Đồ án tốt nghiệp - Thiết kế mô hình bãi đậu xe tự động
Trang 1Đ I H C ĐÀ N NG C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam Ạ Ọ Ẵ ộ ộ ủ ệ
TR ƯỜ NG CAO Đ NG CÔNG NGH Ẳ Ệ Đ c L p - T Do - H nh Phúc ộ ậ ự ạ Khoa Đi n ệ - *** -
KHOA ĐI N Ệ
Tên: Đ Văn M n ỗ ẫ
L p: ớ 08Đ2
Khoa: Đi nệ
Nghành: K thu t đi nỹ ậ ệ
Đ tài: ề Thi t k mô hình bãi đ u xe t đ ng ế ế ậ ự ộ
S li u: ố ệ Khoa đi n trệ ường cao đ ng công nghẳ ệ
N i dung thi t k : ộ ế ế
Ch ươ ng I: T NG QUAN V BÃI Đ U XE T Đ NG Ổ Ề Ậ Ự Ộ
Ch ươ ng II: GI I THI U V B ĐI U KHI N L P TRÌNH PLC Ớ Ệ Ề Ộ Ề Ể Ậ
Ch ươ ng III: GI I THI U CHUNG V CÁC THI T B BÃI Đ U XE Ớ Ệ Ề Ế Ị Ậ
Ch ươ ng IV: THI T K H TH NG ĐI U KHI N CHO BÃI Đ U XE T Đ NG Ế Ế Ệ Ố Ề Ể Ậ Ự Ộ
Ch ươ ng V: CH ƯƠ NG TRÌNH ĐI U KHI N Ề Ể CHO BÃI Đ U XE T Đ NG Ậ Ự Ộ
Các b ng v đả ẽ ược mô ph ng trên máy vi tínhỏ
Cán b hộ ướng d n: ẫ TS NGUY N ANH DUY Ễ
Ngày giao đ tài: Ngày 22 tháng 2 năm 2011ề
Ngày n p đ tài: Ngày 28 tháng 5 năm 2011ộ ề
Trang 2Ngày tháng năm 2011 Ngày tháng năm 2011
Cán b duy t Cán b h ộ ệ ộ ướ ng d n ẫ
Ngày tháng năm 2011 Ngày tháng năm 2011
Ch nhi m khoa Ch t ch h i đ ng ủ ệ ủ ị ộ ồ
Ngày tháng năm 2011
T tr ổ ưở ng b môn ộ
Trang 3
M C L C Ụ Ụ CH ƯƠ NG 1: GI I THI U T NG QUAN V BÃI Đ U XE T Đ NG Ớ Ệ Ổ Ề Ậ Ự Ộ 1.1 Yêu c uầ th cự tế 7 1.2 Gi i thi u vài nét vớ ệ ề bãi đ u xe tậ ự đ ng chu nộ ẩ 8 1.2.1 Hình ảnh m t sộ ố bãi đ u xe trên thậ ế gi i 17ớ CH ƯƠ NG 2: GI I THI U V B ĐI U KHI N L P TRÌNH PLC Ớ Ệ Ề Ộ Ề Ể Ậ 2.1 Đ c đi m b l p trình 19ặ ể ộ ậ 2.2 Nh ng khái ni m c b n 20ữ ệ ơ ả 2.2.1 PC hay PLC 21
2.2.2 So sánh v i các h th ng đi u khi n khác 21ớ ệ ố ề ể 2.3 C u trúc ph n c ng c a PLC 22ấ ầ ứ ủ 2.3.1 B x lý trung tâm 23ộ ử 2.3.2 B nh và b ph n khác 24ộ ớ ộ ậ 2.4 L i ích c a vi c s d ng plcợ ủ ệ ử ụ 25
2.5 M t vài lĩnh v c tiêu bi u ng d ng ộ ự ể ứ ụ plc 25
2.6 Khái ni m c b n v v n đ l p trình plc 26ệ ơ ả ề ấ ề ậ 2.6.1 Gi i thích chả ương trình ladder 27
2.6.2 Ngõ vào và ngõ ra 27
2.6.3 R le ơ ( -( ) -) 28
2.6.4 Thanh ghi (Register) 28
2.6.5 B đ m 29ộ ế 2.6.6 B đ nh th i gian (Timer) 29ộ ị ờ 2.6.7 T p l nh trong PLC 30ậ ệ 2.7 C ch ho t đ ng và x lý tín hi u trên plc 30ơ ế ạ ộ ử ệ 2.7.1 C ch ho t đ ngơ ế ạ ộ 31
2.7.2 Phương pháp x lý 31ử 2.7.2.1 Phương pháp c p nh t liên t cậ ậ ụ 33
2.7.2.2 Phương pháp x lý 1 kh iử ố 33
2.8 Thi t b đi u khi n logic kh trình S7 - 200 33ế ị ề ể ả 2.8.1 C u hình c ng 35ấ ứ 2.8.1.1 CPU 226 35
2.8.1.2 C ng truy n thông 35ổ ề 2.8.1.3 Công t c ch n ch đ làm vi c cho PLC 37ắ ọ ế ộ ệ 2.8.1.4 Ch nh đ nh tỉ ị ương t 37ự 2.8.1.5 Ngu n nuôi b nh và ngu n pin 37ồ ộ ớ ồ 2.8.2 C u trúc b nh 37ấ ộ ớ 2.8.2.1 Phân chia b nh 37ộ ớ 2.8.2.2 Vùng d li u 38ữ ệ 2.8.2.3 Vùng đ i tố ượng 40
2.8.3 Th c hi n chự ệ ương trình 40
Trang 42.9 Ngôn ng l p trình c a S7-200ữ ậ ủ 41
2.9.1 Phương pháp l p trình 41ậ 2.9.1.1 Đ nh nghĩa v LAD 42ị ề 2.9.1.2 Đ nh nghĩa v STL 42ị ề 2.9.2 T p l nh c a S7-200 43ậ ệ ủ CH ƯƠ NG 3: GI I THI U CHUNG V CÁC THI T B BÃI Đ U XE Ớ Ệ Ề Ế Ị Ậ 3.1 Gi i thi u b c m bi n 44ớ ệ ộ ả ế 3.1.1 Đ nh nghĩaị 44
3.1.2 C m bi n quang 44ả ế 3.1.2.1 Nguyên t c ho t đ ng 44ắ ạ ộ 3.1.2.2 Ngu n sángồ 45
3.1.2.2.1 Led h ng ngo i 45ồ ạ 3.2 Phân lo i c m bi nạ ả ế 47
3.2.1 C m bi n phát hi n nh ng chùm tia truy n qua ả ế ệ ữ ề 47
3.2.2 C m bi n phát hi n nh ng chùm tia ph n xả ế ệ ữ ả ạ 47
3.2.3 C m bi n ph n x khu ch tánả ế ả ạ ế 47
3.2.4 C m bi n s d ng s i d nả ế ử ụ ợ ẫ 48
3.3 Các ng d ng c a c m bi n quang thứ ụ ủ ả ế ường g p trong th c tặ ự ế 48
3.4 Các thông s k thu t c a E3JM-10M4ố ỹ ậ ủ 49
3.5 Gi i thi u v timer và counterớ ệ ề 49
3.5.1 L nh đi u khi n Timerệ ề ể 49
3.5.2 L nh đi u khi n Counter 51ệ ề ể 3.6 C u t o đ ng c đi n m t chi u ấ ạ ộ ơ ệ ộ ề 53
3.7 B ngu nộ ồ 53
3.8 Mô hình bãi đ u xe th c t 54ậ ự ế CH ƯƠ NG 4 : THI T K C U HÌNH M NG CHO BÃI Đ U XE T Ế Ế Ấ Ạ Ậ Ự Đ NG Ộ .4.1 Yêu c u công ngh c a bãi đ u xe đầ ệ ủ ậ ược thi t kế ế 55
4.2 C u t o và nguyên lý ho t đ ng c a bãi đ u xe đấ ạ ạ ộ ủ ậ ược thi t kế ế 55
4.3 Giao diện chính bãi gi xe c a đ tài thi t kữ ủ ề ế ế 56
CH ƯƠ NG 5 : CH ƯƠ NG TRÌNH ĐI U KHI N CHO BÃI Đ U XE T Ề Ể Ậ Ự Đ NG Ộ 5.1 L u đ thu t toán ư ồ ậ 57
5.1.1 L u đ thu t toán m i c ng khi có xe vàoư ồ ậ ở ỗ ổ 57
5.1.2 L u đ thu t toán m i c ng khi có xe raư ồ ậ ở ỗ ổ 58 5.2 Gi n đ th i gian 59ả ồ ờ
5.2.1 Gi n đ th i gian khi có xe vào 59ả ồ ờ
5.2.2 Gi n đ th i gian khi có xe ra 60ả ồ ờ
5.3 B ng phân công đ u vào đ u ra 61ả ầ ầ
5.4 Chương trình đi u khi n 62ề ể
Trang 5L i nói đ u ờ ầ
Ngày nay, v i s phát tri n m nh m c a công ngh ch t o thi t b t đ ngớ ự ể ạ ẽ ủ ệ ế ạ ế ị ự ộ hóa, k t h p v i nh ng thành t u trong công ngh vi đi n t và công ngh thông tin,ế ợ ớ ữ ự ệ ệ ử ệ
đã cho phép t o nên m t gi i pháp t đ ng hoá hoàn toàn trong m i lĩnh v c Có thạ ộ ả ự ộ ọ ự ể nói t đ ng hoá đã tr thành xu hự ộ ở ướng t t y u c a b t kỳ qu c gia, lãnh th nào.ấ ế ủ ấ ố ỗ
Ngôn ng l p trình PLC ữ ậ đã đượ ức ng d ng trong nhi u lĩnh v c công nghi p nh :ụ ề ự ệ ư
Ch bi n th c ph m, s n xu t xi măng, g ch g n li n v i các tên tu i hàng đ u trongế ế ự ẩ ả ấ ạ ắ ề ớ ổ ầ
vi c ch t o các thi t b t đ ng hoá nh CNC là các hãng nh :Siemens, Honeywell,ệ ế ạ ế ị ự ộ ư ư Alen Bradley, ABB, Mitsubishi, Omron và các h th ng m ng kèm theo là : H th ng s nệ ố ạ ệ ố ả
xu t linh ho t(FMS), h th ng đi u khi n phân tán (DCS) đã t o nên bấ ạ ệ ố ề ể ạ ước phát tri nể
nh y v t trong n n s n xu t công nghi p.ả ọ ề ả ấ ệ
Hi n nay nệ ở ước ta, PLC đã được đ a vào s d ng trong nhi u nhà máy, xí nghi p đư ử ụ ề ệ ể giám sát ch t ch các quy trình công nghê, k thu t h t s c ph c t p, nh m nâng cao ch tặ ẽ ỹ ậ ế ứ ứ ạ ằ ấ
lượng s n ph m, gi m giá thành, đáp ng k p th i yêu c u ngày càng cao c a xã h i.ả ẩ ả ứ ị ờ ầ ủ ộ
Xu t phát t th c tr ng giao thông các thành ph l n nấ ừ ự ạ ở ố ớ ở ước ta (nh Hà N i, Tp Hư ộ ồ Chí Minh) và các nước trên th gi i, v i s gia tăng ngày càng l n c a các phế ớ ớ ự ớ ủ ương ti nệ giao thông (đ c bi t là ôtô), m t nhu c u v bãi đ u đ cho các phặ ệ ộ ầ ề ậ ỗ ương ti n giao thông làệ yêu c u c p bách M t m t, gi m t t ngh n giao thông, nó còn đem l i m t th m m choầ ấ ộ ặ ả ắ ẽ ạ ặ ẩ ỹ
m t thành ph l n hi n đ i V i lý do đó, nhóm chúng em đã kh o sát thi t k m t môộ ố ớ ệ ạ ớ ả ế ế ộ hình bãi đ u xe t đ ng Qua m t th i gian h n 3 tháng tìm hi u và th c hi n đ tài nhậ ự ộ ộ ờ ơ ể ự ệ ề ờ
đượ ự ước s h ng d n t n tình c a th y giáo: TS ẫ ậ ủ ầ Nguy n Anh Duy ễ và các th y cô trong Bầ ộ môn t đ ng hoá -Đo lự ộ ường, chúng em đã hoàn thành đ tài.ề
M c dù đã h t s c c g ng song ch c ch n đ tài còn có nhi u thi u sót Kínhặ ế ứ ố ắ ắ ắ ề ề ế mong đượ ực s giúp đ và đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo Chúng em xin chân thànhỡ ế ủ ầ
c m n ả ơ
Sinh viên th c hi n ự ệ
Đ Văn M n ỗ ẫ
Trang 6
1.1 Yêu c u th c t ầ ự ế
T th c tr ng thi u các bãi đ xe cho các phừ ự ạ ế ỗ ương ti n giao thông , khi n cácệ ế
phương ti n này ph i chi m lòng, l đệ ả ế ề ường đ t m th i làm n i đ u đ Tình hình đó dể ạ ờ ơ ậ ỗ ễ gây ra ùn t t giao thông, tai n n giao thông và m t v m quang c a thành ph Bên c nhắ ạ ấ ẻ ỹ ủ ố ạ
đó, tình tr ng này càng gia tăng khi s lạ ố ượng phương ti n giao thông đang m i ngãy m tệ ỗ ộ tăng lên
Hình 1.1: Th c tr ng giao thông thành ph l n hi n nay ự ạ ở ố ớ ệ
Theo báo Thanh niên (ra ngày Th Năm, 02/06/2005), thì đây là th c tr ng đangứ ự ạ
di n ra h ng ngày TP HCM Theo th ng kê s b c a S Giao thông- Công chínhễ ằ ở ố ơ ộ ủ ở TP.HCM(GTCC), cu i năm 2004, t i các qu n trung tâm thành ph ch có th b tríố ạ ậ ố ỉ ể ố kho ng 3500 ch đ u xe, k c ch đ u đả ỗ ậ ể ả ỗ ậ ược phép trên l đề ường và trong các bãi đ u xeậ công c ng Trong khi đó h ng ngày có h n 5800 xe có nhu c u v ch đ u, đi u này d nộ ằ ơ ầ ề ỗ ậ ề ẫ
đ n tình tr ng các tài x có th tìm b t c ch nào đ đ u, k c lòng l đế ạ ế ể ấ ứ ỗ ể ậ ể ả ề ường gây c nả
tr giao thông Ch tính riêng khu v c trung tâm Q1, nhu c u đ u đ xe trung bình là 1200ở ỉ ự ầ ậ ỗ xe/ngày, nh ng các bãi đ u xe công c ng ch đáp ng kho ng 350 xe, các bãi đ u xe c aư ậ ộ ỉ ứ ả ậ ủ
Trang 7khách s n, trung tâm thạ ương m i, cao c văn phòng là 500 xe Ông Tr n Quang Phạ ố ầ ượ ng-Phó giám đ c S GTCC TP.HCM cho bi t toàn thành ph có kho ng 2.6 tri u phố ở ế ố ả ệ ương ti nệ giao thông, trong đó trên 200000 xe 4 bánh M c tăng trứ ưởng phương ti n giao thông, đ cệ ặ
bi t là xe t nhân đã tăng t 12% năm 2003 lên 20%năm 2004 Nh v y nhu c u đ có bãiệ ư ừ ư ậ ầ ể
đ xe là nhu c u c p thi t hi n nay ỗ ầ ấ ế ệ
1.2 Gi i thi u vài nét v m t bãi đ u xe t đ ng chu n ớ ệ ề ộ ậ ự ộ ẩ
Hình 1.2.1: Phòng đi u khi n trung c a m t bãi đ u xe ề ể ủ ộ ậ
M t bãi đ u xe c nh tranh ph i có không khí thân thi n cho khách hàng, ti n l i v v trí vàộ ậ ạ ả ệ ệ ợ ề ị
đ i ngũ lao đ ng làm vi c đ c bi t hi u qu Các công ty hi n đ i t p trung đ i ngũ nhânộ ộ ệ ặ ệ ệ ả ệ ạ ậ ộ viên, n u có th , t i v trí trung tâm mà các nhân viên có th thu n l i v không gian qu nế ể ạ ị ể ậ ợ ề ả
lý Đ làm đi u này, nó ph i ph i h p m t cách thông minh các k thu t m i trong qu n lýể ề ả ố ợ ộ ỹ ậ ớ ả
t đ ng, k thu t âm thanh(audio) và hình nh (video) k thu t trong nự ộ ỹ ậ ả ỹ ậ ước (domestic)và truy n thông tin s K thu t này t o đi u ki n t t nh t cho các khách hàng quan tâm đ nề ố ỹ ậ ạ ề ệ ố ấ ế
Trang 8giao ti p b ng thính giác và th giác, gi a các khách hàng và trung tâm đi u khi n giámế ằ ị ữ ề ể sát có quy n tr giúp t xa các v n đ đang di n ra, hay các s ki n b t thề ợ ừ ấ ề ễ ự ệ ấ ường Các ho tạ
đ ng v sinh và b o trì độ ệ ả ược th c hi n xung quanh khu v c đ u xe ph i c n có k ho chự ệ ự ậ ả ầ ế ạ
và c n thi t.ầ ế
Các công ty đi u hành bãi đ u xe chuyên nghi p t i các sân bay qu c t là m t víề ậ ệ ạ ố ế ộ
d v vi c qu n lý không gian đ u xe hi u qu và chuyên nghi p Th c s cách đâyụ ề ệ ả ậ ệ ả ệ ự ự nhi u năm, nó đã chính th c th c hi n vi c k t n i v i trung tâm đi u khi n đ qu n lýề ứ ự ệ ệ ế ố ớ ề ể ể ả
đi u hành t t c khu v c đ u xe v i s lề ấ ả ự ậ ớ ố ượng nhân viên h n ch đ th c hi n hàng lo tạ ế ể ự ệ ạ
ch c năng qu n lý b ng k thu t t t và h u ích.Cho đ n bây gi , các n i này, các bãiứ ả ằ ỹ ậ ố ữ ế ờ ở ơ
đ u xe đậ ược k t n i m t cách d dàng, nó có th ph i dùng nhi u đế ố ộ ễ ể ả ề ường d li u, hìnhữ ệ
nh gi ng nói mà không thay đ i k t n i Nói cách khác, tr m trung tâm đ a ph ng và
c a c nủ ả ước có th k t n i đ ng b v i nhau d a vào k thu t truy n d li u, hình nh,ể ế ố ồ ộ ớ ự ỹ ậ ề ữ ệ ả
gi ng nói mà s d ng các m ng tiêu chu n qu c t và do đó giá thành truy n thông s nhọ ử ụ ạ ẩ ố ế ề ẽ ỏ
nh t.ấ
Trung tâm đi u khi n c a bãi đ xe v i s l ề ể ủ ỗ ớ ố ượ ng nhân s th p g m có các ự ấ ồ
đ c đi m nh sau: ặ ể ư
H th ng đ y đ là m t h th ng đi u khi n tin c y và d hi u ệ ố ầ ủ ộ ệ ố ề ể ậ ễ ể
H th ng đi u khi n t đ ng h tr cho các nhà v n hành và tránh b căng th ng ệ ố ề ể ự ộ ổ ợ ậ ị ẳ
H th ng truy n thông và thông tin đ cao tính l u đ ng và t c đ ph n h i nhanhệ ố ề ề ư ộ ố ộ ả ồ Công ngh s d ng ph i kinh t và có kh năng m r ng ệ ử ụ ả ế ả ở ộ
H th ng giám sát và chu n đoán l i ph n ng nhanh chóng, tin c y và liên t cệ ố ẩ ỗ ả ứ ậ ụ thông báo tình tr ng c a h th ng.ạ ủ ệ ố
T o môi trạ ường làm vi c thân thi n và kh năng th c hi n cao.ệ ệ ả ự ệ
Công ty Scheidt & Bachmann(m t công ty ho t đ ng lâu năm trong lĩnh v c ộ ạ ộ ự thi t k bãi đ xe t đ ng) đ t ra m t chu n m i cho m t bãi đ xe ít nhân s t i ế ế ỗ ự ộ ặ ộ ẩ ớ ộ ỗ ự ạ trung tâm đi u khi n là: ề ể
Hình 1.2.2: C c u nâng, h xe ơ ấ ạ
Trang 9• Ph i h p k thu t qu n lý bãi đ xe, ky î thu t nâng và h th ng hố ợ ỹ ậ ả ỗ ậ ệ ố ướng d n giaoẫ thông, k thu t an ninh, k thu t khoá (locking mechanisms), truy n thông tr cỹ ậ ỹ ậ ề ự quan, h th ng trình t , h th ng đi u khi n video, k thu t nh n d ng và k thu tệ ố ự ệ ố ề ể ỹ ậ ậ ạ ỹ ậ
đ nh lị ượng, h th ng k thu t gia d ng (k thu t chi u sáng, k thu t thông gió,ệ ố ỹ ậ ụ ỹ ậ ế ỹ ậ thang máy, h th ng cung c p ngu n đi n, h th ng báo cháy ) Các d ch v (choệ ố ấ ồ ệ ệ ố ị ụ chăm sóc, v sinh, b o trì ) và nhi u h n n a.ệ ả ề ơ ữ
• Các thi t b k thu t h th ng đ u xe t i đ a phế ị ỹ ậ ở ệ ố ậ ạ ị ương v i kh năng truy n thôngớ ả ề
m c cao gi a khách hàng và trung tâm đi u khi n
• H th ng g m nhi u máy tính ch đ t t i nhi u n i, làm vi c thì hoàn toàn gi ngệ ố ồ ề ủ ặ ạ ề ơ ệ ố nhau và có cùng quy n đi u hành.ề ề
• Màn hình ti p xúc(touch screen) t i n i làm vi c, đi u hành nhanh chóng và rõ ràng.ế ạ ơ ệ ề
• Có s phân chia đi u hành và qu n lý m c đi u khi n, cũng nh kho ng cáchự ề ả ở ứ ề ể ư ở ả xa
• Thi t b m ng k thu t s thông thế ị ạ ỹ ậ ố ường cho d li u hình nh và âm thanh.ữ ệ ả
• Ch c năng vứ ượt qua h th ng (Cross-system ), nh là chệ ố ư ương trình đi u khi nề ể trong trường h p nguy hi m.ợ ể
• Qu n lý báo đ ng thông thả ộ ường v i h th ng báo đ ng phân tán.ớ ệ ố ộ
• Giám sát và đi u khi n thông thề ể ường thông qua h th ng.ệ ố
• Qu n lý thông qua d ch v ( Cross-service ) k t n i v i trung tâm đả ị ụ ế ố ớ ường dây nóng
• Tr giúp khách hàng trong trợ ường h p có v n đ l i vào và l i thoát , tr m trợ ấ ề ở ố ố ở ạ ả
ti n t đ ng và các đi m nh y c m khác b ng ti p xúc hình nh, gi ng nói.ề ự ộ ể ạ ả ằ ế ả ọ
• T n d ng các phậ ụ ương th c tr ti n và phứ ả ề ương th c nh n d ng.ứ ậ ạ
• Đi u khi n rõ ràng và tin c y.ề ể ậ
• H tr toàn di n khách hàng v i các công c c n thi tỗ ợ ệ ớ ụ ầ ế
• Bao g m c ” đ u xe trên đồ ả ậ ường” (on-street parking ) thông qua k thu t n i m ngỹ ậ ố ạ không dây
• M r ng cho các ý tở ộ ưởng đ i m i và m r ng ổ ớ ở ộ
• Tăng kh năng di đ ng cho đôi ngũ nhân viên v i các thi t b di đ ng nh nhả ộ ớ ế ị ộ ỏ ư (PDA, Pocket-PC, Handheld)
An toàn cho ng ườ i và thi t b trong vi c qu n lý khu v c đ u xe ế ị ệ ả ụ ậ
An ninh là m t yêu c u quan tr ng đ u tiên v i c m giác an toàn, tin c y và tho i mái N uộ ầ ọ ầ ớ ả ậ ả ế
m i ngọ ườ ựi t do quy t đ nh, h s b lôi cu n vào n i mà h c m th y an toàn.Vi c qu nế ị ọ ẽ ị ố ơ ọ ả ấ ệ ả
lý hi n đai và thu hút khu v c đ u xe là n tệ ở ự ậ ấ ượng t t đ m i ng òi c m th y an toànố ể ọ ư ả ấ trong khu v c qu n lý K thu t an toàn không đự ả ỹ ậ ược gây khó ch u và t o n tị ạ ấ ượng nh làư
b giám sát, nh ng ph i tin c y trong trị ư ả ậ ường h p nguy hi m Khái ni m an toàn hi n đ iợ ể ệ ệ ạ bao g m hàng lo t các thi t b k thu t kèm theoồ ạ ế ị ỹ ậ
V n đ an toàn đấ ễ ược xem xét trước h t khi thi t k bãi đ u xe S ch s , sáng s a ,ế ể ế ậ ạ ẽ ủ màu thân thi n là t t c các đ c đi m chính c a bãi đ xe V n đ này đ t đệ ấ ả ặ ể ủ ỗ ấ ễ ạ ược b ngằ cách s p x p rõ ràng, l i đi ph i ph ng, chi u sáng và màu đèn d ch u, n n khô và s chắ ế ố ả ẳ ế ễ ị ề ạ
s ch ng l i vi c b trẽ ố ạ ệ ị ượt, l i đi b , c u thang và c u tr c ph i đố ộ ầ ẩ ụ ả ược s p x p sao choắ ế
s ch s ạ ẽ
Trang 10
Hình 1.2.3:Hình nh khách hàng đi vào đ u xe ả ậ
Ngoài ra, h th ng hệ ố ướng d n giao thông cho tài x ho c khách đi b là đ c đi mẫ ế ặ ộ ặ ể chính c a s an toàn và yên tĩnh Các cài này cũng bao g m h th ng hủ ự ồ ệ ố ướng d n có màu.ẫ
S b trí màu sáng c a các thông tin v v trí và s xe cũng c n thi t.ự ố ủ ề ị ố ầ ế
Tuy nhiên, c m giác g n gũi v i nhân viên giám sát trong trả ầ ớ ường h p kh n c p và s n sàngợ ẩ ấ ẵ can thi p là nh ng đi u mà làm yên khách hàng và làm cho h có c m giác là an toàn Đi uệ ữ ề ọ ả ề này được nâng cao b i h th ng camera, các lo i đèn cao áp và nhi u nút n kh n c p đ tở ệ ố ạ ề ấ ẩ ấ ặ
kh p n i.ắ ơ
An toàn cho ng òi và thi t b trong h th ng đ u xe c n r t nhi u h th ng an ư ế ị ệ ố ậ ầ ấ ề ệ ố toàn t đ ng, h th ng đi u khi n, c nh báo t i ch và nhanh chóng b i đ i ngũ ự ộ ệ ố ề ễ ả ạ ỗ ở ộ nhân viên tr giúp đi u khi n t xa r t tin c y v i các thi t b h tr bên d ợ ề ể ừ ấ ậ ớ ế ị ỗ ợ ướ i:
• Camera giám sát k thu t s bao quát t t c các ph n đỹ ậ ố ấ ả ầ ược qu n lý.ả
• L u gi hình nh k thu t s trong các b nh s l u gi ngày tháng, th i gian vàư ữ ả ỹ ậ ố ộ ớ ẽ ư ữ ờ
s lố ượng camera
• C m bi n chuy n đ ng nh là các đ n v dò riêng r ả ế ể ộ ư ơ ị ẽ
• Các c m bi n chuy n đ ng b ng phân tích hình nh k thu t s khi hình nhả ế ể ộ ằ ả ỹ ậ ố ả camera đang di chuy n.ể
• Nút n trong trấ ường h p kh n c p nhi u dãy v i truy xu t hình nh t đ ng.ợ ẩ ấ ề ớ ấ ả ự ộ
• Các loa cho vi c thông báo ệ
• B k t n i âm thanh và video v i trung tâm giám sát t i t t c l i đi và l i thoát,ộ ế ố ớ ạ ấ ả ố ố
t i t t c tr m tr ti n t đ ng đ ng, t t c các hành lang (ch ng h n c aạ ẩ ả ạ ả ề ự ộ ộ ấ ả ẳ ạ ở ử chính), trong c u thang và thang máy và t i các đi m nh y c m khác ầ ạ ể ạ ả
• H th ng đèn chi u, đèn thông báo và còi, đệ ố ế ược đi u khi n t xa b ng tay hayề ể ừ ằ
c nh báo t đ ng.ả ự ộ
• Đồng h ch d n đ xác đ nh ch c ch n đồ ỉ ẫ ể ị ắ ắ ường đi ho c hặ ướng d n lái xe trongẫ
trường h p nguy hi m.ợ ể
• Vi c ghi l i và báo cáo tình tr ng tr m c p, bairier b h và giám sát tr ng thái c aệ ạ ạ ộ ắ ị ư ạ ủ
c a thoát.ử
• Chương trình trong tình tr ng kh n c p ngăn c n các barier l i vào, các barier ạ ẩ ấ ả ở ố ở
l i thoát, c a và c ng và đi u khi n gi i quy t s c ố ử ổ ề ể ả ế ự ố
• H th ng ngu n đi n và đèn trong tình tr ng kh n c p.ệ ố ồ ệ ạ ẩ ấ
• Các thi t b báo cháy và l c không khí.ế ị ọ
• Trung tâm giám sát l u đ ng và h th ng đi u khi n đ dò tìm h h ng nhanhư ộ ệ ố ề ể ể ư ỏ chóng và tr c ti p.ự ế
An toàn cho ng ườ i và thi t b đ ể ị ượ c gia tăng thêm b ng các ch c năng bên d ằ ứ ướ i: