Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất của nước ta.. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây cô
Trang 1BỘ 17 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM 2021 MÔN ĐỊA LÍ (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí có đáp án - Liên trường THPT Nghệ An
2 Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí có đáp án - Sở GD&ĐT
Trang 315 Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa Lí có đáp án - Trường THPT Trần Phú (Lần 1)
16 Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí có đáp án - Trường THPT
TX Quảng Trị (Lần 1)
17 Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lí có đáp án - Trường THPT
TX Quảng Trị (Lần 2)
Trang 4Trang 1/4 - Mã đề thi 301
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: SBD:
Câu 41: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ NĂM 2016 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2016 so với năm 2010?
A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế Nhà nước tăng
B Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, kinh tế Nhà nước giảm
C Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng
D Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ trên
40 - 60% so với diện tích toàn tỉnh?
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động của nước ta?
A Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều
B Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
C Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo
D Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh
Câu 44: Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái B Sức ép lớn của dân số
C Thiên tai còn nhiều D Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất
của nước ta?
C Đà Nẵng - TP Hồ Chí Minh D Hải Phòng - Đà Nẵng
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và
sản lượng lúa cả nước qua các năm?
A Diện tích tăng, sản lượng tăng B Diện tích tăng, sản lượng giảm
C Diện tích giảm, sản lượng tăng D Diện tích giảm, sản lượng giảm
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy
mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A Hải Phòng B Bình Dương C Bà Rịa - Vũng Tàu D Hà Nội
Mã đề thi: 301
Trang 5Trang 2/4 - Mã đề thi 301
Câu 48: Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Câu 49: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
Câu 50: Đặc điểm nào sau đây của mạng lưới đường ô tô nước ta?
A Về cơ bản đã phủ kín các vùng B Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực
C Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam D Hơn một nửa đã được rải nhựa
Câu 51: Hướng vòng cung là hướng chính của
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các điểm du lịch biển của nước ta theo thứ tự từ
Bắc vào Nam?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây công nghiệp nào sau đây không thuộc
Đông Nam Bộ?
Câu 54: Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về thuỷ điện?
A Có nhiều hồ tự nhiên để tích trữ nước B Sông có độ dốc lớn, nguồn nước dồi dào
C Có khí hậu nóng ẩm, mưa quanh năm D Sông suối dài, nhiều nước quanh năm
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Cát Bà thuộc phân khu địa lí
động vật nào sau đây?
A Khu Bắc Trung Bộ B Khu Nam Bộ C Khu Đông Bắc D Khu Tây Bắc Câu 56: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì
A nhu cầu về điện không nhiều B gây ô nhiễm môi trường
C xa nguồn nguyên liệu dầu - khí D vốn đầu tư xây dựng lớn
Câu 57: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở
nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 200C (trừ các vùng núi)
B Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam
C Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian
D Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam
Câu 58: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a giai đoạn 2010 - 2017:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ
B Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ
C Quy mô và cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ
D Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ
Trang 6Trang 3/4 - Mã đề thi 301
Câu 59: Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A Năng lượng B Cơ khí - điện tử C Luyện kim D Dệt - may Câu 60: So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm
A mùa đông lạnh nhất nước B tính chất nhiệt đới giảm dần
C tính chất nhiệt đới tăng dần D mùa đông lạnh
Câu 61: Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh chủ yếu do
A áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh B đẩy mạnh thâm canh
C đẩy mạnh xen canh tăng vụ D mở rộng diện tích canh tác
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, lát cắt địa hình A- B thể hiện nội dung nào dưới đây?
A Vùng núi Trường Sơn Nam cao ở Tây Bắc thấp dần về Tây Nam
B Hướng nghiêng của vùng núi Trường Sơn Nam
C Hướng địa hình vòng cung của vùng núi Trường Sơn Nam
D Độ cao của các cao nguyên ở vùng núi Trường Sơn Nam
Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu
vực nhỏ nhất?
Câu 64: Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do
A có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc
B tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới
C loài người định cư khá sớm
D nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có cán cân xuất nhập khẩu
dương?
Câu 66: Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để
A tăng thêm được một vụ lúa B trồng được cây công nghiệp lâu năm
C nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh D trồng được các loại rau ôn đới
Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng kinh
tế nào sau đây?
Câu 68: Gió Lào thường xuất hiện vào thời gian nào trong năm ở nước ta?
Câu 69: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế là đã hình thành nên
A các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất
B ngành công nghiệp chế biến, viễn thông và tư vấn đầu tư
C vùng kinh tế trọng điểm, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, khu chế xuất
D khu chế xuất, dịch vụ chuyển giao công nghệ, vùng kinh tế trọng điểm
Câu 70: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017
(Đơn vị: Triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2017?
A Ma-lai-xi-a cao hơn In-đô-nê-xi-a B Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a
C In-đô-nê-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin D Thái Lan thấp hơn Phi-lip-pin
Câu 71: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
Trang 7Trang 4/4 - Mã đề thi 301
Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết nhận định nào sau không đúng?
A Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất
B Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhất
C Công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng khá cao
D Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất
Câu 73: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa nước ta tạo ra nhiều tác động tiêu cực là do
A đô thị hóa không xuất phát từ công nghiệp hóa
B cơ chế thị trường tác động
C dân nông thôn kéo lên thành phố
D đời sống nhân dân ngày càng cao
Câu 74: Loại hình nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
C Mạng điện thoại đường dài D Mạng truyền dẫn Viba
Câu 75: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100000
- 200000 người?
Câu 76: Chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là vùng ven biển
Câu 77: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010
và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 78: Vùng biểncó thềm lục địa hẹp nhất nước ta là
A Bắc Trung Bộ B Vịnh Bắc Bộ C Nam Trung Bộ D Vịnh Thái Lan. Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Campuchia?
Câu 80: Đây không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?
A Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hóa
B Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên
C Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê
D Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân
-
- HẾT -
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 41: Sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất trên hệ thống sông Hồng là
Câu 42: Thủy sản nước ngọt ở nước ta thường được nuôi tại khu vực nào sau đây?
Câu 43: Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở khu vực ven biển nước ta?
Câu 44: Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay
A phân bố không đồng đều B có cơ cấu ngành hiện đại.
C tập trung ở miền núi D chủ yếu có quy mô lớn.
Câu 45: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị
sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam?
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình
tháng I cao nhất?
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
công nghiệp lâu năm lớn nhất?
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Cà Mau không có
ngành công nghiệp nào sau đây?
Câu 54: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh
Thanh Hóa?
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
Trang 1/4 - Mã đề 301
Trang 10Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu
vực lớn nhất?
Câu 57: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, trung tâm du lịch nào sau đây được phân loại là trung tâm
du lịch có ý nghĩa vùng?
Câu 58: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến vận tải đường biển nội địa nào sau đây
dài nhất nước ta?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây có GDP bình quân
theo đầu người trên 18 triệu đồng?
Câu 60: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng không có
ngành công nghiệp nào sau đây?
Câu 61: Cho biểu đồ:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Từ biểu đồ trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ một
số quốc gia Đông Nam Á giai đoạn 2015 – 2018?
A Việt Nam luôn lớn nhất B Phi-lip-pin luôn nhỏ nhất.
C Phi-lip-pin tăng liên tục D In-đô-nê-xi-a tăng không liên tục.
Câu 62: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, DÂN SỐ MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2019
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu trên, quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?
Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước
ta hiện nay?
A Tạo sự phân hóa sản xuất giữa các vùng B Các vùng chuyên canh được hình thành.
C Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng D Thành lập các khu công nghiệp tập trung.
Trang 2/4 - Mã đề 301
Trang 11Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?
A Diện tích nuôi trồng được mở rộng.
B Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.
C Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.
D Phương tiện sản xuất được đầu tư.
Câu 65: Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là
A tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
B căn cứ để tiến ra biển, khai thác nguồn lợi biển.
C cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
D làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.
Câu 66: Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành
A có đông đảo lao động kĩ thuật.
B có các hoạt động rất đa dạng.
C có thiết bị cũ kĩ lạc hậu, thủ công.
D sử dụng nhiều thiết bị hiện đại.
Câu 67: Quá trình đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Tỉ lệ dân thành thị cao B Trình độ đô thị hoá thấp.
C Các đô thị phân bố đều D Đô thị hoá diễn ra nhanh.
Câu 68: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
A giàu các loại khoáng sản B mưa nhiều, độ ẩm lớn.
C tổng bức xạ Mặt Trời lớn D khí hậu phân thành hai mùa.
Câu 69: Dân cư nước ta hiện nay
A có gia tăng tự nhiên rất cao B tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
C tập trung nhiều ở thành thị D phân bố đều khắp giữa các vùng.
Câu 70: Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh trong thời gian gần
đây là do
A người dân có nhiều kinh nghiệm.
B mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C điều kiện thuận lợi để phát triển.
D đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
Câu 71: Yếu tố nào là điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu ở Duyên hải Nam Trung
Bộ?
A Nằm gần tuyến hàng hải quốc tế.
B Đường bờ biển dài, nhiều tỉnh giáp biển.
C Thềm lục địa hẹp, đáy biển sâu.
D Nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió.
Câu 72: Biện pháp quan trọng nhất để khai thác có hiệu quả tiềm năng về tự nhiên trong sản xuất lương
thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A lai tạo các giống năng suất cao B giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.
C chuyển đổi cơ cấu mùa vụ D phát triển công nghiệp chế biến.
Câu 73: Đặc điểm nào sau đây của đất badan đã tạo lợi thế để Tây Nguyên hình thành các vùng chuyên
canh quy mô lớn?
A Giàu dinh dưỡng, phân bố ở nhiều nơi B Tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng.
C Tập trung với các mặt bằng rộng lớn D Tơi xốp, có sự phân tầng theo độ cao.
Câu 74: Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch là
Câu 75: Đâu là khó khăn lớn nhất của điều kiện kinh tế – xã hội ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
A Tài nguyên thiên nhiên kém đa dạng.
B Cơ sở hạ tầng yếu kém, thiếu đồng bộ.
C Tốc độ tăng trưởng kinh tế còn chậm.
D Dân số đông, mật độ dân số cao.
Trang 3/4 - Mã đề 301
Trang 12Câu 76: Cho biểu đồ về năng suất lao động xã hội một số ngành của nước ta:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu năng suất lao động xã hội.
B Sự thay đổi tỉ trọng năng suất lao động xã hội.
C Sự thay đổi cơ cấu năng suất lao động xã hội.
D Sự thay đổi quy mô năng suất lao động xã hội.
Câu 77: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho địa hình Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Đồng bằng sông
Hồng?
A Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn hơn B Thủy triều tác động mạnh, dâng cao hơn.
C Quá trình bồi tụ diễn ra yếu hơn D Quá trình sụt võng diễn ra mạnh hơn.
Câu 78: Ở Bắc Trung Bộ, vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa to lớn đối với việc
hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng bởi vì
A tạo ra cơ cấu ngành và cơ cấu kinh tế theo không gian.
B vùng có sự sắp xếp địa hình phù hợp từ Đông sang Tây.
C góp phần phát huy thế mạnh nổi bật của từng khu vực.
D tạo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn ở ven biển.
Câu 79: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ MẶT HÀNG NHẬP KHẨU CHỦ YẾU CỦA NƯỚC TA
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng một số mặt hàngnhập khẩu chủ yếu của nước ta giai đoạn 1995 – 2019?
Câu 80: Trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, đàn lợn phân bố nhiều ở khu vực trung du chủ yếu do
nguyên nhân nào sau đây?
A Thức ăn đa dạng, gần thị trường lớn.
B Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.
C Giao thông phát triển, nhiều khu công nghiệp.
D Cơ sở chế biến phát triển, thị trường lớn.
HẾT
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009.
Trang 4/4 - Mã đề 301
Trang 14A tiếp giáp với một vùng biển rộng lớn B nằm ở ngã tư đường hàng hải quốc tế
C nằm hoàn toàn trong múi giờ số bảy D cửa ngõ ra biển của các nước lân cận
Câu 42: Điểm giống nhau giữa Đồng bằng Sông Hồng và Đồng bằng Sông Cửu Long là
A đồng bằng châu thổ sông B có hệ thống đê sông ngăn lũ
C chịu tác động mạnh của bão D bị chia cắt thành nhiều ô
Câu 43: Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
Câu 44: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A thời tiết không ổn định, thường có bão lớn
B thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô
C khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định
D bão lũ, trượt lở đất, hạn hán thường xảy ra
Câu 45: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Lắk thuộc lưu vực sông nào sau đây?
A Sông Ba B Sông Thu Bồn C Sông Mê Kông D Sông Đồng Nai Câu 46: Địa phương nổi tiếng về nuôi tôm ở nước ta hiện nay là
A An Giang B Vĩnh Long C Đồng tháp D Bạc Liêu
Câu 47: Nhân tố chủ yếu giúp Hà Nội và TP Hồ Chí Minh phát triển mạnh ngành công nghiệp chế biến
sữa là
A thị trường tiêu thụ rộng lớn B cơ sở vật chất kĩ thuật tốt
C giao thông vận tải phát triển D lao động có kĩ thuật cao
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa so
với diện tích trồng cây lương thực trên 90 % ?
A Thái Bình B Nghệ An C Hòa Bình D Thanh Hóa
Câu 49: Nguyên nhân chủ yếu nào gây mưa vào mùa hạ ở nước ta?
A Gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
B Gió Tây Nam từ vịnh Bengan và dải hội tụ nhiệt đới
C Gió mùa Tây Nam và gió Tây Nam từ vịnh Bengan
D Dải hội tụ nhiệt đới và Tín phong bán cầu Bắc
Câu 50: Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2019
A Bạc Liêu cao hơn Đồng Tháp B Tiền Giang cao hơn Vĩnh Long
C Đồng Tháp thấp hơn Vĩnh Long D Vĩnh Long thấp hơn Tiền Giang
Mã đề: 123
Trang 15Trang 2/4 - Mã đề thi 123
Câu 51: Khó khăn về tự nhiên khi phát triển cây công nghiệp ở nước ta là
A thiếu nước sản xuất vào mùa khô B lao động có trình độ sản xuất thấp
C thiếu đất trồng cây công nghiệp D thị trường tiêu thụ không ổn định
Câu 52: Khu vực từ Đà Nẵng trở vào nam về mùa đông có thời tiết đặc trưng là
A lạnh và ẩm B lạnh và khô C nóng và khô D nóng và ẩm
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên
60% so với diện tích toàn tỉnh?
Câu 54: Cho biểu đồ về muối biển và nước mắm của nước ta giai đoạn 2014 – 2018
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng muối biển và nước mắm
B Chuyển dịch cơ cấu sản lượng muối biển và nước mắm
C Cơ cấu sản lượng muối biển và nước mắm
D Quy mô sản lượng muối biển và nước mắm
Câu 55: Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100
000 – 200 000 ngươi?
A Nha Trang B Buôn Ma Thuột C Biên Hòa D Đà Lạt
Câu 56: Hai vùng có đàn lợn và gia cầm lớn ở nước ta hiện nay là
A đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ
B Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
C đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long
D đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ
Câu 57: Vấn đề cần chú ý giải quyết trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta là
A hiệu quả kinh doanh B giá thành quốc tế
C thu hồi khí đồng hành D các sự cố về môi trường
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô trên 100
nghìn tỉ đồng?
A Nha Trang B Hải Phòng C Đà Nẵng D Hà Nội
Câu 59: Khu vực có lao động chiếm tỉ trọng thấp nhưng tăng nhanh và liên tục ở nước ta trong thời gian
qua là
C có vốn đầu tư nước ngoài D nông – lâm – ngư nghiệp
Câu 60: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc thì các biện pháp quan trọng là
A canh tác, định cư B trồng, bảo vệ rừng
C thủy lợi, canh tác D bón phân, bảo vệ rừng
Trang 16Trang 3/4 - Mã đề thi 123
Câu 61: Sự khác biệt về thiên nhiên giữa hai vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là do
A hướng núi và gió mùa B khác nhau về biên độ nhiệt
C độ cao của địa hình D hướng núi và sinh vật
Câu 62: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào biển
rộng, nhiệt độ cao và
A nhiều đảo ven bờ B độ ẩm lớn C tương đối kín D các dòng hải lưu Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?
A Nam Decbri B Ngọc Krinh C Chư Pha D Kon Ka Kinh
Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu
Đông Bắc Bộ?
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm
du lịch quốc gia?
A Hải Phòng B Đà Nẵng C Nha Trang D Vũng Tàu
Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực
phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
A Nha Trang B Quy Nhơn C Phan Thiết D Đà Nẵng
Câu 67: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta là
A máy móc, thiết bị, phụ tùng B nông, lâm, thủy sản
C công nghiệp nặng, khoáng sản D nguyên, nhiên, vật liệu
Câu 68: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp
với Biển Đông?
A Phú Yên B Quảng Ngãi C Hà Nam D Thái Bình
Câu 69: Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?
A Chất lượng lao động cao B Nguồn lao động dồi dào
C Có nhiều việc làm mới D Thu nhập người dân tăng
Câu 70: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hoá ở nước ta tăng nhanh trong thời gian qua là do
A quá trình công nghiệp hoá được đẩy mạnh
B lao động từ nông thôn ra thành thị nhiều
C thu hút được nhiều vốn đầu tư từ nước ngoài
D phát triển nền kinh tế nhiều thành phần
Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc vùng Bắc
Trung Bộ?
Câu 72: Tuyến đường biển ven bờ dài nhất của nước ta là
A Móng Cái – Hà Tiên B Hữu Nghị – Năm Căn
C Hải Phóng – TP Hồ Chí Minh D Hà Nội –TP Hồ Chí Minh
Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng
sản nào sau đây?
Câu 74: Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là
A dầu nhập nội B than nâu C than đá D khí tự nhiên
Câu 75: Đường bờ biển nước ta trải dài từ Móng Cái đến
Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng
tây bắc – đông nam?
A Hoàng Liên Sơn B Con Voi C Bắc Sơn D Pu Đen Đinh
Trang 17Trang 4/4 - Mã đề thi 123
Câu 77: Hai di sản thiên nhiên thế giới của Việt Nam là
A Vịnh Hạ Long và vườn Quốc gia Cúc Phương
B Vịnh Hạ Long và Phong Nha - Kẻ Bàng
C Phố cổ Hội An và Thánh địa Mỹ Sơn
D Phố cổ Hội An và khu vực Bãi đá cổ Sa Pa
Câu 78: Cho biểu đồ
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của
nước ta, giai đoạn 2000-2014?
A Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm nhất
B Hàng điện tử tăng chậm hơn hàng thủy sản
C Hàng dệt may có tốc độ tăng nhanh hơn thủy sản
D Hàng điện tử có tốc độ tăng trưởng cao nhất
Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về “cơ
cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta từ năm 2000 đến 2007”?
A Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm
B Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng
C Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng
D Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm
Câu 80: Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 18HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ TN.THPT MÔN ĐỊA LÍ (LẦN 02) NĂM 2021
Trang 19Trang 1/4 - Mã đề thi K21-301
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI
ĐỀ THI THỬ - LẦN I
(Đề thi gồm 40 câu và 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2020 - 2021 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 41: Nguồn lợi hải sản của nước ta bị giảm sút rõ rệt do
A nước biển dâng cao B nhiều thiên tai lớn
C khai thác quá mức D nuôi trồng phát triển
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu tần suất của bão
lớn nhất?
A Đông Bắc Bộ B Nam Trung Bộ C Tây Bắc Bộ D Bắc Trung Bộ
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có tổng lượng mưa từ
tháng XI – IV lớn nhất?
Câu 44: Vùng trời Việt Nam có ranh giới trên biển là
A toàn bộ mặt biển và không gian các đảo B bên trong lãnh hải và không gian các đảo
C toàn bộ không gian trên các đảo, quần đảo D bên ngoài lãnh hải và không gian các đảo
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt A-B, đi qua đỉnh núi nào sau đây?
A Núi Tam Đảo B Núi Phia Uắc C Núi Phia Boóc D Núi Phia Ya
Câu 46: Hoạt động của bão ở nước ta ngày một gia tăng do
A phát triển mạnh kinh tế biển B biến đổi khí hậu toàn cầu
C dân cư tập trung ở ven biển D việc phòng chống hạn chế
Câu 47: Biện pháp bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là
A mở rộng xuất khẩu B lập vườn quốc gia C đẩy mạnh chế biến D tích cực khai thác
Câu 48: Cho bảng số liệu
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA HÀ NỘI
Nhiệt độ (0C) 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 Lượng mưa (mm) 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 239,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, chế độ mưa của Hà Nội?
A Nhiệt độ, lượng mưa đồng đều giữa các tháng trong năm
B Mùa mưa từ tháng V – tháng X, tháng còn lại là mùa khô
C Các tháng có lượng mưa lớn là các tháng có nền nhiệt thấp
D Nhiệt độ các tháng đều khá cao, thể hiện nóng quanh năm
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi Braian thuộc cao nguyên nào sau đây?
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn nhất
trong các cao nguyên sau đây?
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong số các tỉnh sau đây có đường
biên giới dài nhất?
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây tập trung ven sông Tiền,
sông Hậu?
A Đất phù sa B Đất cát biển C Đất mặn D Đất phèn
Câu 53: Vùng biển mà ở đó nước ta thực hiện chủ quyền như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là
A vùng tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế
MÃ ĐỀ THI: ĐL K21-301
Trang 20Trang 2/4 - Mã đề thi K21-301
Câu 54: Ở nước ta lũ quét thường xảy ra ở các vùng
A đồi núi dốc mất rừng B cao nguyên bằng phẳng
C hạ lưu những sông lớn D đồng bằng ven biển
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi cánh cung nào sau đây gần biển nhất?
Câu 56: Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG I; THÁNG VII VÀ TRUNG BÌNH NĂM
CỦA HÀ NỘI, ĐÀ NẴNG TRONG MỘT NĂM
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của hai địa điểm trên?
A Hai địa điểm đều có nền nhiệt cao, ổn định suốt cả năm
B Nền nhiệt của Đà Nẵng cao hơn và ổn định hơn Hà Nội
C Nền nhiệt của Hà Nội luôn thấp và ổn định hơn Đà Nẵng
D Biên độ nhiệt giữa tháng VII – I Đà Nẵng cao hơn Hà Nội
Câu 57: Đại bộ phận lãnh thổ phần đất liền của nước ta nằm trong khu vực giờ số 7 là do
A lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam B lãnh thổ hẹp ngang chiều đông sang tây
C nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến D nằm hoàn toàn ở bán cầu Đông Trái Đất
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng I
thấp nhất?
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết Sông Chu thuộc lưu vực của hệ thống sông nào
sau đây?
A Sông Mã B Sông Hồng C Sông Thu Bồn D Sông Cả
Câu 60: Đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí, quy định khí hậu nước ta có hai mùa mưa - khô rõ rệt?
A Vị trí liền kề với biển Đông, kho nhiệt ẩm lớn
B Nằm trọn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc
C Nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á
D Trong khu vực gió Mậu dịch và gió mùa châu Á
Câu 61: Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới chủ yếu do vị trí
A nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc
B nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á
C tiếp giáp với biển Đông là kho nhiệt ẩm khổng lồ
D vừa gắn với đại lục Á – Âu, vừa hướng ra biển Đông
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây không có phụ lưu bắt
nguồn từ bên ngoài lãnh thổ?
Câu 63: Rừng của nước ta hiện nay
A phân bố đều khắp cả nước B chủ yếu rừng trồng mới
C chất lượng chưa phục hồi D đang giảm về diện tích
Trang 21Trang 3/4 - Mã đề thi K21-301
Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Voi có nhiều ở phân khu động vật nào sau đây?
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đảo nào sau đây thuộc Vịnh Bắc Bộ?
A Đảo Cái Bầu B Đảo Cồn Cỏ C Đảo Lý Sơn D Đảo Phú Quý
Câu 66: Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta được xác định bằng
A ranh giới phía ngoài của lãnh hải B ranh giới ngoài đặc quyền kinh tế
C đường cơ sở nối các đảo gần bờ D bờ biển chạy dài từ Bắc vào Nam
Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi cao nhất trong các núi sau đây?
A Kon Ka Kinh B Chư Pha C Ngọc Linh D Nam Decbri
Câu 68: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường nước ta biểu hiện ở
A số loài thực vật tăng B thiên tai lớn gia tăng
C diện tích rừng tăng D nhiều giống cây mới
Câu 69: Cho biểu đồ về mưa và lưu lượng dòng chảy tại trạm Sơn Tây của sông Hồng
(Nguồn theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Lượng mưa và lưu lượng dòng chảy các tháng của sông Hồng tại Sơn Tây
B Cơ cấu tổng lượng mưa và lưu lượng dòng chảy của sông Hồng tại Sơn Tây
C Quy mô, cơ cấu lượng mưa và lưu lượng dòng chảy của sông Hồng tại Sơn Tây
D Tốc độ tăng của lượng mưa và lưu lượng dòng chảy của sông Hồng tại Sơn Tây
Câu 70: Vùng núi Đông Bắc của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Với địa hình núi cao và đồ sộ nhất cả nước, nhiều thung lũng và vực sâu
B Gồm nhiều dãy núi chạy so le và song song, cao ở hai đầu và thấp ở giữa
C Gồm các dãy núi cánh cung quy tụ về một nơi, quay bề lồi ra phía Đông
D Địa hình có sự phân bậc khá rõ rệt với nhiều cao nguyên badan xếp tầng
Câu 71: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng đất của nước ta năm 2000 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây
là thích hợp nhất?
Trang 22Trang 4/4 - Mã đề thi K21-301
Câu 72: Địa hình ven biển nước ta đa dạng, chủ yếu do sự kết hợp của các nhân tố
A con người cùng với các quá trình phong hóa mạnh
B nội lực, hoạt động kinh tế biển, ảnh hưởng của bão
C nội lực kết hợp với sóng, gió, thủy triều và sông
D sóng, thủy triều, dòng biến, tác động của con người
Câu 73: Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, nguyên nhân chủ yếu do
A đất nước nhiều đồi núi, tổng lượng mưa trong năm lớn
B hướng núi, hướng nghiêng địa hình Tây Bắc - Đông Nam
C lãnh thổ hẹp ngang, hướng nghiêng địa hình ra phía biển
D lượng mưa lớn, nhiều sông từ ngoài lãnh thổ chảy vào
Câu 74: Đai nhiệt đới gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam có giới hạn cao hơn so với phần lãnh thổ phía Bắc,
nguyên nhân chủ yếu do
A núi cao tập trung ở phía Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh khác nhau
B vị trí gần, xa so với xích đạo và chí tuyến của hai phần lãnh thổ nước ta
C độ chênh về góc nhập xạ và thời gian chiếu sáng giữa hai phần lãnh thổ
D mức độ ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc khác nhau ở hai phần lãnh thổ
Câu 75: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự đa dạng về thổ nhưỡng của vùng đồi núi nước ta là do
A việc khai thác và sử dụng đất của con người khác nhau giữa các vùng
B quá trình phong hóa diễn ra không đồng nhất giữa các vùng đồi và núi
C lịch sử hình thành qua nhiều giai đoạn tạo các nền địa chất khác nhau
D sự phân hóa phức tạp của khí hậu cùng với sự đa dạng sinh vật, đá mẹ
Câu 76: Phân hóa mưa theo không gian ở nước ta, chủ yếu do
A hoàn lưu khí quyển kết hợp với đặc điểm địa hình
B ảnh hưởng sâu sắc của biển và hình dáng lãnh thổ
C dải hội tụ nhiệt đới và các dòng biển nóng ven bờ
D hoạt động của bão, áp thấp nhiệt đới, khối khí ẩm
Câu 77: Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác
động kết hợp của
A địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm
B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn
C các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng
D dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc
Câu 78: Sự phân hóa Đông - Tây của thiên nhiên nước ta chủ yếu do
A lãnh thổ rộng, hẹp không đều và hoạt động của gió mùa
B hoạt động của gió mùa kết hợp với độ cao và hướng núi
C hướng nghiêng địa hình và mức độ ảnh hưởng của biển
D ảnh hưởng của biển Đông kết hợp với hình dáng lãnh thổ
Câu 79: Biên độ nhiệt năm giảm dần từ Bắc vào Nam ở nước ta, nguyên nhân chủ yếu do
A lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, nhiều dãy núi hướng Đông -Tây
B ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm dần từ Bắc vào Nam
C thời gian giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh thu hẹp khi ra Bắc
D sự phân hóa tổng số giờ nắng giữa các vùng miền trên lãnh thổ
Câu 80: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta vào mùa đông có nhiều biến động thời tiết chủ yếu do tác động của
A hoạt động của frông, gió mùa Đông Bắc và các dãy núi vòng cung
B Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông
C vùng đồi núi rộng và Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của frông
D gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và hướng của các dãy núi
- HẾT -
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 23ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ THI THỬ - MÔN ĐỊA LÍ
Trang 24Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Câu 41: Giải pháp chống xói mòn hiệu quả trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta là
A đẩy mạnh việc trồng cây lương thực B. đẩy mạnh làm ruộng bậc thang
C phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình D đẩy mạnh kinh tế trang trại.
Câu 42: Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở khu vực ven biển nước ta?
A Lũ nguồn, lũ quét B Sương muối, rét hại
C Xói mòn, rửa trôi D. Triều cường, ngập mặn
Câu 43: Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ
C thức ăn chế biến công nghiệp D Thức ăn từ cây lương thực
Câu 44: Hoạt động không thuộc công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?
A Chế biến sản phẩm trồng trọt B Chế biến gỗ và lâm sản
C Chế biến sản phẩm chăn nuôi D Chế biển thủy hải sản
Câu 45: Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh về
A trồng cây ăn quả B nuôi trồng thủy sản C trồng cây lương thực D. chăn nuôi gia súc lớn
Câu 46: Trên các cao nguyên cao ở Tây Nguyên có thế mạnh để phát triển các cây công nghiệp có
nguồn gốc
Câu 47: : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả
trên đất liền và trên biển?
A An Giang B. Kiên Giang C Đồng Tháp D Cà Mau
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết hướng Tây Bắc – Đông Nam là hướng của dãy núi nào dưới đây?
A. Dãy Hoàng Liên Sơn B Dãy Trường Sơn Nam
C Dãy Bạch Mã D Dãy Đông Triều
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?
A Quỳnh Nhai B Sinh Quyền C. Cam Đường D Văn Bàn
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Đà Lạt thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A Nam Trung Bộ B Nam Bộ C. Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Kông, sông Hồng lần lượt là
A tháng 7, tháng 8 B. tháng 10, tháng 8
C tháng 8, tháng 9 D tháng 11, tháng 8
Trang 25Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các trung tâm kinh tế tập trung cao ở vùng
nào?
A Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên D Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, đất feralit trên đá badan tập trung chủ yếu ở vùng
nào nước ta?
A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ C Tây Nguyên D Đông Nam Bộ
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá
trị sản xuất lớn nhất?
A Việt Trì B Phúc Yên C Hải Phòng D. Hà Nội
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, đường dây 500 KV được nối từ
A Hà Nội – TP Hố Chí Minh B Hòa Bình – Cà Mau
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 5 nối Hà Nội với nơi nào
sau đây?
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai
thác cao nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Bình Thuận B Bình Định C Quãng Ngãi D Khánh Hòa
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh
nào của Bắc Trung Bộ?
A Thanh Hóa B Nghệ An C Hà Tĩnh D Thừa Thiên Huế
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các tỉnh ở Đồng bằng sông Hồng có diện tích trồng
lúa so với diện tích trồng cây lương thực cao trên 90% là
A. Hải Dương, Nam Định, Thái Bình B Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình
C Hà Nội, Bắc Ninh, Thái Bình D Thái Bình, Nam Định, Hà Nội
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không
thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
Câu 61: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG,
NĂM 2010VÀ 2014 (%)
Trang 26Hàngcôngnghiệp nặng và khoáng sản Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp Hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo
nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?
A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm
B. Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn thấp nhất
C Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng
D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất
Câu 62: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM Vùng
Đồng bằng sông Cửu Long 3 826,3 4 249,5 19 298,5 25 475, 0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và
Đồng bằng sồng Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A Đồng bằng sông Hồng có diện tích giảm, sản lượng tăng
B Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng
C Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích tăng, sản lượng tăng
D Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng
Câu 63: Vùng đất của nước ta gồm
A giới hạn bởi đường biên giới với bờ biển
B toàn bộ phần đất liền hình chữ S
C toàn bộ phần đất liền và các hải đảo
D các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển
Câu 64: Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
A Có nhiều bãi tắm, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
B Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có
C Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn
D Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển Đông
Câu 65: Ngành du lịch thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ
A nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch B quy hoạch các vùng du lịch
C chính sách Đổi mới của Nhà nước D phát triển các điểm du lịch
Câu 66: Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế
A trồng được nhiều khoai tây B tăng thêm vụ lúa đông xuân
C phát triển các loại rau ôn đới D chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh
Câu 67: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là
Trang 27A đất nông nghiệp ít, kém màu mỡ C thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió phơn và bão
B nạn cát bay lấn vào đồng ruộng D lượng mưa ít dẫn đến thiếu nước, nhất là vào mùa khô
Câu 68: Nhân tố nào được coi là động lực thúc đẩy việc mở rộng vùng chuyên canh cây cà phê ở Tây
Nguyên hiện nay?
A. Nhu cầu của thị trường trong nước và xuất khẩu lớn
B Sự phát triển nhanh của các cơ sở chế biến cây công nghiệp
C Sự chuyển dịch mạnh mẽ trong sản xuất nông nghiệp
D Sự xuất hiện hình thức sản xuất nông nghiệp hàng hóa
Câu 69: Tác động của ngành công nghiệp khai thác dầu khí đến nền kinh tế của Đông Nam Bộ là
A đảm bảo an ninh quốc phòng B tạo việc làm cho người lao động
C làm thay đổi cơ cấu kinh tế của vùng D đa dạng hóa các sản phẩm của vùng
Câu 70: Các thế mạnh chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là
A đất, rừng, nguồn nước, khoáng sản B đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật
C đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản D đất, khí hậu, biển, khoáng sản
Câu 71: Để đảm bảo tốt nguồn tài nguyên cho sự phát triển bền vững lâu dài thì
A. cần đặt ra vấn đề sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
B quản lí các chất thải độc hại từ các nhà máy xả thải vào môi trường
C bảo vệ và quản lí chặt chẽ các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D quản lí chặt chẽ việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên
Câu 72: Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do
A. quy mô dân số lớn, số người trong độ tuổi sinh đẻ cao
B tuổi thọ ngày càng cao, số người trong độ tuổi lao động lớn
C cơ cấu dân số già, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao
D gia tăng cơ học cao, cơ cấu dân số trẻ tỉ suất sinh cao
Câu 73: Tỉ lệ thị dân thành thị của nước ta còn thấp chứng tỏ
A điều kiện sống ở nông thôn tốt hơn
B sản xuất nông nghiệp phát triển mạnh
C. trình độ đô thị hoá tốc độ chậm và thấp
D điều kiện sống ở thành thị còn nhiều hạn chế
Câu 74: Hướng giải quyết việc làm nào dưới đây chủ yếu tập trung vào vấn đề con người?
A Tăng cường xuất khẩu các mặt hàng nông sản
B Nâng cao chất lượng đội ngũ người lao động
C Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất công - nông
D Hợp tác với các nước phát triển, thu hút vốn đầu tư
Câu 75: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
của nước ta hiện nay là
A hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ
B đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến
Trang 28C tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt
D tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến
Câu 76: Cho biểu đồ:
SẢN XUẤT LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2014
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?
A. Diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990-2014
B Diện tích và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990-2014
C Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990-2014
D Diện tích và tốc độ tăng trưởngsản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990-2014
Câu 77: : Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn tấn)
Kinh tế ngoài Nhà nước 376739,5 692766,4 1039334,3 1420760,1
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 7445,2 2395,1 2903,6 3117,2
(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột B Miền C Kết hợp D Tròn
Câu 78: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho sông ngòi nước ta nhỏ, ngắn, dốc là
A. hình dáng lãnh thổ và địa hình B khí hậu và địa hình
C địa hình và sinh vật, thổ nhưỡng D hình dáng và khí hậu
Câu 79: Ở Trung Bộ có mùa mưa đến muộn hơn so với cả nước, mùa mưa lệch về thu đông là do
A đầu mùa chịu ảnh hưởng mạnh của gió phơn Đông Nam
Trang 29B. đầu mùa có gió phơn, cuối mùa có gió mùa Đông Bắc
C đầu mùa có gió mùa Tây Nam, cuối mùa có gió mùa Đông Bắc
D đầu mùa có Tín phong bán cầu Bắc, cuối mùa có gió mùa Tây Nam
Câu 80: Nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài
A. hướng các dãy núi và vị trí địa lý có vĩ độ cao nhất cả nước
B vị trí địa lý nằm gần chí tuyến Bắc, giáp biển Đông rộng lớn
C địa hình phần lớn là đồi núi thấp, đồng bằng mở rộng
D địa hình nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam
-HẾT -
Trang 30Trang 1/4 - Mã đề thi 601
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
BÀI THI KHXH - MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 601
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 41: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước
ta?
A Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị
B Xoá đói giảm nghèo và công nghiệp hoá nông thôn
C Phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị
D Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị
Câu 42: Biện pháp nào sau đây chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta?
A Đẩy mạnh xuất khẩu lao động B Thực hiện tốt chính sách dân số
C Đa dạng ngành nghề, hoạt động sản xuất D Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp lớn
Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm
gần đây?
A Ở đô thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt B Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu
C Tác động của quá trình công nghiệp hóa D Ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập
Câu 44: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp?
A Kinh tế chính của nước ta là nông nghiệp thâm canh lúa nước
B Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp
C Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao
D Nước ta không có nhiều thành phố lớn
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Long Xuyên có
ngành nào sau đây?
A Chế biến nông sản B Luyện kim đen C Luyện kim màu D Sản xuất ôtô
Câu 46: Đâu là nguyên nhân quan trọng làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành
công nghiệp trọng điểm ở nước ta ?
A Lịch sử lâu đời B Cơ sở vật chất kĩ thuật kĩ thuật tiên tiến
C Nguồn lao động có kĩ thuật cao D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
Câu 47: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
Năm
(Nguồn: Tổng cục thống kê, năm 2019: theo Tổng điều tra dân số 2019)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng?
A Cơ cấu lao động đang chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng khu vực II, III
B Tỷ trọng lao động trong ngành dịch vụ tăng nhiều hơn công nghiệp- xây dựng
C Năm 2019 tỷ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp vẫn cao nhất
D Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây?
A Quảng Nam B Khánh Hòa C Phú Yên D Bình Định
Câu 49: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá
cao ?
A Cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển
Trang 31Trang 2/4 - Mã đề thi 601
B Ngành dịch vụ nông nghiệp vẫn còn chưa đáp ứng được yêu cầu
C Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao
D Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong các núi sau đây?
Câu 51: Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2019
(Đơn vị: Triệu người)
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018; Tổng điều tra dân số năm 2019)
Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn
1995 – 2019 ?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ kết hợp C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột chồng
Câu 52: Đâu là điểm giống nhau lớn nhất giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long ?
A Địa hình thấp và bằng phẳng B Diện tích đất mặn, đất phèn lớn
C Được bồi tụ phù sa hàng năm D Về mùa cạn, nước triều lấn mạnh
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà nằm trong lưu vực hệ thống
sông nào sau đây?
A Sông Thu Bồn B Sông Đồng Nai C Sông Hồng D Sông Ba
Câu 54: Hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào sau đây?
A Rừng đặc dụng B Rừng ven biển C Rừng sản xuất D Rừng phòng hộ
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có
quốc lộ nào sau đây?
A Quốc lộ 1 B Quốc lộ 14 C Quốc lộ 27 D Quốc lộ 9
Câu 56: Thuận lợi nào sau đây là của ngành khai thác thủy sản ở nước ta?
A Có nhiều vụng, vịnh ven bờ B Có nhiều bãi triều, đầm phá
C Có nhiều ao hồ, sông suối D Có nhiều bãi cá, bãi tôm
Câu 57: Cho biểu đồ về sản lượng lúa các mùa vụ ở nước ta giai đoạn 2000 - 2018
(Nguồn: Số liệu thống kê Việt Nam 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa các mùa vụ
C Sự thay đổi sản lượng lúa các mùa vụ
D Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa các mùa vụ
Trang 32Trang 3/4 - Mã đề thi 601
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng Bắc Trung Bộ không có khu kinh tế
cửa khẩu nào sau đây?
Câu 59: Đâu là lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta ?
Câu 60: Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã dẫn đến đặc điểm nào sau đây?
A Gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ
B Gió mùa Đông Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh
C Gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây hiện tượng phơn khô nóng
D Gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu, tạo nên mùa đông lạnh nhất cả nước
Câu 61: Đâu là sự khác nhau về khí hậu của Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn vào mùa hè ?
A Tây Nguyên mùa khô, Đông Trường Sơn mùa mưa
B Tây Nguyên mùa mưa, Đông Trường Sơn khô nóng
C Tây Nguyên khô nóng, Đông Trường Sơn lạnh ẩm
D Tây Nguyên lạnh ẩm, Đông Trường Sơn nóng ẩm
Câu 62: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho tính chất nhiệt đới không đều ở nước ta?
A Gió mùa Đông Bắc, hình dạng lãnh thổ, độ cao và hướng núi
B Gió mùa Tây Nam, vị trí của nước ta, độ cao và hướng núi
C Gió Tín Phong, hình dạng lãnh thổ, gần biển và hướng núi
D Gió phơn, vị trí của nước ta, ảnh hưởng của biển và địa hình
Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh
nào sau đây?
A Quảng Nam B Khánh Hòa C Bình Định D Phú Yên
Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành
hóa chất, phân bón?
Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng nào sau đây có quy mô lớn?
A Hải Dương B Nam Định C Hải Phòng D Hạ Long
Câu 66: Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?
Câu 67: Đâu là nguyên nhân chủ yếu khiến các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở
miền Nam nước ta ?
A Gây ô nhiễm môi trường B Nhu cầu về điện không cao như miền Bắc
C Không có diện tích để xây dựng D Xa nguồn nguyên liệu
Câu 68: Sản phẩm nào sau đây của nước ta không thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
Câu 69: Đâu không phải là hệ quả của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta?
A Sự phát triển đồng đều của các vùng kinh tế trong nước
B Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
C Sự phân hoá sản xuất giữa các vùng trong cả nước
D Sự hình thành các vùng chuyên canh, các khu công nghiệp tập trung
Câu 70: Nội dung nào sau đây là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp
hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
A Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân bố lại sản xuất
B Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, tổ chức phân công lao động theo lãnh thổ
C Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và sản xuất chuyên môn hóa
D Xác định cơ cấu kinh tế hợp lý, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Câu 71: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí
hậu Nam Bộ?
Trang 33Trang 4/4 - Mã đề thi 601
Câu 72: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở vùng nào nước ta dưới đây?
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích
trồng lúa lớn nhất?
A Trà Vinh B Kiên Giang C Đồng Tháp D Sóc Trăng
Câu 74: Đâu là nguyên nhân làm cho một số vùng còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp ở
nước ta?
A Tài nguyên khoáng sản nghèo
B Nguồn lao động có tay nghề ít
C Kết cấu hạ tầng yếu và vị trí không thuận lợi
D Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường, không đồng bộ
Câu 75: So với Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng không có địa hình nào sau đây?
A Cao ở phía Tây Bắc B Thấp và bằng phẳng hơn
C Đê ngăn lũ vào mùa mưa D Cao bạc màu và ô trũng ngập nước
Câu 76: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố Đồng Xoài thuộc tỉnh nào sau
đây?
A Bình Phước B Ninh Thuận C Bình Định D Phú Yên
Câu 77: Cho biểu đồ sau:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA,
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 1998 - 2014?
A Diện tích cây công nghiệp nước ta tăng
B Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng liên tục
C Diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm
D Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây công nghiệp hàng năm
Câu 78: Ngày nay, đâu là nguyên nhân chủ yếu giúp chúng ta dự báo được khá chính xác về quá trình
hình thành và hướng di chuyển của bão ?
A Chương trình dự báo thời tiết B Vệ tinh nhân tạo ngoài trái đất
C Các thiết bị vệ tinh khí tượng D Khoa học kĩ thuật phát triển
Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng
Bắc Trung Bộ?
Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi
trồng nhỏ hơn thủy sản khai thác?
-=============
-HẾT -
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 35Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 132
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
A sương muối B mưa phùn C gió lạnh D tuyết rơi
Câu 2: Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy
D Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
Câu 3: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A Tín phong bán cầu Bắc B Gió mùa Đông Bắc
Câu 4: Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ
và Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Nam
C gió mùa mùa hạ đến sớm D tín Phong bán cầu Bắc
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Số đô thị giống nhau ở các vùng
C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp
Câu 7: Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có
C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về
mạng lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng
Câu 9: Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ
B có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn
C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
D nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit
Trang 36Trang 2/8 - Mã đề 132
Câu 10: Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Đất chưa sử dụng và đất khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất
B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất
C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi
D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp
Câu 11: Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân
nào sau đây?
A Gia tăng cơ học cao B Quy mô dân số lớn
C Xu hướng già hóa dân số D Tuổi thọ ngày càng cao
Câu 12: Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng,
C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ
Câu 13: Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài 2740,3 2477,8 2588,4 2674,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 14: Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước xuất siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu
C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu
Trang 37Trang 3/8 - Mã đề 132
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ
dân số cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Ven Biển Đông
C Vùng ven sông Tiền và Hậu D Ven vịnh Thái Lan
Câu 16: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A cơ sở hạ tầng hiện đại B đều có quy mô rất lớn
C phân bố đồng đều cả nước D có nhiều loại khác nhau
Câu 17: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại
thấp so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn
C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Năng suất lao động chưa cao
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu
của vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
A Tày - Thái B Ngôn ngữ đan xen C Môn - Khơ Me D Việt - Mường
Câu 19: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm
C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
Câu 20: Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B khai thác quá mức nguồn lợi
C gia tăng các thiên tai D tăng cường xuất khẩu hải sản
Câu 21: Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
Câu 22: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía
Nam chủ yếu do
A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông
D nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Câu 23: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA,
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Cột chồng - đường B Miền C Cột - đường D Cột ghép - đường
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các
dân tộc Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ
C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển
D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi
Trang 38Trang 4/8 - Mã đề 132
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu
năm lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
A Thanh Hoá B Nghệ An C Quảng Bình D Quảng Trị
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực
lớn nhất?
A Sông Mê Công(Việt Nam) B Sông Đồng Nai
Câu 27: Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam
Trung Bộ và Nam Bộ?
Câu 29: Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ
B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị
B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay
D Ti lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn
Câu 31: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở
khu vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên các loại đá khác B Các loại đất khác và núi đá
C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên đá vôi
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có nhiều dân tộc ít người B Gia tăng tự nhiên rất cao
C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có quy mô dân số lớn
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do
Trung ương quản lí?
A Hải Phòng, Đà Nẵng B Đà Nẵng, Huế
C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
Trang 39Trang 5/8 - Mã đề 132
Câu 34: Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao
B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư
D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Hầu hết là địa hình núi cao B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao
Câu 36: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt,
mưa của Đà Lạt và Nha Trang?
A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt
B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang
C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang
D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X
Câu 37: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng
C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ
Câu 38: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm
B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng
D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm
Trang 40Trang 6/8 - Mã đề 132
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lƣợng
mƣa trung bình năm trên 2800 mm?
A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh
C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn
Câu 40: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích(nghìn km2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Malaixia cao hơn Thái Lan B Inđônêxia thấp hơn Philippin
C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan