BẢNG Table TRƯỜNG Field BẢN GHI Record KIỂU DỮ LIỆU Data Type Tiết 9 – CẤU TRÚC BẢNG1.. được lưu trong một ………dữ liệu trường Dữ liệu trong một trường có cùng một kiểu dữ liệu Short text
Trang 1Hãy cho biết Access có những đối tượng chính
nào?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 2 Bảng Mẫu hỏi
Hãy cho biết đối tượng nào dùng để lưu trữ dữ liệu của CSDL?
Bảng
Trang 3Tiết 9 CẤU TRÚC BẢNG
Trang 4Tiết 9 - CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính
2 Tạo và sửa cấu trúc bảng
Trang 5BẢNG (Table) TRƯỜNG (Field) BẢN GHI (Record) KIỂU DỮ LIỆU (Data Type) Tiết 9 – CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính
Trang 6Cột (thuộc tính)
Hàng
Các thành phần của bảng?
Tiết 9 – CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính
Trang 7Bảng (Table) là một đối tượng chính của Access gồm các……… và các…… , để chứa dữ liệu mà người dùng cần
để khai thác.
hàng cột
Tiết 9 – CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính
Trang 9Bảng ghi (Record) là một ……… của bảng gồm ………
về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
4; Lê Thu Nga; 08/08/1992; 5.5; 6.0; 5.5; 6.5; 7.5; 5.0
Tiết 9 – CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính
Trang 11Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của ……… được lưu trong một ………
dữ liệu trường
Dữ liệu trong một trường có cùng một kiểu dữ liệu
Short text
Tiết 9 – CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính
Trang 12Kiêu dữ liệu Mô tả
Autonumber Sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi cho 1 mẫu tin mới được tạo,
không thể xóa, sửa
Short text Văn bản ngắn (số đt, tên riêng, đường phố )
Long text Văn bản dài (như mô tả sản phẩm)
Number Kiểu số (số nguyên, số thực)
Date/time Kiểu ngày giờ
Yes/no Chỉ chấp nhận kiểu dữ liệu có giá trị yes/no hoặc true/false, on/off
Currency Kiểu tiền tệ mặc định là $
OLE object Để lưu trữ các đối tượng hình ảnh, âm thanh, video
Hyperlink Chuỗi kí tự được sử dụng như 1 địa chỉ siêu văn bản
Attachment Đính kèm dữ liệu như hình ảnh kĩ thuật số từ các chương trình khác nhưng
không thể nhập văn bản hoặc kiểu dữ liệu số
Calculated Có thể tạo 1 biểu thức sử dụng dữ liệu từ 1 hay nhiều trường
Lookup
wiard… Không phải là kiểu dữ liệu chức năng để tạo 1 danh sách mà giá trị của nó được nhập bằng tay hoặc tham chiếu từ 1 bảng trong csdl
Tiết 9 – CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính
Trang 13Tạo bảng có mấy cách
B1 Cách1: create/table design
a Tạo cấu trúc của bảng
2 Tạo và Sửa cấu trúc bảng
Trang 14C2:
1) create/table
2) view/ design view xuất hiện hộp thoại save as
3) đặt tên bảng, rồi nhấn ok
a Tạo cấu trúc của bảng
2 Tạo và Sửa cấu trúc bảng
Trang 152 Tạo và sửa cấu trúc bảng
B2 Nhập các thông số sau
Tên trường vào cột field name
Chọn kiểu dữ liệu trong cột datatype
Mô tả nội dung trường trong cột description
(Không bắt buộc)
Lựa chọn tính chất của trường trong
phần field properties
Trang 16Một số tính chất thường dùng của trường:
Field size: cho phép đặt
kích thước tối đa
Trang 17B3 Chỉ định khóa chính (Primary Key)
2 Tạo và sửa cấu trúc bảng
Trang 18B3 Chỉ định khoá chính (Primary Key)
Khúa chớnh là một hay nhiều trường mà giỏ trị của nú xỏc định duy nhất mỗi hàng trong bảng
1 Chọn trường làm khúa chớnh
2 Nhấn nỳt hoặc vào design Primary Key
Nếu khụng chỉ định khúa chớnh, access sẽ tự động tạo 1 trường
khúa chỡnh cú tờn là ID với kiểu dữ liệu autonumber
Access khụng cho phộp nhập giỏ trị trung nhau hoặc để trống giỏ
trị trong khúa chỡnh
2 Tạo và Sửa cấu trỳc bảng
Trang 19B4 Lưu cấu trúc bảng
2 Gõ tên bảng rồi chọn ok hoặc enter
1 Nhấn nút hoặc chọn File Save hoặc file/save as (lưu bảng với tên khác).
Nêu cách lưu cấu trúc bảng?
2 Tạo và Sửa cấu trúc bảng
Trang 20B1 Chọn lệnh tạo bảng bằng cách người dùng tự thiết kế
B2 Nhập các thông số vào cột (field name, data type, description,
B4 Lưu cấu trúc bảng: file/save (ctrl +s)
B3 Chọn khóa chính (Primary Key): design/ primary key
2 Tạo và Sửa cấu trúc bảng
Tạo bảng thực hiện các bước sau
Trang 21Cấu trúc
bảng
Các khái niệm chính
Tạo bảng
Trang 222 Tạo và Sửa cấu trúc bảng
Ví dụ: mở csdl QuanLi_HS tạo bảng điểm như sau