1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TỔ CHỨC THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NHẬP KHẨU THỰC TẾ - TIỂU LUẬN MÔN GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

55 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ Chức Thực Hiện Hợp Đồng Nhập Khẩu Thực Tế
Trường học Trường Đại Học Tài Chính – Marketing
Chuyên ngành Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế
Thể loại tiểu luận
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 5,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp đồng bán hàng này được thực hiện bởi người bán và người mua cho mụcđích bán và mua các sản phẩm dưới sự đề cập theo các điều khoản và điều kiện quyđịnh trên các mục sau đây:Nhận xét:

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

KHOA THƯƠNG MẠI

TIỂU LUẬN MÔN GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

TỔ CHỨC THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NHẬP KHẨU

THỰC TẾ

Trang 2

TP Hồ Chí Minh, tháng 08 năm 2020.

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

KHOA THƯƠNG MẠI

TIỂU LUẬN MÔN GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

TỔ CHỨC THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NHẬP KHẨU

THỰC TẾ

TP Hồ Chí Minh, tháng 08 năm 2020.

Trang 4

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

ACFTA Asean-China Free TradeArea Hiệp định Thương mại tựdo ASEAN

C/O Certificate of Origin Giấy chứng nhận xuất xứhàng hóa

D/O Delivery Order Fee Phí lệnh giao hàng

ETA Estimated Time of Arrival Thời gian dự kiến tàu đếnFCL/FCL Full Container Load Hàng nguyên Container

H-B/L House Bill of Lading Vận đơn phụ

Trang 5

InlandClearance/ContainerDepot

Cảng cạn/Cảng khô/Cảngnội địa

M-B/L Master Bill of Lading Vận đơn chính

OOCL Orient Oversea Container

Line

Công Ty TNHH OOCLLOGISTICS

T/T Telegraphic Transfer Điện chuyển tiền

THC Terminal Handling Charge Phí xếp dỡ (Phí làm hàngtại cảng)

TM/CK Hình thức thanh toán tiềnmặt/chuyển khoản

Trang 6

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA GREE

(VIỆT NAM) 1

1.1: Tổng quan về công ty 1

1.2: Ngành, nghề theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỢP ĐỒNG NHẬP KHẨU CỦA CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA GREE (VIỆT NAM) 4

2.1: Giới thiệu chung về các bên liên quan trong hợp đồng 4

2.2: Nhận xét các điều khoản và điều kiện trong hợp đồng 5

2.2.1 Điều 1.0: Commodity, Quantity and Price (Hàng hóa, số lượng và giá cả) 5

2.2.2 Điều 2: Warranty (Cam kết/ Đảm bảo) 6

2.2.3 Điều 3: Packing (Đóng gói) 7

2.2.4 Điều 4: Delivery Terms and Delivery Note (Điều kiện giao hàng và lưu ý giao hàng) 7

2.2.5 Điều 5: Payment (Thanh toán) 8

2.2.6 Điều 6: Inspection and Claim (Kiểm tra hàng hóa và khiếu nại) 9

2.2.7 Điều 7: Confidential Information (Thông tin bảo mật) 10

2.2.8 ĐIỀU 8: Force Majeure (Điều kiện bất khả kháng) 11

2.2.9 Điều 9: Arbitration (Trọng tài) 12

2.2.10 Điều 10: General Terms (Những điều khoản chung) 13

Trang 7

CHƯƠNG 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NHẬP KHẨU CỦA CÔNG

TY TNHH ĐIỀU HÒA GREE (VIỆT NAM) 14

3.1: Làm thủ tục nhập khẩu theo quy định của nhà nước 15

3.2: Thuê phương tiện vận tải 16

3.3: Kiểm tra bộ chứng từ 17

3.3.1: Kiểm tra hóa đơn thương mại (Commercial Invoice) 17

3.3.2: Kiểm tra phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list) 18

3.3.3: Kiểm tra giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin) 20

3.3.4: Kiểm tra vận đơn (Bill of Lading) 20

3.4: Làm thủ tục hải quan 22

3.4.1: Khai báo hải quan 22

3.4.2: Nộp tờ khai và phân luồng 25

3.4.3: Kiểm tra hàng hóa và thông quan 26

3.5: Nhận hàng và kiểm tra hàng 26

3.5.1: Nhận hàng 26

3.5.2: Kiểm tra hàng 26

3.6: Khiếu nại 26

3.7: Thanh toán và thanh lí hợp đồng 27

3.7.1: Thanh toán 27

3.7.2: Thanh lí hợp đồng 29

DANH MỤC THAM KHẢO 30

PHỤ LỤC 32

Trang 8

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA

GREE (VIỆT NAM)

1.1: Tổng quan về công ty:

 Tên doanh nghiệp: CÔNG TY TNHH ĐIỀU HÒA GREE (VIỆT NAM)

 Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: GREE AIR CONDITIONER(VIETNAM) COMPANY LIMITED

 Tên doanh nghiệp viết tắt: GREE AIR CONDITIONER (VIETNAM) CO.,LTD

 Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động

 Mã số doanh nghiệp: 0312026726

 Loại hình pháp lý: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 Ngày bắt đầu thành lập: 21/09/2012

 Tên người đại diện theo pháp luật: YANG WENBIN

Địa chỉ trụ sở chính: Lầu 19 Cao ốc Flemington, Số 182, Đường Lê Đại Hành, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Trang 9

1.2: Ngành, nghề theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.

4321

Lắp đặt hệ thống điệnChi tiết: Dịch vụ lắp đặt hệ thống thông gió và điều hòa không khí(CPC 516)

4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu máy móc,

Trang 10

thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện

và thiết bị khác dùng trong mạch điện); các thiết bị kim loại như cờ

lê, thanh vặn ốc (CPC 622)

Nguồn: https://dichvuthongtin.dkkd.gov.vn/inf/Forms/Searches/EnterpriseInfo.aspx?h=37e2

Trang 11

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỢP ĐỒNG NHẬP KHẨU CỦA CÔNG TY

TNHH ĐIỀU HÒA GREE (VIỆT NAM)

2.1: Giới thiệu chung về các bên liên quan trong hợp đồng.

 Số hợp đồng: 672020/HCM

 Ngày: 21/07/2020

 Người mua: GREE AIR CONDITIONER (VIETNAM) CO., LTD

- Địa chỉ: FLOOR 19TH FLEMINGTION BUILDING 182 LE DAI HANHW.15 DIST 11, HCM CITY, VIET NAM

 Đại diện: Yang Wen Bin/Giám đốc

 Người bán: GRAND AVENUE INTERNATIONAL INVESTMENT (HONGKONG) LIMITED

- (chi nhánh sản xuất : GREE ELECTRIC APPLIANCES INC OF ZHUHAI

W JINJI ROAD, QIANSHAN, ZHUHAI 519070, GUANG DONG, China)

- Địa chỉ: Unit 13, Floor 18, Technology Park, 18 On Lai street, Shatin, NewTerritories, Hong Kong

Trang 12

Hợp đồng bán hàng này được thực hiện bởi người bán và người mua cho mụcđích bán và mua các sản phẩm dưới sự đề cập theo các điều khoản và điều kiện quyđịnh trên các mục sau đây:

Nhận xét:

Phần đầu của hợp đồng:

- Tiêu đề hợp đồng, số hợp đồng và ngày kí kết thể hiện rõ ràng

- Thông tin của chủ thể hợp đồng được thể hiện đầy đủ, chính xác

2.2: Nhận xét các điều khoản và điều kiện trong hợp đồng.

2.2.1 Điều 1.0: Commodity, Quantity and Price (Hàng hóa, số lượng và giá cả).

Hàng hóa: Máy điều hoà không khí

 Thương hiệu: Hãng "Gree"

 Sản xuất: Tại Trung Quốc

 Nhà sản xuất : GREE ELECTRIC APPLIANCES INC OF ZHUHAI W JINJIROAD, QIANSHAN, ZHUAI 519070, GUANG DONG, CHINA

*Các chi tiết về hàng hóa, số lượng và giá cả:

- Mô tả: Loại tách gắn tường (chỉ làm mát)

- Mô hình: GWC24KE-K6N0C4/IG, WC24KE-K6N0C4/O

- Công suất: 6550W, 22349 BTU/h, gas R32, không biến tần

- Số lượng: 135 bộ

- Đơn giá: 301.92 USD

- Tổng cộng:

Số tiền bằng số: 40759,2 USD

Trang 13

Số tiền bằng chữ: Bốn mươi ngàn bảy trăm năm mươi chín và hai mươiđồng USD

- Bán theo giá: Tính theo giá FOB

Nhận xét:

Điều khoản này là sự kết hợp của ba yếu tố: hàng hóa, số lượng và giá cả Cả

ba yếu tố của điều khoản này đều được trình bày rõ ràng, đầy đủ và chính xác:

- Tên hàng:

Chỉ rõ tên thương mại, xuất xứ, quy cách chính, tên hãng sản xuất

Các thông số được nêu cụ thể, phần mô tả có kèm theo chức năng của hàng hóa.

- Số lượng: Đây là hàng hóa có giá trị và có thể đếm được Trong điều khoản này ghi rõ số lượng của đơn hàng là 135 sets (135 bộ)

- Giá cả:

Phương pháp xác định giá ở đây là giá cố định.

Nêu rõ đơn giá (Unit Price), tổng giá (Total Price) cho lô hàng nhập lần lượt là: 301.2 USD và 40,759.20 USD

Tổng giá cho lô hàng được thể hiện rõ ràng dưới hai dạng: Số tiền bằng số và

số tiền bằng chữ:

Số tiền bằng số: US$ 40,759.20

Số tiền bằng chữ: USD Fourty thousand seven hundred and fifty nine and cents twenty only

2.2.2 Điều 2: Warranty (Cam kết/ Đảm bảo).

 Người bán đảm bảo rằng hàng hóa được cung cấp là hàng mới được sản xuất

 Người bán đảm bảo rằng hàng hóa được cung cấp trong thỏa thuận của hợpđồng với mọi điều luật có thể áp dụng được và tiêu chuẩn an toàn của cácnước sản xuất áp dụng chung cho tất cả các loại mặt hàng của sản phẩm

Trang 14

Nhận xét: Điều khoản này đã quy định cụ thể những cam kết mà người bán phải

đáp ứng đối với việc cung cấp hàng hóa cho bên người mua

2.2.3 Điều 3: Packing (Đóng gói).

 Người bán phải cam kết rằng quy cách đóng gói hàng hóa đạt yêu cầu của vậntải đường biển và có khả năng bảo vệ hàng hóa trong suốt quá trình vậnchuyển

Nhận xét:

Điều khoản này chỉ mới nêu ra quy cách đóng gói hàng hóa phải phù hợp với loại hình vận tải là đường biển

Điều khoản chưa nêu ra cụ thể các nội dung sau đây:

- Chất liệu làm ra bao bì đóng gói hàng hóa: ở đây là Carton

- Hình thức bao bì

- Số lớp của bao bì đóng gói

- Kích thước bao bì

- Trọng lượng tịnh của mỗi carton

Soạn lại: Packed in uniform new single cartons on two model: the first is

GWC24KE-K6N0C4/O of 475,2 kgs net weight, tare weight of empty carton is about 3,52 kgs each, the other is GWC24KE-K6N0C4/I of 349,65 kgs net weight with tare weight 2,59 kgs each The seller shall guarantee the packaging of the Products is seaworthy and able to protect the Products for a total transport.

2.2.4 Điều 4: Delivery Terms and Delivery Note (Điều kiện giao hàng và lưu ý giao hàng).

 Người bán giao hàng hóa đến cảng Trung Quốc (Cảng bốc hàng) trong vòng

120 ngày kể từ ngày hàng hóa được bốc lên phương tiện vận tải

 Cảng bốc hàng: Cảng Zhuhai hoặc cảng Hongkong, Trung Quốc

 Cảng dỡ hàng: Cảng Cát Lát, thành phố Hồ Chí Minh

Chuyển tải: Được phép.

Giao hàng từng phần: Được phép.

Trang 15

 Ngay khi hoàn thành xong quy trình giao hàng, người bán gửi những chứng từliên quan đến quá trình vận chuyển ví dụ như vận đơn, hóa đơn thương mại, vàmọi chứng từ cần thiết cho sự thông quan hàng hóa đến cho người mua thôngqua dịch vụ chuyển phát nhanh Người mua sẽ chịu trách nhiệm cho dịch vụhậu mãi và bảo trì, sửa chữa sản phẩm Người bán không chịu bất kì tráchnhiệm gì trong vấn đề này.

 Yêu cầu của hợp đồng:

- Hóa đơn thương mại: 3 bản gốc

- Phiếu đóng gói hàng hóa: 3 bản gốc

- Trọn bộ vận đơn đường biển: 1 bản sao gốc và 2 bản sao

- Nhà sản xuất: GREE ELECTRIC APPLIANCES INC OF ZHUHAI JINJIROAD, QIANSHAN, ZHUHAI 519070, GUANG DONG, CHINA

Nhận xét:

Điều khoản quy định rõ thời hạn giao hàng cho lô hàng được kí kết

Chỉ rõ địa điểm giao hàng: Cảng bốc, cảng dỡ hàng

Phương thức giao hàng cụ thể, rõ ràng: Giao hàng từng phần và chuyển tải là được phép

Thông báo giao hàng cũng được thể hiện rõ trong điều khoản

Ngoài ra, điều khoản này còn quy định thêm về việc yêu cầu cung cấp đầy đủ các chứng từ liên quan đến việc giao hàng

2.2.5 Điều 5: Payment (Thanh toán).

 Phương thức thanh toán: bằng điện chuyển tiền (T/T)

 Giá trị và thời hạn thanh toán: 100% giá trị hợp đồng khi giao hàng sau 120ngày

 Đồng tiền thanh toán: USD

 Bộ chứng từ yêu cầu:

- Hóa đơn thương mại: 3 bản gốc

- Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing List): 3 bản gốc

- Trọn bộ vận đơn đường biển: 1 bản sao gốc hoặc 2 bản sao

Trang 16

 Người bán chỉ định thanh toán dưới dạng tài khoản ngân hàng được tính bằngUSD

- Người bán: GREE ELECTRIC APPLIANCES INC OF ZHUHAI

- Số tài khoản: 44350014040003235

- Ngân hàng chỉ định: Agricultural Bank of China, Guangdong Zhuhai Branch

- Địa chỉ ngân hàng: 1/FI., Nonghang Bldg., 1002 Jiuzhou Av Zhuhai China

- Mã SWIFT: ABOCCNBJ190

Nhận xét:

Điều khoản đã thể hiện rõ bao gồm tất cả những quy định liên quan đến yêu cầu thanh toán Bao gồm: Phương thức thanh toán, điều khoản thanh toán, thời hạn thanh toán, giá trị thanh toán, bộ chứng từ yêu cầu, ngân hàng chỉ định của cả hai bên

Phương thức thanh toán ở đây là điện chuyển tiền (Telegraphic Tranfer - TT):

là hình thức chuyển tiền trong đó lệnh thanh toán của ngân hàng chuyển tiền được thể hiện trong nội dung một bức điện có mã hóa mà ngân hàng này gửi cho ngân hàng thanh toán qua telex hoặc thông qua mạng liên lạc viễn thông liên ngân hàng toàn cầu (SWIFT)

Việc quy định cụ thể như vậy sẽ giúp hai bên chủ thể hợp đồng xác định rõ những yêu cầu cũng như thực hiện công việc thanh toán một cách nhanh chóng, phù hợp và chính xác nhất khi đã hoàn tất việc giao hàng Tuy nhiên, trong trường hợp này sẽ gặp một rủi ro có thể xảy ra là khi người mua nhận được hàng lại không thanh toán, dẫn đến thiệt hại cho bên người bán Nhưng

do hai bên công ty này đã thực hiện nhiều hợp đồng như tương tự trước đây, nên người bán yên tâm sử dụng phương thức thanh toán là điện chuyển tiền trong họp đồng

2.2.6 Điều 6: Inspection and Claim (Kiểm tra hàng hóa và khiếu nại).

 Nhà nhập khẩu phải kiểm tra hàng hóa trong vòng 45 ngày sau khi hàng hóađến cảng đích

Trang 17

Nhận xét:

Điều khoản khiếu nại được hiểu là một bên yêu cầu bên đối tác giải quyết những tổn thất, vướng mắc phát sinh do họ gây ra trong quá trình thực thi hợp đồng

Bảng hợp đồng chưa thể hiện được điều khoản khiếu nại, nên trong trường hợp các bên có xảy ra tổn thất, tranh chấp trong quá trình thực thi hợp đồng,

sẽ khó đi đến thương lượng, hòa giải do không xác định được cách thức khiếu nại, thời gian khiếu nại và trách nhiệm của các bên liên quan.

Soạn lại:

- In case upon taking the delivery, the Goods are not in strict conformity withconditions stipulated in the contract in terms of quality, quantity and packing,the Buyer shall submit his claim together with sufficient evidence of copy ofthe contract, Survey Report, Certificate of Quality, Certificate of Quantity,Packing List with certification of the authorized inspection company agreed bythe two parties within 45 days upon the ship’s arrival

- Upon receiving the claim, the Seller shall in a timely manner solve it and reply

in writing within 45 days, after such receipt In case of the Seller’s fault, theSeller shall deliver the replacements not later than 45 days after the officialconclusion

2.2.7 Điều 7: Confidential Information (Thông tin bảo mật).

Các bên chủ thể của hợp đồng nên tuân thủ nghiêm ngặt bảo mật thông tin, chỉđược chia sẻ giữa các bên tham gia trong thỏa thuận và thông tin bảo mật đượcquản lý bởi bên được tiết lộ

 Mỗi bên tham gia sử dụng thông tin bảo mật chỉ với mục đích được ghi trongthỏa thuận và không được tiết lộ hay làm lộ ra các thông tin bảo mật trừ khithỏa thuận trước với bên tiết lộ hay được yêu cầu bởi luật hoặc yêu cầu của bất

kỳ cơ quan có thẩm quyền nào

Trang 18

Nhận xét: Điều khoản này đã quy định rõ yêu cầu bảo mật thông tin của hai bên

trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng Điều này góp phần bảo vệ được những thông tin bảo mật mà hai bên công ty yêu cầu.

2.2.8 Điều 8: Force Majeure (Điều kiện bất khả kháng).

Điều kiện bất khả kháng trong hợp đồng này được hiểu là sự việc không thểkháng cự và không tiên đoán trước được Sự việc này vượt xa khả năng kiểm soátcủa bên hứng chịu nó

 Nếu trong bất kì trường hợp nào mà điều kiện bất khả kháng xảy ra, thì bênđảm nhận trách nhiệm đó phải thông báo ngay lập tức cho bên còn lại và cungcấp tất cả bằng chứng cũng như dữ liệu một cách đầy đủ để có thể hỗ trợ bênđảm nhận

 Nếu như yêu cầu về việc cung cấp bằng chứng liên quan đến trường hợp bấtkhả kháng được chứng minh thì bên cam kết sẽ dành một khoảng thời gianhợp lí theo sự cho phép để thực hiện nghĩa vụ của mình, sự chậm trễ sẽ đượcgiải quyết theo thỏa thuận chung của cả hai bên tham gia

Soạn lại: Force majeure must be understood as an irresistible, unpresictable

event which is beyond control and willingness of the party who raise it such as fire, flood, explosion, war, embargo, typhoon, civil or military authority, act of god, the affected party shall notify the other party immediately as soon as practicable after the happenings of the force majeure and then provides sufficient date and proof to support his request Should this request be justified

Trang 19

the other party undertakes to give a reasonable time allowed to achieve his obligations This delay will be determinate by a common agreement of both parties.

2.2.9 Điều 9: Arbitration (Trọng tài).

 Việc cam kết các thỏa thuận như trên, khi có tranh chấp xảy ra vượt khỏi sựthỏa thuận của cả hai bên sẽ được giải quyết thông qua trọng tài Trung Quốc(China International Economic and Trade Commission), South China Sub-Commission dựa trên sự phù hợp của các quy tắc đó xem có hiệu lực tài thờiđiểm nộp đơn yêu cầu trọng tài, phán quyết của trọng tài sẽ là điều quyết định

và ràng buộc đối với cả hai bên Thỏa thuận này sẽ được điều chỉnh và đượcgiải thích theo cách hiểu của bộ luật và quy định của People’s Republic ofChina (Mainland)

 Phí trọng tài và những khoản phí liên quan khác sẽ do bên thua chịu trừ khikhông có bất kì thỏa thuận nào khác

Nhận xét:

Điều khoản này được nêu ra nhầm phòng trường hợp cả hai bên khi có xảy ra bất kì tranh chấp nào liên quan đến tất những điều khoản mà hai bên đã thỏa thuận trong hợp đồng có thể áp dụng điều khoản này để giải quyết các tranh chấp đó Nhìn chung, điều khoản này đã thể hiện đầy đủ những quy định về các nội dung cần có về điều khoản bất khả kháng

Điều khoản quy định rõ loại Trọng tài sẽ thực hiện việc giải quyết tranh chấp

là trọng tài Quốc tế tại Trung Quốc bên cạnh Ủy ban Trọng tài Kinh tế và Thương mại Quốc tế Trung Quốc

Nguồn luật áp dụng: bộ luật và quy định của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Giá trị quyết định của trọng tài nêu rõ là quyết định cuối cùng và sẽ ràng buộc cả hai bên tham gia

Điều kiện quy định ở đây cụ thể là: Phí trọng tài và những khoảng phí liên quan khác sẽ do bên thua chịu trừ khi không có bất kì thỏa thuận nào khác.

Trang 20

2.2.10 Điều 10: General Terms (Những điều khoản chung).

 Bất kì những sửa đổi và/hoặc những điều khoản được thêm vào trong hợpđồng chỉ có giá trị khi được cam kết một cách hợp lệ của hai bên tham gia

 Bản gốc của hợp đồng nên được sử dụng bằng tiếng Anh

 Hợp đồng này bao gồm 4 bản sao gốc có giá trị tương đương nhau Mỗi bêntham gia giữ 2 bản

Nhận xét:

Điều khoản này thuộc phần cuối trong cấu trúc của một hợp đồng

Quy định rõ ngôn ngữ soạn thảo hợp đồng, số lượng bản

Thể hiện đầy đủ chữ kí, thời hạn hiệu lực, đóng dấu và chữ kí hợp pháp của cả hai bên được nêu bên dưới

Trang 21

CHƯƠNG 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NHẬP KHẨU CỦA CÔNG

TY TNHH ĐIỀU HÒA GREE (VIỆT NAM)

Sơ đồ quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu khẩu của

Công ty TNHH Điều Hòa Gree

Trang 22

3.1: Làm thủ tục nhập khẩu theo quy định của nhà nước.

Tùy theo từng mặt hàng cụ thể mà các cơ quan quản lí nhà nước quy định quytrình thực hiện khác nhau Điều đầu tiên để thực hiện nhập khẩu thì cần phải xin giấyphép nhập khẩu căn cứ vào quy định của luật Thương mại, luật thuế nhập khẩu và cácquy định của các bộ ngành khác có liên quan

Tuy nhiên, theo như Quyết định 3482/QĐ-BKHCN, quyết định về việc công bốsản phẩm hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Côngnghệ, hàng hóa mà Công ty TNHH Điều hòa Gree nhập khẩu với mã số hàng hóa HSCode (theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC) là 84151010, là loại hàng: Máy điều hòakhông khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và

độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt, sử dụng trong giadụng và các mục đích tương tự (có giới hạn dòng điện không quá 25 A; không baogồm các sản phẩm sử dụng điện 3 pha), là loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trầnhoặc sàn; kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiềukhối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt), Công suất làm mát không quá 26,38

kW Do đó, mặt hàng này thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệtại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, bao gồm các nội dung tên sản phẩm,hàng hóa, mã HS, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) tương ứng và văn bản quyphạm pháp luật quản lý

Đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thực hiện theo quy định tạiThông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng BộKhoa học và Công nghệ quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóanhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và Thông tư

số 07/2017/TT-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học vàCông nghệ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 trong quá trình nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa.Công ty này sẽ chịu sự quản lí thông qua Bộ Khoa học và Công nghệ

Biện pháp quản lí đối với hàng hóa nhập khẩu trong trường hợp này đó chính là:

 Kiểm tra nhà nước về chất lượng sau khi thông quan

Trang 23

 Căn cứ để kiểm tra nhà nước dựa trên kết quả chứng nhận, giám định của tổchức chứng nhận, tổ chức giám định đã đăng ký hoạt động hoặc được thừanhận.

 Cơ quan kiểm tra: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thành phố Hồ ChíMinh

3.2: Thuê phương tiện vận tải.

Hợp đồng mà Công ty TNHH Điều hòa Gree (Việt Nam) kí kết với đối tác là

Grand Avenue International Investment (Hong Kong) limited áp dụng Incoterms(Điều khoản thương mại quốc tế) theo điều kiện FOB (Free on Board) đối với hànghóa đi bằng đường biển Do vậy Công ty Công ty TNHH Điều hòa Gree sẽ là bênchịu chi phí thuê vận tải và chịu mọi rủi ro cũng như các chi phí phát sinh kể từ lúchàng được giao trên tàu tại nước người bán

Thực hiện nghĩa vụ thuê phương tiện vận tải, Công ty TNHH Điều hòa Gree đã

kí hợp đồng với Chi nhánh Công ty Cổ phần Giao nhận vận tải Con Ong (442 ĐộiCấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam) Mã số thuế:03034822440-002 Công ty này sẽ thay mặt Công ty TNHH Điều hòa Gree (ViệtNam) thuê phương tiện vận tải để thực hiện việc vận chuyển lô hàng từ cảng Zhuhaiđến cảng Cát Lái Số Job: BIHAN04525/20, Số vận đơn: FGNS2007000519 Hai bên

đã kí kết vào ngày 25/07/2020, mẫu số là 01GTKT0/003, kí hiệu BC/19E, số hóa đơn

0016571 Chi tiết về hóa đơn giá trị gia tăng như sau: Cước vận tải quốc tế với sốlượng là 1000 lô, đơn giá cho 1000 lô là 8.524.140 Tổng thanh toán cho hóa đơn này

là 8.524.140đ (thuế GTGT bằng 0)

Song song đó, việc thực hiện hợp đồng với chi nhánh Công ty Cổ phần Giaonhận vận tải Con Ong cũng phải chịu một số khoản phí khác Cụ thể được thể hiệntrong Hóa đơn giá trị gia tăng kí vào ngày 25/07/2020, mẫu số là 01GTKT0/003, kíhiệu BC/19E, số hóa đơn 0016572 Chi tiết về hóa đơn giá trị gia tăng như sau (tất cảđều chịu thuế GTGT là 10%): Phí dịch vụ (Handling fee) cho 1000 lô với đơn giá là700.000đ, phí lệnh giao hàng với đơn giá là 850.000đ, phí vệ sinh container

Trang 24

(Cleaning fee) với đơn giá là 240.000đ, phí xếp dỡ (THC) với đơn giá là 4.075.750đ.Sau khi đã tính thuế GTGT cho hóa đơn, tổng cộng chi phí phải trả là 6.452.325đ

3.3: Kiểm tra bộ chứng từ.

Công ty Gree Air Conditioner (Viet Nam) Co.Ltd đàm phán và kí kết thànhcông hợp đồng với đối tác là Grand Avenue International Investment (Hong Kong)limited Khi công ty Grand Avenue International Investment (Hong Kong) limited đãtiến hành giao hàng cho Gree Air Conditioner (Viet Nam) Co.Ltd thì công ty yêu cầuđối tác cung cấp đầy đủ bộ chứng từ trước khi giao hàng để công ty kiểm tra xem cóphù hợp không để tiến hành nhận hàng Những chứng từ yêu cầu cung cấp gồm:

 Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice)

 Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list)

 Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin)

 Vận đơn đường biển (Bill of Lading)

Sau khi đã nhận được bộ chứng từ do bên đối tác cung cấp, bộ chứng từ sẽ đượctiến hành kiểm tra tính pháp lý theo lô hàng đó Tức là kiểm tra kĩ các nội dung sauđây:

3.3.1: Kiểm tra hóa đơn thương mại (Commercial Invoice).

 Số và ngày của hóa đơn: No: A19486020, Date: 20-July-2020

 Tên và địa người bán: GRAND AVENUE INTERNATIONALINVESTMENT (HONG KONG) LIMITED Unit 13, Floor 18, TechnologyPark, 18 On Lai Street, New Territories, Hong Kong

 Tên và địa chỉ người mua: GREE AIR CONDITIONER (VIET NAM)COMPANY LIMITED Floor 19th Flemington Building 182 Le Dai Hanh,W.15, Dist 11, HCM City, Viet Nam

 Hợp đồng số: 672020/HCM

 Thông tin hàng hóa:

- Mô tả: Máy điều hòa gắn tường 2 khối (Wall-mounted Split type (Coolingonly)

Trang 25

- Mẫu (Model): GWC24KE-K6N0C4/I; GWC24KE-K6N0C4/O; Capacity: 6550W, 22349 Btu/h, Gas R32, non-inverter ),

- Số lượng là 135 sets

- Đơn giá là 301.92 USD

- Tổng trị giá đơn hàng là 40759.2 USD

- Điều kiện cơ sở giao hàng (Trade term): FOB

- Phương thức thanh toán: By T/T 120 days

Nhận xét:

 Hóa đơn được phát hành bởi người bán

 Tên địa chỉ người mua, bán và đơn vị tiền tệ ghi trong hợp đồng thương mạitrùng khớp với hợp đồng

 Hóa đơn ghi điều kiện áp dụng là FOB

3.3.2: Kiểm tra phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list).

 Số và ngày của invoice trên Packing list:

 Tên và địa chỉ người mua: GREE AIR CONDITIONER (VIET NAM)COMPANY LIMITED Floor 19th Flemington Building 182 Le Dai Hanh,W.15, Dist 11, HCM City, Viet Nam

 Mô tả hàng hóa (Tên hàng, số lượng): Tên hàng là Air Conditioners mounted Split type (Cooling only) bao gồm:

Trang 26

(Wall-Số Lượng( Cartons)

Net Weight(Khối lượngtịnh: Kgs)

GrossWeight(Trọng lượngtổng: Kgs)

SốKhối(CBM)

- Tên người bán, người mua

- Số hóa đơn thương mại

3.3.3: Kiểm tra giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin).

 Kiểm tra hình thức: Có từ FORM E trên C/O (Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệtAsean - Trung Quốc)

Trang 27

 Số tham chiếu: E201925482560853

 Kiểm tra mã HS trên C/O: 841510

 Kiểm tra sự phù hợp, thống nhất giữa các thông tin trên C/O đối với các chứng

từ khác như Hóa đơn thương mại, Phiếu đóng gói

 Kiểm tra đối chiếu dấu và/hoặc chữ ký trên C/O với mẫu dấu, và/hoặc chữ ký

của người, và cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp C/O: Do THE PEOPLE’S REPUBLIC OF CHINA phát hành

Nhận xét:

Loại C/O là FORM E: hàng xuất khẩu sang Trung Quốc hoặc ngược lại và các nước ASEAN thuộc diện hưởng ưu đãi thuế quan theo hiệp định ASEAN – Trung Quốc

Ý nghĩa mã HS: 841510: là loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt):

Được phát hành bởi Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa

3.3.4: Kiểm tra vận đơn (Bill of Lading)

Tuy nhiên, do bên người bán không gửi kịp vận đơn cho bên người mua nênngười bán đã tiến hành làm surrendered vận đơn, bằng cách người bán yêu cầuhãng tàu tiến hành surrendered vận đơn Theo đó, hãng tàu đã surrendered, và gửibản telex release của vận đơn cho người mua để có thể release hàng khỏi kho bãi.Khi nhận được vận đơn (bản telex release Gree Air Conditioner (Viet Nam)Co.Ltd) tiến hành kiểm tra các thông tin trên vận đơn:

 B/L No: FGNS2007000519

 Place and date of issue: GUANZHOU, CHINA; Date: 22/07/2020

 Shipper (Người gửi hàng): GREE ELECTRIC APPLIANCES INC OF

Ngày đăng: 04/07/2021, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w