CUNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC RỦI ROGỉa sử: công việc chỉ khác nhau về tính chất đặc điểm: khả năng rủi ro trong công việc Lợi ích người lao động U=U w,p MUw cho thấy sự thay đổi
Trang 1CHƯƠNG 6
SỰ BÙ ĐẮP CHÊNH LỆCH TIỀN LƯƠNG
GVHD: BÙI QUANG BÌNH
NHÓM 01
Trang 21 CUNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC RỦI RO
Gỉa sử: công việc chỉ khác nhau về tính chất đặc điểm: khả năng rủi ro
trong công việc
Lợi ích người lao động U=U (w,p)
MUw cho thấy sự thay đổi của tổng lợi ích từ một ngàn đồng tăng lên trong tiền lương,khi rủi ro của công việc không thay đổi
MUp cho thấy sự thay đổi trong lợi ích từ kết quả của
sự thay đổi một đơn vị rủi ro,khi cố định thu nhập
Trang 31.CUNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG
VIỆC RỦI RO
Khả năng rủi ro
1 0
Wo W*1
Hình 6.1 : đường bằng quan giữa tiền lương và khả năng rủi
ro của nghề nghiệp
P
Q Đường bằng quang là
đường mô tả tập hợp các lựa chọn của người khi kết hợp giữa thu nhập và rủi ro
Trang 4
1.CUNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC RỦI RO
Tập hợp cơ hội của người lao động
Gỉa sử : Công việc an toàn được trả mức lương thị trường là W0
Công việc rủi ro được trả mức lương thị trường W1
Tất cả lao động ngại rủi ro, W1 > W0
Mức bù đắp chênh lệch tiền lương thị trường = W1 - W0 là mức lương tại đó thị trường chấp nhận bù đắp cho LĐ để chuyển từ công việc an toàn sang rủi ro
Xác suất rủi ro
Tiền lương
0 1
W1
W0
Hình 6.2 : Tập hợp cơ hội của người lao động
Trang 5
1.CUNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC RỦI RO
Sự lựa chọn công việc của lao động
Xác suất rủi ro
Tiền lương
0 1
W1
W*1
W0
U *
U
0 1 Xác suất rủi ro
W*1
W1
W0
U *
U Tiền lương
Trang 6
1.CUNG LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC RỦI RO
Đường cung lao động rủi ro
Gía tới hạn
Tần suất
6.4: Đường cung thị trường lao động với công việc a)
Số lđ trong
CV rủi ro
W1 - W0
N
Trang 72.QUYẾT ĐỊNH CỦA DN VỀ VIỆC ĐƯA RA MÔI
TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Hàm sản xuất : Q= f( E,p)
Tại sao MPe và MPp dương ?
Trang 82.QUYẾT ĐỊNH CỦA DN VỀ VIỆC ĐƯA RA MÔI
TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Lợi ích của môi trường rủi ro trong doanh nghiệp
Trang 9
2.QUYẾT ĐỊNH CỦA DN VỀ VIỆC ĐƯA RA MÔI
TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Sự lựa chọn loại môi trường lao động của doanh nghiệp
Trang 10
2.QUYẾT ĐỊNH CỦA DN VỀ VIỆC ĐƯA RA MÔI
TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Đường cầu công việc rủi ro
Thu nhập từ đưa ra môi trường rủi ro
Tàn suất
0
Số lượng lao động trong
CV rủi ro
Hình 6.5: đường cầu thị trường đối với những lao động chấp nhận làm công việc rủi ro
Trang 113 CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
SỐ LAO ĐỘNG TRONG CÔNG VIỆC RỦI RO
(W1 –W2)*
W1- W2
P
D S
E*
Hình 6: Cân bằng thị trường xác định mức bù dắp chênh lệch tiền lương
và số lực lượng lao động
Trang 12Sự bù đắp chênh lệch tiền lương diễn ra không đúng cách
W1 – w2
(w1-w2)*
E*
N 0
công việc rủi ro
Cân bằng thị trường khi một số lao động thích làm việc trong nghề rủi ro
Trang 134.QUAN HỆ GIỮA TIỀN LƯƠNG VÀ ĐẶC TRƯNG NGHỀ NGHIỆP
Nhiều doanh nghiệp có xác xuất rủi ro p từ 0 1
• Đường bàng quan của các lao động khác nhau
Lao động A sợ rủi ro nhất, Lao động C ít ngại rủi ro nhất
Các đường bàng quan đối với các LĐ khác nhau về thái
độ vớ rủi ro có thể cắt nhau
Tiền lương
Xác suất rủi ro
UA UB UC
Đường bàng quan đối với 3 loại lao động
Trang 14Đường đồng lợi nhuận của các doanh nghiệp
Đặc điểm:
• Dốc lên vì các doanh nghiệp phải chi phí tiền để có môi
trường sản xuất an toàn
• Sự kết hợp tiền lương rủi ro nằm trên đường đồng lợi nhuận cao tới lợi nhuận thấp
• Đường đồng lợi nhuận là đường cong lõm
Tiền lương
Xác suất rủi ro
P Q
p*
0
1
Trang 15Cân bằng
Tiền lương
Xác suất rủi ro
Đường quan hệ tiền lương và đặc trưng nghề nghiệp
UA
PA
UB
PB
UC
PC
Quan hệ giữa tiền lương và nghề nghiệp
X
Y
Z
Trang 16Xin cảm ơn thầy và các
bạn đã theo dõi !
Hẹn gặp lại !