1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GIAO AN LOP 4 TUAN 31 CKTKN BVMT Huong Thinh Thanh

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 37,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS trình bày – Lớp nhận xét - HS phát biểu miêu tả ngoại hình - GV nhận xét ,khen ngợi những HS biết miêu tả ngoại hình của con vật cụ thể Bài tập 4:- HS nêu yêu cầu của bài - HS đọc- C[r]

Trang 1

TUẦN 31 Thứ 2 ngày 15 tháng 4 năm 2013

Sáng :

TẬP ĐỌC ĂNG-CO VÁT

I

Mục tiêu :

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia.(trả lời được các câu hỏi ở sgk)

II

Đồ dùng dạy học

- Gv :Ảnh khu đền Ăng-co vát trong SGK

III

Các hoạt động dạy học

1

Khởi động

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Dòng sông mặc áo

và trả lời câu hỏi về nội dung bài

3 Bài mới:

a) Luyện đọc

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài 3

lượt GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho

từng HS Chú ý câu dài

- Gọi HS đọc phần chú giải để tìm hiểu nghĩa của

các từ khó

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc

b)Tìm hiểu bài

-Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi và trả lời

câu hỏi

- Đền Ăng – co- vát được là công trình kiến trúc

của nước nào? Đền được xây dưng ra sao?

Nêu nội dung chính của bài

c) Đọc diễn cảm

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài Yêu cầu HS

cả lớp theo dõi, tìm ra cách đọc hay

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 3

+ Treo bảng phụ có ghi sẵn đoạn văn

+ Đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

+ Tổ chức cho HS thi đọc

4 Củng cố – dặn dò :

- Gv hệ thống lại bài

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV

HS1: Ăng-covát đầu thế kỉ XII HS2: Khu đền chính,, Xây gạch vỡ

HS3: Toàn bộ khu đền… từ các ngách

-1 HS đọc thành tiếng phần chú giải Cả lớp đọc thầm

-2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm tiếp nối từng đoạn

- 2 HS đọc toàn bài

- Theo dõi GV đọc mẫu

HS đọc thầm toàn bài, trao đổi và trả lời câu hỏi

- Đền Ăng – co- vát được là công trình kiến trúc của nước Cam- pu- chia Đền được xây dựng bằng hàng ngàn phiến đá vuông vức, gọt nhẵn như mặt ghế, xếp chồng khít lên nhau, không gắn bằng mạch vữa

Bài văn ca ngợi công trình kiến trúc tuyệt diệu của nước bạn Cam-pu-chia,xây dựng từ đầu thế kỉ XII Từ đó thấy được vẻ đẹp của khu đền hài hòa trong vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên lúc hoàng hôn.

- 3 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi, tìm giọng đọc

HS luyện đọc theo cặp

-3-5 HS thi đọc

TOÁN : THỰC HÀNH (tiếp theo).

Trang 2

I Mục tiêu

- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào vẽ hình

- HS làm được bài tập 1

II Chuẩn bị.

-Chuẩn bị giấy vẽ, thước thẳng

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1.Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết trước

- Nhận xét chung ghi điểm

3 Bài mới

HD vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ

- Nêu ví dụ: SGK

- Để vẽ được đoạn thẳng AB trên bản đồ, trước hết

chúng ta cần xác định được gì?

- Có thể dựa vào đâu để tính độ dài của đoạn thẳng

AB thu nhỏ

- Nêu yêu cầu

- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng 5cm

- Yêu cầu HS thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu HS nêu chiều dài của bảng lớp

- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài của

bảng lớp trên bản đồ

- Nhận xét sửa bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài

- Để vẽ được hình chữ nhật biểu thị nền phòng học

trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, chúng ta phải tính được gì?

-Yêu cầu HS làm bài

4 Củng cố dặn dò.

- Gv hệ thống lại bài

- Nhận xét sửa bài

- 2HS lên bảng làm bài tập

- HS 1 làm bài:

- HS 2: làm bài:

- HS nêu yêu cầu ví dụ

- Nghe

- Dựa vào độ dài thật của đoạn thẳng AB

- HS tính và báo cáo kết quả

20 m = 2000 cm Đoạn thẳng AB thu nhỏ là:

2000 : 400 = 5 (cm) -1HS lên bảng vẽ, lớp theo dõi và nhận xét Bài 1:

- HS tính độ dài đoạn thẳng thu nhỏ biểu thị chiều dài của bảng lớp

Chiều dài của bảng lớp là 3m Chiều dài của bảng thu nhỏ là

300 : 50 = 6 cm -Nhận xét

Bài 2:

- 1HS đọc trước lớp, lớp đọc thầm SGK

- HS thực hành đo chiều dài, chiều rộng thu nhỏ của nề lớp học và vẽ

8m = 800cm; 6m = 600 cm Chiều dài của lớp học thu nhỏ là

800 : 200 = 4 (cm) Chiều rộng của lớp học thu nhỏ

600 : 200 = 3 (cm)

Trang 3

- Nhắc HS về nhà làm bài tập.

CHÍNH TẢ : NGHE LỜI CHIM NÓI.

I Mục tiêu :

- Nghe viết đúng chính tả; trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ

- Làm đúng bài tập chính tả 2b

II Đồ dùng dạy học.

- Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a/2b,3a/3b

III Các hoạt động dạy học

1.

Khởi động:

2.Bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS đọc lại thông tin trong BT3a,

nhớ viết lại tin đó trên bảng lớp

- GV nhận xét & chấm điểm

3.

Bài mới:

Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết &

cho biết những từ ngữ cần phải chú ý khi viết bài

- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai & hướng dẫn

HS nhận xét

- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết sai vào

bảng con

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho HS viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp HS đổi

vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2a:( lụa chọn )

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- GV phát phiếu cho các nhóm thi làm bài

- GV nhắc HS có thể tìm nhiều hơn 3 trường hợp đã

nêu

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời

giải đúng

Bài tập 3b:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3b

- GV phát phiếu cho HS làm bài

- GV nhắc HS có thể tìm nhiều hơn 3 trường hợp đã

nêu

4.Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

- Chuẩn bị bài: Nghe – viết: Vương quốc vắng nụ

cười

2 HS đọc lại thông tin trong BT3a, nhớ viết lại tin đó trên bảng lớp

HS nhận xét

HS theo dõi trong SGK

HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

HS nêu những hiện tượng mình dễ viết sai

HS nhận xét

HS luyện viết bảng con

HS nghe – viết

HS soát lại bài

HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả

HS đọc yêu cầu của bài tập Các nhóm thi đua làm bài Đại diện nhóm xong trước đọc kết quả

Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

HS đọc yêu cầu của bài tập

HS làm bài cá nhân

Trang 4

Chiều :

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU

I

Mục tiêu :

+ Hiểu được thế nào là trạng ngữ.(ND ghi nhớ);

+ Nhận diện được trng ngữ trong câu (BT1),bước đầu viết được đoạn văn ngắn trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ(BT2)

II Đồ dùng dạyhọc

- Bảng phụ viết các câu văn ở BT1

III

Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng Mỗi Hs đặt 2 câu cảm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

- Viết lên bảng câu văn: Hôm nay, em được cô giáo

khen

- Yêu cầu 1 HS đọc và tìm CN, VN trong câu

- Nhận xét bài làm của HS

- Giới thiệu: Câu có hai thành phần chính là CN và

VN……

Bài 1,2,3

- yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu của từng

bài tập

+ Em hãy đọc phần được in nghiêng trong câu

+ Em hãy đặt câu hỏi cho các phần in nghiêng?

- Gv ghi nhanh các câu HS vừa đặt lên bảng

+Em hãy thay đổi vị trí của các phần in nghiêng

trong câu?

-Em có nhận xét gì về vị trí của các phần in nghiêng

-KL: Các phần in nghiêng được gọi là trạng ngữ

Đây là phần phụ trong câu xác định thời gian……

+Trạng ngữ trả lời cho những câu hỏi nào?

+Trạng ngữ có vị trí ở đâu trong câu?

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ

Bài 1:Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhắc HS dùng bút chì gạch chân dưới bộ phần

trạng ngữ

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS đọc đoạn văn GV chú ý sửa lỗi dùng từ,

đặt câu cho từng HS

4 Củng cố dặn dò:

- chuẩn bị bài sau

-3 Hs lên bảng đặt câu

Hôm nay, em/ được cô giáo khen.

-2 HS đứng tại chỗ trả lời

-Nhận xét

Nhờ đâu I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng ? hoặc: Vì sao I-ren trở thành nhà khoa học nổi tiếng ?

-Nghe

- 3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng trước lớp Cả lớp theo dõi SGK

- Tiếp nối nhau đặt câu

a) Ngày xưa , rùa có một cái mai láng

bóng

b) Trong vườn, muôn loài hoa đua nở c) Từ tờ mờ sáng, cô Thảo … vì vậy, mỗ i năm, cô chỉ về làng chừng hai ba lượt.

- HS viết đoạn văn có trạng ngữ

- Các phần in nghiêng có thể dùng đầu câu, cuối câu hoặc đứng giữa chủ ngữ và vị ngữ

- 3 HS đọc thành tiếng phần ghi nhớ

HS tự làm bài

HS tự làm bài

ĐẠO ĐỨC: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Tiết 2)- KNS- Có giảm tải

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Biết bảo vệ, giữ gìn môi trường trong sạch

Trang 5

- Nêu được nhữnh việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để bảo vệ môi trường.

- Tham gia BVMTở nhà ở trường và nơI công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A.Bài cũ:

- Môi trường bị ô nhiễm do ai? Bảo vệ môi trường là

trách nhiệm của những ai?

 Bài mới:

Hoạt động1: Tập làm “Nhà tiên tri”

GV đánh giá kết quả làm việc của các nhóm

a) Các loại cá, tôm bị tuyệt diệt, ảnh hưởng đến sự tồn

tại của chúng & thu nhập của con người sau này

b) Thực phẩm không an toàn, ảnh hưởng đến sức khoẻ

con người & làm ô nhiễm đất & nguồn nước

c) Gây ra hạn hán, lũ lụt, hoả hoạn, xói mòn đất, sạt núi,

giảm lượng nước ngầm dữ trự…

d) Làm ô nhiễm nguồn nước, động vật dưới nước bị chết

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến của em (bài tập 3)

- GV phổ biến cho HS cách bày tỏ thái độ thông qua

các tấm bìa

- GV yêu cầu HS giải thích lí do

Hoạt động 3: Xử lí tình huống (bài tập 4)

- GV chia HS thành các nhóm

a) Thuyết phục hàng xóm chuyển bếp than sang

chỗ khác

b) Đề nghị giảm âm thanh

c) Tham gia thu nhặt phế liệu & dọn sạch đường

làng

Củng cố- Dặn dò

- GV nhắc lại tác hại của việc làm ô nhiễm môi trường

- Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường

tại địa phương

- HS nêu

- HS nhận xét

- Mỗi nhóm nhận 1 tình huống để thảo luận & bàn cách giải quyết

- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc

- Các nhóm khác nghe & bổ sung ý kiến

+ Màu đỏ: Biểu lộ thái độ tán thành + Màu xanh: Biểu lộ thái độ phản đối + Màu trắng: Biểu lộ thái độ phân vân, lưỡng lự

- HS biểu lộ thái độ theo cách đã quy ước

- HS giải thích lí do & thảo luận chung cả lớp

- Từng nhóm nhận một nhiệm vụ, thảo luận & tìm cách xử lí

- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận (có thể bằng đóng vai)

HĐNGLL : THÁNG 4/ 2013

CHỦ ĐỀ: HÒA BÌNH VÀ HỮU NGHỊ

HOẠT ĐỘNG 2: TRÒ CHƠI DU LỊCH VÒNG QUANH THẾ GIỚI

I MỤC TIÊU

- Thông qua trò chơi, HS có thêm hiểu biết về đất nước, con người và văn hóa của một số quốc gia trên thế giới

- Phát triển ở HS kĩ năng giao tiếp, khả năng ứng phó nhanh nhạy, chính xác

II QUI MÔ HOẠT ĐỘNG

Trang 6

Có thể thực hiện theo qui mô lớp hoặc khối lớp.

III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Một bản đồ thế giới khổ lớn, trên đó tên các quốc gia và thủ đô của cac quốc gia đó bị che khuất

- Các phiếu giấy nhỏ trên mỗi phiếu có đề tên một quốc gia

- Phần thưởng dành cho người chơi có số điểm cao nhất

IV CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH

Bước 1: Chuẩn bị

- Trước khoảng 1 tuần, GV phổ biến kế hoạch hoạt động và thể lệ cuộc chơi tới HS

- Mỗi tổ/ lớp cử ra một đội chơi gồm 3 HS Mỗi lượt chơi chỉ nên gồm 3 – 4 đội chơi

- Những HS tham gia trò chơi chuẩn bị nghiên cứu trước các tài liệu tham khảo về đất nước, con người và văn hóa của một số quốc gia trên thế giới

Bước 2: Tiến hành chơi

- MC mời đại diện các đội chơi lên rút thăm Trên mỗi chiếc thăm đã có ghi tên một quốc gia nào đó Nhiệm vụ của mỗi đội chơi là sau 5 phút chuẩn bị phải:

+ Xác định được vị trí của quốc gia đó trên bản đồ thế giới (gắn tên quốc gia trên bản đồ) – 10 điểm + Nêu được tên thủ đô của quốc gia đó – 10 điểm

+ Nêu được tên một di sản thế giới hoặc một danh lam thắng cảnh hay di tích lịch sử, văn hóa của quốc gia đó – 10 điểm

+ Kể được một nét văn hóa đặc trưng của dân tộc đó – 10 điểm

- Các đội chơi thảo luận chuẩn bị

- Lần lượt từng đội chơi trình bày, Ban giám khảo cho điểm từng đội chơi

Bước 3: Tổng kết và trao giải thưởng

- Công bố kết quả cuộc chơi

- Tặng phần thưởng cho đội chơi có tổng số điểm cao nhất

Thứ 3 ngày 16 tháng 4 năm 2013

Sáng:

TOÁN: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN

I

Mục tiêu :

- Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- Hàng & lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể

- Dãy số tự nhiên & một số đặc điểm của nó

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1

III

Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 7

KỂ CHUYỆN : KỂ CHYỆN ĐÃ CHỨNG KIẾN - THAM GIA ( GIẢM TẢI ) THAY : Kể một câu chuyện mà em đã nghe - đã đọc về du lịch - thám hiểm

TỰ HỌC : HỌC SINH KHÁ - GIỎI LÀM MỘT SỐ BÀI TOÁN - TV NÂNG

CAO (Chuẩn bị thi năng khiếu)

HỌC SINH TB ÔN TẬP TOÁN -TV( Vở BT và vở Thực hành)

Phụ đạo cho học sinh yếu về dạng toán : Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó , làm quen với tỉ lệ bản đồ , ứng dụng tỷ lệ bản đồ.

Học sinh khá - giỏi : Ly , Bích Du , Huệ , Tài , Xuân , Tuyết , Quí

Học sinh yếu : Trí , Nhân , Huyền , Hiếu.

Chiều:

TẬP ĐỌC : CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC

I

Mục tiêu

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Bài mới:

Trang 8

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm, bước đầu biết nhấn giọng cỏc từ ngữ gợi tả

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chỳ chuồn chuồn nước và cảnh đẹp của quờ hương (trả lời được cỏc cõu hỏi trong sgk)

II Đồ dựng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK ; thờm ảnh chuồn chuồn, ảnh cõy lộc vừng

III

Cỏc hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn bài Ăng- co-vỏt,

2 Bài mới

Giới thiệu bài

a) Luyện đọc

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài 3 lượt GV chỳ

ý sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho từng em nếu cú

- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Yờu cầu HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu Chỳ ý giọng đọc

b)Tỡm hiểu bài

- Yờu cầu HS đọc thầm, trao đổi và trả lời cõu hỏi

+ Chỳ chuồn chuồn nước được miờu tả như thế nào?

+ Chỳ chuồn chuồn nước được miờu tả rất đẹp nhờ

biện phỏp nghệ thuật nào?

+ GV giảng bài: Cỏch miờu tả chỳ chuồn chuồn bay

cú gỡ hay

- Cỏch miờu tả chỳ chuồn chuồn bay của tỏc giả rất

đặc sắc Nú rất thực ……

+ Đoạn 2 cho biết điều gỡ?

+Bài văn núi lờn điều gỡ?

c) Đọc diễn cảm

- Yờu cầu 2 HS đọc tiếp nối từng đoạn Cả lớp đọc

thầm, tỡm ra cỏch đọc hay

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm

+ Treo bảng phụ cú đoạn văn cần luyện đọc

+ Đọc mẫu

+ Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp

+ Tổ chức cho HS thi đọc

+ Nhận xột, cho điểm từng HS

3.Củng cố -dặn dũ:

-Chuẩn bị bài Vương quốc vắng nụ cười

- HS đọc bài theo trỡnh tự + HS1: ụi chao! cũn phõn võn

+ HS2 : Rồi đột nhiờn… và cao vỳt

- 2 HS ngồi cựng bàn đọc tiếp nối

- 2 HS đọc toàn bài

- Theo dừi GV đọc mẫu

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận, tiếp nối nhau trả lời

-Tỏc giả tả đỳng cỏch bay vọt lờn bất ngờ của chỳ và theo cỏnh bay của chỳ cảnh đẹp của đất nước lần lượt hiện ra

- Những cõu văn tả vẻ cảnh đẹp của làng quờ dưới cỏnh bay của chuồn chuồn thể hiện tỡnh yờu của tỏc giả đối với đất nước, quờ hương : Mặt hồ trải rộng mờnh .gặm cỏ, dũng sụng với những đoàn thuyền ngược xuụi, trờn tầng cao là đàn cũ đang bay, là trời xanh trong & cao vỳt

- 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, tỡm giọng đọc

- Theo dừi GV đọc mẫu

- 2 Hs ngồi cựng bàn luyện đọc diễn cảm

- 3-5 HS thi đọc diễn cảm

TOÁN : ễN LUYỆN

I Yờu cầu cần đạt :

- Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó và Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

II Hoạt động dạy và học :

Bài 1:

- Cho HS làm tính vào nháp, điền kết quả vào ô

trống

- 2 HS lên bảng thực hiện giống bài toán có lời văn

- HS nhận xét, chữa bài

Trang 9

Bài 2: Các bớc giải:

- Xác định tỉ số

- Vẽ sơ đồ

- Tìm hiệu số phần bằng nhau

- Tìm mỗi số

Bài 3: Các bớc giải:

- Tìm số gạo cả hai loại

- Tìm số gạo trong mỗi túi

- Tìm số gạo mỗi loại

Bài 4: Các bớc giải:

- Vẽ sơ đồ minh họa

- Tìm tổng số phần bằng nhau

- Tính độ dài mỗi đoạn đờng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS tự làm

Số T1:

Số T2:

Hiệu số phần bằng nhau là:

10 - 1 = 9 (phần)

Số thứ hai là: 738 : 9 = 82

Số thứ nhất là:738 + 82 = 820

- HS nhận xét , chữa bài

- HS đọc đề

- 1 HS tóm tắt

- HS trao đổi nhóm đôi làm bài

- Đại diện trình bày

Bài giải Tổng số phần bằng nhau:

3 + 5 = 8 (phần)

Đoạn đờng từ nhà An đến hiệu sách: 840 :

8 x 3 = 315 (m)

Đoạn đờng từ hiệu sách đến trờng: 840

-315 = 525 (m)

- Lắng nghe

TIẾNG VIỆT : ễN TẬP

I Yờu cầu cần đạt :

- Biết quan sỏt con vật,chọn lọc cỏc chi tiết để miờu tả

- Biết tỡm cỏc từ ngữ miờu tả phự hợp làm nổi bật ngoại hỡnh,hành động của con vật

II Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Giới thiệu bài “Luyện tập quan sỏt con

vật”

Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs quan sỏt

Bài tập 1,2:- HS đọc nội dung BT1,2,trả lời cõu hỏi:

( xem SGV-TV4-trang 213)

- HS phỏt biểu

- Ghi lại vào vở những cõu đó phỏt biểu-GV đó nhận

xột

- GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

Bài tập 3:- HS nờu yờu cầu của bài

- GV Kiểm tra kết quả quan sỏt ngoại hỡnh,hành động

con mốo,con chú đó dặn tiết học tiết học trước

- GV treo tranh,ảnh chú, mốo lờn bảng Nhắc hs chỳ ý

trỡnh tự thực hiện BT:

- HS ghi vắn tắt vào vở kột quả quan sỏt ngoại hỡnh

của con vật

- HS phỏt biểu miờu tả ngoại hỡnh

- GV nhận xột ,khen ngợi những HS biết miờu tả ngoại

hỡnh của con vật cụ thể

Bài tập 4:- HS nờu yờu cầu của bài

- GV nhắc nhở HS chỳ ý yờu cầu của đề bài

- HS làm bài cỏ nhõn,tiếp nối phỏt biểu

- GV nhận xột ,khen ngợi những HS biết miờu tả sinh

động hoạt động của con vật

- Yờu cầu HS hoàn chỉnh,viết lại vào vở 2 đoạn văn

miờu tả BT3,4

- HS đọc- Cả lớp theo dừi trong SGK

- HS phỏt biểu

- HS nờu- cả lớp theo dừi SGK

- HS làm việc -HS trỡnh bày – Lớp nhận xột

- HS đọc- Cả lớp theo dừi SGK -HS làm và trỡnh bày nối tiếp

Hoạt động 3: Củng cố,dặn dũ

Trang 10

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn HS quan sát trước các bộ phận của một con vật

nuôi mà mình yêu thích

Thứ 4 ngày 17 tháng 4 năm 2013

TẬP LÀM VĂN : LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT

I Mục tiêu:

- Nhận biết những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn (BT1, BT2)

-Quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bước đầu tìm được những từ ngữ miêu tả thích hợp (BT3 )

- KNS: Quan sát; tư duy logic; lắng nghe tích cực; giao tiếp

II Đồ dùng dạy-học:

- Bảng phụ viết đoạn văn Con ngựa

- Tranh, ảnh một số con vật

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Ổn định tổ chức:

- Chuyển tiết

2 Kiểm tra:

- Gọi HS đọc đoạn văn miêu tả hình dáng, miêu

tả hoạt động của con vật

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới

HĐ 1 Giới thiệu bài: Muốn có một bài văn

hay, các em cần dùng những từ ngữ miêu tả,

những hình ảnh so sánh để làm nổi bật lên con

vật mình định miêu tả làm cho nó khác con vật

cùng loài Tiết TLV hôm nay, các em sẽ luyện

tập miêu tả các bộ phận của con vật

HĐ 2 HD làm bài tập

Bài 1,2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Các em dùng bút chì gạch chân dưới những từ

ngữ miêu tả những bộ phận của con vật

- Gọi HS lần lượt nêu trước lớp, GV ghi nhanh

vào 2 cột

Các bộ phận

- Hai tai

- Hai lỗ mũi

- Hai hàm răng

- Bờm:

- Ngực:

- Bốn chân:

- Cái đuôi:

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.

- Treo một số ảnh đã chuẩn bị

- Gọi HS nói tên các con vật mà mình quan sát

- Gợi ý: Các em có thể dùng dàn ý quan sát của

tiết trước để miêu tả Chú ý phải sử dụng những

màu sắc thật đặc trưng để phân biệt con vật này

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Lắng nghe và điều chỉnh, bổ sung

- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Thực hiện gạch chân những từ ngữ miêu tả các

bộ phận của con vật

- Lần lượt phát biểu

Từ ngữ miêu tả

To, dựng đứng trên cái đầu rất đẹp Ươn ướt, động đậy

Trắng muốt Được cắt rất phẳng

Nở Khi đứng cũng cứ dậm lộp cộp trên cát

Dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Lần lượt nêu trước lớp

- Lắng nghe, làm bài

Ngày đăng: 06/07/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w