1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG GIAO THÔNG THÔNG MINH ITS TRONG QUẢN LÝ KHAI THÁC ĐIỀU HÀNH GIAO THÔNG VÀ THU PHÍ TRÊN HỆ THỐNG ĐƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC VIỆT NAM

322 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Ứng Dụng Giao Thông Thông Minh ITS Trong Quản Lý Khai Thác, Điều Hành Giao Thông Và Thu Phí Trên Hệ Thống Đường Ô Tô Cao Tốc Việt Nam
Tác giả TS. Nguyễn Hữu Đức
Trường học Viện Khoa Học Và Công Nghệ GTVT
Thể loại báo cáo tổng kết
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 322
Dung lượng 6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GTVT BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GTVT BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ NĂM 2

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GTVT

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GTVT

BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ NĂM 2009

NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG GIAO THÔNG THÔNG MINH (ITS) TRONG QUẢN LÝ KHAI THÁC, ĐIỀU HÀNH GIAO THÔNG VÀ THU PHÍ TRÊN HỆ THỐNG ĐƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC VIỆT NAM

Mã số đề tài: DT094039

Cơ quan chủ quản Đề tài : Bộ Giao thông Vận tải

Cơ quan chủ trì Đề tài : Viện Khoa học và Công nghệ GTVT Chủ nhiệm Đề tài : TS Nguyễn Hữu Đức

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Trang 4

i

Trang 5

ii

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU TỔNG QUAN VỀ ITS (HỆ THỐNG GIAO THÔNG

1.1.1 ITS là gì 1

1.1 T u n n ng ITS 3

1.1.3 Sơ ượ ìn ìn r ển ITS ở nướ 15

1.1 Tổng quan về ợ a ITS 20

1 Tìn ìn ng dụng ITS nó ung và đường ô ô a nó r ng r n

g ớ 21 1.3 Tìn ìn g a ông đường bộ n nay V Nam và x địn mụ u đ vớ v ng dụng ITS 29 1.3.1 G a ông đường bộ: n ụ r ển n ưng n n ều b 29

1.3.1.1 n ụ r ển 29 1.3.1 N ưng n n ều b , mộ nguy n n n à d k ông ó ông n/ dữ u ự và kị ờ 33 1.3.1.3 ITS và m n a ông n: G ? 34

1.3 Tìn ìn r ển ITS V Nam: x địn mụ u ng dụng 35

1.3 .1 Tìn ìn r ển ITS V Nam 35 1.3 ụ u ng dụng 48 CHƯƠNG : NGHIÊN CỨU VỀ KIẾN TRÚC ITS 51 1 N ững v n đề ung về k n r ITS 51 1.1 n m 51

1.1 T u ngữ n r r ng Công ng 51

1 n r a mộ ng ng dụng ITS 52 1.1.3 n r ITS ở ng qu g a và ng địa ương 53 1 u u ung và m quan r ng a k n r ITS 54

1 .1 đ ểm ung 54 1 u u x y dựng k n r 54

1 .3 T m quan r ng 55 1.3 k n r ITS 56

2.1.4 C y u u àn k n r ITS 57

1 V x y dựng k n r ITS qu g a 61

1 .1 y dựng k n r ITS qu g a: a bà 61

Trang 6

iii

1 C n x y dựng n r ITS qu g a 62 Ng n u k n r ITS đ và đang đượ r ển k a u u và H a 62 1 n r ITS u u 63 n r ITS H a 66

3 Ng n u k n r ITS đ và đang đượ r ển k a N n và Hàn u

69 3.1 n r ITS N n 70

Ng n u k n r ITS đ và đang đượ r ển k a Trung u và mộ

1 n r ITS Trung u 78 2.4.1.1 Nguyên tắ ơ b n v k n r ng ITS Trung u 78 1 ụ u y u a k n r ng ITS Trung u 78

n r ITS mộ nướ r ng k u vự ông Nam Á 81

2.4.3 S n ìn ìn ự n mộ n óm dị vụ r ng n r ITS qu

g a ở mộ qu g a / v ng n ổ 91 Tổng ợ , n và đề xu k n r ITS ợ vớ V Nam 98 1 Tổng ợ và n bà k n ng m a g ớ 98 Hướng ớ mộ k n r ITS qu g a a V Nam 103 1 ề xu a VIT NSS về n r ITS m ng đường n n

103 2.5.2.2 n r ng ITS qu g a V Nam: ộ ương x y dựng

Trang 7

iv

CHƯƠNG 3: NGHIÊN CỨU, Ề XUẤT KHUNG CÁC TIÊU CHUẨN CƠ ẢN CỦA

3.1.1 ng a a v u uẩn óa ITS 115 3.1 C Cơ quan / Tổ ch c tiêu chuẩn hóa ITS 116

3.1.3 Tổng quan về u uẩn ITS 120 3.1.3.1 n vự u uẩn, quy uẩn kỹ u a ông ng để ìn

3 Ng n u, đề xu ương n ợ đ vớ ông u uẩn

3 .1 địn y u u đ vớ u uẩn, quy uẩn 124

3.2.2 y dựng u uẩn, quy uẩn kỹ u 129

3 .1 địn đ ượng u uẩn óa: Công v 1 r ng v x y dựng

3.3 Ng n u, đề xu k ung u uẩn ơ b n a ITS đường ô ô a

V Nam ba gồm: u r ung a ng u uẩn, y u u đ

3.3.1 ung u uẩn kỹ u a ng ITS e VIT NSS 132 3.3 H ng u uẩn, quy uẩn kỹ u ơ b n a ng ITS đường ô ô a : C u r ung 133 3.3.2.1 T u uẩn óa n vự ông ng để ìn àn dị vụ ITS 133 3.3 T u uẩn óa r ng n vự dị vụ ngườ ử dụng k n r ITS

141 3.3.3 Về mộ v n đề n quan đ n u uẩn, quy uẩn kỹ u ITS đang đượ r ển k a ự n 149

Trang 8

v

3 P n , ựa n và uyển đổ mộ u uẩn ừ ng u uẩn qu

3 .1 P n , ựa n 154

3 P n uyển dị u uẩn 154

CHƯƠNG : NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG ITS TRONG QUẢN , IỀU HÀNH GIAO THÔNG T ÊN ƯỜNG Ô TÔ CAO TỐC VIỆT NAM 182 1 Ng n u ổng quan về mô ìn qu n ý đ ều àn đường ô ô a và

ng đường a 182

1.1 ụ u a v qu n ý và đ ều àn đường a 182

1 ITS và qu n ý, đ ều àn g a ông r n đường ô ô a 183

1.3 ô ìn qu n ý, đ ều àn 185

1 Tổng quan về động qu n ý đ ều àn g a ông 186

Ng n u ng dụng ITS r ng qu n ý đ ều àn g a ông r n đường ô ô a V Nam 187 1 H ng e dõ , g m r n đường a 187

H ng đ ều d ng xe và , ra đường a : đ ều d ng xe r n àn dẫn đường a 189

1 u kỹ u 189

Công ng 192

3 u n ý v ử dụng àn xe r n đường a 193

3.1 ều hành giao thông ở làn cao t c chính 193 3 ều hành giao thông trên làn 194 u n ý và xử ý ự g a ông 198

4.2.4.1 Tổng quan 198 T bị d (de e r) 200 u n ý và xử ý ìn u ng k ẩn 203

6 H ng ông n ngườ xe 204

6.3 T ông n g a ông ngườ đ đường ông qua D S 207

Trang 9

vi

CHƯƠNG : NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG ITS TRONG QUẢN THU PHÍ IỆN TỬ

208

1 Tổng quan về b n u r n đường a 208 1.1 Văn ắ qu rìn ị ử a v u đường bộ 208 1 Tổng quan về b n u r n đường a 210 1.3 T u ự động: ìn ìn n nay và đ ỏ r ng ương a 217 Ng n u ng dụng ITS r ng qu n ý u ự động r n đường a V

5.2.1 Khái quát 222 N ững y u u ung đ vớ ng 224 3 ựa n ông ng 225

5.2.3.1 ựa n ông ng ông n g ữa e ( bị r n xe) và ường 225

5.2.3.3 Công ng ruyền ông n ự y ngắn dàn r ng DS C (Dedicated

5.2.3.4 Công ng n k ông d y GS (3G, G /W ax) k ợ ông

5.2.3.5 ựa n ông ng ông n đường – xe trong thu phí ETC 236 5.2.4 Những yêu c u cơ b n đ i với thi t bị trên xe (OBU) 251 1 u u kỹ u a Công ng T ông n đ vớ k O U 251

Trang 10

6 .3 n ng ị 3: ộ ương x y dựng n r ổng ể ITS 285 6.2.4 n ng ị : ung các tiêu chuẩn cơ b n c a ITS cho đường ô tô cao t c 286

6.2.4.1 y mụ u và u u uẩn, quy uẩn ITS 286

6 n ng ị : P ương ông n ường- e (V I) r ng u đ n ử 287

6.3.1 à 1: n ng m ừ ng dụng ITS ưa u qu 288 6.3 à : Tổng ợ và n bà k n ng m a g ớ về

n r ITS 289

T I IỆU TH HẢO CHÍNH 300

Trang 11

viii

DANH MỤC BẢNG

B ng 1.1.1 C m ền dị vụ / n óm dị vụ ITS e Tổ ch c tiêu chuẩn hóa qu c t

(ISO) 5

ng 1.3.1 H ng đường bộ 30

ng 1.3 S ượng ương n ơ g ớ đường bộ đ đăng ký 31

ng 1.3.3 V n đường bộ 32

ng 1.3 Ta n n g a ông đường bộ 33

ng 1.1 ô ìn để n k n r ITS 57

B ng 1 u u thành ki n trúc h th ng ITS 57

ng 2.2.1 Ki n trúc khung ITS ở Châu Âu (FRAME) 65

B ng 2.3.1 Ki n trúc h th ng dịch vụ ngườ d ng a ITS N n 73

ng 1 Tìn ìn ự n mộ dị vụ ngườ ử dụng r ng k n r ITS qu g a a Trung u 80

ng 2.4.2 Dị vụ ngườ ử dụng ITS ở Malaysia 82

ng 3 y dựng k n r ITS r ng ng n u k ổng ể 83

ng ề xu về dị vụ và n óm dị vụ ngườ ử dụng ITS ở T an 86 ng ểm m n và đ ểm y u a T an r ng r ển ITS 87

ng 6 Cơ ộ và a T an r ng r ển ITS 88

ng 7 Tìn ìn ự n mộ dị vụ ngườ ử dụng r ng k n r ITS qu g a a S nga re 90

B ng S n ìn ìn ự n mộ n óm dị vụ r ng n r ITS qu g a ở mộ qu g a / v ng n ổ 92

ng 1 C dị vụ ITS và quy mô àn 102

B ng 2.5.2 K t qu thử nghi m đ n g ựa ch n các dịch vụ cho Ki n trúc tổng thể qu c gia về ITS Vi t Nam 108

B ng 3.1.1 Các tổ ông a ISO/TC204 117

B ng 3.1.2 Quan h ương ng các tổ công tác CEN/TC278 và ISO/TC204 119

B ng 3.1.3 Các tổ công tác Tiêu chuẩn hóa ITS Nh n 120

B ng 3.3.1 Lo i tiêu chuẩn công ngh thông tin để ìn àn dị vụ ITS n hành 133

B ng 4.2.1 Ph m vi ng dụng c a 7 nhóm thi t bị dò 202

B ng 5.2.1 Ký hi u một vài lo i thi t bị c a các hãng s n xu t đã có ở Vi t Nam 232

Trang 12

ix

B ng 5.2.2 So sánh công ngh thu phí 237

B ng 5.2.3 So sánh công ngh DSRC, RFID và một s công ngh khác 239

B ng 5.2.4 Kinh nghi m Sử dụng c a Active RF-Tag cho Thu phí t i Mỹ 242

B ng 5.2.5 Áp dụng Passive RF-Tag biểu ương ng chiều dà qu ng đường ở Mỹ 242

B ng 5.2.6 S n ương v n hành làn thu phí ETC t i tr m thu phí 246

B ng 5.2.7 Giới h n độ nh y c a OBU 252

B ng 5.2.8 Các m c và t n s c a tín hi u nhiễu 252

B ng 5.2.9 Giới h n phát x gi c a OBU 253

B ng 10 ều ki n mô rường xung quan đ i với thi t bị trên xe (OBU) 255

B ng 11 ều ki n mô rường xung quan đ i với máy ch qu n lý OBU 258

B ng 5.2.12 Các giới h n m t n phổ 260

B ng 5.2.13 Giới h n cho phát x gi dẫn và phát x gi b c x 260

B ng 5.2.14 Các giới h n m c lo i bỏ cùng kênh 261

B ng 5.2.15 Giới h n độ ch n l c kênh kề 262

B ng 16 ều ki n mô rường xung quan đ i với thi t bị b n đường (RSU) 266

B ng 5.3.1 Danh mục các thi t bị chính ở khu vực thu phí 276

B ng 5.3.2 So sánh các ương c tr k n au đ i với ETC 281

Trang 13

x

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hìn 1.1.1 ITS vớ 16 n vự ng dụng n 10

Hìn 1.1.2 Lịch sử phát triển c a ITS 11

Hình 1.2.1 Thông n đa năng 22

Hình 1.2.2 Thông tin thời gian thực 22

Hình 1.2.3 H th ng thông tin hành khách tiên ti n 23

Hình 1.2.4 Thu phí ùn tắ (g a ông đô ị) 24

Hình 1.2.5 Trung tâm kiểm ương n 24

Hình 1.2.6 Qu n lý v n t i hàng hóa 25

Hìn 1 .7 T an n đ n tử 26

Hình 1.2.8 Tr m thu phí 26

Hình 1.2.9 H th ng kiểm soát an toàn 27

Hình 1.2.10 H th ng Camera giám sát (CCTV) 28

Hình 1.2.11 H th ng đ n tho i khẩn c p – eCall trên xe ô tô 28

Hìn 1.3.1 ề à bộ năm 1 về G a ông r u (ITS) 36

Hình 1.3.2 H th ng giám sát giao thông bằng hình nh trên tuy n Pháp Vân- C u Giẽ 38

Hìn .1.1 ưu đồ ki n trúc Logic 59

Hình 2.1.2 Chuyển đổi từ ki n trúc logic sang ki n trúc v t lý 60

Hìn .1 T n rìn ng n u n r ITS ở C u u 64

Hìn 2.2.2 Ứng dụng Ki n trúc FRAME trong quá trình quy ho ch ITS 64

Hìn .3 P r ển ITS r n ơ ở n r ổng ể ở H a 67

Hìn Sơ đồ k n r V ý a a ITS H a , n b n 7.0 (2012) 69

Hìn .3.1 u rìn r ển Ki n r ITS a Hàn u 77

Hình 2.4.1 Thi t l p ki n trúc h th ng ITS c aMalaysia 85

Hìn .1 Gó ông v a VIT NSS 2 103

Hìn a dị vụ và gó ông v d VIT NSS đề xu 104

Hìn .3 n r ITS ổng ể d VIT NSS đề xu m ng đường n n 106

Hìn 3.1.1 S n ẩm ITS n đượ u uẩn óa 115

Hình 3.2.1 T n ương ợp (Kh năng ộng tác) 128

Trang 14

xi

Hình 3.2.2 Gi ng a ẹp c a T n ương 129

Hình 3.3.1 Khung tiêu chuẩn kỹ thu t c a h th ng ITS theo VITRANSS2 133

Hìn 3.3 Sơ đồ k n r V ý a a ITS H a (2012) 142

Hìn .1.1 C n vực và dịch vụ người dùng trong qu n ý, đ ều àn đường cao t c 184

Hìn .1 Sơ đồ kh i quá trình qu n ý, đ ều àn đường cao t c 186

Hình 4.2.1 Tín hi u t i làn dẫn và đường cao t c 189

Hình 4.2.2 B ng ph n x 197

Hình 4.2.3 Các nhóm dịch vụ và dịch vụ ngườ d ng u n lý và xử lý các tình hu ng khẩn c 203

Hình 5.1.1 B n thành ph n chính c a h th ng thu phí 210

Hình 5.2.1 Dịch vụ thu phí không dừng 224

Hình 5.2.2 Biểu đồ áp dụng công ngh DSRC t i 3 khu vực chính trên th giới 231

Hình 5.2.3 Thi t bị thu phí tự động ETC 232

Hình 5.2.4 Sơ đồ thu phí theo công ngh RFID hay DSRC 233

Hình 5.2.5 Vi c sử dụng chung h th ng giữa VVH đường khác nhau t i Nh t 241

Hình 5.2.6 C i thi n độ chính xác bằng cách l p l i thông tin liên l c dữ li u 243

Hìn .7 T n năng bổ sung c a DSRC (5.8GHz) và t n s vô tuy n (865 MHz) 244 Hình 5.2.8 K t hợp sử dụng ETC với Ch m & 245

Hình 5.2.9 Cách sử dụng k t hợp áp dụng cho m ng đường cao t c 245

Hình 5.2.10 V n hành làn thu phí linh ho t 245

Hình 5.2.11 Th h ETC k ti p dựa trên công ngh GPS và DSRC (ho c IR) 247

Hình 5.2.12 Nâng c p th h ETC k ti p 248

Hìn .13 C ương k ểm tra tài kho n tr rước 249

Hình 5.2.14 Phân bổ tài kho n tr rướ đ n t t c các làn thu phí 249

Hình 5.2.15 V n đề do kho ng thời gian c p nh t tài kho n tr rước 250

Hình 5.2.16 Các v n đề gây ra do ch ượng viễn thông th p 250

Hình 5.2.17 Khe thờ g an đ a t n s 253

Hìn .3.1 u rìn u qua đ n tho d động 272

Hình 5.3.2 Công thu phí ETC và OBU 274

Hình 5.3.3 H th ng và u b n đường và xe 275

Trang 15

xii

Hìn .3 Sơ đồ b trí lắ đ t h th ng ETC 275

Hìn .3 Sơ đồ b trí antenna ở a đ u tr m 278

Hìn .3.6 Nguy n í làm vi c c a RFID 279

Hình 5.3.7 C u t o c a modul reader 279

Hìn .3 Sơ đồ k t n i thi t bị ngo i vi với modul reader 279

Hình 5.3.9 Module ASM 279

Trang 16

xiii

DANH MỤC CÁC HỘP

Hộ 1.1.1 uy mô và ăng rưởng c a công ngh thông tin 2

Hộ 1.1 C địn ng a k n au về G a ông ông m n (ITS) 2

Hộ 1.3.1 Trung m ều k ển g a ông Hà Nộ : Ứng dụng ITS đ u n 37

Hộp 1.3.2 Giám sát tr t tự an toàn giao thông bằng hình n a H C u 38

Hộ 1.3.3 H ng ều k ển g a ông T àn Hồ C n 40

Hộ 1.3 Dự n đ ểm ông m n d N n à rợ ở Hà Nộ 42

Hộ 1.3 ề à n à nướ C.01.14/11-15 về g a ông ông m n 47

Hộ .1.1 ịn ng a k n r ng 51

Hộ .1 n r m y n 52

Hộ .1.3 n r a mộ ng ng dụng ITS 53

Hộ .1 Vì a n ó k n r ITS qu g a 53

Hộ .1 V dụ về gó dị vụ 61

Hộ .1 n r và đ đ ểm a F E 64

Hộ .3.1 ụ u ừng n vự ITS r ng k n r ITS qu g a N n 72

Hộ .1 ộ ưu n r ng r ển ITS Trung u 79

Hộ -Tran r H ng g a ông ợ - mộ v dụ r ng ự n k n r ITS a S nga re 89

Hộ 3.1.1 ng a a v c tiêu chuẩn hóa ITS 116

Hộ 3.2.1 Những nguyên tắc chung trong tiêu chuẩn hoá 125

Hộp 3.2.2 Yêu c u đ i vớ n ẩm a Công ng thông tin trong h th ng ITS 127 Hộ 3 .3 i tượng tiêu chuẩn óa đ i với dịch vụ Thông tin / kiểm soát giao thông 132

Hộp 3.3.1 Các Giao th c truyền thông tiêu biểu 146

Hộp 4.1.1 Dịch vụ ITS người sử dụng ưu n ực hi n theo VITRANSS2 183

Hộp 4.2.1 Các d ng sự c 199

Hộ .1.1 Văn b n pháp lu t về ch độ thu, nộp và qu n lý sử dụng phí sử dụng đường bộ 208

Hộp 5.1.2 Ứng dụng h th ng ETC ở nước 210

Hộ .1.3 n tho d động để an n đường bộ: Một s thí điểm đ u tiên 213

Trang 17

xiv

Hộp 5.1.4 Biểu khung m c thu phí 213

Hộp 5.2.1 Những b t c p trong công tác thu phí hi n nay 223

Hộp 5.2.2 Các yêu c u ung đ i với h th ng thu phí 224

Hộ .3 uy định về đ ều ki n kỹ thu và k a đ i với thi t bị nh n d ng vô tuy n đ n ( FID) được sử dụng ó đ ều ki n 233

Hộp 5.2.4 Phân tích so sánh các công ngh ông n ường-Xe trong ETC 241

Hộp 5.2.5 Yêu c u kỹ thu t c a Công ngh T ông n đ i với kh i OBU 252

Hộp 5.2.6 Các yêu c u kỹ thu đ i với kh i phát RSU 259

Hộp 5.2.7 Các yêu c u kỹ thu đ i với kh i thu RSU 261

Hộp 5.2.8 Một sô tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thu t áp dụng cho Trung tâm dữ li u269 Hộp 5.3.1 Th RFID 279

Hộp 5.3.2 Ph n mềm cho h th ng ETC 280

Trang 18

xv

Trang 19

v ươ ệ vậ ợ á ị v ườ , ò ó ”, ệ ITS ơ sở ự r 3 ạ â đặ

k ế ị đị ĩ ITS ư s : H ng g a ông ông m n à ng g a

ông v n dụng và ổng ợ àn qu k a , ông ng n n và g a ông v n đ b à ông ng đ n ử, ông n, ruyền ông, k a qu n ý… ăng ường k năng n k g ữa 3 y u : n ngườ , ương n và đường x

àn mộ ng g a ông ó r u , u qu , an àn, n x và

Trang 20

â ự đạ đồ ờ ệ s vậ ả , đả bả , ả ệ lượ rườ , â ệ q ả sử tài nguyên

G ố ư ă lượ , ọ lĩ vự ạ đ ủ ườ đ liên quan

đế Vì vậy k ó ì lạ k CNTT y xâ ậ , ò q yệ vớ á

lĩ vự k á v l ạ ngành ạ đ ớ r đờ CNTT đ vớ ơ k í ạ r ơ

k í đ ệ ử, đ vớ ạ đ â ạ r â đ ệ ử, đ v ạ đ

q y ạ r C í ủ đ ệ ử, CNTT đ v vậ ả q á ITS

(Intelligent Transport System - H ng giao thông thông minh)

Hộ 1.1.1 uy mô và ăng rưởng a ông ng ông n

Hộ 1.1.2 C địn ng a k n au về G a ông ông minh (ITS)

1 Hệ thống giao thông thông minh là hệ thống giao thông vận dụng và tổng hợp các thành

quả khoa học, công nghệ tiên tiến vào giao thông vận tải đặc biệt là công nghệ điện tử, thông tin, truyền thông, khoa học quản lý… tăng cường khả năng liên kết giữa 3 yếu tố: con người, phương tiện và đường xá tạo thành một hệ thống giao thông có trí tuệ, hiệu quả, an toàn, chính xác và tức thời”

Nguồn: N óm ng n u đề à

2 Hệ thống giao thông thông minh (ITS là hệ thống ứng dụng các công nghệ điện tử và truyền thông tiên tiến nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả của hệ thống giao thông đường bộ, bao gồm thông tin cho người tham gia giao thông, giao thông công cộng, và các hoạt động thương mại của phương tiện

The application of advanced electronics and communication technologies to enhance the capacity and efficiency of surface transportation systems, including traveller information, public transportation, and commercial vehicle operations

Trang 21

3

Nguồn: OTI, 01

4.Hệ thống giao thông thông minh (ITS là hệ thống các ứng dụng khoa học kỹ thuật tiên tiến với mục tiêu cung cấp các giải pháp, dịch vụ hữu ích cho người và phương tiện tham gia giao thông, tổ chức giao thông an toàn, thuận tiện và hạn chế tai nạn, sự cố giao thông

Nguồn: Tr Ng ị địn về qu n ý, khai thác và b rì đường a , Dư n 7, ng

013, Hà Nộ em ộ GTVT, 013b

5 Hệ thống giao thông thông minh (ITS là hệ thống ứng dụng các công nghệ đối với hàng hóa

và di chuyển của con người nhằm giảm thiểu sự chậm trễ và tăng tính an toàn Ứng dụng chính của công nghệ ITS hiện nay liên quan tới việc giám sát luồng giao thông thực tế trong từng điều kiện thời tiết, và chuyển tải các thông tin này tới các cơ quan chức năng có liên quan và công khai chúng

The application of technology to goods and people movement in order to reduced lay and improve safety The main applications of ITS in place to day involve the monitoring of real time traffic flows and weather conditions and transmitting this information to the appropriate authorities and the motoring public

Source:www.i395-rt9-study.com/0B_glossary.html

6 Công nghệ giao thông thông minh (ITS là công nghệ phục vụ việc nâng cao tính cơ động giao thông, bảo toàn nguồn năng lượng, bảo vệ môi trường và cải thiện tính an toàn Công nghệ ITS bao gồm thanh toán phí điện tử, cập nhật thông tin người tham gia giao thông liên tục và điều khiển tín hiệu giao thông

Technology that serves to enhance transportation mobility, conservesenergy, protect the environment and improve safety ITS technology includes electronic fare payment, continually updated traveller information and traffic signal controls

Source:www.semcog.org/TranPlan/TlPonline/TlPglossary.htm

7 Công nghệ giao thông thông minh (ITS là công nghệ được thiết kế cho ô tô di chuyển và chuyển tải thông tin tới các phương tiện giao thông công cộng hiệu quả hơn ITS có thể bao gồm các thiết bị kết nối với hệ thống tín hiệu giao thông, cho phép các phương tiện vận chuyển hàng có quyền ưu tiên hơn; công nghệ định vị toàn cầu cung cấp thông tin kế hoạch thực tế cho lái xe và việc thanh toán điện tử, mang lại rất nhiều sự tiện lợi hơn cho khách hàng

Technologies that are designed to more effectively move automobiles and transit, and to convey information to the travelling public ITS can include devices that integrate with traffic signal ystems and allow transit vehicles to have priority over other vehicles; global positioning technology that provides real-time schedule information to riders and electronic fare payment for greater customer convenience

Source:www.cotafasttrax.com/glossary/glossary.php

8 Công nghệ giao thông thông minh (ITS là tên gọi rất nhiều công nghệ trên thế giới cho xử lý thông tin, truyền thông, điều khiển và điện tử có thể giúp hệ thống giao thông theo nhiều cách khác nhau, trong đó bao gồm quản lý sự ùn tắc giao thông

A broad range of diverse technologies such as information processing, communications, control, and electronics which can help transportation systems in many ways, including congestion management

Trang 22

Các ă ó ủ ITS, đượ ọ l ữ ị v ườ

sử , v đượ sắ xế trong á ó ị v Các nhóm này lạ đượ sắ xế

á ị v (serv e ) Danh sách các nhóm ị v r 12

ị v ườ sử đượ đị ĩ bở Tổ ẩ ó q ố ế (ISO)

ể ệ ở bả 1.1.1 Dĩ , tùy e e đ k ệ , ITS á ướ ó ể ỉ b

ồ số ị v / ó / r sá y1

N ườ sử cá ị v ITS ó ể là á â , ủ á đ xe, ủ ệ , ủ ệ ố ơ sở ạ ầ giao thông ầ lớ ữ ị v ITS ườ k ự ệ á á b ệ

í đ ố v lẫ ữ úng

K ế trúc ITS2

l b k sự á r ể , q y ạ , r ể k v vậ ITS ợ D ầ q rọ ủ ó, á ướ ườ đị r k ế rú ITS

Trang 23

5

B ng 1.1.1 C miền dị vụ3 / n óm dị vụ ITS e Tổ

ch c tiêu chuẩn hóa qu c t (ISO)

Miền dịch vụ Nhóm dịch vụ Một số dịch vụ cho người sử dụng

ố ợ r đ k ể đườ ố v ặ đườ

Q ả lý ú ố

3 M ị v : Serv e

Trang 24

K ể s á xe v r

Sử á ươ ệ ó ậ đ ế lớ Cưỡ ế â ủ đỗ xe đú q y đị

Cưỡ ế â ủ ố đ ớ ạ Cưỡ ế â ủ í ệ

ươ ệ ươ ạ

Tự đ đă ký

Tự đ q ả lý ươ ệ ươ ạ

Trang 25

7

Miền dịch vụ Nhóm dịch vụ Một số dịch vụ cho người sử dụng

Tự đ q ắ 4.3.Tự đ k ể r

4.4.Giám sát an toàn trên

Tr y ậ k á 4.7 Sự q ả lý v k ể

G á sá ệ ố b ủ ươ ệ

T e õ đ vậ ả

Dị v lậ lị rì

á ươ ệ v

Lậ kế ạ ị v 5.2 á ầ

Tự đ ă ặ xâ ậ , v á sá ươ ệ

ắ 6.2 Q ả lý ươ ệ

T á đ ệ ử sử ươ ệ thông

T á đ ệ ử sử đườ

T á đ ệ ử đỗ ươ ệ

Trang 26

á đ ệ ử l

q ớ

Hệ ố á đ ệ ử í ợ đố ượ pháp lý

ườ giao thông

ườ đ b q á nút giao thông minh và các

T ậ ữ l ệ v v á rườ ợ k ẩ

C sẻ ữ l ệ v v á rườ ợ k ẩ

10.2 Q ả lý v ệ ả

k ó

Kế ạ ả k ó xảy r ạ lướ vậ ả

Tr ể k ả k ó xảy r 10.3 ố ợ vớ á ơ

Trang 27

G á sá ạ ầ D sá b á lĩ vự y, xem trong (RITA, 2000)

Phương tiện giao thông thông minh (03 l nh vực chính)

Trang 28

Q ả lý xe kinh doanh

vậ ả

Vậ ả

đ ươ

Nguồn: RITA (http://www.itsoverview.its.dot.gov/default.asp) Hình 1.1.1 ITS vớ 16 n vự ng dụng n

c C n ITS e quan vớ bộ n u àn a ng g a ông

Cũ ư ệ ố , á ệ ố ITS ũ b ồ 3 b ậ thành:

Từ ă 1970, C Q ả lý á đườ b chính ở Úc đã lắ đặ ệ ố đầ tiên

b ồ 30 nút giao thông vớ đè tín hiệ ó í ă đ u khiển tập trung và có k ả

ă đá giao thông (TRC)

Trang 29

11

Tại Hoa Kỳ, hệ thống định vị xe và ướng dẫn l rì chính phủ tài trợ là giai

đ ạn đầu của m t nghiên c u và nỗ lực phát triển lớ ơ gọi là ệ ố thông minh, ITS (Dingus &1996) Nă 1973, ạ N ậ Bả , B Ngoạ ươ v C

nghiệp (MITI) đã rợ h th ng đ ều khiển xe toàn di n (CACS) (Dingus 1996 và

Tokuyama1996) T t cả các hệ thống này đ chú trọng phổ biến việc ướng dẫn tuyế đường và dựa trên các hệ thống xử lý trung tâm với các máy tính trung tâm lớn

và các hệ thống thông tin liên lạc Do những hạn chế, các hệ thống này ư có kết quả trong ng d ng thực tế

Trang 30

12

tiến hành cùng m t lúc ở Châu Âu: C ươ rì v m t hệ thống giao thông Châu Âu với hiệu quả cao và an toàn ư ừng có (PROMETHEUS), chủ yếu được thành lập bởi các nhà sản xu t ô tô, và ự á ơ sở hạ tầng cho đường dành riêng vì sự an toàn

xe tại Châu Âu (DRIVE), do C đồng Châu Âu thành lập C ươ rì này bắ đầu

v ă 1986 v là m t phần củ ươ rì EUREKA ây l m t sáng kiến toàn Châu Âu nhằm nâng cao s c mạnh cạnh tranh của châu Âu bằng cách kích thích sự phát triển trong á lĩ vự ư công nghệ thông tin, viễn thông, ườ áy, và công nghệ giao thông vận tải Dự án đượ lã đạo bởi 18 ế ạ châu Âu, các ơ

q ước v ơ 40 tổ ch c nghiên c u

Nă 1991 ERTICO (European Road Transport Telematics Implementation Coordination Organization Tổ đ ố v ệ ự ệ ệ - v ễ thông trong ngành vậ ả đườ b ở C â Â ) đượ lậ vớ sự rợ ú ủ

- Nâng cao nhận th c v lợi ích của ITS cho các nhà ra quyế định và các cố v n

Nế được áp d ng hiệu quả, ITS có thể ú ười k ỏ ạ , tiết kiệm được thời gian và ti n bạ ũ ư ả á đ ng của việc vận chuyển đối với môi rường Tầm nhìn của ERTICO là m t hệ thố â Â ơ , ệu quả ơ v b n vữ ơ , an ninh ơ s với ngày hôm nay Công nghệ ITS, kết hợp với việ đầ ư í đá v ơ sở ạ ầ , sẽ ả sự ù ắ v ạ xe, đồ ờ làm cho mạ lướ ơ v ả ể á đ ủ ú đố vớ rườ

Ở Nhật Bản, v ệ ủ dự án RACS, vố đã ì ơ sở cho hệ thống định vị xe hiện nay, bắ đầu v ă 1984 Trong ă 1985, m t hệ thống quản lý giao thông thế hệ th hai đã được lắp đặt tại Úc Hệ ố y được biết với tên là TRACS

Vào ă 1989 ạ H Kỳ, ó Cơ đ 2000 (Mobility 2000 group) đượ

lậ v ẫ đế sự ì ủ ệ ố IVHS Mỹ (Hệ ố đườ ô tô cho xe thông minh) r ă 1990 Nhóm này ó ă ạ đ ư Ủy b ư

v l b ủ B G Vậ ả Mỹ C ươ rì ủ ệ ố IVHS đượ

đị ĩ l ầ k ể ế , rở k k ổ để á r ể " ệ

ố vậ ả đ ươ q ố ó ệ q ả k ế,

ả q ố ạ r r k ế ầ , v để vậ yể ườ v hàng hóa r k sử ă lượ á ệ q ả"

Trang 31

13

Nă 1991 là m t tổ ch c phi lợi nhuận, H i ITS Mỹ, được thành lập để ú đẩy việc sử d ng các công nghệ tiên tiến trong các hệ thốngvận tải mặ đ t Thành viên bao gồm các Tập đ ư â , á ơ q công lập, á rườ đại học và trung tâm nghiên c u M c tiêu chung là nâng cao sự an toàn, an ninh và hiệu quả của hệ thống giao thông vận tải Hoa Kỳ thông qua ITS Tai nạn và sự ùn tắc giao thông đã ây thiệt hại nặng n v ườ , ă s t l đ ng, và lãng phí ă lượng ITS cho phép ười

và hàng hóa di chuyển m t cách an toànvà hiệu quả ơ thông qua m thệ thốngvận tải

đ ươ c Tổ ITS Mỹ có các tổ ch c anh em ở châu Âu và Nhật Bản, ũ

ư các chi nhánh ở Canada, Brazil, v á ơ k á

+ G a đ n 3 ( ừ 1994): Va r quan r ng a ITS đượ ừa n n

Sự phát triển ệ v v ễ r vận tải và các lĩ h vực ng d ng của ITS đã được dự kiến trong C ươ rì k IV ủ Liên minh châu Âu (1994-1998) ượ H đồng và Quốc h i q v á 4 ă

1994, c ươ rì khung th 4 coi công nghệ thông tin-viễn thông trong ngành giao thông vận tải là m t chủ đ nghiên c u chính H đồng này đ ị Ủy ban đư dung ng d ng ệ v v ễ r thông vận tải vào C ươ rì Châu Âu ( y 04 á 11 ă 1994) để ó á biện pháp cần thiết ở c p c đồng nhằm thực hiện v ệ ệ v v ễ thông trong ngành giao thông vận tải (kế ạ đ ), v hỗ trợ công tác tiêu chuẩn hóa trong quản lý giao thông bằng mọi biện pháp thích hợp bao gồm việc nghiên c uvà phát triển

Tổ ch c ITS N ậ Bả lậ ă 1994 ằ ú đẩy công tác ,

á r ể v ự ệ ITS vớ sự ợ á ủ ă B l q ở N ậ Bả v l ổ

l lạ í á ạ đ ITS liên quan ạ b k vự C â Á- Thái

Bì Dươ Tổ ITS N ậ Bả l b ậ ủ H Thông tin ế và

đầ ạ đ ừ á Tư ă 1996 ạ T ky v Os k qua Trung tâm VICS vố đượ ỗ rợ ủ B Xây ự , B V ễ v Cơ q Cả sá q ố v đ

ở r k vự ị v Trung tâm VICS ậ đượ theo ờ

ự ừ Tr â T đườ , r đó Tr â ậ ợ

Trang 32

í ợ để q ả lý í ệ , q ả lý sự ố, q ả lý đườ ố , q ả lý

v ệ ư xe, lị lữ v ướ ẫ đậ xe

ITSS (H ệ á ệ ố thông minh - (Intelligent Transportation Systems Society)) đượ q ả lý e q y đị ủ Cươ lĩ v lệ ủ V ệ Kỹ

sư ệ v ệ ử (IEEE) Cơ sở ủ H ITSS (T á bá í bố H

đồ ITS ớ ) đã đượ ế lậ r ă 1999 M đí ủ H l ậ ợ

đồ á k ọ v kỹ sư đ v á lĩ vự ITS v để ú đẩy vị

ế y ệ ủ á v v á á

Sự á r ể ớ ủ ệ ố đượ ở r bở ươ trình chính sách gia ủ E r ữ ă 2001-2010 N r , Ủy ban C â Â đã bắ đầ á đ á để đạ đượ sự đồ ậ v v ệ ớ

á ạ đ kỹ ậ ằ í ợ ệ và ệ v ễ thông vào trong lĩ vự giao thông Vào ngày 19 thá b ă 2007 ạ ò á q ậ Katowice, H ệ tin- v ễ r vậ ả B l đã đă ký (PATT) ó l ổ ớ ậ ợ các thành viên đế ừ á rườ k á

Tr ă 2008, PATT đã rở thành thành viên của H ERTICO-ITS C â Â , ơ

q ủ q ả mạng lướ á Hiệp h i ITS quốc gia

Vào y 26 á 4 ă 2007 ọ ủ á nhà sá lậ H ệ ệ ố giao thông thông minh Ba L đã ế M c tiêu của Hiệp h i là hình thành m t quan hệ đối tác kiến th c để ú đẩy các giải pháp ITS, và là m ươ ệ để nâng cao hiệu quả vận tải và an toàn đ đố với việc bảo vệ rường tự nhiên H ITS Ba Lan hợp tác với các tổ ch c ươ ự ở châu Âu và trên toàn thế giới

Trang 33

15

1.1.3 ơ ược tình hình phát triển ITS ở c c nước

Ngay ừ ữ ă 60 ủa ế kỷ 20, ườ Mỹ đã bắ đầ lĩ vự ITS, s đó Châu  v N ậ ũ bắt tay v u Q v ă á

r ể , Mỹ, C â Â , N ậ đã ì 3 l ồ ITS r ế ớ H ệ

y đã ó số q ố v k vự đã bắ y v ó quy đị ,

ư A s r l , H q ố , S re, Tr q ố , Hồng Kông Có ể ó , ệ y

ầ đã ì ệ ITS, k ó ó ể xá đị đ á r ển, quy mô phát r ể v ố đ á r ể ủ ừ ướ l í y , T í " ả

ây í l á sớ r ế ớ v r ể k ITS, ặ ù ườ

Mỹ đã q ự l ậ ệ q ả ặ đ (ISTEA, I er l Surface Transportation Efficiency Act), kỳ vọ ự v ệ ế v ố ợ

ợ lý â ệ q ả ủ ạ N ủ yế ủ ISTEA là t ự ệ ệ ố , ằ ú b ự

ệ ệ v á r ể á ITS r q ố , r 6 ă í ủ sẽ

660 r ệ SD v ệ ITS Từ đây v s , ITS ủ Mỹ ừ

ươ r ừ b , đị ươ đượ ố r q ố

D vậy, C ườ b l b lậ 3 r â ITS r q ố ,

k í ạ đ ủ r â l b v đị ươ ù đó ó ầ ă

1996, B Giao th l b ó y ầ ớ vớ v ệ á r ể ITS lậ ệ

ố ơ sở ó í q ố (ITI) để ế k ệ ờ , ả ỏ sự ố ươ v , â lượ ườ â q ố ", quy

Trang 34

16

đị ể q ả lý , ì ố k ẩ , lữ ổ 9 ệ ố đó v rò kế ơ bả ủ kế ạ , rõ

Nă 2001, sự k ệ k ủ bố 11/9” xảy r k ế ớ Mỹ q â

ơ đế v đ ả ỏ , đả bả r ì ố xảy r k ủ bố

v ả ọ Cá đượ ú ý l á sâ b y, ả k , đườ ỷ,

áy ạ â , áy đ ệ , đậ ướ , ầ , ầ v đườ ố k í đố ũ ư

t ệ ó ể k ể s á đ k ạ đ r đườ Q , ừ 1977 ớ tháng 6/1978, ạ T ky đã ó ơ 90 đ ể ắ bố rí ế bị ự đ vớ 1330 xe đượ r bị ế bị ự đ ậ ạ ặ đường Quy ử ệ v k ả

í ệ , ậ , â ữ l ệ thông ồ ờ B xây ự v B ươ ế bướ ệ ố xe-xe và đườ -xe

Nử s ữ ă 80 ủ ế kỷ 20, á ạ đ ệ ố

á r ể r T b ể l ệ ố đườ -xe B Xây ự RACS (R /A b le C mmunication System), H ệ kỹ

ậ q ả lý (JTMTA) ó ệ ố v r y xe ơ ớ ên

ế AMTICS (A v e M b le Tr ff I f r C Sys e s) Bướ v ữ ăm 90 í ủ, ớ ệp và á k ọ bướ

v á r ể r ơ sở đ ạ ự ệ ITS B Vậ ải, Cả sá

Trang 35

17

q ố , B Giao thông - C ươ , B Bư í , B Xây ự r ể k

l ạ á á ớ , ú đẩy v ệ á r ể ITS Cá á b ồ :

+ Hệ ố r y v xe ơ ớ VICS (Ve le I f r Communication System);

+ Hệ ố q ả lý TMS ( vers l Tr ff Management System);

v ệ ố ITS Nă 1994, N ậ đã lậ H ệ ú đẩy ó

ươ ệ đườ b VERTIS, y ế ơ í sá ướ rướ

đó (N A) ế ỉ đạ á ạ đ ITS, ươ ự ITS A er v ERTICO ủa Châu Âu T á 6/1995, N ậ í q ươ â ơ bả ú đẩy

đ xã ” T á 8, đ r b ệ á ơ bả ă ườ sử tin xe ơ ớ , v đườ b ” B ệ á y sở ả sá , B xây ự , B ươ , B bư í l kế xây ự N xây

ự r ơ sở 11 sá lượ ú đẩy v 9 ươ ệ , ổ 20 ị v ườ

ù ầ á r ển T á 7/1996, í ủ N ậ đã ỉ đị kế ạ ú đẩy quy

ạ ổ ể ệ ố N ậ ” Nă 1998, B Xây ự đã xây ự kế ạ á r ể 5 ă â lượ đờ số v ú đẩy á r ể k ế, ổ k í ự ệ 78 ỷ Y N ậ (k ả 650 ỷ SD) ù ả ạ v xây ự ể đẩy ạ q ả ITS, ự ệ đ y ó ITS, N ậ xá đị kế ạ đườ ng minh (Smartway) và xe thông minh (Smartcar/AVS) T ế rì ự ệ đườ minh là:

+ Nă 1999 bắ đầ kế ợ ọ ậ , sả x , q ả lí ở đầ á ,

+ Nă 2000 í đ x đư ệ ố đườ ỗ rợ lá xe v ử ệ

ệ AHS (Advance cruise-assist Highway System);

Trang 36

â ủ ROMETHE S l ả ế ươ ệ , ú rọ ó xe

Kế q ả ủ ươ rì y đãđượ bá á ạ ị ITS ế ớ ă 1994 ạ

r s, ừ đó á í ủ ươ rì đượ

Nă 1988, á v L â Â đã k ở đ ươ rì đườ

b y xe ủ â Â DRIVE (De e R Infrastructue for Vehicle Safety in Europe) ằ ă ườ ự ệ đườ b ,

â ệ s vậ ả , ả ỏ ả ưở xe vớ rườ C ươ rì

+ Q ả lý ( bl Tr s r Management)

Liên minh Châu Âu ă v ệ ự ệ ươ rì 120 r ệ E r

Từ 1994-1998 r ể k DRIVE-III, ũ ó n Telematics for Tr s r , ó l

ủ ó l đ ừ xe ớ ệ ố q ả lý v ệ ố

Trang 37

ư bắ b , ư vớ ệ ố ổ ể â Â lạ ó ả ưở q

rọ Từ 1995-1999 các nhánh trong TEN-T đượ 340 r ệ E r á ươ

vậ ả l q ớ á á ITS, r đóđể í k ả , l

â Â đó ó 50% k í; để ự ệ 10%, r đ ạ đầ ủ ươ trình, nhánh thông minh hó ị v ườ ù v đườ b đượ đầ ư 90

r ệ E r G đ ạn 2 (2000-2006), l ế í á nhánh ITS

d u rìn r ển ITS a Trung Qu

Từ đầ ữ ă 70 ủ ế kỷ 20, Tr Q ố đã bắ đầ á r ể ITS, lú đó

ọ l rì ng V ệ u k ọ B G đườ b v

C c Cả sá Bắ k ợ á , lầ đầ Tr Q ố ế ử ệ í toán đ k ể í ệ Từ đầ ữ ă 80 đã rọ vậ

ủ yế ọ lý l ậ v ý ưở ừ ệ ố đ k ể í ệ ế ủ á ướ

á r ể ư Mỹ, A , Ú ư TRANSIT; SCOOT, SCATS Từ đó í đ ể ạ á

ố Bắc K , T ượng Hải, Nam Kinh ồ ờ Bắc K , T ượng Hả ,

T ẩm Dương và Hàng C â lầ lượ ậ ệ ố đ k ể ủ A v Ú ư SCOOT và SCATS

ầ 1996, B K ọc C ệ ế l ạ á ạ đ ợ á v

lư r lĩ vự ITS, ú đẩy v á r ể ITS r ướ Ngân

sá rọ đ ể q ố Tr Q ố r ă 1996 đượ ù để ệ

ố ITS Nă 1997-1998, Tr Q ố v l C â Â ợ á p , r đổ k ệ v ổ á ị ITS ở Bắc Kinh và Brussels,

Trang 38

đ ể ì v r ể k ” N á y q r ể k ệ e ố , xây ự rườ v ẫ , ả q yế rọ đ ể đ k ể ,

bị ổ ươ , ườ sử ơ sở ạ ầ đườ b v các nhà vậ ,

Trang 39

a Thông tin cho hành khách: để rợ ú k á đư r ữ q yế đị ố

ơ v yế đ vì ọ b ế đượ đ ả á khi đ xe b s y v đượ cung

ỉ ỉ v ự k ế ờ đế ơ v y â ủ sự rì ã , ế ó;

a N óm dị vụ T ông n àn k

Trang 40

22

+ T ông n ự đa năng (g a ông đô ị, đường ô ô n n , a )

Hình 1.2.1 T ông n đa năng

ụ đ : Trợ ú k á đư r ữ lự ọ v l

đá để ọ ơ Nơ á : Hồ K , Br sb e, L v Berlin

Ngày đăng: 05/07/2021, 18:25

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Aldona J. (2008) Estimation of Importance of Intelligent Transport Systems (ITS) Architecture, T e 8 I er l C fere e Rel b l y S s s Transportation and Communication - 2008”, R , L v Khác
2. B GTVT (2010) B á b ể ủ B rưở Hồ N ĩ Dũ , D ễ đ q ố ế v Hệ ố lầ 17; B s - H q ố , 25/10/2010 - 29/10/2010 Khác
3. B GTVT (2010) Thuyết minh dự án đầu tư Đoạn đường cao tốc Pháp Vân – Cầu Giẽ – Ninh Bình: Hệ thống thu phí, H N , V ệ N Khác
4. B GTVT (2013 ) T bá số 420/TB_BGTVT y 05/07/2013 v kế l ậ ủ rưở N yễ N ọ về công tác xây dựng tiêu chuẩn hệ thống giao thông thông minh, H N , V ệ N Khác
5. B GTVT (2013b) Nghị định về quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc, Dư ả lầ 7, á 9-2013, H N , V ệ N Khác
6. B GTVT (2014 ) Dự ả QCVN XX:2014/BGTVT - Q y ẩ kỹ ậ q ố v í đ ệ ử r đườ ố , H N , V ệ N Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w