1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THPTQG 2021 TỔNG hợp KIẾN THỨC lý THUYẾT

12 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 598,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý : Tơ tằm không được điều chế từ xenlulozơ mà tơ visco và tơ axetat mới từ xenlulozơ.. Hóa học Bán tổng hợp – Nhân tạo : Tơ visco, tơ axetat xenlulozơ axetat,… Tổng hợp : Còn lại..

Trang 1

PHẦN 1 : CÁC CHẤT PHẢN ỨNG VỚI Cu(OH)2 Ở ĐIỀU KIỆN THƯỜNG

2

Etilen glicol Glixerol

Axit (v« c¬ vµ h÷u c¬) Dung dÞch xanh l¬ (Muèi Cu )

Gluco, Fructo, Sacca Cu(OH) X Poliancol (nhiÒu nhãm -OH kÒ nhau) : C H (OH) , C H (OH) Dung dÞch xanh lam

Tripeptit

+

 (trë lªn), Protein : Lßng tr¾ng trøng (anbumin), →Dung dÞch mµu tÝm biure

Phản ứng minh họa :

3 5 3

Glucozo : 2C H O Cu(OH) (C H O ) Cu+ 2H O 2C H O(OH) [C H O(OH) O] Cu : §ång (II) gluconat Glixerol : 2C H O Cu(OH) (C H O ) Cu + 2H O

2C H (OH)

3 5 2 2

[C H (OH) O] Cu : §ång (II) glixirat

Lưu ý : Đipeptit không có phản ứng màu tím biure : Ala-Ala, Gly-Ala, …

PHẦN 2 : CÁC CHẤT PHẢN ỨNG VỚI AgNO3/NH3

3

RCH O (Andehit) vµ HCOO

Gluco vµ Fructo (kh«ng cã -CH=O)

: Nèi 3 ®Çu m¹ch vµng nh¹t (Kh«ng ph¶i tr¸ng b¹c)

=

Phản ứng minh họa và lưu ý :

o

t

Glucozo : C H O CHO 2 Ag NO 2NH H O C H O COONH + 2 Ag 2NH NO ChÊt khö (bÞ oxi hãa) ChÊt OXH (bÞ khö) Amoni gluconat

+

PHẦN 3 : CÁC CHẤT HỮU CƠ PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH (NƯỚC) Br2, H2, KMnO4

Ở ĐIỀU KIỆN THƯỜNG Chất X C=C và C≡C (hở) C=C : Vòng (Benzen) -CH=O C 6 H 5 NH 2 (Anilin)

C 6 H 5 OH (Phenol)

X + KMnO4 (dd) : Mất màu

Lưu ý về các trường hợp núp lùm :

+ Stiren (C6H5-CH=CH2) : Chứa -CH=CH2 (hở) + Chất béo không no : Triolein và trilinolein có C=C (hở) + Cao su buna (-N và -S), cao su isopren và 1 số cao su khác cũng có liên kết đôi C=C (hở) : ( CH2 CH CH= CH2 )n + Glucozơ chứa : -CH=O nên sẽ làm mất màu dd Br2 (Glu bị OXH) tạo thành axit gluconic còn Frutoczơ thì không + HCOO… : Cũng làm mất màu dd Br2 và dd KMnO4 vì chứa nhóm -CH=O

+ Toluen (C6H5-CH3) : Làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện đun nóng

PHẦN 4 : CÁC CHẤT HỮU CƠ PHẢN ỨNG VỚI Na, K – NaOH, KOH – NaHCO3, KHCO3

Chất X (X có -OH) với Na Với NaOH Với NaHCO 3

Trang 2

“Chỉ cần học trò thực sự ready ! Còn điều thầy cần làm là cố gắng push hết khả năng của các em lên” Trang 2

PHẦN 5 : CÁC CHẤT VỪA PHẢN ỨNG VỚI NaOH VỪA PHẢN ỨNG VỚI HCl

X + NaOH

X + HCl

Không lưỡng tính : Al, Zn, Sn, Pb, Be (Anh – Dzũng – Sang – Phòng – Bé)

Lưỡng tính

+ Oxit và hiđroxit của : Al, Zn, Sn, Pb, Cr (III) ( Anh – Dzũng – Sang – Phòng- Crush) :

Al 2 O 3, ZnO, SnO, PbO, Cr 2 O 3Al(OH) 3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH) 3

+ Anion : HCO3- (NaHCO 3), H2PO4-, HPO42-, HS-,…

+ Muối của axit và bazơ yếu : NH4HCO3, (NH4)2CO3,…

+ Amino axit và este của amino axit : H2N-R-COOH và H2N-R-COOR’,…

+ Peptit, protein : lòng trắng trứng, anbumin (Kém bền trong axit và kiềm)

PHẦN 6 : CÁC ION TẠO KẾT TỦA VỚI NH3 VÀ TẠO PHỨC VỚI NH3

Tạo kết tủa

Sau đó tạo phức tan

Ag +, Zn 2 , Sn2+, Pb2+, Ni+, Cu 2+

(Anh – Dzũng – Sang – Phòng – Người iu – Cũ)

Bđ : AgNO3 + NH3 + H2O ⟶ AgOH↓ + NH4NO3 Sau đó : AgOH + 2NH3 ⟶ [Ag(NH3)2]OH (tan)

4

NH OH

PHẦN 7 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ POLIME CẦN LƯU Ý

Nguồn gốc

Thiên nhiên – Rất dễ : Xenlulozơ, tinh bột, bông, len, tơ tằm, cao su thiên nhiên, …

Lưu ý : Tơ tằm không được điều chế từ xenlulozơ mà tơ visco và tơ axetat mới từ xenlulozơ

Hóa học Bán tổng hợp – Nhân tạo : Tơ visco, tơ axetat (xenlulozơ axetat),…

Tổng hợp : Còn lại

Cấu trúc

mạng

Không gian :

Cao su lưu hóa, Nhựa bakelit …

Phân nhánh :

Amilopectin, Glicogen, …

Không phân nhánh :

Còn lại

Tổng hợp từ phản ứng Trùng ngưng (sản phẩm có thêm H 2 O, ) Trùng hợp

Điều kiện cần của

phân tử nhỏ (monome)

Có ít nhất hai nhóm chức phản ứng để tạo được liên kết với nhau (như : -COOH với -NH2 và -OH)

Có liên kết đôi C=C hoặc vòng kém bền

Một số polime thường gặp

1) Tơ lapsan (dacron): Poli(etylen terephtalat) 2) Tất cả nilon :

+ Nilon-6 (capron) : Policaproamit + Nilon-7 (enang) : Polienantamit + Nilon-6,6 : Poli(hexametylen ađipamit)

Còn lại

Lưu ý : Tơ capron (nilon-6 : Trùng hợp từ vòng kém bền caprolactam)

Lưu ý : Tơ clorin, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat (Tơ axetat), tơ tằm được điều chế từ phản ứng thông thường

(không trùng hợp cũng không trùng ngưng)

Poliamit Tơ tằm và tất cả nilon như trên, … Poliamit và polieste đều kém bền trong

môi trường axit và môi trường kiềm Polieste Lapsan, axetat, thủy tinh hữu cơ (PMM), PVA,…

Một số điều cần đọc qua để nhớ :

⟶ Cao su thiên nhiên chứa thành phần chính là poliisopren nhưng cao su isopren là cao su tổng hợp

Độ bền và độ đàn hồi : Cao su buna (làm xăm, ruột lốp xe) < Cao su thiên nhiên < Cao su lưu hóa

Nilon-6,6 dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,

Tơ nitron (Tơ olon) dùng để dệt vải may quần áo hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

PVC dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa, da giả,

PE dùng làm màng mỏng, bình chứa, vật liệu cách điện,

PMM có tính truyền quang, chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas : Sản xuất kính chịu lực, kính xe hơi

⟶ Polime có phân tử khối lớn t onc không xác định, đa số không tan trong nước.

Trang 3

PHẦN 8 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ ESTE – LIPIT 1) Danh pháp este : RCOOR’ : TÊN ESTE = Tên gốc R’ + Tên RCOO- (ic ⟶ at)

Gốc hiđrocacbon –R’ : Tên gọi Gốc axit RCOO– : Tên gọi Một số ví dụ

–CH2CH2CH(CH3)2 : Isoamyl = Isopentyl HCOO– : fomat HCOOCH3 : Metyl fomat

–CH3 : Metyl CH3COO– : axetat CH3COOC2H5 : Etyl axetat

–C2H5 : Etyl C2H5COO– : propionat C2H5COOCH=CH2 : Vinyl propionat –CH=CH2 : Vinyl CH2=CHCOO– : acrylat CH2=CHCOOCH3 : Metyl acrylat

–CH2CH2CH3 : Propyl CH2=C(CH3)COO– : metacrylat CH2=C(CH3)COOC2H5 : Etyl metacrylat –CH(CH3)2 : Isopropyl C6H5COO– : benzoat HCOOCH2CH2CH3 : Propyl fomat

2) Lý tính : Thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, hầu như không tan trong nước (tách thành 2 lớp), mùi thơm + Benzyl axetat : Mùi hoa nhài Etyl butirat và etyl propionat : Mùi dứa chín

+ Isoamyl axetat : Mùi chuối chín) Etyl isovalerat : Mùi táo

3) Đồng phân – Thủy phân (Đặc trưng) – Đốt cháy – Điều chế este

(1) Este thường tạo 1 muối và 1 ancol : RCOOR’ + NaOH ⎯⎯→ RCOONa + R’OH : Phản ứng 1 chiều t o

(2) Este, chất béo thủy phân trong môi trường axit luôn thuận nghịch : RCOOR’ + H2O 2 4

o

H SO ® t

⎯⎯⎯→ RCOOH + R’OH (2) Este đơn chức thủy phân tạo 2 muối và nước có dạng : RCOOC6H4-R’ (Este phenol : C8H8O2 hay gặp nhất) (3) Este thủy phân tạo andehit có dạng : RCOOCH=CH-R’

(4) Este thủy phân tạo 2 sản phẩm tráng bạc có dạng : HCOOCH=CH-R’

(5) Este no, đơn chức, mạch hở : C n H 2n O 2+ 3n 2

2

O2

o

t

⎯⎯→ nCO2 + nH2O : Luôn có

(6) Số đồng phân este no, đơn chức mạch hở : C n H 2n O 2 : 2 n-2 đồng phân (n < 5)

(7) Este không no chứa liên kết bội C=C, C≡C : Có cộng H2 và cộng dd Br2 (mất màu)

(8) Điều chế este của ancol (Este hóa) : RCOOH + R’OH 2 4

o

H SO ® t

⎯⎯⎯→ RCOOR’ + H2O

4) Danh pháp – Lý tính – Hóa tính chất béo

Axit béo

no

C15H31COOH : Axit panmitic (1π)

Muối của axit béo no C15H31COONa : Natri panmitat (1π)

C17H35COOH : Axit stearic (1π) C17H35COONa : Natri stearat (1π)

Axit béo

không no

C17H33COOH : Axit oleic (2π) Muối của axit béo

không no

C17H33COONa : Natri oleat (2π)

C17H31COOH : Axit linoleic (3π) C17H31COONa : Natri linoleat (3π)

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm – Điều chế xà phòng và glixerol :Xà phòng : Muối Na, K của axit béo

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH ⎯⎯→to 3RCOONa + C3H5(OH)

CHẤT BÉO KHÔNG NO

1 Chất béo không no + H 2 , Br 2 (Làm mất màu dd Br 2 ) : Bao nhiêu π thì bấy

o

Ni,t

3 : C=C

(C H COO) C H 3H (C H COO) C H

2 Chất béo không no ⎯⎯⎯⎯⎯⎯BÞ kh«ng khÝ OXH→ Peoxit (mùi khó chịu)

Liên kết C=C của chất béo không no bị oxi hóa.

Chất béo no : Chất rắn

Mỡ động vật : Mỡ bò, mỡ cừu, mỡ heo,…

(trừ dầu mỡ bôi trơn máy,…)

(C15H31COO)3C3H5 : Tripanmitin (3π) (C17H35COO)3C3H5 : Tristrearin (3π)

Chất béo không no : Chất lỏng Dầu : Lạc, vừng, dừa, cá,… (Trừ dầu luyn,

dầu mazut, dầu nhớt,…)

(C17H33COO)3C3H5 : Triolein (6π) (C17H31COO)3C3H5 : Trilinolein (9π)

Trang 4

“Chỉ cần học trò thực sự ready ! Còn điều thầy cần làm là cố gắng push hết khả năng của các em lên” Trang 4

PHẦN 9 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ CACBOHIĐRAT

Cacbohiđrat : tạp chức thường có CT chung là C n (H 2 O) m Và chứa nhóm chức của ancol : hiđroxyl (-OH)

Thủy phân

(Nguyên tắc để

phân loại)

Không bị thủy phân Thủy phân → 2 monosaccarit Thủy phân → nhiều monosaccarit

Công thức chung C6H12O6 C12H22O11 (C6H10O5)n

Đồng phân Glucozơ và Fructozơ Saccarozơ Tinh bột ≠ Xenlulozơ ( Vì khác n )

+ Khử Glu bằng H2 thu được sobitol và glu bị oxi hóa bởi nước brom tạo thành axit gluconic

+ Quang hợp tạo tinh bột : 6nCO2 + 5nH2O ⎯⎯⎯→diÖp lôcasmt (C6H10O5)n + 6nO2

+ Ứng dụng của xenlulozơ : Sản xuất tơ nhân tạo (bán tổng hợp) : Tơ visco; tơ (xenlulozơ) axetat để tráng phim ảnh và xenlulozơ trinitrat (thuốc súng không khói), …

+ Tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên

+ Glucozơ làm thuốc tăng lực cho trẻ em, người già, tráng gương ruột phíc

Chuỗi phản ứng :

CO2 H O/asmt 2

DiÖp lôc

⎯⎯⎯⎯→ (C6H10O5)n H O 2

H , t+ +

enzim

30 35 C −

⎯⎯⎯⎯ →C2H5OH ⎯⎯⎯⎯Mem giÊm→CH3COOH 2 5

o

2 4

C H OH

H SO ® , t +

⎯⎯⎯⎯→CH3COOC2H5

Glucozơ

C 6 H 12 O 6

Fructozơ

C 6 H 12 O 6

Saccarozơ

C 12 H 22 O 11

Tinh bột (C 6 H 10 O 5 ) n

Xenlulozơ [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n

Trạng thái

Quả (nho) chín 0,1% trong máu 30% trong mật ong

Nhiều nhất (40%) trong mật ong

Cây mía,

củ cải đường, hoa thốt nốt,

Hạt, củ, lát cắt quả chuối xanh,…

Bông, gỗ, đay, gai, tre,…

Dạng mạch

Liên kết

Mạch vòng :

- glucozơ

- glucozơ

Mạch vòng :

- fructozơ - fructozơ

- glucozơ

 - fructozơ n gốc  - glucozơ Amilozơ

Amilopectin

n gốc - glucozơ

Lý tính Chất rắn, không màu, tan trong nước, vị ngọt

Rắn, vô định hình, trắng, không tan trong nước lạnh

Rắn, dạng sợi, trắng, không tan trong nước

+AgNO 3 /NH 3

(tráng bạc) Có : C6HGlu bị oxi hóa12O6 ⟶ 2Ag

+ H 2 (Ni, t o )

C6H12O6 + H2

o

Ni,t

⎯⎯⎯→ C6H14O6

Khử C6H12O6 thu được Sobitol

+ Cu(OH) 2

Thủy phân

+H 2 O (H + , t o ) Không Không

Có tạo : α-glucozơ

β – fructozơ

Có tạo :

n gốc glucozơ n gốc glucozơ Có tạo :

o

t

⎯⎯→ nCO2 + mH2O : Luôn có

n = n

Riêng

Mất màu dd Br 2 :

Phân biệt Glu - Fruc

Lên men rượu

C 6 H 12 O 6 ⟶ 2C 2 H 5 OH + 2CO 2

Môi trường kiềm

Fruc ⎯⎯⎯OH−→ Glu

Ngọt nhất :

Glu < Sacca < Fruc

Sản phẩm thủy phân tráng bạc tạo 4Ag

Hồ tinh bột + I2 tạo dd xanh tím (đun nóng mất màu, để nguội xanh tím trở lại)

+ HNO3 tạo xenlulozơ trinitrat (Thuốc súng không khói)

Trang 5

PHẦN 10 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ AMIN

Tờn gọi CHCH3NH2 : Metylamin

3-NH-CH3 : Đimetylamin

C2H5NH2 : Etylamin (CH3)3N: Trimetylamin

C6H5NH2 : Phenylamin

Lý tớnh

(Đều độc) Chỉ cú 4 amin trờn ở thể khớ, tan nhiều nước và tan

Chất lỏng ớt tan trong nước (lắng xuống dưới đỏy ống nghiệm – Tỏch lớp)

Tớnh bazơ Amin thơm < NH3 < Amin no : C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

Với HCl

CH3NH2 + HCl ⟶ CH3NH3Cl với nN =nHCl

(Metylamoni clorua)

C6H5NH2 + HCl ⟶ C6H5NH3Cl

(phenylamoni clorua)

⦁ Tỏi tạo amin : RNH3Cl + NaOH ⟶ RNH2 + NaCl + H2O

và tạo kết tủa trắng (dễ thế hơn benzen)

Rửa ⦁ Xử lý mựi tanh của cỏ bằng giấm chanh, giấm ăn (Vỡ chưa axit) ⦁ Rửa ống nghiệm chứa anilin bằng HCl sau đú rửa lại bằng nước (Vỡ anilin tan trong HCl)

PHẦN 11 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ AMINO AXIT

5 𝛼-amino axit cần nhớ Cụng thức cấu tạo CTPT Tờn thường Kớ hiệu M (đvC) Đổi màu quỳ tớm

CH2-COOH

NH2 C2H5NO2 Glyxin Gly 75 Khụng

CH3-CH -COOH

NH2 C3H7NO2 Alanin Ala 89 Khụng

CH3 -CH - CH -COOH

CH3 NH2 C5H11NO2 Valin Val 117 Khụng

H2N-(CH2)4-CH-COOH

NH2 C6H14N2O2 Lysin Lys 146 Xanh

HOOC(CH2)2CH-COOH

NH2 C5H9NO4 Axit glutamic Glu 157 Đỏ

⦁ Amino axit no, mạch hở, 1 nhúm -NH2 và 1 nhúm -COOH : C n H 2n+1 NO 2 và C 3 H 7 NO 2 cú 2 đồng phõn (1 𝛼 và 1 𝛽)

Lý tớnh : Là chất rắn, cú tonc cao, vị ngọt, tan tốt trong nước, tồn tại ở dạng ion lưỡng cực :

Dạ ng phân tử Dạ ng ion lưỡng cực

+

Amino axit luụn cú tớnh lưỡng tớnh : 2 2 3 2

H NCH COOH    NaOH   H NCH COONa  H O

Bột ngọt là : Muối mononatri glutamat (mononatri của axit glutamic)

Thuốc hỗ trợ thần kinh là : Axit glutamic

Thuốc bổ gan là : Methinon chứ khụng phải là thằng Lysin Bỏ tư tưởng Lysin là thuốc bổ gan đi mà làm người

H H H R3

Amoniac Amin bậc I Amin bậc II Amin bậc III

Trang 6

“Chỉ cần học trũ thực sự ready ! Cũn điều thầy cần làm là cố gắng push hết khả năng của cỏc em lờn” Trang 6

PHẦN 12 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ PEPTIT – PROTEIN 1) Bản chất : Là cỏc 𝛼-amino axit liờn kết với nhau tạo thành nờn Có tính lưỡng tính như -amino axit

Thủy phân tới cùng tạo các -amino axit

Liờn kết peptit : -CO-NH giữa 2 đơn vị 𝛼-amino axit:

Lưu ý : Gly-Ala ≠ Ala-Gly vỡ đầu -NH2 và đuụi -COOH khỏc nhau

Số đipeptit tạo bởi Gly và Glu là 4 : Giống : Gly-Gly và Glu-Glu

Khác : Gly-Glu và Glu-Gly

• Đipeptit Gly-Ala : cú 1 liờn kết peptit Tripeptit Gly-Ala-Ala : Cú 2 liờn kết peptit

Tớnh M của Gly-Ala-Val-Lys-Glu = 75 + 89 + 117 + 146 + 147 – 4.18 = 502 (Trừ 4 nước vỡ cú 4 liờn kết peptit)

Khi đếm số nguyờn tử O hay số nguyờn tử N trong peptit cần lưu ý cỏc nhúm -NH2 và -COOH chưa tham gia tạo liờn kết peptit (-CO-NH-) ⟶ Vớ dụ : Gly-Ala-Val-Lys-Glu (Cú 8 nguyờn tử Oxi và 6 nguyờn tử N)

2) Protein cú 2 dạng

Dạng cầu : Máu, lòng trắng trứng (anbumin), Tan trong nước tạo dung dịch keo.

Dạng sợi : Tóc móng, sừng (đm tuesday nhá), Không tan trong nước

⟶ Khụng phải tất cả protein đều tan trong nước

3) Đụng tụ protein:

Nấu bún riêu cua : Các mảng riêu cua nổi lên

Do nhiệt độ :

Lòng trắng trứng (anbumin) : Bị đông lại Vắt nước chanh vào sữa bò

Lý do khác :

Ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa (Trứng muối)

4) ≥ Tripeptit (2 liờn kết peptit trở lờn) và protein cú phản ứng màu tớm biure với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Lưu ý : Đipeptit khụng cú phản ứng này ⟶ Phõn biệt : Gly-Ala với Gly-Ala-Gly

PHẦN 13 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ TÍNH CHẤT VẬT Lí KIM LOẠI 1) Lý tớnh chung : Tớnh dẻo, tớnh dẫn điện, dẫn nhiệt, ỏnh kim do cỏc electron tự do sinh ra

2) Lý tớnh riờng :Fe cú tớnh nhiễm từ

Những cỏi

nhất của

kim loại

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất Nhẹ nhất Nặng nhất

t 0nc

thấp nhất

t 0nc cao nhất Mềm nhất Cứng nhất

Kim loại (Ag > Cu > Ag

PHẦN 14 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA KIM LOẠI 1) Cú 3 cặp kim loại và phi kim tỏc dụng với nhau ngay điều kiện thường :

o

o

o

t th ư ờng

t th ư ờng

t th ư ờng

2) Kim loại và oxit của nú tỏc dụng ngay với nước ở điều kiện thường :

Khi Nào Bạn Cần

2Na + 2H2O ⟶ 2NaOH + H2 Na2O + H2O ⟶ 2NaOH

Ba + 2H2O ⟶ Ba(OH)2 + H2 BaO + H2O ⟶ Ba(OH)2

Trang 7

3) Kim loại (trước H) + (Hãa trÞ thÊp nhÊt) 2

2 4

HCl

H SO lo·ng

Cã H

+

4) Hầu hết kim loại (Trừ Au, Pt)

n

5

2

Hãa trÞ cao nhÊt S O , S , H S

H N O

M +

+ +

⎯⎯→

Các vấn đề mở rộng :

+ Al – Fe – Cr (Anh – Phê – Chưa) thụ động (không phản ứng) trong dung dịch đặc nguội của HNO3 và H2SO4

+ Nếu là hợp chất của Fe trong đó Fe có số oxi hóa chưa cao nhất (+2, +8/3) thì 2 axit trên sẽ thể hiện tính oxi

hóa tạo sản phẩm khử và đưa Fe lên số oxi hóa cao nhất (+3) : FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeSO4, Fe(NO3)2, FeS, FeS2,

FeCO3, … Còn nếu hợp chất của Fe trong đó Fe có số oxi hóa cao nhất (+3) thì 2 axit trên chỉ đóng vai trò là axit

như bình thường : Fe2O3, Fe(OH)3,… hoặc không phản ứng với : Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3,…

Ví dụ :

HNO cã tÝnh oxi hãa : 3Fe CO 10H N O 3Fe(NO ) N O 3CO 5H O

HNO cã tÝnh axit : Fe(OH) 3HNO Fe(NO ) 3H O

HNO kh«ng ph¶n øng : Fe (SO ) HNO Kh«ng x¶y ra



+ Riêng trong trường hợp phản ứng với HNO3 có thể thấy ở đâu ? 2 4 4

H trong : HCl, H SO , KHSO ,

NO trong : NaNO , Fe(NO ) , KNO ,

+ −    Ví dụ : 2 2 2 2 3 3 2 3 2 H Fe vµ NO 2 4 3 3 2 H NO Fe(NO ) HCl th× : 3Fe 4H NO 3Fe NO 2H O Cu + KHSO NaNO th× : 3Cu + 8H 2NO 3Cu 2NO 4H O + + − + − + + − + + − +  + + + → + +    + + → + +   PHẦN 14 : CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI Trước Al : Điện phân nc Sau Al : Nhiệt luyện (Lấy oxi trong oxit) – Thủy luyện (Đẩy muối) – Điện phân dd K Na Ca Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au

NaCl CaCl2 Al2O3

Nhiệt luyện :

Thủy luyện – Đẩy muối (Sau Al) :KL khử mạnh + Muối → Muốimới + KL khử yếu hơn

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Điện phân nóng chảy : Điện phân dung dịch (Sau Al) :

Al2O3 ⟶ 2Al + 3O2 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu(catot) + 2H2SO4 + O2 (anot)

o

2 3

t

2

Fe, Cu

Fe O , CuO

2 3

Trang 8

“Chỉ cần học trũ thực sự ready ! Cũn điều thầy cần làm là cố gắng push hết khả năng của cỏc em lờn” Trang 8

PHẦN 15 : PHẢN ỨNG NHIỆT PHÂN VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC MUỐI – DÃY ĐIỆN HểA

Muối sunfua (S2-)

- Khi kim loại tỏc dụng với S ở nhiệt độ cao ta thu được muối sunfua : Na 2 S, FeS, ZnS, CuS, ⟶ Chia làm 3 nhúm :

NHểM 1 NHểM 2 NHểM 3 Tan trong nước : Cú Khụng Khụng

Núi chung là : Muối sunfua (S 2- ) của kim loại trước Pb mới phản ứng với dung dịch axit

FeS + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2S : Xảy ra vỡ FeS (muối sunfua trước Pb) tan trong axit (HCl)

CuS + HCl ⟶ Khụng xảy ra vỡ CuS (muối sunfua sau Pb) khụng tan trong axit (HCl)

FeCl2 + H2S ⟶ FeS + 2HCl : Phản ứng này khụng xảy ra vỡ phản ứng giữa FeS + HCl xảy ra ngược lại

CuCl2 + H2S ⟶ CuS + HCl : Phản ứng này xảy ra vỡ CuS khụng phản ứng với HCl ngược lại

Nhiệt phõn muối nitrat : NH4NO3

o

t

⎯⎯→ N2O + H2O

(Trước Mg) (Từ Mg ⟶ Cu) (Sau Cu)

K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Ag Pt Au

Nitrat ⎯⎯→to Nitrit + O 2 Nitrat ⎯⎯→to Oxit kim loại + NO 2 + O 2 Nitrat ⎯⎯→to Kim loại + NO 2 + O 2

2KNO 3 ⎯⎯→to 2KNO 2 + O 2 2Cu(NO 3 ) 2 ⎯⎯→to 2CuO + 4NO 2 + O 2 2AgNO 3

o

t

⎯⎯→ 2Ag + 2NO 2 + O 2

Nhiệt phõn muối và hiđroxit khụng tan

NaHCO3

o

t

⎯⎯→ Na2CO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

o

t

⎯⎯→ CaCO3 + CO2 + H2O : Thạch nhũ trong hoang động CaCO3

o

t

⎯⎯→ CaO + CO2 CaCO3 + CO2 + H2O ⟶ Ca(HCO3)2 : Nước chảy đỏ mũn

2Al(OH)3

o

t

⎯⎯→ Al2O3 + 3H2O 2Fe(OH)3

o

t

⎯⎯→ Fe2O3 + 3H2O NH4Cl ⎯⎯→to NH3 + HCl Fe(OH)2 to

Không có không khí

⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ FeO + H2O Fe(OH)2 to

Có không khí

⎯⎯⎯⎯⎯ → Fe2O3 + H2O axit tương ứng

Dóy điện húa của kim loại

2

2 2

Oxi hóa : K Na Ca Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb H Cu Fe Ag Au

+ Chiều giảm dần tớnh khử của kim loại và tăng dần tớnh oxi húa của ion kim loại

Cỏc phản ứng cần lưu ý :

Fe + 2Fe 3Fe và Cu + 2Fe 2Fe Cu

Cu + Fe Không xảy ra Ag + Fe Không xảy ra



Fe + dung dịch AgNO 3 :

2

3

Nếu Fe dư thì chỉ có (1) Ban đầu : Fe + 2Ag Fe 2Ag (1)

Nếu AgNO dư thì có thêm (2) Sau đó : Fe + Ag Fe Ag (2)



Ban đầu : FeCl + 2AgNO Fe(NO ) 2AgCl (1)

Có 2 kết tủa Sau đó : Fe(NO ) + AgNO Fe(NO ) Ag (2)



Mg + dung dịch Fe 3+ :

Ban đầu : Mg + 2Fe Mg 2Fe (1) Nếu Fe dư thì chỉ có (1)

Nếu Mg dư thì có thêm (2) Sau đó : Mg + Fe Mg Fe (2)



Mg + dung dịch chứa CuSO 4 và AgNO 3 :

2

Ban đầu : Mg + 2Ag Mg 2Ag (1)

Ưu tiên xa trước Sau đó : Mg + Cu Mg Cu (2)



Trang 9

PHẦN 16 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ ĂN MềN KIM LOẠI 1) Ăn mũn húa học : Kim loại bị phỏ hủy nhưng khụng tạo kim loại mới

2) Ăn mũn điện húa : KL KL hoặc KL PK và tiếp xúc với môi trường điện li (axit, bazơ, muối, không khí ẩm)

Trước phản ứng có KL sau phản ứng có KL

•

⦁ Gang và thộp là hợp kim của sắt và cacbon : Fe–C ⦁ Lưu ý : Ăn mũn điện húa là 1 dạng của ăn mũn húa học :

2

Đ ốt sợi dây Al trong khí Cl : Chỉ xảy ra ăn mòn hóa học Sợi dây (hay hợp kim) nối bằng Fe-Cu (KL KL) trong không khí ẩm Thép Gang (Fe C : KL PK) để trong không khí ẩm

Nhúng Fe vào dung dịch chứa H SO và CuSO

Ă n mòn điện hóa

C ả 2

Ă n mòn hóa học

*Cơ chế ăn mũn :

- Ở cực õm anot (-) : KL khử mạnh hơn (KL đứng trước) bị ăn mũn (Quỏ trỡnh oxi húa)

- Ở cực dương catot (+) : KL khử yếu hơn hay PK như C khụng bị ăn mũn (Quỏ trỡnh khử)

- Vớ dụ : Một sợi bằng Cu nối với một sợi dõy bằng Al để lõu trong khụng khớ (O 2 +H 2 O) thỡ điểm nối 2 sợi dõy bị đứt ra do :

Ở cực õm (-) : Vỡ Al cú tớnh khử mạnh hơn Cu nờn Al bị ăn mũn : Al → Al 3+ + 3e

Ở cực dương (+) : Cu khụng bị ăn mũn : O 2 + 2H 2 O + 4e → 4OH

3) Ăn mũn điện húa : (1) Bảo vệ bề mặt : Sơn, mạ, Ngăn tiếp xúc với môi trường bên ngoài

(2) Đ iện hóa : Dùng kim loại mạnh hơn (KL hi sinh) tiếp xúc với KL cần được bảo vệ

PHẦN 17 : CÁC VẤN ĐỀ VỀ NƯỚC CỨNG 1) Khỏi niệm – Phõn loại : Chứa 2 ion : Ca 2+ và Mg 2+ và 3

2

HCO : Taùm thụứi

Cl , SO , NO : Vúnh cửỷu

2) Làm mềm nước cứng :

Phương phỏp làm mềm

Nước cứng : Ca 2+ & Mg 2+

Đun núng hoặc Ca(OH) Dựng OH - : NaOH

2 (vừa đủ)

Dựng PO 43- hoặc CO 32-

(Na 3 PO 4 hoặc Na 2 CO 3 )

⟶ Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phũng, khiến vải nhanh mục nỏt và tắc nghẽn ụng dẫn nước núng

PHẦN 18 : Lí THUYẾT ĐIỆN PHÂN

Vớ dụ 1 : Điện phõn dung dịch CuSO4

2

Quá trình OXH

2 Quá trình khử

Anot ( ) : SO và H O : 2H O + 4e 4H O (Anion có oxi không bị điện phân nên H O bị điện phân)

CuSO

Catot ( ) : Cu và H O : Cu 2e Cu (Cation KL sau Al bị điện phân)

Phươn



g trình chung : 2CuSO + 2H O ⎯⎯⎯→ 2Cu + 2H SO + O

Vớ dụ 2 : Điện phõn dung dịch NaCl :

Quá trình khử

Quá trình OXH

Anot ( ) : Cl và H O : 2Cl Cl 2e (Anion không có oxi không bị điện phân)

NaCl

Catot ( ) : Na và H O : 2H O 2e 2OH H (Cation KL trước Al không bị điện phân nên H O bị điện phân)

đpdd

Phương trình chung : 2NaCl + 2H O 2NaOH + Cl + H (Màng ngăn không cho NaOH phản ứng với Cl )

Vớ dụ 3 : Điện phõn dung dịch NaOH ⟶ Ta thấy cation KL trước Al và anion cú oxi nờn cả 2 điện cực điện phõn H2O :

Nước bị điện phõn ở 2 cực như 2 vớ dụ trờn và phương trỡnh chung : đpdd

2H O ⎯⎯⎯→ 2H + O

⦁ Lưu ý : Khi làm bài tập sau khi cation và anion bị điện phõn hết ở 2 điện cực thỡ tiếp tục điện phõn H2O

e

I : Cường độ dòng điện I.t

n t : Thời gian điện phân F

F 96500 : Hằng số Fa-ra-đay

=

=

Trang 10

“Chỉ cần học trũ thực sự ready ! Cũn điều thầy cần làm là cố gắng push hết khả năng của cỏc em lờn” Trang 10

PHẦN 19 : CÁC VẤN ĐỀ VÀ PHẢN ỨNG KHÁC CẦN LƯU í

⦁ CrO(đen) và Cr(OH)2 (màu) : oxit bazơ và bazơ cú tớnh khử

⦁ Cr2O3 (lục thẫm) và Cr(OH)3 (lục xỏm) : Lưỡng tớnh cú tớnh oxi húa và khửu nhưng riờng Cr2O3 phải tan trong NaOH đặc

⦁ CrO3 (đỏ thẫm) : oxit axit cú tớnh oxi húa mạnh bốc chỏy khi tiếp xỳc với S, P, C, NH3, C2H5OH,

CrO3 tỏc dụng nước tạo 2 axit : 3CrO3 + 2H2O → H2CrO4 (Axit cromic – vàng) + H2Cr2O7 (Axit đicromic – da cam)

OH

CrO (Vàng) Cr O (Da cam)

+

− ⎯⎯ ⎯⎯⎯ ⎯ → − ⟶ Lưu ý H+ ở đõy bắt buộc phải là H2SO4, khụng thể là HCl

⦁3Fe + 2O2 (kk) ⎯⎯→ t o Fe3O4 ⦁ Fe + S ⎯⎯→ t o FeS ⦁ Fe + I2 ⎯⎯→to FeI2

⦁ 2Fe + 3Cl2 ⎯⎯→to 2FeCl3 ⦁ Fe + 2HCl ⎯⎯→ t o FeCl2 +H2 ⦁ Fe + 2FeCl3 ⎯⎯→ t o 3FeCl2 ⦁ 2FeCl2 + Cl2 ⟶ 2FeCl3

⦁ Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O ⦁Fe3O4 + 8HI → 3FeI2 + 4I2 + 4H2O

⦁ 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S↓ + 2HCl ⦁ FeCl2 + H2S → Khụng xảy ra (Xem lại phần 15)

⦁ Lưu ý : Fe 2+ làm mất màu KMnO 4 trong mụi trường axit: 10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2 SO 4 → 5Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2 O

⦁ CO2 + AlO 2- :

NaAlO , Ba(AlO )

CO + AlO− +H O→Al(OH) + HCO : Dù CO dư hay AlO dư thì vẫn có kết tủa− −

⦁ H + + AlO 2- :

3

3

Nếu Al dư thì chỉ có (1) : Có kết tủa Ban đầu : H + AlO H O Al(OH) (1)

Nếu H dư thì có thêm (2) : Không có kết tủa Sau đó : 3H + Al(OH) Al 3H O (2)

H ở đâu ? HCl, H SO , HNO , KHSO ,

+

+

+



2

Ban đầu : CO Ca(OH) CaCO + H O (1) Nếu Ca(OH) dư thì chỉ có (1)

Nếu CO dư thì có thêm (2) Sau đó : CO + CaCO H O Ca(HCO ) (2)



KL đẩy muối

Không tan trong nước Sau đó : 2NaOH + CuSO Cu(OH) + Na SO (2)

⦁ Al3+ + OH - :

3

3

NH NO

(



3 3) : NH dù có dư cũng không hòa tan kết tủa

⦁ NH3 dư + AgNO 3 : Tạo kết tủa màu xỏm sau đú tan trong NH3 dư tạo phức – Mời xem lại phần 6

Ban đầu : Ca(HCO ) + NaOH NaHCO CaCO H O (1)

NaOH dư ở (1) mới có (2) Sau đó : NaOH + NaHCO Na CO H O (2)

3

Ban đầu : NaHCO + Ca(OH) NaOH + CaCO H O (1)

NaHCO dư ở (1) mới có (2) Sau đó : NaOH + NaHCO Na CO H O (2)

⦁ Từ từ H+ và

2 3

3

CO HCO



 : Thứ tự :

2

Ban đầu : H + CO HCO (1)

H dư ở (1) mới có (2) Sau đó : H + HCO CO H O (2)

+

⦁ Từ từ

2

3

3

CO

HCO



+ và

2 3

3

CO HCO



 : Đồng thời :

2



⦁ 2KHSO4 + Ba(HCO 3 ) 2 ⟶ BaSO4 ↓ + K 2 SO 4 + CO 2 + H 2 O (Vỡ phải nhớ chỉ cú HSO 4- luụn cú H +)

⦁ Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol Na 2 CO 3 : Tương tự từ từ H+ vào CO32-

⦁ Cỏc phản ứng cơ bản của Al, Al2 O 3 , Al(OH) 3 với NaOH :

Al2O3 + 2NaOH ⟶ 2NaAlO2 + H2O Al(OH)3 + NaOH ⟶ NaAlO2 + 2H2O

2Al + 2NaOH + 2H2O ⟶ 2NaAlO2 + 3H2 : Lưu ý phản ứng bờn Al là chất khử cũn H 2 O là chất oxi húa.

⦁ Phản ứng điều chế CH 4 và C 2 H 2 :

Al4C3 + H2O ⟶ Al(OH)3 + CH4↑ CaC2 + 2H2O ⟶ Ca(OH)2 + C2H2↑

CH3COONa + NaOH ⎯⎯⎯⎯CaO, to→ CH4 + Na2CO3 CH2(COONa) + 2NaOH ⎯⎯⎯⎯CaO, to→ CH4 + Na2CO3

Ngày đăng: 06/07/2021, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w