỏi bước ren bằng bao nhiêu?

203 Cho đọan chương trình sau:

G00 X100.0 Z5.0 ; G90 U-30.0 W-100 R5.0 F2.0 ; Hỏi mặt gia công là mặt gì?

204 Cho đọan chương trình sau:

G00 X100.0 Z0.0 ; G94 U-70.0 W-5.0 F0.30 ; Hỏi đường kính chi tiết sau khi gia công là bao nhiêu?

205 Cho đọan chương trình sau:

G00 X100.0 Z0.0 ; G94 U-70.0 W-5.0 F0.30 ; Hỏi chiều sâu cắt theo phương Z bằng bao nhiêu?

206 Để chọn đơn vị đo lượng chạy dao là mm/ph dùng lệnh gì?

207 Để chọn đơn vị đo hệ mét dùng lệnh gì?

208 Để chọn đơn vị vân tốc cắt là m/ph dùng lệnh gì?

209 Dòng lệnh G04 U2.0 ; có ý nghĩa gì?

210 Để tiên ren với bước ren không đổi dọc theo trục Z dùng lệnh gì?

211 Để tiên ren với bước ren thay đổi dọc theo trục Z dùng lệnh gì?

212 Để vát mép 10X45 o ở đầu trục bên phải đường kính 100mm (dụng cụ cắt di chuyển theo tục X trước) dùng lệnh gì?

213 Để thiết lập tốc độ quay tối đa của trục chính ta dùng lệnh gì?

214 Để gọi dao sử dụng lệnh gì?

215 Cách di chuyển dao khi sử dụng lệnh G00?

216 Cho chu trình tiện ren hệ mét M20X2.5 như sau: G92 X19.0 Z-42.0 F2.5 ;

X18.3 ; X17.7 ; X17.3 ; Hỏi chiều sâu lớp cắt đầu tiên bằng bao nhiêu (tính theo đường kính)?

217 Cho đọan chương trình tiện sau:

G00 X100.0 Z2.0 ; G94 X20.0 Z-3.0 F0.3 ; Z-6.0 ;

Z-9.0 ;

Trang 7

7

Z-10.0 ;

Hỏi chiều sâu cắt cuối cùng bằng bao nhiêu ?

218 Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục

Z sau:

G71 U2.0 R1.0 ;

G71 P160 Q260 U0.8 W0.1 F0.3 ;

Hỏi chiều sâu cắt thô bằng bao nhiêu ?

219 Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục

Z sau:

G71 U3.0 R2.0 ;

G71 P160 Q260 U0.8 W0.1 F0.3 ;

Hỏi lượng chạy dao thô bằng bao nhiêu?

220 Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục

Z sau:

G71 U3.0 R2.0 ;

G71 P160 Q260 U0.8 W0.1 F0.3 ;

Hỏi lượng dư để lại cho cắt tinh theo phương Z

bằng bao nhiêu?

221 Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục

Z sau:

G71 U2.0 R1.0 ;

G71 P160 Q260 U0.4 W0.1 F0.3 ;

Hỏi lượng dư để lại cho cắt tinh theo phương X

bằng bao nhiêu (tính theo bán kính)?

222 Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục

Z sau:

G71 U2.0 R1.0 ;

G71 P160 Q260 U0.4 W0.1 F0.3 ;

Hỏi khỏang lùi dao bằng bao nhiêu (tính theo bán

kính)?

223 Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục

X sau:

G72 W3.0 R1.0 ;

G72 P160 Q260 U0.4 W0.2 F0.3 ;

Hỏi chiều sâu tiện thô bằng bao nhiêu?

224 Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục

X sau:

G72 W3.0 R1.0 ;

G72 P160 Q260 U0.6 W0.2 F0.3 ;

Hỏi lượng dư để lại cho tiện tinh theo phương Z

bằng bao nhiêu?

225 Cho đọan chương trình tiện thô nhiều lớp dọc trục

X sau:

G72 W3.0 R1.0 ;

G72 P160 Q260 U0.6 W0.2 F0.3 ;

Hỏi lượng dư để lại cho tiện tinh theo phương X

bằng bao nhiêu (tính theo bán kính)?

226 Cho đọan chương trình sau:

G73 U15.0 W15.0 R3 ;

G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ;

Hỏi tổng chiều dày lượng dư theo phương X bằng

bao nhiêu?

227 Cho đọan chương trình sau:

G73 U15.0 W15.0 R3 ;

G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ;

Hỏi chiều sâu cắt thô theo phương X bằng bao

nhiêu (tính theo bán kính)?

228 Cho đọan chương trình sau:

G73 U15.0 W15.0 R3 ;

G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ;

Hỏi lượng dư để lại cho cắt tinh theo phương X

bằng bao nhiêu (tính theo bán kính)?

229 Cho đọan chương trình sau:

G73 U15.0 W15.0 R3 ; G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ; Hỏi lượng dư để lại cho cắt tinh theo phương Z bằng bao nhiêu?

230 Cho đọan chương trình sau:

G73 U15.0 W15.0 R3 ; G73 P50 Q130 U0.8 W0.2 F0.3 ; Hỏi số lần cắt thô bằng bao nhiêu?

231 Để tiện tinh sau khi tiện thô dùng lệnh gì?

232 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:

G00 X60.0 Z5.0 ; G74 R1.0 ; G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q5000 F0.15 ; Hỏi rãnh rộng bao nhiêu mm?

233 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:

G00 X60.0 Z5.0 ; G74 R1.0 ; G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q5000 F0.15 ; Hỏi rãnh sâu bao nhiêu mm?

234 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:

G00 X60.0 Z5.0 ; G74 R1.0 ; G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q3000 F0.15 ; Hỏi bề rộng lát cắt thứ hai bằng bao nhiêu mm?

235 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:

G00 X60.0 Z5.0 ; G74 R1.0 ; G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q3000 F0.15 ; Hỏi bề rộng lát cắt đầu tiên bằng bao nhiêu mm?

236 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:

G00 X60.0 Z5.0 ; G74 R1.0 ; G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q3000 F0.15 ; Hỏi bề rộng lát cắt cuối cùng bằng bao nhiêu mm?

237 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt đầu bằng dao rộng 5mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:

G00 X60.0 Z5.0 ; G74 R1.0 ; G74 X30.0 Z-10.0 P4000 Q3000 F0.15 ; Hỏi cắt mấy lần thì hết bề rộng rãnh?

238 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt trụ đường kính 60mm bằng dao rộng 3 mm như sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở mặt đầu phôi:

G00 X65.0 Z-23.0 ; G75 R1.0 ;

G75 X30.0 Z-37.0 P3000 Q2500 F0.15 ; Hỏi trước khi tiện rãnh dao nằm cách mặt trụ bao nhiêu?

Trang 8

239 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt trụ đường

kính 60mm bằng dao rộng 3 mm như sau, biết

rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:

G00 X65.0 Z-23.0 ;

G75 R1.0 ;

G75 X30.0 Z-37.0 P3000 Q2500 F0.15 ;

Hỏi rãnh rộng bao nhiêu?

240 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt trụ đường

kính 60mm bằng dao rộng 3 mm như sau, biết

rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:

G00 X65.0 Z-23.0 ;

G75 R1.0 ;

G75 X30.0 Z-37.0 P2500 Q3000 F0.15 ;

Hỏi rãnh sâu bao nhiêu (tính theo bán kính)?

241 Cho đọan chương trình tiện rãnh ở mặt trụ đường

kính 60mm bằng dao rộng 3 mm như sau, biết

rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu phôi:

G00 X65.0 Z-23.0;

G75 R1.0;

G75 X30.0 Z-37.0 P3000 Q2500 F0.15 ;

Hỏi bề rộng lát cắt thứ hai bằng bao nhiêu?

242 Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết

rằng gốc tọa độ phôi nằm ở giữa mặt đầu trục

G00 X30.0 Z5.0

G76 P011060 Q020 R020 ;

G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;

Hỏi số lần tiện tinh ren bằng bao nhiêu?

243 Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết

rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục

G00 X30.0 Z5.0

G76 P011060 Q020 R020 ;

G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;

Hỏi khỏang vuốt chân ren bằng bao nhiêu?

244 Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết

rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục

G00 X30.0 Z5.0

G76 P011060 Q020 R020 ;

G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ;

Hỏi góc mũi dao tiện ren bằng bao nhiêu?

245 Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục

G00 X30.0 Z5.0 G76 P011060 Q020 R020 ; G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ; Hỏi chiều sâu cắt thô tối thiểu bằng bao nhiêu?

246 Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục

G00 X30.0 Z5.0 G76 P011060 Q020 R020 ; G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ; Hỏi lượng dư tiện tinh bằng bao nhiêu?

247 Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục

G00 X30.0 Z5.0 G76 P011060 Q020 R020 ; G76 X21.1 Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ; Hỏi chiều cao ren bằng bao nhiêu?

248 Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục

G00 X30.0 Z5.0 G76 P011060 Q020 R020 ; G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ; Hỏi chiều sâu lớp cắt thô đầu tiên bằng bao nhiêu

249 Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục

G00 X30.0 Z5.0 G76 P011060 Q020 R020 ; G76 X21.1Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ; Hỏi đường kính chân ren bằng bao nhiêu?

250 Cho đọan chương trình tiện ren M25X3.0 sau, biết rằng gốc tọa độ phôi nằm ở đầu trục

G00 X30.0 Z5.0 G76 P011060 Q020 R020 ; G76 X21.1 Z-27.0 P1950 Q0900 F3.0 ; Hỏi chiều dày lượng dư tiện thô bằng bao nhiêu?

Các dạng câu hỏi tự luận:

1 Cho trước kích thước phôi, dụng cụ cắt, toạ độ các lỗ và biên dạng cần gia công

Yêu cầu: (dùng chương trình chính và chương trình con)

2 Cho trước chương trình điều khiển dao di chuyển theo quỹ đạo

Yêu cầu: Vẽ lại đường di chuyển của tâm dao

3 Cho trước kích thước phôi, dụng cụ cắt và biên dạng cần gia công

Yêu cầu: Lập trình tiện sử dụng các lệnh và chu trình gia công như: G32, G34

và G90, G92, G94, G70, G71, G72, G73, G74, G75, G76…

-oOo -

Ngày đăng: 06/07/2021, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm