Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7Trang 1 KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gi
Trang 1Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7
Trang 1
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 8 điểm phân biệt cho trước mà không có ba điểm nào
A 5 B 5 C 1
5 D 1 5Câu 3: Cho hàm số y f x ( )có đồ thị như hình vẽ Hàm số y f x ( ) đồng biến trên khoảng?
A 2;
B 2;2
C 0;2
D ;0
Câu 4: Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới.Hàm số y f x ( )
có bao nhiêu điểm cực trị?
A 3
B 2
C 1
D 0
Câu 5: Cho hàm số y f x ( )liên tục trên và có f x x 2 x1 x21 Hàm số y f x( ) có
bao nhiêu điểm cực trị?
A 2 1
1
xy
xyx
x
D y x2x1 Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số bậc 4 (như hình vẽ ) và trục hoành bằng:
Trang 2Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7
Trang 3Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7
Trang 3
Câu 22: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B BC, 3 ,a AC 5a, cạnh
bên A A' Tính thể tích khối lăng trụ bằng 6a
A 36a 3 B 45a 3 C 12a 3 D 9a 3
Câu 23: Cho hình chữ nhật ABCD có AB và 1 AD Gọi 2 M N, lần lượt là trung điểm của AD và
BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó
A Stp 10 B Stp 2 C Stp 6 D Stp 4
Câu 24: Trong không gian cho tam giác ABCvuông tại Acó AB 3và ACB Tính thể tích 30 V
của khối nón nhận được khi quay tam giác ABCquanh cạnh AC
A V 2 B V 5 C V 9 D V 3
Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC, với A 1;3;4, B8;0;6, C2;3;2 Hình chiếu
vuông góc của trọng tâm Gcủa tam giác ABC trên mặt phẳng Oxz là
Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P x y z: Một véctơ chỉ phương của 2 0
đường thẳng qua điểm A1 ; 2 ; 1 và vuông góc với mặt phẳng P là
A u 1 ; 1 ; 1 B u 1 ; 2 ; 1 C u 1 ; 1 ; 1 D u 1 ; 2 ; 1 Câu 29: Một hộp chứa 10 thẻ được đánh số 1, 2, …, 10 Rút ngẫu nhiên 2 thẻ Tính xác suất để tích 2 số
ghi trên 2 thẻ rút được là một số chẵn
A 7
9 B 12 C 29 D 518
Câu 30: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng 0; ?
A y log2 2x B y log3x C ylogx D 2022
2021log
y x
Câu 31: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , đồ thị của hàm số y f x như hình vẽ Gọi
M ; m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn 1;2 Khi đó
Trang 4Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7
A P 2 B P 3 C P 2 D P 1
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, canh SA vuông góc với mặt phẳng đáy
và SA 6 2, góc giữa SB và mặt phẳng ABCDbằng 45 Gọi 0 K là trung điểm của SB tính ,khoảng cách từ K đển mặt phẳng (SAC)
A 6
B 3
C 6 2
D 3 2
Câu 36: Cho hình lập phươngABCD AB C D ’ ’ ’ ’ có tất cả các cạnh bằng 6 Gọi P Q lần lượt là trung điểm ,
của CD AC ( Tham khảo hình vẽ minh họa) Tính thể tích khối tứ diện , ’ APQD '
A.18
B 24
C.36
D 12
Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x , (1;2; 3)6y z 15 0 A và (3;0;1)B Viết
phương trình mặt cầu tâm I có tọa độ nguyên, đi qua ba điểm O A B và tiếp xúc với mặt phẳng, ,
Trang 5Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7
Trang 5
Câu 39: Cho hàm số y f x ( ) có đồ thị hàm số như hình vẽ Số giá trị nguyên dương của tham số m để
bất phương trình mcosx f (cos )x nghiệm đúng với mọi ;
1d
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA2a và vuông góc
với ABCD Điểm M thay đổi trên cạnh CD, H là hình chiếu vuông góc của S trên BM Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABH theo a
với bán kính 3cm dọc theo một đường kính của khối cầu ban đầu Để kết quả chính xác đến một chữ số thập phân
A 3636,0cm 3
B 3636,1cm 3
C 3636,2cm 3
D 3636,3cm 3
Trang 6Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7
Câu 46: Cho hàm số bậc ba y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới Số điểm cực tiểu của hàm số
4
x cắt đồ thị C tại điểm có hành độ 5
3
x Gọi S1, S2 là các diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C trục hoành, và trục tung (như hình vẽ bên dưới).Khi
Câu 49: Cho các số phức z z1 2, thoả mãn z1 1, z2 7 2 sin2 .cosi 1, Giá trị lớn nhất R
của biểu thức P 1 z z1 2 thuộc khoảng nào sau đây
Trang 7KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021
MÔN THI: TOÁN ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 8 điểm phân biệt cho trước mà không có ba điểm
Chọn B
Mỗi một tam giác được tạo thành bởi 3 điểm phân biệt nên đáp án cần chọn là B
Câu 2: Cho cấp số nhân u có n u 1 5 và u 2 1 Công bội của cấp số nhân bằng
5 D 1 5Lời giải
Dựa vào đồ thị nhận thấy: Trên khoảng 2; thì đồ thị hàm số “ đi lên” với chiều từ
trái qua phải Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 2;
Câu 4: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số
Dựa vào bảng biến thiên ta chọn đáp án B
Trang 8Câu 5: Cho hàm số y f x liên tục trên và có f x x 2 x1 x2 Hàm số 1 y f x có
bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Tại x dấu của 1 f x không đổi nên chọn đáp án B
Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
Chọn D
+) Tập xác định: \ 1
3
D +) Ta có
x
D y x2x1
Lời giải Chọn C
Tính đạo hàm của các hàm số ở 4 phương án, ta có:
Trang 9Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số bậc 4 (như hình vẽ ) và trục hoành bằng:
A 3 B 4
Lời giải Chọn B
Câu 9: Cho 2 số thực dương a , b thỏa mãn a b , a , 1 logab 2 Tính
3log ab
Trang 10Câu 12: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2
2x x bằng 4
A 1 B 2 C 3 D 2
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số ta có 1d ln
Trang 11Chọn C
2 3
2 1
Ta có w z 1 z2 4 5i w 4 5i
Câu 19: Cho số phức z 2 5 i Tìm số phức w iz z
A w 3 3i B w 3 7 i C w 7 7i D w 7 3i
Lời giải Chọn A
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a , góc BCA , 30
Theo giả thiết ABCD là hình thoi tâm O cạnh a , góc 30BCA nên BCD ; 60 BCDđều suy ra BD a , 3
2
a
CO , AC 2CO a 3 Chiều cao SO SB OB2 2 a 2
Ta có 1 .
2ABCD
Trang 12Câu 22: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B BC, 3 ,a AC 5a,
cạnh bên 'A A 6a Tính thể tích khối lăng trụ bằng
A 36a 3 B 45a 3
C 12a 3 D 9a 3
Lời giải Chọn A
V S A A a Câu 23: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB và 1 AD Gọi 2 M N, lần lượt là
trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN , ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó
A Stp 10 B Stp 2 C Stp 6 D Stp 4
Lời giải Chọn D
Gọi lvà r lần lượt là đường sinh và bán kính đáy của hình trụ
Ta có: r AD2 1,l AB 1
Diện tích toàn phần của hình trụ là Stp 2rl2r24
Câu 24: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB 3 và ACB Tính thể tích 30
V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC
A V 2 B V 5 C V 9 D V 3
Lời giải Chọn D
Xét tam giác vuông ABC ta có 3
tan30AB
Thể tích của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC là
2
3
V AB AC
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC , với A 1;3;4, B 8;0;6 , C 2;3;2 Hình chiếu
vuông góc của trọng tâm G của tam giác ABC trên mặt phẳng Oxz là
A N 3;2;4 B Q0;0;4 C P3;0;0 D M 3;0;4
Lời giải Chọn D
Tọa độ trọng tâm của ABC là G3;2;4
Vậy hình chiếu của G3;2;4trên mặt phẳng Oxz là M3;0;4
Trang 13Câu 26: Phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3 và tiếp xúc với trục Oy là
A x2 y2 z2 2x 4y6z 4 0 B x2 y2 z2 2x4y6z 4 0
C x2 y2 z2 2x 4y6z 9 0 D x2 y2 z2 2x4y6z 9 0
Lời giải Chọn A
Gọi M 0; 2;0 là hình chiếu của I trên trục Oy
Mặt cầu tâm I1; 2;3 tiếp xúc với trục Oy có bán kính là
Câu 27: Gọi là mặt phẳng đi qua M 1; 1;2và chứa trục Ox Điểm nào trong các điểm sau đây
không thuộc mặt phẳng ?
A Q0;4;2 B M0;3; 6 C N2;2; 4 D P 2; 2;4
Lời giải Chọn A
Gọi n là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khi đó ta có
Do 2.4 2 0 nên điểm Q0;4;2 không thuộc mặt phẳng
Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P x y z: Một véctơ chỉ phương của 2 0
đường thẳng qua điểm A1 ; 2 ; 1 và vuông góc với mặt phẳng P là
A u 1 ; 1 ; 1 B u 1 ; 2 ; 1 C u 1 ; 1 ; 1 D u 1 ; 2 ; 1
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng P có một véc tơ pháp tuyến là n 1 ; 1 ; 1
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với P có một véctơ chỉ phương làn 1 ; 1 ; 1 Đối chiếu đáp án loại các phương án A, B và D do ba véctơ này không cùng phương với n Chọn phương án C do u 1 ; 1 ; 1 cùng phương với n 1 ; 1 ; 1
Trang 14Câu 29: Một hộp chứa 10 thẻ được đánh số 1, 2, …, 10 Rút ngẫu nhiên 2 thẻ Tính xác suất để tích 2
số ghi trên 2 thẻ rút được là một số chẵn
A 7
9 B 12 C 29 D 518
Lời giải Chọn A
Số phần tử của không gian mẫu: 2
10
n C Gọi A là biến cố: “Rút ngẫu nhiên 2 thẻ mà tích 2 số ghi trên thẻ là một số chẵn”
Câu 30: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng 0; ?
A y log2 2x B y log3x C y logx D 2022
2021
log
y x Lời giải
Chọn A
Xét đáp án A, a 2 2 1 nên hàm số nghịch biến trên 0;
Xét đáp án B, a 3 1 nên hàm số đồng biến trên 0;
Xét đáp án C, a 10 1 nên hàm số đồng biến trên 0;
Xét đáp án D, 2022
2021
a >1 nên hàm số đồng biến trên 0;
Câu 31: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , đồ thị của hàm số y f x như hình
vẽ.Gọi M ; m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Từ đó suy ra giá trị lớn nhất của hàm số trên 1;2 là f 1
giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;2 là f 1
Trang 15Câu 32: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2
2
log x là 1 3
Lời giải Chọn C
Vậy các nghiệm nguyên của bất phương trình là x 2; 3
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh SAvuông góc với mặt phẳng đáy
và SA 6 2, góc giữa SB và mặt phẳng ABCD bằng 45 Gọi K là trung điểm của 0 SB Tính khoảng cách từ K đển mặt phẳng (SAC)
C 6 2 D 3 2
Lời giải Chọn B
Trang 16Câu 36: Cho hình lập phươngABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng 6 ’ ’ ’ ’
Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của CD,AC’ ( Tham khảo hình
vẽ minh họa) Tính thể tích khối tứ diện APQD '
Lời giải Chọn A
+) Dễ thấy BD’ đi qua Q, xét tứ diện D’ABP ta có:
Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x , (1;2; 3)6y z 15 0 A và (3;0;1)B
Viết phương trình mặt cầu tâm I có tọa độ nguyên, đi qua ba điểm , ,O A B và tiếp xúc với mặt phẳng P
Trang 17Câu 38: Trong hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d1:x27 y3 1 z5 8,
Gọi tọa độ M7 2 ; 1 3 ; 8 5 a a a, N 4 5 ;5 3 ;2b b với b a b ,
Câu 39: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị hàm số như hình vẽ Số giá trị nguyên dương của tham số m
để bất phương trình mcosx f(cos )x nghiệm đúng với mọi ;
Ta có mcosx f (cos )x m f(cos ) cosx x 1
Trang 18Câu 40: Cho hàm số y f x có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số y 2021 x qua đường thẳng x y 0
Có bao nhiêu cặp số nguyên a b; là nghiệm của bất phương trình f a 2 f 3 2 a b2?
Lời giải Chọn C
+ Ta có: 2021 1
2021
x x
xx
- Với x 3;1 , suy ra: y2 0,y y 0 Do đó trong trường hợp này có 2 cặp x y ;
- Với x , suy ra: 2 y2 3,y y 1;0;1 Do đó trong trường hợp này có 3 cặp x y ;
- Với x , suy ra: 1 y24,y y 2; 1;0;1;2 Do đó trong trường hợp này có 5 cặp x y ; Vậy có 10 cặp x y thỏa mãn YCBT ,
Câu 41: Cho hàm số 32 2 khi 1
( ) 2x 1x khix 1
f x x x
Xét các hàm số g x h x , liên tục trên thỏa mãn g x là hàm số chẵn, h x là hàm số lẻ đồng thời g x h x f x x, Khi đó giá trị 2
1d
Xét giả thiết g x h x f x x, 1 suy ra g x h x f x x,
Trang 19Câu 42: Cho số phức z x iy x y , ,y thỏa mãn 0 z 1 2z và 2 1i 2
z z z Khi đó tổng 2x y bằng
Lời giải Chọn B
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA2a và vuông
góc với ABCD Điểm M thay đổi trên cạnh CD , H là hình chiếu vuông góc của S trên
BM Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABH theo a
Chọn A
Do BHBH SHSA BH SAHBH AH
nên H thuộc đường tròn đường kính AB
Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên cạnh AB
M H
K
Trang 20Câu 44: Tính thể tích của khối vật thể được tạo thành từ một khối cầu bán kính 10 ,cm bị đục đi một
ống với bán kính 3cm dọc theo một đường kính của khối cầu ban đầu
Để kết quả chính xác đến một chữ số thập phân
A 3636,0cm 3 B 3636,1cm 3
C 3636,2cm 3 D 3636,3cm 3
Lời giải Chọn C
Dễ thấy khối vật thể trong đề bài là một khối trịn xoay, được tạo thành khi xoay phần hình phẳng được giới hạn bởi phần được
gạch chéo trong hình dưới đây một vịng quanh trục Ox
Phần đường cong nằm trên được cho bởi cơng thức f x R2x2, với s x s
Ta cĩ V V CâùVTrụ2VC ỏm cầh u
Trang 21Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x: 2 và đường thẳng y2 z2 4x 2y 8z 6 0
Lời giải
Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng DE
Theo tính chất tiếp tuyến: MD ME và ID IE R nên IM DE tại H
Vì DMI EMI 60o sin60o 2 .3 3 6
3
ID IMIM
Câu 46: Cho hàm số bậc ba y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới Số điểm cực tiểu của hàm số
Trang 22+) Phương trình 2 có 3 nghiệm phân biệt
+) Vì 1 là phương trình bậc 2 : g x '( ) 0 1 có hai nghiệm phân biệt
Gọi ,a b là hai nghiệm của phương trình f x’ 0 a 0 b
Vì xlim ( )g x hàm số g x( ) f x 3f x( ) có 6 điểm cực tiểu
Câu 47: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m 10;10 để phương trình
Điều kiện: x 3.4
Phương trình đã cho có dạng: 2 3
2 3
Trang 23Câu 48: Cho hàm số bậc ba 1 3 2
2
f x x bx có đồ thị là cx d C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt trong đó hai điểm có hoành độ lần lượt là x 1,x 2 Đường thẳng d tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ 5
4
x cắt đồ thị C tại điểm có hành độ 5
3
x Gọi S1, S2 là các diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C trục hoành, và trục tung (như hình
Giả thiết suy ra 1 1 2
2
31158S
S do đó b3a 65