1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PART 2 thuyết trình NC MARKETING NGHIÊN cứu các NHÂN tố ẢNH HƯỞNG đến HÀNH VI TIÊU DÙNG sản PHẨM bảo vệ môi TRƯỜNG tại THÀNH PHỐ đà NẴNG

24 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 6,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FACTOR 1 Functional value : Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Kết luận : Cronbach's Alpha và Corrected Item-Total Correl

Trang 2

NGHIÊN CỨU CÁC NHÂN TỐ

Lớp: 42K15.3

Trang 3

Kết quả phân

tích

Trang 4

3.1 THÔNG KÊ TẦN SỐ

Nhỏ hơn 20 tuổi 31%

20 đến 30 tuổi

68%

Lớn hơn 30 tuổi 1%

TUỔI TÁC

NAM 35%

NỮ 64%

KHÁC 1%

Giới tính

Trang 5

TRUNG CẤP CAO ĐẲNG ĐẠI

 0.5% tổng số người được phỏng vấn có trình độ học vấn trung cấp

 2% tổng số người được phỏng vấn có trình độ học vấn cao đẳng

 Trình độ đại học chiếm 86% trong tổng số người được phỏng vấn

 Trình độ sau đại học chiếm 6% tổng số người được phỏng vấn

Trang 6

3.1 THÔNG KÊ TẦN SỐ

79% trên tổng số người được phỏng vấn có thu nhập dưới 5 triệu

15.5% trên tổng số người được phỏng vấn có thu nhập 5-10 triệu

5.5% trên tổng số người được phỏng vấn có thu nhập lớn hơn 10 triệu

Trang 8

FACTOR 1 ( Functional value ):

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

Kết luận : Cronbach's Alpha và

Corrected Item-Total Correlation đáp

ứng đủ tiêu chuẩn

Factor 1 ( Functional value ) đáp ứng

độ tin cậy

Trang 9

FACTOR 2 ( Image value ):

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

Mua sản phẩm xanh

sẽ giúp tôi cảm thấy

sẽ giúp người sở hữu

nó được xã hội công

nhận

3.2 ĐÁNH GIÁ THANG ĐO BẰNG PHƯƠNG

PHÁP CRONBACH ALPHA

Kết luận : Tương tự như Factor 1,

Cronbach's Alpha và Corrected

Item-Total Correlation đáp ứng đủ tiêu

chuẩn

Factor 2 thỏa mãn điều kiện và đáp

ứng độ tin cậy

Trang 10

FACTOR 3 ( Emotional value ):

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

Mua sản phẩm xanh sẽ tạo cảm giác như tôi sẽ đóng góp một thứ gì đó

có ích cho xã hội

Mua sản phẩm xanh sẽ tạo cảm giác như tôi làm việc có đạo đức

Mua sản phẩm xanh sẽ giúp tôi cảm giác như một người tốt hơn

3.2 ĐÁNH GIÁ THANG ĐO BẰNG PHƯƠNG

PHÁP CRONBACH ALPHA

Kết luận : Tương tự như Factor 1

và 2, Cronbach's Alpha và Corrected

Item-Total Correlation đáp ứng đủ

tiêu chuẩn

Factor 3 đáp ứng độ tin cậy

Trang 11

FACTOR 4 ( Conditional value ):

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

Tôi sẽ mua sản phẩm xanh thay vì sản phẩm thông thường nếu điều kiện môi trường không tố

Tôi sẽ mua sản phẩm xanh khi có các chương trình khuyến mãi

Tôi sẽ mua sản phẩm xanh khi có trợ cấp cho

Tôi sẽ mua sản phẩm xanh khi sản phẩm xanh

Trang 12

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

Trước khi mua sản phẩm xanh,tôi sẽ thu thập thông tin về sự khác biệt về mẫu

mã của sản phẩm xanh so với những sản phẩm thông

thường

Tôi sẵn sàng tìm kiếm những trải nghiệm mới lạ khi sử dụng sản phẩm xanh thay vì sản phẩm thông thường

Tôi sẵn sàng tìm kiếm những sản phẩm mới lạ và khác biệt so với các sản phầm thông thường

3.2 ĐÁNH GIÁ THANG ĐO BẰNG PHƯƠNG

PHÁP CRONBACH ALPHA

Kết luận : Factor 5 có Cronbach's

Alpha và Corrected Item-Total

Correlation đáp ứng đủ tiêu

chuẩn

Factor 5 đảm bảo độ tin cậy

Trang 13

DEPENDENT VARIABLE ( Choice_behaviors):

Scale Variance if Item Deleted

Corrected Item-Total Correlation

Cronbach's Alpha if Item Deleted

Tôi sẽ nỗ lực để mua giấy và sản phẩm đồ nhựa làm từ những chất liệu tái chế 11.64 6.121 514 809

Khi tôi có sự lựa chọn giữa hai sản phẩm gần giống nhau.Tôi sẽ mua sẩn phẩm ít

có hại hơn cho môi trường

Tôi sẽ nỗ lực để mua những hóa chất gia dụng như bột giặt và các giải pháp làm sạch thân thiện với môi trường

Tôi sẽ tránh mua một sản phẩm có tiềm năng gây hại

Trang 14

3.3 PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN

2

FACTOR3

FACTOR4

Trang 15

3.3 PHÂN TÍCH HỒI QUY

 Bảng đánh giá độ phù hợp của mô hình

Model Summary

Mode

Adjusted R Square

Std Error

of the Estimate

Change Statistics

R Square Change

F Change df1 df2

Sig F Change

a Predictors: (Constant), FACTOR5, FACTOR1, FACTOR4, FACTOR2, FACTOR3

Hệ số R 2 = 0,180

=> Có khoảng 18% phương sai kết quả chọn ngành được giải thích bởi 5 biến

độc lập

 Bảng đánh giá độ phù hợp của mô hình

 Kết quả của mô hình nghiên cứu được thể hiệu qua phương trình sau:

Hanhvimua=0.713+0.166* Functional value+0.281*Emotional value+0.137*Conditional value+ 0.296*Epi Value + ε

Trang 16

3.3 KIỂM ĐỊNH ANOVA

Đặt giả thuyết:

- Ho : Trình độ học vấn không có mối quan

hệ với Factor 5 ( Epivalue )

- H1: Trình độ học vấn có mối quan hệ với

Test of Homogeneity of Variances

HL Levene

Statistic df1 df2 Sig

,587 2 147 ,557

Trang 17

Case Processing Summary

Cases Valid Missing Total

N Percent N Percent N Percent

triệu 5 - 10 triệu

trên 10 triệu

Trình độ học vấn

Trung học phổ thông

Count 11 0 0 11 Expected

Count 8.7 1.7 6 11.0

Trung cấp

Count 0 1 0 1 Expected

Count .8 .2 .1 1.0

Cao đẳng

Count 2 2 0 4 Expected

Count 3.2 6 2 4.0

Đại học

Count 143 24 5 172 Expected

Count 135.9 26.7 9.5 172.0

Sau đại học

Count 2 4 6 12 Expected

Count 9.5 1.9 .7 12.0

Total

Expected Count 158.0 31.0 11.0 200.0

Trang 18

Tổng kết

Trang 19

Qua các phương pháp phân tích dữ liệu,trong số 5

nhân tố,có 4 nhân tố tác động đến hành vi tiêu dùng

sản phẩm thân thiện với môi trường gồm :

 Functional value là sự nhận thức của người

tiêu dùng về sản phẩm xanh,bao gồm khía cạnh chất lượng và giá cả

 Emotional value là cảm xúc của người tiêu

dùng về sản phẩm bảo vệ môi trường

 Conditional value phản ánh hành vi của người

tiêu dùng trong những hoàn cảnh cụ thể

 Epistemic value là sự nhận thức của người tiêu

dùng về sự mới lạ,khơi gợi sự tò mò hoặc thỏa mãn mong muốn về một trải nghiệm mới lạ

KẾT LUẬN

Trang 20

 Đóng góp về mặt học thuật

 Thực tiễn

 Giá trị nghiên cứu

ĐÓNG GÓP CỦA NGHIÊN CỨU

Trang 21

 Đối với tổ chức, các chính phủ

 Đối với doanh nghiệp địa phương

 Đối với người dân ( nhận thức và

hành động)

KIẾN NGHỊ

Trang 22

TÀI LIỆU THAM KHẢO

• Anni Rahimah1,2 | Shadab Khalil , Julian Ming‐Sung Cheng, Mai Dong Tran (2017)

Understanding green purchase behavior through death anxiety Taiwan

• Pei-Chun Lin,Yi-Hsuan Huang (2011) The influence factors on choice behavior regarding green products based on the theory of consumption

value Journal of Cleaner Production

Trang 23

Let’s open it up for

discussion RuM’s credit

Trang 24

Much obliged for

taking heed of our presentation

We are friendly and social

RuM’s credit

Ngày đăng: 06/07/2021, 10:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w