1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng p p điều chế kim loại

18 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công trình xây dựng Tòa tháp đôi ở Malaysia... Làm trụ điện... PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI Phương pháp thủy luyện Phương pháp nhiệt luyện Phương pháp điện phân... Dãy

Trang 1

Công trình xây dựng Tòa tháp đôi ở Malaysia

Trang 2

Làm trụ điện

Trang 3

Pyrit sắt(FeS2) Khoáng vật Florit (CaF2)

Corindon (Al 2 O 3 + …)

Trang 4

PHƯƠNG

PHÁP

ĐIỀU

CHẾ

KIM

LOẠI

Phương pháp thủy luyện

Phương pháp nhiệt luyện

Phương pháp điện phân

Trang 5

Thí nghiệm : Fe + dung dịch CuSO4

Trang 6

Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng

phương pháp thủy luyện:

A Al, Fe, Cr B Hg, Cu, Ag

D Sr, Ag, Au

C Mg, Zn, Cu

Trang 7

Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng

phương pháp nhiệt luyện:

A Al, Fe, Cr

C Mg, Zn, Cu

B Sr, Ag, Au

D Zn, Cu, Sn

Trang 8

SƠ ĐỒ ĐIỆN PHÂN NÓNG CHẢY

K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ ………. Ag + Hg 2+ Pt 2+ Au 3+

Oxit

Muối clorua

(nóng chảy)

Dòng điện

Catot (-)

Anot (+)

Trang 9

H2O Muối

Dòng điện

Anot (+)

Catot (-)

Khử M n+ hoặc H 2 O

Li +  Al 3+ : 2H2O + 2e  2OH - +

H2

Sau Al 3+ : M n+ + ne  M

Oxi hoá gốc axit hoặc H 2 O

Halogenua : 2X -  X2 + 2e

Gốc có oxi : NO3- , SO42-

2H2O  O2 + 4H + + 4e

SƠ ĐỒ ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH

Trang 10

+

-K

Anot

Graphi

t

Dung dÞch CuSO4

Cu 2

+

Cu 2+

Cu 2 +

Cu 2+

Cu 2

+

Cu 2+

SO 4 2- SO 4

2-SO 4

2-SO 4

2-SO 4 2- SO 4

2-SO 4

2-Catot

Graphi t

Trang 11

Công thức biểu diễn định luật Farađây:

nF

AIt

Trong đó:

m: Khối lượng chất thu được ở điện cực (gam)

A: Khối lượng mol của chất thu được ở điện cực

n: Số e mà nguyên tử hoặc ion đã cho (hoặc nhận) I: Cường độ dòng điện (ampe)

t: Thời gian điện phân (giây hoặc giờ )

F: Hằng số Farađây ( F = 96 500 nếu t tính bằng giây

F = 26,8 nếu t tính bằng giờ )

Trang 12

30 phút = 30 60 = 1800 (giây)

Pt điện phân dd CuCl2 :

CuCl2 Cu + Cl2

Khối lượng Cu thu được ở catot :

Tính khối lượng của Cu thu được ở catot sau 30 phút điện phân một lượng dư dung dịch CuCl2 với cường

độ dòng điện là 5 ampe

 →

đpdd

) (

98 ,

2 96500

2

1800

5

64

gam

mCu = =

Trang 13

K

K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Ag + Au 3+

Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Ag Au

Phương pháp điều chế

ĐP nóng

chảy

Nhiệt luyện Điện phân

dd

Nhiệt luyện

Điện phân

dd

Thuỷ luyện

CỦNG CỐ

Trang 14

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1: Từ CaCO3, Cu(OH)2 hãy lựa chọn phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Trình bày theo sơ đồ các phương pháp đó.

Ca CaCl

CaCO

Cu CuO

Cu(OH)

Cu CuCl

Cu(OH)

Cu CuCl

Cu(OH)

*

0 2

t 2

Fe 2

HCl 2

đpdd 2

HCl 2

 →

→

→

 →

 →

 →

+

+ +

+

Trang 15

Trường hợp nào sau đây kim loại được điều

chế bằng phương pháp thuỷ luyện ?

3

Bài 2:

Trang 16

Thổi luồng khí CO qua ống sứ đựng CuO, MgO,

Al2O3

FeO, Fe3O4 thu được chất rắn gồm:

Cu , Mg, Fe, Al Cu, MgO, Al

2 O 3 ,

Fe

Cu, Mg, Al 2 O 3 ,

Bài 3:

Trang 17

Bài 4: Tính khối lượng Ag thu được ở catot sau 30 phút điện phân một lượng dư dung

PTĐP:

4AgNO3 + 2H2O 4 Ag + O2

) (

07 ,

10 96500

1800

5

108

gam

 →

đpdd

Trang 18

THỨ TỰ ĐIỆN PHÂN Ở CATOT, ANOT

1) Ở điện cực catot ( cực âm):

Ion kim loại và nước sẽ bị khử theo thứ tự:

K + Na + Mg 2+ Al 3+ H + ( H2O) Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ 2H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Hg 2+ Pt 2+ Au 3+

H+ của H2O bị khử

H2O + 2e  H2 + 2OH

-Mn+ + nOH-  M(OH)n

Ưu tiên

Cation kim loại bị khử

Mn+ + ne  M

2) Ở điện cực anot ( cực dương):

- Ion âm hay điện cực kim loại bị oxi hóa

- Điện cực trơ( C, Pt): Xảy ra quá trình oxi hóa các anion và nước

S2- > I- > Br- > Cl- > RCOO- > OH- > H2O > NO3-, SO42-, CO32-,…

Ưu tiên

2H2O  4H++ O2 + 4e VD: 2Cl-  Cl2 + 2e

Ngày đăng: 03/07/2021, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w