1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DOWNLOAD FILE ĐỀ TOÁN PDF

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 277,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 4 nên đáy ABCD là hình vuông cạnh AB = 4 và hình chiếu vuông góc của S trên ABCD là tâm I của hình vuông ABCD... Kẻ BH vuông gó[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề thi có 6 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2021 Bài thi: TOÁN

Mã đề thi BT13

Câu 1 Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?

A 9.A2

10

Câu 2 Cho cấp số cộng (un), biết u1 = 6 và u3 = −2 Giá trị của u8 bằng

Câu 3 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên khoảng (−∞; +∞) , có bảng biến thiên như hình sau:

x

f0(x)

f (x)

+∞

−1

4

−1

+∞

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (−1; 4) B (0; 1) C (−1; 0) D (1; +∞)

Câu 4 Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

f0(x)

f (x)

−∞

2

−5

+∞

Hàm sốf (x) đạt cực đại tại điểm

Câu 5

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y = −x4+ x − 2 B y = x3− 3x + 2

C y = x4− x2+ 2 D y = −x3+ 3x + 2

x

y

O

Trang 1/6 Mã đề BT13

Trang 2

Câu 6 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 5x + 3

2x − 1 là

Câu 7 Cho hàmsốy = f (x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

x

f (x)

Số điểm cực trị của hàm số là

Câu 8 Đồ thị của hàm số y = x − 3

2x − 1 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

2

Câu 9 Với a là số thực dương tùy ý, log5 125

a

 bằng

A 3log5a B 3 − log5a C 3 + log5a D (log5a)3

Câu 10 Với x > 0, đạo hàm của hàm số y = log2x là

x ln 2 D x

ln 2

Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý, √4

a7 bằng

Câu 12 Nghiệm dương của phương trình 7x2+1 = 16807 là

A x = 4 B x = −2 C x = 2 ; x = −2 D x = 2

Câu 13 Nghiệm của phương trình log2(x − 3) = 3 là:

A x = 3 +√

3 B x = 3 +√3

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số f (x) = 5x4− 2 là:

A

Z

f (x) dx = x5− x + C B

Z

f (x) dx = x3+ x + C

C

Z

f (x) dx = x5− 2x + C D

Z

f (x) dx = x5+ 2x + C

Câu 15 Cho hàm số f (x) = sin 2x Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A

Z

f (x) dx = 2 cos 2x + C B

Z

f (x) dx = −2 cos 2x + C

C

Z

f (x) dx = 1

Z

f (x) dx = −1

2cos 2x + C

Z 2 1

f (x) dx = −3 và

Z 3 1

f (x) dx = 1 thì

Z 3 2

f (x) dx bằng

Câu 17 Tích phân

Z 2 1

x (x + 2) dx bằng

15

15

16 3 Trang 2/6 Mã đề BT13

Trang 3

Câu 18 Số phức liên hợp của số phức z = 2 − 3i là:

A z = 3 − 2i¯ B z = 3 + 2i¯ C z = −2 + 3i¯ D z = 2 + 3i¯

Câu 19 Cho hai số phức z = 2 + 3i và w = 5 + i Số phức z + iw bằng

Câu 20 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 − 5i có tọa độ là

A (9; 5) B (9; −5) C (5; −9) D (5; 9)

Câu 21 Một khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5 Chiều cao của khối chóp đó bằng

Câu 22 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 5; 7; 8 bằng

Câu 23 Một khối nón tròn xoay có chiều cao h = 6 cm và bán kính đáy r = 5 cm Khi đó thể tích khối nón là:

A V = 20πcm3 B V = 325

3 πcm

3 C V = 300πcm3 D V = 50πcm3

Câu 24 Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l = 6 cm và bán kính đường tròn đáy là r = 5 cm Diện tích toàn phần của khối trụ là

A 110πcm2 B 55πcm2 C 85π cm2 D 30πcm2

Câu 25 Trong không gian Oxyz cho điểm A thỏa mãn # »

OA = 2#»

i + #»

j với #»

i , #»

j là hai vectơ đơn vị trên hai trục Ox, Oy Tọa độ điểm A là

A A (2; 1; 0) B A (0; 1; 1) C A (0; 2; 1) D A (1; 1; 1)

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x2+ y2+ z2− 2x − 4y + 4z − 7 = 0 Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)

A I (−1; −2; 2) ; R = 3 B I (1; 2; −2) ; R = 4

C I (−1; −2; 2) ; R = 4 D I (1; 2; −2) ; R =√

2

Câu 27 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x + 3y − z − 3 = 0 Mặt phẳng (P ) đi qua điểm nào dưới đây?

A (0; 1; −2) B (1; 1; 1) C (2; −1; 3) D (1; 1; 0)

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x − 2y + 3z + 2 = 0 và đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P ) Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

A u#»4 = (1; 2; 3) B. u#»2 = (1; −2; 3) C. u#»2 = (1; −2; 2) D. u#»3 = (0; −2; 3)

Câu 29 Hàm số y = x − 7

x + 4 đồng biến trên khoảng

A (−6; 0) B (−∞; +∞) C (1; 4) D (−5; 1)

Câu 30 Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?

A 443

219

442

219 323

Câu 31 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y = 2x3+ 3x2− 12x + 2 trên đoạn [−1; 2]

Trang 3/6 Mã đề BT13

Trang 4

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 7 + 4√

3x−1 < 7 − 4√

3 là

A (1; +∞) B (−∞; 0) C (0; +∞) D (−∞; 1]

Z 4 2

f (x) dx = 10 và

Z 4 2

g (x) dx = 5 Tính I =

Z 4 2 [3f (x) − 5g (x) + 2x] dx

Câu 34 Cho số phức z = 2 − 3i Môđun của số phức(1 + i) ¯z bằng

Câu 35

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A0B0C0D0 có AB = AD = 2√

2 và AA0 =

4√

3 Góc giữa đường thẳng CA0 và mặt phẳng (ABCD) bằng

A

D

Câu 36

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài

cạnh bên bằng 6 Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng

5

S

A C B

D

Câu 37 Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm là điểm I(2; −3; 1) và đi qua điểm M (0; −1; 2) có phương trình là:

A x2+ (y + 1)2+ (z − 2)2 = 9 B x2+ (y + 1)2+ (z − 2)2 = 3

C (x − 2)2+ (y + 3)2+ (z − 1)2 = 9 D (x − 2)2+ (y + 3)2+ (z − 1)2 = 3

Câu 38 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A (−4; 1; −3) và B (0; −1; 1) có phương trình tham số là:

A

x = 2t

y = −1 − t

z = 1 + 2t

B

x = 4t

y = −1 + 2t

z = 1 + 4t

C

x = −4 + 4t

y = −1 − 2t

z = −3 + 4t

D

x = −4 + 2t

y = −1 − t

z = −3 + 2t

Câu 39

Cho hàm số f (x), đồ thị hàm số y = f0(x) là đường cong trong hình bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số g (x) = f x

2

 trên đoạn[−5; 3] bằng

A f (2) B f (1) C f (−4) D f (−2)

x

y

O

2

Trang 4/6 Mã đề BT13

Trang 5

Câu 40 Có bao nhiêu số tự nhiên y sao cho ứng với mỗi y có không quá 148 số nguyên x thỏa mãn

3x+2− 1

3

y − ln x ≥ 0 ?

Câu 41 Cho hàm số f (x) =

(

x2− 4x − 1 , x ≥ 5 2x − 6 , x < 5 Tích phân

Z ln 2 0

f (3ex+ 1) exdx bằng

77

77

68 3

Câu 42 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z| = |z + ¯z| = 1 ?

Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB =√

6, AD =√

3, tam giác SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng (SAB), (SAC) tạo với nhau góc α thỏa mãn tan α = 3

4 và cạnh SC = 3 Thể tích khối S.ABCD bằng:

3

4

8

√ 3

Câu 44 Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m2 và cạnh BC = x (m) để làm một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCD thành 2 hình chữ nhật ADN M và BCN M , trong đó phần hình chữ nhật ADN M được gò thành phần xung quanh hình trụ có chiều cao bằng AM ; phần hình chữ nhật BCN M được cắt ra một hình tròn

để làm đáy của hình trụ trên Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất

B M

N

C

Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (3; 3; 1) , B (0; 2; 1) và mặt phẳng (P ) : x+y +z −7 =

0 Đường thẳng d nằm trong (P ) sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A, B có phương trình là

A

x = t

y = 7 + 3t

z = 2t

B

x = 2t

y = 7 − 3t

z = t

C

x = −t

y = 7 − 3t

z = 2t

D

x = t

y = 7 − 3t

z = 2t

Câu 46 Cho hàm số y = f (x) là hàm số bậc bốn thỏa mãn f (0) = 0 Hàm số y = f0(x) có bảng biến thiên như sau:

Trang 5/6 Mã đề BT13

Trang 6

f0(x)

−∞

−1

−2021

+∞

Hàm số g (x) = |f (x2) − x2| có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 47 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m với m > 1 sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn:

mlog5 x+ 3log5 m

= x − 3 (1)

Câu 48

Cho hàm số bậc ba f (x) = ax3+ bx2+ cx + d và đường thẳng

d : g (x) = mx + n có đồ thị như hình vẽ Gọi S1, S2, S3 lần lượt

là diện tích của các phần giới hạn như hình bên Nếu S1 = 4 thì

tỷ số S2

S3 bằng

7

6 5

y

−3 −2

3

2

S1 S2

S 3

Câu 49 Xét hai số phức z1, z2 thỏa mãn |z1| = 2, |(1 − i) z2| =√6 và |z1− z2| =√5 Giá trị lớn nhất

|2z1+ z2− 2021| bằng

A −√23 + 2021 B 2√

23 + 2021 C √

23 + 2021 D 2044

Câu 50

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm C (−1; 2; 11) , H(−1; 2; −1), hình

nón(N ) có đường cao CH = h và bán kính đáy là R = 3√

2 Gọi M

là điểm trên đoạn CH Đường tròn (C) là thiết diện của mặt phẳng

(P ) vuông góc với trục CH tại M của hình nón(N ) Gọi (N0) là khối

nón có đỉnh H đáy là (C) Khi thể tích khối nón (N0) lớn nhất thì mặt

cầu ngoại tiếp nón (N0) có tọa độ tâm I (a; b, c) , bán kính là d Giá trị

a + b + c + d bằng

C

H P

E

Q

F M

HẾT

-Trang 6/6 Mã đề BT13

Trang 7

ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ BT13

Câu 1 Giả sử số tự nhiên cần tìm có dạng abc

Do a 6= 0 nên có 9 cách chọn chữ số a

Hai chữ số b và c có A2

9 cách chọn

Vậy có 9.A2

9 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau

Chọn đáp án A

Câu 2 Từ giả thiết u1 = 6 vàu3 = −2 suy ra ta có: u2 = u1 + u3

2 = 2

⇒ d = u2− u1 = 2 − 6 = −4

Vậyu8 = u1+ 7d = −22

Chọn đáp án B

Câu 3 Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1)

Chọn đáp án B

Câu 4 Căn cứ vào bảng biến thiên ta có f0(x) < 0, ∀x ∈ (0 ; 3) vàf0(x) > 0, ∀x ∈ (3 ; +∞) suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

f0(x) > 0, ∀x ∈ (−∞ ; 0) vàf0(x) < 0, ∀x ∈ (0 ; 3) suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 0

Chọn đáp án A

Câu 5 Đồ thị đã cho có hình dạng của đồ thị hàm số bậc ba y = ax3+ bx2+ cx + d có hai cực trị Dựa vào đồ thị, ta có lim

x→+∞y = +∞ ⇒ a > 0 nên hàm số cần tìm là y = x3− 3x + 2 Chọn đáp án B

Câu 6 Ta có : Vì lim

x→±∞

5x + 3 2x − 1 = limx→±∞

5 + 3 x

2 − 1 x

= 5

2 nên đường thẳng y =

5

2 là TCN của đồ thị hàm số

Vì lim

x→

1

2

+

5x + 3

2x − 1 = +∞, lim

x→

1 2

5x + 3 2x − 1 = −∞ nên đường thẳng x =

1

2 là TCĐ của đồ thị hàm số.

Vậy độ thị hàm số đã cho có tất cả 2 đường tiệm cận

Chọn đáp án C

Câu 7 Hàm số có hai điểm cực trị

Chọn đáp án A

Câu 8 Để tìm tọa độ của giao điểm với trục hoành, ta cho y = 0 ⇔ x − 3

2x − 1 = 0 ⇒ x − 3 = 0 ⇔ x = 3 Chọn đáp án A

Câu 9 Ta có: log5 125

a



= log5125 − log5a = 3 − log5a Chọn đáp án B

Câu 10 Ta có: y0 = (log2x)0 = 1

x ln 2 Chọn đáp án A

Trang 8

Câu 11 Ta có m√

an = amn với mọi a > 0 và m, n ∈ Z+ Chọn đáp án C

Câu 12 Ta có 7x 2 +1 = 16807 ⇔ 7x 2 +1 = 75 ⇔ x2− 4 = 0 ⇔

"

x = 2

x = −2 Chọn đáp án D

Câu 13 Ta có: log2(x − 3) = 3 ⇔ log2(x − 3) = log223

⇔ x − 3 = 23 ⇔ x = 11

Chọn đáp án C

Câu 14 Ta có:

Z

f (x) dx =

Z 5x4− 2 dx = x5− 2x + C Chọn đáp án C

Câu 15 Áp dụng công thức:

Z sin (ax + b) dx = −1

acos (ax + b) + C.

Ta có:

Z

f (x) dx =

Z sin 2x dx = −1

2cos 2x + C Chọn đáp án D

Câu 16 Ta có:

Z 3 1

f (x) dx =

Z 2 1

f (x) dx +

Z 3 2

f (x) dx

Z 3

2

f (x) dx =

Z 3 1

f (x) dx −

Z 2 1

f (x) dx

Z 3

2

f (x) dx = 1 − (−3) = 4

Chọn đáp án A

Câu 17 Ta có:

Z 2 1

x (x + 2) dx =

Z 2 1

x2+ 2x dx = x3

3 + x 2



2

1 =

16 3 Chọn đáp án D

Câu 18 Phương pháp: Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) Số phức liên hợp của số phức z là z = a−bi

Ta có: Số phức liên hợp z của số phức z = 2 − 3i là z = 2 + 3i

Chọn đáp án D

Câu 19 Ta có z + iw = (2 + 3i) + i (5 + i) = 1 + 8i

Chọn đáp án A

Câu 20 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 − 5i có tọa độ là (9; 5) Chọn đáp án A

Câu 21 Chiều cao đáy của khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5 là h = 3V

B = 54 Chọn đáp án B

Câu 22 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 5; 7; 8 bằng V = a.b.c = 280

Chọn đáp án A

Trang 9

Câu 23 Thể tích khối nón: V = 1

3π.5

2.6 = 50πcm3 Chọn đáp án D

Câu 24 Stp= 2S´ay + SXq = 2πr2 + 2πrl = 2πr (r + l) = 110πcm2

Stp = 2S´ay + SXq = 2πr2+ 2πrl = 2πr (r + l) = 30πcm2

Chọn đáp án A

Câu 25 Vì # »

OA = 2#»

i + #»

j ⇒ # »

OA = (2; 1; 0) ⇒ A (2; 1; 0) Chọn đáp án A

Câu 26 (S) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y + 4z − 7 = 0

⇒ a = 1; b = 2; c = −2;d = −7 ⇒

Mặt cầu (S) có bán kính R = √

a2+ b2+ c2− d = 4 và có tâm I (1; 2; −2) Chọn đáp án B

Câu 27 Thay tọa độ từng điểm vào phương trình mặt phẳng ta thấy chỉ (1; 1; 1) thỏa mãn

Chọn đáp án B

Câu 28 Vì d⊥ (P ) nên ⇒ #»ud cùng phương # »n(P ) hay # »n(P )= (1; −2; 3) là một vectơ chỉ phương của d Chọn đáp án B

Câu 29 Tập xác định D = R\ {−4}

Ta có y0 = 11

(x + 4)2 > 0, ∀x ∈ D.

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −4) và (−4; +∞)

⇒ hàm số đồng biến trên (1; 4)

Chọn đáp án C

Câu 30 Gọi A là biến cố “4 học sinh được gọi có cả nam và nữ”, suy ra A là biến cố “4 học sinh được gọi toàn là nam hoặc toàn là nữ”

Số phần tử của không gian mẫu là n (Ω) = C254 = 12650

Ta có n A = C4

15+ C104 = 1575 ⇒ P A = n A



n (Ω) =

63

506. Vậy xác suất của biến cố A là P (A) = 1 − P A = 1 − 63

506 =

443 506 Chọn đáp án A

Câu 31 Ta có y0 = 6x2+ 6x − 12 = 6 (x2+ x − 2)

y0 = 0 ⇔

"

x = 1 ∈ [−1; 2]

x = −2 /∈ [−1; 2]

Ngoài ra y (−1) = 15; y (1) = −5; y (2) = 6 nên M = 15

Chọn đáp án C

Câu 32 Ta có: 7 + 4√

3 7 − 4√

3 = 1 nên 7 + 4√3a−1 < 7−4√

3 ⇔ 7 + 4√

3x−1 < 7 + 4√

3−1

⇔ x − 1 < −1 ⇔ x < 0

Chọn đáp án B

Câu 33 I = 3

Z 4 2

f (x) dx − 5

Z 4 2

g (x) dx +

Z 4 2 2xdx = 3.10 − 5.5 + 12 = 17 Chọn đáp án A

Trang 10

Câu 34 Ta có (1 + i) ¯z = (1 + i) (2 + 3i) = −1 + 5i

Do đó (1 + i) ¯z =

q (−1)2+ 52 =√

26

Chọn đáp án A

Câu 35

Vì ABCD.A0B0C0D0 là hình hộp chữ nhật nên AA0⊥(ABCD)

Do đó góc giữa đường thẳng CA0 và mặt phẳng (ABCD) là \ACA0

Vì AB = AD = 2√

2 nên ABCD là hình vuông có đường chéo

AC = AB√

2 = 2√

2.√

2 = 4

Tam giác ACA0 vuông tại A và có AA0 = 4√

3, AC = 4 nên tan \ACA0 = AA

0

AC =

4√ 3

4 =

√ 3

Suy ra \ACA0 = 60◦

Vậy góc giữa đường thẳng CA0 và mặt phẳng (ABCD) bằng 60◦

A

D

Chọn đáp án B

Câu 36

Gọi I = AC ∩ BD

Vì S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 4 nên đáy

ABCD là hình vuông cạnh AB = 4 và hình chiếu vuông góc của S trên

(ABCD) là tâm I của hình vuông ABCD

Do đó, khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng SI

Ta có AC = AB√

2 = 4√

2 ⇒ IA = 1

2AC = 2

√ 2 Cạnh bên SA = 6 và tam giác SAI vuông tại I

Nên SI =√

SA2− AI2 =

q

62− (2√2)2 =√

36 − 8 =√

28 = 2√

7 Vậy khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng 2√

7

S

A C B

I

D

Chọn đáp án C

Câu 37 Mặt cầu tâm là điểm I(2; −3; 1) và đi qua điểm M (0; −1; 2) có bán kính là IM

Ta có # »

IM = (−2; 2; 1) ⇒ r = IM =

q (−2)2+ 22+ 12 =√

9 = 3 Phương trình mặt cầu là: (x − 2)2+ (y + 3)2+ (z − 1)2 = 9

Chọn đáp án C

Câu 38 Đường thẳng đi qua điểm A (−4; 1; −3) và B (0; −1; 1) có vectơ chỉ phương là # »

AB = (4; −2; 4) =

2 (2; −1; 2)

Phương trình tham số của đường thẳng (AB) đi qua điểm B (0; −1; 1) và có vectơ chỉ phương #»u =

1

2

# »

AB = 1

2(4; −2; 4) = (2; −1; 2) là

x = 2t

y = −1 − t

z = 1 + 2t Chọn đáp án A

Câu 39 g0(x) = 0 ⇔ 1

2f

0x 2



= 0 ⇔

x

2 = −2 x

2 = 1

"

x = −4

x = 2 .

g0(x) < 0 ⇔ f0x

2



< 0 ⇔ x

2 < −2 ⇔ x < −4.

Bảng biến thiên

Trang 11

x

g0(x)

g(x)

g(−4)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số g (x) trên [−5; 3] bằng g (−4) = f (−2)

Chọn đáp án D

Câu 40 Điều kiện:

x > 0

x 6= ey

y ≥ 0

+ Trường hợp 1:

3x+1− 1

3 ≤ 0

y − ln x < 0

(

x ≤ −3

x > ey ≥ e0 = 1 ⇒ x ∈ ∅

+ Trường hợp 2:

3x+1− 1

3 ≥ 0

y − ln x > 0

(

x ≥ −3

x < ey Kết hợp điều kiện x > 0; ey ≥ e0 = 1 Ta có 0 < x < ey

Để có không quá 148 số nguyên x thì 1 ≤ ey ≤ 149 ⇔ 0 ≤ y ≤ ln 149 ≈ 5, 004

⇒ y ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5} Có 6 số nguyên y

Chọn đáp án A

Câu 41 Ta có lim

x→5 −f (x) = lim

x→5 +f (x) = f (5) = 4 nên hàm số liên tục tại x = 5

Vậy hàm số f (x) liên tục trên R

Đặt t = 3ex+ 1 ⇒ exdx = 1

3dt Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 4 ; x = ln 2 ⇒ t = 7

Khi đó I = 1

3

Z 7 4

f (t)dt = 1

3

Z 7 4

f (x)dx = 1

3

Z 5 4 (2x − 6)dx +

Z 7 5

x2− 4x − 1dx



= 77 9 Chọn đáp án B

Câu 42 Ta giả sử z = x + yi (x, y ∈ R) ⇒ ¯z = x − yi ⇒ z + ¯z = 2x

Bài ra ta có ( |z| = 1

|z + ¯z| = 1 ⇔

(p

x2+ y2 = 1

|2x| = 1 ⇔

x2+ y2 = 1

x = ±1 2 Với x = ±1

2 ⇒ 1

4 + y

2 = 1 ⇔ y = ±

√ 3

2 .

Do đó có 4 số phức thỏa mãn là z1 = 1

2 +

√ 3

2 i, z2 =

1

2 −

√ 3

2 i, z3 = −

1

2 +

√ 3

2 i, z4 = −

1

2 −

√ 3

2 i Chọn đáp án B

Câu 43

Ngày đăng: 05/07/2021, 08:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w