1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bộ câu hỏi thi trắc nghiệm chức danh vận hành TT39

24 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 276,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đề nghị cắt điện; Thiết bị của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối không đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn để được khôi phục c

Trang 1

THÔNG TƯ 39/2015/TT-BCT

(Thông tư Quy định hệ thống điện phân phối ban hành kèm theo quyết định số

39/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công thương)

Câu 1: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Cấp điện áp trung áp là cấp điện áp danh định: (Điều 3)

A Từ 01 kV đến 35 kV

B Trên 01 kV đến 35kV

C Trên 35kV đến 220kV

D Trên 220kV

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 2: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Trong điều kiện bình thường, tần số

hệ thống điện được dao động trong phạm vi : (Điều 4)

A Từ 49,8 Hz đến 50,2 Hz

B Từ 49,5 Hz đến 50,5 Hz

C Từ 49,0 Hz đến 50,0 Hz

D Từ 48,8 Hz đến 50,2 Hz

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 3: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối bao gồm: (Điều 5)

A 35kV, 22kV, 15kV, 10kV, 6kV và 0,4kV

B 110kV, 35kV, 22kV

C 110kV, 35kV, 22kV, 15kV, 10kV, 6kV và 0,4kV

D 500 kV, 220 kV, 110 kV

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 4: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian loại trừ sự cố trung áp được quy định : (Điều 9)

A 60 kA/ 80 ms

B 40 kA/ 100 ms

C 31,5 kA/ 150 ms

D 25 kA/ 500 ms

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 5: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Chế độ nối đất trung tính trong hệ thống điện phân phối cấp 35 kV được quy định: (Điều 10)

A Nối đất trực tiếp

B Nối đất trực tiếp (3 pha 3 dây) hoặc nối đất lặp lại (3 pha 4 dây)

C Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

D Trung tính cách ly

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Trang 2

Câu 6: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Chế độ nối đất trung tính trong hệ thống điện phân phối cấp 15kV và 22 kV được quy định: (Điều 10)

A Nối đất trực tiếp

B Nối đất trực tiếp (3 pha 3 dây) hoặc nối đất lặp lại (3 pha 4 dây)

C Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

D Trung tính cách ly

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 7: Thông 39/2015/TT-BCT quy định: Chế độ nối đất trung tính trong hệ thống điện phân phối cấp 6 kV và 10 kV được quy định: (Điều 10)

A Nối đất trực tiếp

B Nối đất trực tiếp (3 pha 3 dây) hoặc nối đất lặp lại (3 pha 4 dây)

C Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

D Trung tính cách ly

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 8: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Chế độ nối đất trung tính trong hệ thống điện phân phối cấp dưới 1000 V được quy định: (Điều 10)

A Nối đất trực tiếp ( Nối đất trung tính, nối đất lặp lại, nối đất trung tính kết hợp)

B Nối đất trực tiếp (3 pha 3 dây) hoặc nối đất lặp lại (3 pha 4 dây)

C Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng

D Trung tính cách ly

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 9: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Các chỉ số về độ tin cậy của lưới điện phân phối bao gồm: (Điều 12)

A SAIDI, SAIFI, MAIFI

B SAIDI, SAIFI, IEC

C SAIDI, MAIFI, IEEE

D Cả 3 phương án A, B, C

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 10: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Trường hợp nào ngừng cung cấp điện không xét đến khi tính toán các chỉ số tin cậy cung cấp điện của lưới điện phân phối: (Điều 13)

A Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đề nghị cắt điện; Thiết bị của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối không đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn để được khôi phục cung cấp điện

B Do sự cố thiết bị của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối; Do mất điện từ lưới điện truyền tải

C Sa thải phụ tải theo lệnh điều độ của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện; Cắt điện khi xét thấy có khả năng gây mất an toàn nghiêm trọng đối với con người

và thiết bị trong quá trình vận hành hệ thống điện

Trang 3

D Cả 3 phương án A, B, C

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 11: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Trường hợp nào ngừng cung cấp điện không xét đến khi tính toán các chỉ số tin cậy cung cấp điện toàn phần: (Điều 13)

A Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đề nghị cắt điện; Thiết bị của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối không đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn để được khôi phục cung cấp điện

B Do sự cố thiết bị của Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối, do các sự kiện bất khả kháng, ngoài khả năng kiểm soát của Đơn vị phân phối điện hoặc do Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối điện vi phạm quy định của pháp luật theo Quy định điều kiện, trình

tự ngừng, giảm mức cung cấp điện do Bộ Công Thương ban hành

C Sa thải phụ tải theo lệnh điều độ của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện; Cắt điện khi xét thấy có khả năng gây mất an toàn nghiêm trọng đối với con người

và thiết bị trong quá trình vận hành hệ thống điện

D Phương án A, B

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 12: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Chỉ số SAIDI là: (Điều 12)

A Chỉ số về số lần mất điện trung bình của lưới điện phân phối

B Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua trung bình của lưới điện phân phối

C Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối

D Chỉ số về số lần mất điện kéo dài trung bình của lưới điện phân phối

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 13: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Chỉ số SAIFI là: (Điều 12)

A Chỉ số về số lần mất điện trung bình của lưới điện phân phối

B Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua trung bình của lưới điện phân phối

C Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối

D Chỉ số về số lần mất điện kéo dài trung bình của lưới điện phân phối

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 14: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Chỉ số MAIFI là: (Điều 12)

A Chỉ số về số lần mất điện trung bình của lưới điện phân phối

B Chỉ số về số lần mất điện thoáng qua trung bình của lưới điện phân phối

C Chỉ số về thời gian mất điện trung bình của lưới điện phân phối

D Chỉ số về số lần mất điện kéo dài trung bình của lưới điện phân phối

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 15: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Có mấy loại chỉ tiêu chất lượng dịch

vụ khách hàng: (Điều 16)

A 4 loại : Thời gian xem xét, ký thỏa thuận đấu nối và thực hiện đấu nối mới hoặc thời gian

Trang 4

điều chỉnh đấu nối cho khách hàng ; Thời gian thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện; Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản; Chất lượng tiếp nhận khiếu nại của khách hàng qua điện thoại

B 3 loại : Thời gian xem xét, ký thỏa thuận đấu nối và thực hiện đấu nối mới hoặc thời gian điều chỉnh đấu nối cho khách hàng ; Chất lượng trả lời khiếu nại bằng văn bản; Chất lượng trả lời khiếu nại của khách hàng qua điện thoại

C 2 loại : Thời gian xem xét, ký thỏa thuận đấu nối và thực hiện đấu nối mới hoặc thời gian điều chỉnh đấu nối cho khách hàng ; Chất lượng trả lời khiếu nại bằng văn bản

D 2 loại : Chất lượng trả lời khiếu nại của khách hàng qua điện thoại; Chất lượng trả lời khiếu nại bằng văn bản

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 16: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hang hệ thống điện phân phối quy định về Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản: (Điều 17)

A Có trên 85% văn bản giải thích việc ngừng cung cấp điện cho khách hàng trong vòng hai mươi bốn (24) giờ kể từ thời điểm ngừng cung cấp điện

B Có trên 95% văn bản trả lời khiếu nại bằng văn bản có nội dung trả lời rõ ràng và tuân thủ các quy định của pháp luật trong thời hạn 05 ngày làm việc

C Có trên 85% các cuộc điện thoại của khách hàng được phản hồi trong thời gian ba mươi (30) giây

D.Phương án A và B

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 17: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Yêu cầu chất lượng dịch vụ khách hang hệ thống điện phân phối quy định về Chất lượng tiếp nhận khiếu nại của khách hang qua điện thoại: (Điều 17)

A Có trên 85% văn bản giải thích việc ngừng cung cấp điện cho khách hàng trong vòng hai mươi bốn (24) giờ kể từ thời điểm ngừng cung cấp điện

B Có trên 95% văn bản trả lời các khiếu nại bằng văn bản (fax hoặc công văn) trong thời hạn năm (05) ngày làm việc

C Có trên 80% các cuộc điện thoại của khách hàng được tiếp nhận trong thời gian 30 giây

D Cả 3 phương án A, B, C

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 18: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Khách hàng sử dụng điện có sản lượng bình quân từ 1.000.000 kWh/tháng trở lên, Khách hàng lớn sử dụng lưới điện phân phối sở hữu tổ máy phát điện, Đơn vị phân phối và bán lẻ điện, Đơn vị phân phối điện đấu nối với lưới điện của Đơn vị phân phối điện khác phải cung cấp thông tin cho Đơn vị phân phối điện để lập dự báo nhu cầu phụ tải điện cho năm tới và bốn (04) năm tiếp theo: (Điều 19)

A Trước ngày 31 tháng 04 hàng năm

Trang 5

B Trước ngày 25 tháng 05 hàng năm

C Trước ngày 01 tháng 06 hàng năm

D Trước ngày 01 tháng 07 hàng năm

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 19: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Tổng công ty Điện lực phải hoàn thành kết quả dự báo nhu cầu phụ tải điện hàng năm theo quy định để cung cấp cho Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia: (Điều 19)

A Trước ngày 31 tháng 03 hàng năm

B Trước ngày 25 tháng 06 hàng năm

C Trước ngày 01 tháng 08 hàng năm

D Trước ngày 15 tháng 08 hàng năm

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 20: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Khách hàng lớn sử dụng lưới điện phân phối phải cung cấp cho Đơn vị phân phối điện các thông tin theo quy định để phục vụ dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng tới: (Điều 20)

A Trước ngày 10 hàng tháng

B Trước ngày 15 hàng tháng

C Trước ngày 20 hàng tháng

D Trước ngày 25 hàng tháng

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 21: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Tổng công ty Điện lực phải hoàn thành dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng tới và thông báo cho Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia: (Điều 20)

A Trước ngày 10 hàng tháng

B Trước ngày 15 hàng tháng

C Trước ngày 20 hàng tháng

D Trước ngày 25 hàng tháng

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 22: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Tổng công ty Điện lực có trách

nhiệm hoàn thành và cung cấp cho Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia dự báo nhu cầu phụ tải 02 tuần tới để lập phương thức vận hành cho 02 tuần tới: (Điều 21)

A Trước 10h00 thứ Ba hàng tuần

B Trước 11h00 thứ Sáu hàng tuần

C Trước 15h00 thứ Tư hàng tuần

D Trước 16h00 thứ Năm hàng tuần

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 23: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Khách hàng sử dụng điện để sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trạm biến áp riêng hoặc không có trạm biến áp riêng nhưng có công suất sử dụng cực đại từ 40 kW trở lên có trách nhiệm duy trì hệ số

Trang 6

công suất (cosφ) tại điểm đặt thiết bị đo đếm điện năng theo hợp đồng mua bán điện không nhỏ hơn:(Điều 35)

A 0,75

B 0,85

C 0,90

D 1,00

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 24: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Máy cắt có liên hệ trực tiếp với điểm đấu nối và các hệ thống bảo vệ, điều khiển, đo lường đi kèm phải có khả năng đóng cắt dòng điện ngắn mạch lớn nhất tại điểm đấu nối đáp ứng sơ đồ phát triển lưới điện cho: (Điều 30)

A 10 năm tiếp theo

B 15 năm tiếp theo

C 20 năm tiếp theo

D 25 năm tiếp theo

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 25: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Máy cắt thực hiện thao tác tại điểm đấu nối giữa nhà máy điện với lưới điện phân phối: (Điều 30)

A Phải được trang bị tự đóng lại

B Không được trang bị tự đóng lại

C Phải được trang bị hệ thống kiểm tra đồng bộ

D Không bắt buộc trang bị hệ thống kiểm tra đồng bộ

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 26: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Trong chế độ làm việc bình thường, Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối phải đảm bảo thiết bị của mình không gây

ra thành phần thứ tự nghịch của điện áp pha tại điểm đấu nối quá: (Điều 31)

A 3 % điện áp danh định đối với cấp điện áp 110 kV hoặc 10 % điện áp danh định đối với cấp điện áp dưới 110 kV

B 5 % điện áp danh định đối với cấp điện áp 110 kV hoặc 10 % điện áp danh định đối với cấp điện áp dưới 110 kV

C 5 % điện áp danh định đối với cấp điện áp 110 kV hoặc 3 % điện áp danh định đối với cấp điện áp dưới 110 kV

D 3 % điện áp danh định đối với cấp điện áp 110 kV hoặc 5 % điện áp danh định đối với cấp điện áp dưới 110 kV

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 27: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Giá trị cực đại cho phép của tổng độ biến dạng sóng hài dòng điện phụ tải gây ra được quy định đối với đấu nối vào cấp điện áp trung áp và hạ áp có công suất nhỏ hơn 50 kW: (Điều 32)

A Giá trị dòng điện của sóng hài bậc cao không vượt quá 5 % dòng điện phụ tải

Trang 7

B Giá trị dòng điện của sóng hài bậc cao không vượt quá 10 % dòng điện phụ tải

C Giá trị dòng điện của sóng hài bậc cao không vượt quá 20 % dòng điện phụ tải

D Giá trị dòng điện của sóng hài bậc cao không vượt quá 25 % dòng điện phụ tải

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 28: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Giá trị cực đại cho phép của tổng độ biến dạng sóng hài dòng điện phụ tải gây ra được quy định Đối với đấu nối vào cấp điện áp cao áp hoặc các đấu nối có công suất từ 50 kW trở lên: (Điều 32)

A Giá trị dòng điện của sóng hài bậc cao không vượt quá 5 % dòng điện phụ tải

B Giá trị dòng điện của sóng hài bậc cao không vượt quá 12 % dòng điện phụ tải

C Giá trị dòng điện của sóng hài bậc cao không vượt quá 15 % dòng điện phụ tải

D Giá trị dòng điện của sóng hài bậc cao không vượt quá 20 % dòng điện phụ tải

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 29: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Hệ thống bảo vệ của nhà máy điện có các đường dây điện cấp điện áp 110 kV đấu nối nhà máy điện vào hệ thống điện quốc gia phải có: (Điều 36)

A 02 (hai) kênh thông tin liên lạc phục vụ cho việc truyền tín hiệu rơ le bảo vệ giữa hai đầu đường dây với thời gian truyền không lớn hơn 20 ms

B Ít nhất 01 (một) kênh thông tin liên lạc phục vụ cho việc truyền tín hiệu rơ le bảo vệ giữa hai đầu đường dây với thời gian truyền không lớn hơn 20 ms

C Ít nhất 01 (một) kênh thông tin liên lạc phục vụ cho việc truyền tín hiệu rơ le bảo vệ giữa hai đầu đường dây với thời gian truyền không lớn hơn 30 ms

D 02 (hai) kênh thông tin liên lạc phục vụ cho việc truyền tín hiệu rơ le bảo vệ giữa hai đầu đường dây với thời gian truyền không lớn hơn 30 ms

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 30: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối có trạm điện riêng đấu nối vào cấp điện áp 110 kV có trách nhiệm: (Điều 36)

A Yêu cầu đơn vị phân phối đầu tư, lắp đặt rơ le tần số thấp phục vụ tự động sa thải phụ tải theo tính toán của Cấp điều độ có quyền điều khiển

B Giám sát đơn vị phân phối đầu tư, lắp đặt rơ le tần số thấp phục vụ tự động sa thải phụ tải theo tính toán của Cấp điều độ có quyền điều khiển

C Đầu tư, lắp đặt rơ le tần số thấp phục vụ tự động sa thải phụ tải theo tính toán của Cấp điều độ có quyền điều khiển

D Phương án A, B

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 31: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối phải đảm bảo những yêu cầu kỹ thuật nào sau đây tại điểm đấu nối: (Điều 30 – Điều 38)

A Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật về cân bằng pha, sóng hài, mức nhấp nháy điện áp nằm

Trang 8

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 32: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện (bao gồm cả các nhà máy điện sinh khối, khí sinh học và nhà máy điện sử dụng chất thải rắn) có tổng công suất lắp đặt từ 30 MW trở xuống phải có khả năng phát công suất tác dụng định mức liên tục trong dải tần số: (Điều 39)

A Từ 49,8 Hz đến 50,2 Hz

B Từ 49 Hz đến 51 Hz

C Từ 49,5 Hz đến 50,5 Hz

D Từ 47,5 Hz đến 52 Hz

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 33: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện (bao gồm cả các nhà máy điện sinh khối, khí sinh học và nhà máy điện sử dụng chất thải rắn) có tổng công suất lắp đặt từ 30 MW trở xuống phải có thời gian tối thiểu duy trì vận hành phát điện tương ứng với dải tần số của

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 34: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện (bao gồm cả các nhà máy điện sinh khối, khí sinh học và nhà máy điện sử dụng chất thải rắn) có tổng công suất lắp đặt từ 30 MW trở xuống phải có thời gian tối thiểu duy trì vận hành phát điện tương ứng với dải tần số của

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 35: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện (bao gồm cả các nhà máy điện sinh khối, khí sinh học và

Trang 9

nhà máy điện sử dụng chất thải rắn) có tổng công suất lắp đặt từ 30 MW trở xuống phải có thời gian tối thiểu duy trì vận hành phát điện tương ứng với dải tần số của

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 36: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện (bao gồm cả các nhà máy điện sinh khối, khí sinh học và nhà máy điện sử dụng chất thải rắn) có tổng công suất lắp đặt từ 30 MW trở xuống phải có thời gian tối thiểu duy trì vận hành phát điện tương ứng với dải tần số của

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 37: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện và nhà máy nhiệt điện (bao gồm cả các nhà máy điện sinh khối, khí sinh học và nhà máy điện sử dụng chất thải rắn) có tổng công suất lắp đặt từ 30 MW trở xuống đấu nối vào lưới điện phân phối phải có khả năng phát và nhận liên tục công suất phản kháng với hệ số công suất: (Điều 39)

A 0,8 (ứng với chế độ phát công suất phản kháng) đến 0,9 (ứng với chế độ nhận công suất phản kháng) ứng với công suất định mức

B 0,85 (ứng với chế độ phát công suất phản kháng) đến 0,9 (ứng với chế độ nhận công suất phản kháng) ứng với công suất định mức

C 0,9 (ứng với chế độ phát công suất phản kháng) đến 0,95 (ứng với chế độ nhận công suất phản kháng) ứng với công suất định mức

D 0,95 (ứng với chế độ phát công suất phản kháng) đến 1,0 (ứng với chế độ nhận công suất phản kháng) ứng với công suất định mức

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 38: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên phải có khả năng điều chỉnh phát công suất tác dụng trong dải tần 49 Hz đến 51 Hz theo lệnh của Cấp điều độ có quyền điều khiển phù hợp với sự biến đổi của nguồn năng lượng

sơ cấp trong thời gian: (Điều 40)

A Không quá 60 giây với độ sai số trong dải ± 01 % công suất định mức

B Không quá 15 giây với độ sai số trong dải ± 01 % công suất định mức

C Không quá 20 giây với độ sai số trong dải ± 01 % công suất định mức

Trang 10

D Không quá 30 giây với độ sai số trong dải ± 01 % công suất định mức

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 39: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên tại mọi thời điểm đang nối lưới phải có khả năng duy trì vận hành phát điện trong thời gian tối thiểu tương ứng với dải tần số của hệ thống từ 47,5 Hz đến 48 Hz là: (Điều 40)

A 01 phút

B 10 phút

C 30 phút

D Phát liên tục

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 40: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên tại mọi thời điểm đang nối lưới phải có khả năng duy trì vận hành phát điện trong thời gian tối thiểu tương ứng với dải tần số của hệ thống từ 48 Hz đến 49 Hz là: (Điều 40)

A 01 phút

B 10 phút

C 30 phút

D Phát liên tục

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 41: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên tại mọi thời điểm đang nối lưới phải có khả năng duy trì vận hành phát điện trong thời gian tối thiểu tương ứng với dải tần số của hệ thống từ 51 Hz đến 51,5 Hz là: (Điều 40)

A 01 phút

B 10 phút

C 30 phút

D Phát liên tục

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 42: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên tại mọi thời điểm đang nối lưới phải có khả năng duy trì vận hành phát điện trong thời gian tối thiểu tương ứng với dải tần số của hệ thống từ 51,5 Hz đến 52 Hz là: (Điều 40)

A 01 phút

B 10 phút

C 30 phút

D Phát liên tục

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 43: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt

Trang 11

trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên khi phát công suất tác dụng lớn hơn hoặc bằng 20% công suất tác dụng định mức và điện áp nằm trong dải vận hành bình thường, nhà máy điện phải có khả năng điều chỉnh liên tục công suất phản kháng trong dải hệ số công suất: (Điều 40)

A 0,95 (ứng với chế độ phát công suất phản kháng) đến 0,95 (ứng với chế độ nhận công suất phản kháng) tại điểm đấu nối ứng với công suất định mức

B 0,9 (ứng với chế độ phát công suất phản kháng) đến 0,9 (ứng với chế độ nhận công suất phản kháng) tại điểm đấu nối ứng với công suất định mức

C 0,85 (ứng với chế độ phát công suất phản kháng) đến 0,85 (ứng với chế độ nhận công suất phản kháng) tại điểm đấu nối ứng với công suất định mức

D 0,9 (ứng với chế độ phát công suất phản kháng) đến 0,95 (ứng với chế độ nhận công suất phản kháng) tại điểm đấu nối ứng với công suất định mức

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 44: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp có công suất dưới 03 kVA trở xuống được đấu nối vào lưới điện hạ áp: (Điều 41)

A 01 (một) pha

B 03 (ba) pha

C 03 (ba) pha trung tính cách ly

D 01 (một) pha hoặc 03 (ba) pha

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 45: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Hệ thống điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối cấp điện áp hạ áp có công suất từ 03 kVA đến 100 kVA (nhưng không vượt quá 30 % công suất đặt của trạm biến áp hạ thế đấu nối) được đấu nối vào lưới điện hạ áp: (Điều 41)

A 01 (một) pha

B 03 (ba) pha

C 03 (ba) pha trung tính cách ly

D 01 (một) pha hoặc 03 (ba) pha

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 46: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị đấu nối ở cấp 110 kV đầy đủ và hợp lệ, thời hạn Xem xét hồ sơ đề nghị đấu nối của Đơn

vị phân phối điện, cấp điều độ có quyền điều khiển là: (Điều 45)

A Không quá 05 ngày làm việc

B Không quá 10 ngày làm việc

C Không quá 15 ngày làm việc

D Không quá 20 ngày làm việc

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 47: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Thời hạn Chuẩn bị dự thảo Thỏa

Trang 12

thuận đấu nối của Đơn vị phân phối điện: (Điều 45)

A Không quá 03 ngày làm việc

B Không quá 05 ngày làm việc

C Không quá 10 ngày làm việc

D Không quá 15 ngày làm việc

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 48: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Thời hạn thực hiện đàm phán và ký Thỏa thuận đấu nối của đơn vị phân phối điện và khách hàng đề nghị đấu nối là: (Điều 45)

A Không quá 05 ngày làm việc

B Không quá 07 ngày làm việc

C Không quá 10 ngày làm việc

D Không quá 15 ngày làm việc

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 49: Thông 39/2015/TT-BCT quy định: kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ của khách hàng, Đơn vị phân phối điện hoặc Đơn vị phân phối và bán lẻ điện có trách nhiệm xem xét, thỏa thuận và ký Thỏa thuận đấu nối với khách hàng sử dụng điện

có trạm điện riêng đấu nối vào lưới điện trung áp: (Điều 45)

A Trong thời hạn 06 ngày làm việc

B Trong thời hạn 05 ngày làm việc

C Trong thời hạn 04 ngày làm việc

D Trong thời hạn 03 ngày làm việc

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 50: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Trước ngày dự kiến đóng điện điểm đấu nối, Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối đấu nối ở cấp điện áp 110 kV và khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp phải cung cấp mấy

bộ hồ sơ phục vụ kiểm tra tổng thể điều kiện đóng điện điểm đấu nối: (Điều 47)

A Đơn vị phân phối điện 01 (một) bộ hồ sơ và Cấp điều độ có quyền điều khiển 01 (một)

bộ hồ sơ

B Đơn vị phân phối điện 01 (một) bộ hồ sơ

C Cấp điều độ có quyền điều khiển 01 (một) bộ hồ sơ

D Đơn vị phân phối điện 02 (hai) bộ hồ sơ

Đối tượng áp dụng: T220/110, NMĐ, TTĐK, ĐĐV Bx, ĐĐV A1, KSPT

Câu 51: Thông tư 39/2015/TT-BCT quy định: Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, khách hàng có tổ máy phát điện đấu nối ở cấp điện áp trung áp có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu theo quy định cho đơn vị phân phối điện trong thời hạn: (Điều 47)

A Chậm nhất hai (02) tháng trước ngày dự kiến đưa nhà máy điện vào vận hành thử lần đầu

Ngày đăng: 04/07/2021, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w