1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng bai2 tong va hieu hai vec to

37 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 623,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai người cùng kéo một con thuyền... • 1Phép toán tìm hiệu hai véc tơ gọi là phép trừ véc tơ... 4.Cho tam giác ABC... và BC trùng nhau.

Trang 1

Hai người cùng kéo một con thuyền

Trang 3

3

Trang 4

tơ a và b Ta ký hiệu tổng của hai véc a và b là a + b

Trang 7

a + b

Eb

a

c+(a + b)

1 Kiểm tra các tính chất của phép cộng bằng hình vẽ

Trang 8

1.Ch o I là trung điểm của đoạn thẳng AB , ta có

(a)IA + IB = 0 ; (b)IA + IB = 0 ; (c)A I = BI ; (d) IA = - IB

Trả lời:Phương án (a) đúng

Trang 9

2.Cho hình bình hành ABCD Ta có:

(a) AB + AC = DB + DC; (b) AB = DB + BC;

(c)AB + CB = CD + DA ; (d) AC + BD = 0

Phương án (b) đúng

Trang 10

3.Cho năm điểm A,B,C,D,E Tổng AB + BC + CD +

DE bằng:

(a) 0; (b)EA;

(c)AE ; (d) – BE.

Phương án (c) đúng

Trang 11

4.Cho hai véc tơ a và b sao cho a + b = 0 dựng OA =

a, OB = b.Ta được:

(a) OA = OB;

(b) O là trung điểm của đoạn AB;

(c)B là trung điểm của đoạn OA;

(d) A là trung điểm của đoạn OB.

Phương án (b) đúng

Trang 13

6.Cho tam giác đều ABC, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.Ta có:

(a) OA +OB = OC (b)OA + OC = OB

(c) OA = OB + OC (d ) OA + OB = CO

Trả lời : Phương án (d) đúng

Trang 17

 O

Trang 18

Đn:Cho véc tơ a Véc tơ cùng độ dài và ngược hướng với a được

gọi là véc tơ đối của véc tơ a kí hiệu là - a

Ví dụ 1:Cho hình bình hành ABCD, tâm O Hãy chỉ ra véc tơ đối của

mỗi véc tơ AB, OA, AD, BO, 0

A

D O

AB có véc tơ đối là véc tơ BA

OA có véc tơ đối là véc tơ OC

AD có véc tơ đối là véc tơ CB

BO có véc tơ đối là véc tơ DO Chú ý Véc tơ đối của véc tơ 0

là véc tơ 0

Trang 21

4 Hãy giải thích vì sao hiệu của hai véc tơ OB và OA là véc tơ AB

OB - OA = OB + AO = AO + OB = AB

Trang 22

• 1)Phép toán tìm hiệu hai véc tơ gọi là phép trừ véc tơ

• 2)Với ba điểm tuỳ ý A,B,C ta có:

AB + BC = AC

AB - AC = CB

(quy tắc 3 điểm) (quy tắc trừ)

Trang 24

1.Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A và B sao cho AM > MB

Vẽ các véc tơ: MA + MB và MA – MB

Trang 25

2.Cho hình bình hành ABCD và một điểm M tuỳ ý.Chứng minh rằng:

MA + MB = MC + MD

Trang 26

a) AB + BC + CD + DA = 0 b) AB – AD = CB - CD

Trang 27

4.Cho tam giác ABC Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành

ABIJ, BCPQ, CARS.Chứng minh rằng RI + IQ + PS = 0

Trang 28

và AB – B C

Trang 29

6.Cho hình bình hành ABCD có tâm O.Chứng minh rằng:a) CO – OB = BA b) AB – BC = DB

c) DA – DB = OD- OC d) DA - DB + DC = 0

Trang 30

a)  a + b  =  a + b  b)  a + b  =  a - b 

Trang 31

8.Cho  a + b  = 0 So sánh độ dài,phương,hướng của hai véc tơ

a và b

Trang 32

và BC trùng nhau.

Trang 34

(a) AB +AC = BC; (b)AB - AC = BC

(c) AB – BC = CB ; (d ) A C – BC = AB

Trả lời : Phương án (d) đúng

Trang 35

2.Cho bốn điểm A,B,C,D Ta cóđẳng thức sau:

(a) AB – CD = AC - BD; (b)AB + CD = AC + BD(c) AB = CD + DA + BA; (d ) AB +AC = DB + DC

Trả lời : Phương án (a) đúng

Trang 36

tam giác ABC là

(a) Tam giác vuông tại A; (b) Tam giác vuông tại B;(c) Tam giác vuông tại C; (d ) Tam giác cân tại C

Trả lời : Phương án (c) đúng

Ngày đăng: 03/07/2021, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w