Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4loãng?. Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn,
Trang 1Trang 1/6 - Mã đề thi 201
BỘ ĐỀ ÔN GIAI ĐOẠN CUỐI
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 41 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi
A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí
C tạo thành chất điện li yếu D có ít nhất một trong 3 điều kiện trên
Câu 42 Phần đạm urê thường chỉ chứa 46% N Khối lượng (kg) urê đủ cung cấp 70 kg N là
Câu 43 A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên CHn 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol
Br2 (dung dịch) Vậy A là
A etyl benzen B metyl benzen C vinyl benzen D ankyl benzen
Câu 44 Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO, 70,59% SiO2 về khối
lượng Thành phẩn của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là
A K2O.CaO.4SiO2 B K2O.2CaO.6SiO2 C K2O.CaO.6SiO2 D K2O.3CaO.8SiO2
Câu 45 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
Câu 46 Si phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây trong điều kiện thích hợp?
A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH
C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 47 Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2g Biết
1 mol X chỉ tác dụng với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HOCH2C6H4COOH B C H6 4OH2
Câu 48 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A kim loại Na
B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 49 Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch Br2 sẽ thu được kết quả
nào dưới đây?
A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và Br2 cho kết tủa trắng
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin chỉ tác dụng được dung dịch Br2
C Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng với cả dung dịch HBr và dung dịch
Br2
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr
Câu 50 Nhận định nào sau đây đúng khi xảy ra phản ứng
giữa các chất trong mỗi ống nghiệm được mô tả
trên hình vẽ bên?
1
Trang 2Trang 2/6 - Mã đề thi 201
A Miếng bông trên miệng ống nghiệm 1 dần mất màu hồng
B Dung dịch trong cả hai ống nghiệm đều có màu xanh
C Miếng bông trên miệng ở cả hai ống nghiệm đều không màu
D Miếng bông trên miệng ống nghiệm 2 dần mất màu hồng
Câu 51 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Dung dịch Na2SO4, dung dịch HNO3, CH3OH, dung dịch brom
B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, CH3OH, dung dịch brom
C Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5OH
D Dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím
Câu 52 Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + z
(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4loãng Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3
C Al(NO3)3, Al(OH)3 D AlCl3, Al(NO3)3
Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho 1 hỗn hợp các muối của amino axit
B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức –NH2 và 1 chức –COOH) luôn là số lẻ
C Các amino axit đều tan trong nước
D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu
Câu 54 Cho các phát biểu sau:
1 Kim loại Cu khử được ion Fe2 trong dung dịch
2 Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,…
3 Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa hai axit
4 Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl
5 Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hoá
Số phát biểu đúng là
Câu 55 Hợp chất X là một -amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl
0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là
Câu 56 Nhận xét không đúng là
A Muối Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; muối Cr(VI) có tính oxi hóa
2
Trang 3Trang 3/6 - Mã đề thi 201
B Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
C Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
D Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân
Câu 57 Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và trimetylamin có tổng khối lượng 33,76 gam là và tỉ
lệ vê' số mol là 2: 2: 1 cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?
A 66,22 gam B 62,96 gam C 66,38gam D 60,58 gam
Câu 58 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau
X Dung dịch Na2SO4 dư Kết tủa trắng
Y Dung dịch X dư Kết tủa trắng tan trong dung dịch HCl dư
Z Dung dịch X dư Kết tủa trắng không tan trong dung dịch HCl dư Dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A Ba(OH)2, Na2CO3, MgCl2 B Ba(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3
C MgCl2, Na2CO3, AgNO3 D Ba(HCO3)2, K2SO4, NaHCO3
Câu 59 Cho các loại tơ sợi sau 1 tơ tằm, 2 tơ capron, 3 tơ visco, 4 tơ nilon-6,6, 5 tơ
nitron 6 tơ xenlulozơ điaxetat Tơ tổng hợp là
A 1 , 2 , 5 B 2 , 4 , 5 C 2 , 5 , 6 D 4 , 5 , 6
Câu 60 Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2 Sự phụ thuộc
của số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:
Tỉ số a: b là
Câu 61 Thực hiện các thí nghiệm sau
1 Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH
2 Cho phần đạm amoni vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng
3 Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
4 Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
5 Cho Al4C3 vào nước
6 Cho phèn chua vào nước vôi trong dư
7 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Na2CO3
Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là
Câu 62 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
3
Trang 4Trang 4/6 - Mã đề thi 201
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, anđehit axetic D glucozơ, etyl axetat
Câu 63 Cho các phát biểu sau
a Phân tử chất hữu cơ luôn chứa nguyên tố cacbon và hiđro
b Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp
c Nước ép của chuối chín không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
d Trong phân tử tripeptit glu-lys-ala có chứa 4 nguyên tử N
e H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
Số phát biểu đúng là
Câu 64 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm
8,96 lít CO2 (ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A etyl axetat B axit propionic C metyl propionat D ancol metylic
Câu 65 Cho các tính chất sau:
Chất lỏng 1 ; Chất rắn 2 ; Nhẹ hơn nước 3 ; Không tan trong nước 4 ; Tan trong xăng
5 ; Dễ bị thủy phân 6 ; Tác dụng với kim loại kiềm 7 ; Cộng H2 vào gốc ancol 8 Tính chất đặc trưng của lipit là
A 1, 6, 8 B 2, 5, 7 C 3, 4, 5, 6 D 3, 6, 8
Câu 66 Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 67 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO , thu được V lít (ở 3
đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là
Câu 68 Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ các quá trình chuyển hóa
và hiệu suất H như sau:
Metan H 20% Axetilen H 95% Vinyl clorua H 90% PVC
Tù 4480 m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc) điều chế được bao nhiêu kg PVC? Biết metan chiếm 90% thể tích khí thiên nhiên
A 861,575 kg B 931,825 kg C 968,865 kg D 961,875 kg
Câu 69 Thủy phân hoàn toàn 30 gam hỗn hợp hai đipetit mạch hở thu được 30,9 gam hỗn hợp X gồm
các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/2 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch thì lượng muối khan thu được là
A 12,65 gam B 18,35 gam C 14,45 gam D 16,55gam
4
Trang 5Trang 5/6 - Mã đề thi 201
Câu 70 Đốt cháy hoàn toàn 35,44 gam một chất béo X (triglixerit), sinh ra 51,072 lít (đktc) khí CO2
và 38,16g H2O Cho 70,88 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là
Câu 71 Cho các phát biểu sau
(a) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch
(b) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(d) Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure
(e) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa
(f) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong nước dư
(g) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng đề điều chế thuốc đau dạ dày
Số phát biểu đúng là
Câu 72 Cho các phát biểu sau
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol
(c) Anilin là chất khí tan nhiều trong nước
(d) Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
(e) Protein đơn giản chứa các gốc α-amino axit
(f) Trong công nghiệp được phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc dạ dày
(g) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 2:3 tương ứng) tan hết trong nước dư
Số phát biểu đúng là
Câu 73 Cho các phát biểu sau
(a) Dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Saccarozo có phản ứng tráng bạc
(d) Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ
(e) Cho viên Zn vào dung dịch HCl thì viên Zn bị ăn mòn hóa học
(f) Tơ poliamit kém bền trong dịch dịch axit và dung dịch bazơ
(g) Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi
Số phát biểu đúng là
Câu 74 Cho các phát biểu sau
(a) Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím
(b) Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu đỏ
(c) Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm
(d) Đốt Fe trong khí clo dư thu được FeCl3
(e) Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
(f) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
(g) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
5
Trang 6Trang 6/6 - Mã đề thi 201
Câu 75 Cho 19,5 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit, công thức phân tử đều có dạng NH2R(COOH)2 vào
dung dịch chứa 0,05 mol axit axetic, thu được dung dịch X Thêm tiếp 300 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 30 gam chất rắn khan Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 76 Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO1 3)2 0,15M và Fe(NO3)3 0,2M Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn X và dung dịch Y Cho NaOH dư 2vào dung dịch Y, kết thúc phản ứng không thu được kết tủa Lấy m gam X tác dụng với 2lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m và 1 m lần lượt là 2
A 0,54 và 2,35 B 1,08 và 2,35 C 0,54 và 2,16 D 1,08 và 2,16
Câu 77 Hỗn hợp X gồm FeO, Al2O3 Mg, Zn Hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ
thì thu được dung dịch chứa m 70,1 gam muối Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 13,44 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,792 lít hỗn hợp khí NO và
N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 18,5, dung dịch Y Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 78 Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10%, 1ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%
Bước 2: Lắc nhẹ ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu tím đặc trưng
B CuO được tạo ra sau bước 1
C Có thể thay dung dịch protein trong thí nghiệm trên bằng dung dịch xenlulozơ
D Có thể thay dung dịch protein trong thí nghiệm trên bằng dung dịch hồ tinh bột
Câu 79 Nung 26,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có
không khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và 4,48 lít khí Z có tỷ khối so với H2 là 22,5 (giả sử NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm t mol NaNO3 và 0,32 mol H2SO4 (loãng) thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí T chứa hai khí có tỷ khối so với
2
H là 8, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Giá trị của m là
Câu 80 X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2; Y và Z là hai este (đều no, mạch hở, tối đa
hai nhóm este, MYMZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 23,52 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 51,4 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai muối và hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon Đem toàn bộ lượng ancol này cho tác dụng với Na dư thu được 7,84 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là
-HẾT -
6
Trang 7Trang 1/6 - Mã đề thi 202
BỘ ĐỀ ÔN GIAI ĐOẠN CUỐI
ĐỀ SỐ 202
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 41 Mệnh đề không đúng là
A CH CH COOCH3 2 CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 CHCOOCH3
B CH CH COOCH3 2 CH2 tác dụng với dung dịch thu được anđehit và muối
C CH CH COOCH3 2 CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH CH COOCH3 2 CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 42 Nhóm nào sau đây gồm các muối không bị nhiệt phân?
A CaCO , Na CO , KHCO 3 2 3 3 B Na CO , K CO , Li CO 2 3 2 3 2 3
C Ca HCO 32, Mg HCO 32, KHCO 3 D K CO , KHCO , Li CO 2 3 3 2 3
Câu 43 Chất phản ứng với dung dịch FeCl cho kết tủa là 3
A CH NH 3 2 B CH COOCH 3 3 C CH OH 3 D CH COOH 3
Câu 44 Cho dung dịch chứa các ion: Na , Ca ; H ; Ba ; Mg ; Cl 2 2 2 Nếu không đưa thêm ion lạ vào
dung dịch A, dùng chất nào sau đây có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch A?
A Dung dịch Na SO vừa đủ 2 4 B Dung dịch K CO vừa đủ 2 3
C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na CO vừa đủ 2 3
Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu được 10,8 gam H O Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp 2
thụ hết vào bình đựng nước vôi trong thì khối lượng bình tăng thêm 50,4 gam Công thức phân tử của X là
A C H 2 2 B C H 2 4 C C H 4 6 D C H 5 8
Câu 46 Phát biểu không đúng là
A Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO / NH khi đun nóng cho kết tủa 3 3
B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H , t ) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
D Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu OH 2
Câu 47 Cho Zn dư vào dung dịch AgNO , Cu NO3 32, Fe NO 33 Số phản ứng hóa học xảy ra:
Câu 48 Cho các polime sau:
(a) tơ tằm; (b) sợi bông; (c) len; (d) tơ enang;
(e) tơ visco; (7) tơ nilon – 6,6; (g) tơ axetat
Những loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là
A b, e, g B a, b, c C d, f, g D a, f, g
Câu 49 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp gồm Al O , MgO, Fe O , CuO thu 2 3 3 4
được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại chất rắn không tan
Z Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z là
A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu C MgO, Fe, Cu D MgO, Fe O , Cu 3 4
7
Trang 8Trang 2/6 - Mã đề thi 202
Câu 50 Cho 100 ml benzen d0,879 g / ml tác dụng với một lượng vừa đủ brom khan (xúc tác bột
sắt, đun nóng) thu được 80 ml brombenzen d1, 495 g / ml Hiệu suất brom hóa đạt là
Câu 51 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Có thể điều chế khí nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng hỗn hợp NaNO và 3
4
NH Cl
B Nhiệt phân Cu NO 3 2 thu được kim loại
C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO hòa tan được bột đồng 3
Câu 52 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng
vừa đủ 3,976 lít khí O (ở đktc), thu được 6,38 gam 2 CO Mặt khác, X tác dụng với dung dịch 2NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là
A C H O và 2 4 2 C H O 5 10 2 B C H O và 2 4 2 C H O 3 6 2
C C H O và 3 4 2 C H O 4 6 2 D C H O và 3 6 2 C H O 4 8 2
Câu 53 Trong công nghiệp, để sản xuất được 39,2 tấn silic theo phản ứng: SiO2 2CtSi2CO
Cần dùng bao nhiêu tấn than cốc (biết H75%)
Câu 54 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au
C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au
Câu 55 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X, Z Dung dịch AgNO trong 3 NH , đun nóng 3 Tạo kết tủa Ag
X, Y, Z, T lần lượt là
A Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol B Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic
C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin
Câu 56 Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối:
A Na CO 2 3 B NH42CO3 C NaHCO 3 D NH HCO 4 3
Câu 57 Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo C H COO C H17 33 3 3 5 ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristeatin đều là este
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
X Y Z T X Các chất X và Z tương ứng là
8
Trang 9Trang 3/6 - Mã đề thi 202
A Na CO và 2 3 Na SO 2 4 B Na CO và 2 3 NaOH
C NaOH và Na SO 2 4 D Na SO và 2 3 Na SO 2 4
Câu 59 Este X mạch hở có tỉ khối hơi so với H bằng 50 Khi cho X tác dụng với dung dịch thu được 2
một ancol Y và một muối Z Số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn số nguyên tử cacbon trong
Z X không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Nhận xét nào sau đây về X, Y, Z là không đúng?
A Cả X, Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO loãng, lạnh 4
B Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của Y
C Trong X có 2 nhóm CH3
D Khi đốt cháy X tạo số mol nhỏ hơn số mol CO 2
Câu 60 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch
D CH COONa3 NaOHCaO,t CH4Na CO2 3
Câu 61 Để tổng hợp 120 kg poli (metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hóa este là 60% và
quá trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và ancol lần lượt là
A 172 kg và 84 kg B 85 kg và 40 kg C 215 kg và 80 kg D 86 kg và 42 kg
Câu 62 Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe NO 3 3 và 0,4 mol Cu NO 3 2 Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là
Câu 63 Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H là 17 Đốt cháy 2
hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch
2
Ca OH (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là
Câu 64 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H SO loãng 2 4
nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H (ở đktc) 2
Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 66 Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là
A H NC H COOH 2 3 6 B H NC H2 3 5COOH2
C H N2 2C H COOH4 7 D H NC H COOH 2 2 4
9
Trang 10Trang 4/6 - Mã đề thi 202
Câu 67 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Crom chỉ tạo được axit bazơ
B Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr O 2 3
C Crom tác dụng với dung dịch HCl cho muối CrCl 2
D Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Câu 68 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C H O , không tham gia phản ứng tráng bạc 4 6 4
Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO và 0,3 mol 2 H O Giá trị của a và m lần lượt là 2
A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,1 và 16,6 D 0,2 và 12,8
Câu 69 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn khí NH vào dung dịch 3 AlCl 3
(b) Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím
(c) Trộn lẫn dung dịch NaOH với dung dịch Ca HCO 3 2
(d) Dẫn khí CO cho tới dư vào dung dịch 2 Ba OH 2
(e) Dẫn khí SO vào dung dịch 2 H S 2
(f) Cho mẩu K (dư) vào dung dịch ZnCl2
(g) Cho axit photphoric vào dung dịch nước vôi trong dư
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng?
Câu 70 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic
Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, sau phản ứng thu được 80 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch nước vôi giảm 31,12g Xà phòng hóa 2m gam X (hiệu suất 95%) thu được a gam glixerol Giá trị của a là
Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H ở catot 2
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al O và CuO đun nóng, thu được Al và Cu 2 3
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO và 4 H SO , có xuất hiện ăn mòn điện hóa 2 4(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO dư vào dung dịch 3 FeCl , thu được chất rắn gồm Ag và AgCl 2
Số phát biểu đúng là
Câu 72 Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng
phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được H O và 2 N 2
và 7 mol CO Khối lượng clorua thu được khi cho hỗn hợp X tác dụng với 2 mol HCl là 2
Câu 73 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, BaO và Al O vào nước dư, thu được 2,688 lít khí 2 3 H 2
(đktc) và dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào Y, phản ứng được biểu diễn theo
đồ thị sau:
Giá trị m là
10
Trang 11Trang 5/6 - Mã đề thi 202
A 28,98 gam B 38,92 gam C 30,12 gam D 27,70 gam
Câu 74 Từ 270 gam glucozơ, lên men rượu, thu được a gam ancol etylic Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic
bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 600 ml dung dịch NaOH 0,4M Hiệu suất chung của các quá trình lên men là
Câu 75 Thổi từ từ CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe O Các phản ứng xảy 3 4
ra hoàn toàn, kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ lượng khí Y hấp thụ vào dung dịch Ca OH 2 thu được 30 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch Z phản ứng với lượng dư dung dịch Ba OH 2 dư thấy tạo thành 29,7 gam kết tủa Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với H SO đặc nóng dư thu được 2,24 lít 2 4 SO (đktc) Phần trăm khối 2lượng của FeO trong hỗn hợp X là
Câu 76 Hỗn hợp X gồm 3 amino axit no (chỉ có nhóm chức COOH và NH2 trong phân tử), trong
đó tỉ lệ m : mO N 32 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 2,4 gam hỗn hợp X cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp X cần 7,56 lít O (đktc) Dẫn toàn 2
bộ sản phẩm cháy (CO , H O và 2 2 N ) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là 2
Câu 77 X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với glixerol Đốt
cháy hoàn toàn 368 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O thu được 325,8 lít khí 2 CO 2(đktc) và 25,2 gam H O Mặt khác, cho 38 gam E tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M 2
và Ba OH 2 0,25M, đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 78 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H SO đặc nóng dư, khi 2 4
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,56 lít SO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của 2 S 6) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được dung dịch Y và thoát
ra 11,2 lít khí H (đktc) Thêm 0,1 mol 2 NaNO vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn 3toàn thu được dung dịch Z và thoát ra khí NO (đktc) (sản phẩm khử duy nhất của N5) Khối lượng muối có trong Z là
A 82,4 gam B 54,3 gam C 69,6 gam D 72,9 gam
Câu 79 Hỗn hợp X gồm Fe O , MgO và Cu (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16% theo khối lượng) Cho 3 4
m gam X tác dụng với 1300 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 19m
60
11
Trang 12Trang 6/6 - Mã đề thi 202
gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử 3duy nhất của N5) và 382,82 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 80 Tiến hành thí nghiệm thủy phân saccarozơ
Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1,5 ml dung dịch saccarozơ 1% và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4 đun nóng dung dịch 2 – 3 phút
Bước 2: Để nguội, cho từ từ NaHCO3 (tinh thể) khuấy đều đến khi ngừng thoát khí CO2
Bước 3: Rót dung dịch vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2, lắc đều cho Cu(OH)2 tan ra, đun nóng Phát biểu nào sau đây đúng?
-HẾT -
12
Trang 13Trang 1/5 - Mã đề thi 203
BỘ ĐỀ ÔN GIAI ĐOẠN CUỐI
ĐỀ SỐ 203
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 41 Chất hữu cơ thuộc loại cacbohiđrat là
A xenlulozơ B poli(vinylclorua) C glixerol D protein
Câu 42 Chất nào dưới đây không có khả năng tan trong dung dịch NaOH?
A Cr(OH)3 B Al C Al2O3 D Cr
Câu 43 Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2,
Câu 44 Khái niệm nào sau đây đúng nhất về este?
A Este là những chất chỉ có trong dầu, mỡ động thực vật
B Este là những chất có chứa nhóm -COO-
C Khi thay nhóm -OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR (R khác H) được este
D Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và bazơ
Câu 45 Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Etyl axetat B Eyl fomat C Etyl butirat D Isoamyl axetat
Câu 46 Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
D Fructozơ có nhiều trong mật ong
Câu 47 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A Tráng kẽm lên bề mặt sắt B Tráng thiếc lên bề mặt sắt
C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Gắn đồng với kim loại sắt
Câu 48 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A C6H12O6 B NaCl C H2O D HF
Câu 49 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng
B Cho dung dịch NaHCO3 và dung dịch HCl
C Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
D Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe(NO3)2
Câu 50 Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A Etanol B Tinh bột C Glucozơ D Glyxin
Câu 51 Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Câu 52 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
C poli(vinylclorua) D polietilen
Câu 53 Metyl propionat là tên gọi của chất nào sau đây?
A CH3CH2CH2COOCH3 B CH3CH2COOCH3
13
Trang 14Trang 2/5 - Mã đề thi 203
C C2H5COOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 54 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+, K+ B Mg+, Ca+ C HCO ,SO3 24 D Cl , HCO 3
X Y Z T X Các chất
X và Z tương ứng là
A Na2CO3 và Na2SO4 B Na2CO3 và NaOH C NaOH và Na2SO4 D Na2SO3 và Na2SO4
Câu 56 Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng (6 cạnh) và không có chứa liên kết ba
Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là
Câu 57 Ứng với công thức C2HxOy (M < 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản ứng tráng
bạc?
Câu 58 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X bằng cách cho
dung dịch Y tác dụng với chất rắn Z Hình vẽ bên không
minh họa phản ứng nào sau đây?
Câu 59 Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ
(b) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol
(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm -CHO
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH
(f) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 60 Trong các chất: Mg(OH)2, Al, NaHSO3 và KNO3, số chất thuộc loại chất lưỡng tính là
Câu 61 Cho 16,1 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 (có tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl
dư, thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của V là
Câu 62 Cho các bước ở thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
(2) Nhỏ tiếp dung dịch HC1 đặc vào ống nghiệm
(3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Nhận định nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước (1), nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước (2) thì anilin tan dần
C Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước (1), anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
14
Trang 15Trang 3/5 - Mã đề thi 203
Câu 63 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion 3
B Khí sinh ra từ quá trình quang hợp là một trong những nguồn gây ô nhiễm không khí
C Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tầng ozon
D Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức cho phép
Câu 64 Cho 0,1 mol một este tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức tác dụng hoàn
toàn với dung dịch NaOH, thu được 6,4 gam ancol và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn 13,56% khối lượng este Công thức cấu tạo của este là
A CH3COOC-CH2-COOCH3 B C2H5OOC- COOCH3
C CH3OOC- COOCH3 D C2H5OOC- COO C2H5
Câu 65 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HC1 (dư), thu được p gam muối Y Cũng cho
1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch KOH (dư), thu được q gam muối Z Biết
q p 39,5 Công thức phân tử của X là
A C5H11O2N B C5H9O4N C C4H10O2N2 D C4H8O4N2
Câu 66 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) X2NaOHtX12X3 (b) X12NaOHCaO,t X42Na CO2 3
A X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X có công thức phân tử là C8H14O4
C X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1
D Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3
Câu 67 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,2 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 2,08
mol H2O Mặt khác, cho a gam X vào 500 ml NaOH 0,3M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được chất rắn chứa m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 68 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ thu được
(m 1,8 ) gam hỗn hợp Y (gồm glucozơ và fructozơ) Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 27 gam Ag Giá trị của m là
Câu 69 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 12,24 gam muối Giá trị của
m là
Câu 70 Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và
CH2NH2NHCH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được
CO2; 18 gam H2O và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là
Câu 71 Hoà tan hai chất rắn X và Y vào nước thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng
vào dung dịch Z đến khi kết tủa thu được là lớn nhất thì thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng là V
15
Trang 16Trang 4/5 - Mã đề thi 203
ml Tiếp tục nhỏ dung dịch H2SO4 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn thì thể tích dung dịch
H2SO4 đã dùng là 3,4V ml Hai chất X và Y lần lượt là
A Ba(AlO2)2 và NaNO3 B Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2
C NaAlO2 và Na2SO4 D NaOH và NaAlO2
Câu 72 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư
(2) Cho CrO3 vào nước dư
(3) Vôi sống (CaO) và soda (Na2CO3) (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư
(4) Cho a mol hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl
(5) Cho a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH
(6) Cho a mol Na vào dung dịch chứa a mol CuSO4
Số thí nghiệm sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần dung dịch thu được chứa hai chất tan là
Câu 73 Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng)
tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc) Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 74 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu
được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau, cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ lệ a : b tương ứng là
Câu 75 Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml
dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ Giá trị của m là
Câu 76 Cho khí CO dư đi qua 24 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, thu được m
gam chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Dẫn từ từ toàn bộ khí Z vào 0,2 lít dung dịch gồm Ba(OH)21M và NaOH 1M, thu được 29,55 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun nóng dung dịch lại thấy có kết tủa xuất hiện Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 77 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml dung dịch hồ tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%
Bước 2: Lắc nhẹ, đun nóng
Bước 3: Để nguội
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 1, xuất hiện sủi bọt khí
B Sau bước 3, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
C Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu xanh tím
D Có thể thay hồ tinh bột trong thí nghiệm trên bằng xenlulozơ
Câu 78 A là hỗn hợp chứa một axit đơn chức X, một ancol hai chức Y và một este hai chức Z (biết X,
Y, Z đều no, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 11,088 lít khí O2 (đktc) Sau phản
16
Trang 17Trang 5/5 - Mã đề thi 203
ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 11,1 gam Mặt khác, 15,03 gam A tác dụng vừa đủ với 0,15 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylen glycol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79 Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2 và NaCl với điện
cực trơ thấy thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực V lít
(đktc) và thời gian điện phân (t giây) phụ thuộc nhau như
trên đồ thị Nếu điện phân dung dịch trong thời gian 2,5a
giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng
Fe dư (NO là sản phẩm x khử duy nhất của N+5) thì
lượng Fe tối đa đã phản ứng có giá trị gần nhất là
Câu 80 Cho hỗn hợp gồm Mg và Zn có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M
và CuSO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam rắn
Z Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 15,2 gam hỗn hợp chứa 2 oxit Giá trị của m là
A 12,88 gam B 13,32 gam C 17,44 gam D 9,60 gam
-HẾT -
17
Trang 18Trang 1/4 - Mã đề thi 204
BỘ ĐỀ ÔN GIAI ĐOẠN CUỐI
ĐỀ SỐ 204
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 41 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 42 Đồng phân của glucozơ là
A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột
Câu 43 Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
Câu 44 Chất nào dưới đây không phải là este?
A (CH3COO)3C3H5 B CH3COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC6H5
Câu 45 Kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là
Câu 46 Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 47 Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là
Câu 48 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng CaSO4.2H2O được gọi là
A boxit B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung
Câu 49 Dung dịch trong nước của chất nào dưới đây có màu da cam?
A K2Cr2O7 B KCl C K2CrO4 D KMnO4
Câu 50 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOH B HCOOC3H7 C K2CrO4 D KMnO4
Câu 51 Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch Br2 D dung dịch NaCl
Câu 52 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc
khí, dẫn đến tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí
Câu 53 Phương trình điện li viết đúng là
A NaCl → Na2Cl2 B C2H5OH → C H2 5OH
C CH3COOH → CH COO3 H D Ca(OH)2 → Ca22OH
Câu 54 Cho phản ứng: Fe(NO3)3 t X + NO2 + O2 Chất X là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe
Câu 55 Hòa tan m gam natri vào nước thu được dung dịch X Trung hòa X cần 150 ml dung dịch
H2SO4 1M Giá trị của m là
Câu 56 Phát biểu nào sau đây sai?
A Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
B Các este thuờng dễ tan trong nước
C Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài
D Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo
18
Trang 19Trang 2/4 - Mã đề thi 204
Câu 57 Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A NaCl B NaNO3 C Na2SO4 D NaOH
Câu 58 Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh Gạo
nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn Tên gọi của Y là
A amilozơ B glucozơ C saccarozơ D amilopectin
Câu 59 Cho các ion sau: Cu , Fe , Al2 3 3 và Fe2 Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 60 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozo có câu trúc mạch phân nhánh
B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna
D Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl và etilen
Câu 61 Dung dịch chất nào sau đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được kết tủa
trắng?
A AlCl3 B Ca(HCO3)2 C H2SO4 D FeCl3
Câu 62 Phân đạm urê thường chỉ chứa 46% N về khối lượng Khối lượng phân urê đủ để cung cấp 70
kg N là
A 152,2 kg B 145,5 kg C 160,9 kg D 200,0 kg
Câu 63 Cho các chat: vinyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin số chất trong các chất trên khi
thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 64 Tống số đồng phần cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức
phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Câu 65 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính và làm đổi màu quỳ tím
B (CH3)3CNH2 là amin bậc III
C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
D Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 66 Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24
lít khí H2 (đktc), còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 67 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo, lấy toàn bộ dung dịch thu được cho tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là
A 6,48 gam B 21,6 gam C 3,24 gam D 4,32 gam
Câu 68 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
19
Trang 20Trang 3/4 - Mã đề thi 204
Câu 69 Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 70 Cho hỗn hợp X gồm CO2, CO, N2 và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứa lượng
dư chất mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4 đặc Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn
Khí ra khỏi bình chứa H2SO4 là
A hơi nước B N2 và hơi nước C CO D N2
Câu 71 Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc)
Giá trị của m là
Câu 72 Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlC13 xM, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của X là
Câu 73 Cho 14,9 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được
dung dịch chứa 25,85 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy hết 14,9 gam X, thu được V lít N2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 74 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn họp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn
hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol
Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp, glucozo được dùng để tráng ruột phích
(b) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra
(d) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PV C
Số phát biểu đúng là
Câu 76 Cho 20,8 gam.hỗn hợp A gồm Al, Mg, Zn tác dụng vừa đủ vởi 1,5 mol dung dịch HNO3 loãng,
thu được dung dịch B và 1,12 lít khí N2O duy nhất (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch B
là
A 95,2 gam B 102,4 gam C 103,2 gam D 120,0 gam
Câu 77 Các dung dịch riêng biệt Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1),
(2), (3), (4), (5) Tiến hành một số thí nghiệm, kết tủa được ghi lại trong bảng sau:
(1) Khí thoát ra Có kết tủa (2) Khí thoát ra Có kết tủa Có kết tủa (4) Có kết tủa Có kết tủa
Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:
20