Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đo
Trang 1KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 1
Câu 1: Dụng cụ dùng để đo điện năng tiêu thụ là
tiêu thụ Thiết bị này là
A. máy phát điện B. máy ổn áp
C. bộ lưu và phát điện D. máy hạ áp
trạng thái ban đầu gọi là
A. một phần tư chu kỳ
B. ba phần tư chu kỳ
C. nửa chu kỳ
D một chu kỳ
(chiết suất bằng 1), biết gĩc tới bằng 360 thì tại mặt phân cách tia sáng
Câu 5: Sĩng cơ truyền trong mơi trường nào sau đây cĩ tốc độ lớn nhất?
A. khơng khí ở 00𝐶 B. chân khơng C. nước D. thép
3√2 cos( 1000πt)(mA) Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Cường độ dịng điện hiệu dụng bằng 3 mA
B. Tần số dịng điện là 500 Hz
C. Cường độ dịng điện cực đại bằng 3√2 mA
D. Tại thời điểm t = 0 thì cường độ dịng điện i = 0
MÔN: VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 8
Thời gian: 50 phút Ngày: 1-7-2021 THUVIENTOAN.NET
Trang 2KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 2
Câu 7: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và
giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch Hệ thức nào sau đây là sai?
2
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng?
A. Vì ánh sáng có tính chất hạt nên gây ra được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại
B. Thuyết sóng ánh sáng không giải thích được các định luật quang điện
C. Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt được gọi là một phôtôn
A. như nhau và cùng pha B. khác nhau và cùng pha
C. như nhau và ngược pha D. khác nhau và ngược pha
biến áp này có tác dụng
A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều
B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều
D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn 𝐹 Để hiện tượng cộng hưởng xảy ra, tần
số góc của 𝐹 bằng
Trang 3KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 3
hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là
A. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
D. một số vạch đen trên dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Câu 15: Trong các chùm tia sau đây, chùm tia nào được ứng dụng trong thiết bị remote ti vi
động có tần số 𝑓 = 125 𝐻𝑧 ± 0,03 % Đầu B được gắn cố định Đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất không dao động với kết quả 𝑑 = 0,04 𝑚 ± 0,05 % Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB
B. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s
C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
D. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 18:Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 6.1014 𝐻𝑧 Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 12 𝑊 Lấy Lấy h = 6,625 10−34 Số photon mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
A. 2,0.1019 B. 3,5.1018 C. 2,5.1018 D. 3,0.1019
được ảnh A’B’ cùng chiều và lớn gấp đôi vật Kết luận nào sau đây về thấu kính trên là đúng?
A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm B. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự -30 cm
C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm D. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự - 20 cm
âm ban đầu thì mức cường độ âm
Trang 4KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 4
Câu 21: Một con lắc đơn dao động theo phương trình 𝑠 = 4cos(2𝜋𝑡) 𝑐𝑚 (t tính bằng giây) Biết vật
nặng có khối lượng 𝑚 = 250 𝑔, lấy 𝑔 = 𝜋2= 10 𝑚/𝑠2 Khi tốc độ dao động của con lắc 4𝜋√3 𝑐𝑚/𝑠 thì
độ lớn lực kéo về tác dụng lên con lắc là
năng lượng photon 𝜀1= 3,98 𝑒𝑉; 𝜀2 = 6,71 𝑒𝑉; 𝜀3 = 3,12 𝑒𝑉; 𝜀4= 4,02 𝑒𝑉 và 𝜀5= 5,81 𝑒𝑉 Cho các hằng số: h = 6,625 10−34 J s, c = 3.108 m s⁄ , 1 eV = 1,6.10−19 J Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện cho kim loại này có năng lượng là
A 𝜀3 và 𝜀1 B. 𝜀4và𝜀5 C. 𝜀2 và 𝜀5 D. 𝜀2 và 𝜀3
gian kể từ thời điểm ban đầu (𝑡 = 0) như hình bên Số hạt nhân
còn lại của chất đó sau một chu kỳ bán rã là
A. 32 1020 B. 16 1020
C. 8 1020 D. 4 1020
và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB chậm pha 600 so với điện áp hai đầu điện trở Hệ số công suất của mạch AB bằng
có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây Khi cho cảm ứng từ của từ trường tăng đều
từ 0 lên 5 mT trong khoảng thời gian Δ𝑡 = 0,2 𝑠 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
có độ lớn là
điện trở thuần của mạch bằng không Biết biểu thức dòng điện trong mạch là i = 0,04cos(2 107t) A Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
Trang 5KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 5
Câu 27: Một sóng điện từ lan truyền trong không gian với tốc độ 𝑐 = 3.108 𝑚/𝑠 M và N là hai điểm trên một phương truyền sóng cách nhau 10 m Ở cùng thời điểm phương trình dao động của cường
độ điện trường ở M và cảm ứng từ ở N lần lượt là 𝐸𝑀 = 𝐸0cos (2𝜋𝑓𝑡 +𝜋
đạo 𝑀 và quỹ đạo 𝑂 gần bằng
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 𝑚𝑚, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 2 𝑚 Chiếu ánh sáng có bước sóng 𝜆 = 0,6 µ𝑚 vào các khe thì hai vân sáng nằm ngoài cùng cách nhau 28 𝑚𝑚 Số vân sáng quan sát được là
R, cuộn dây thuần cảm có trở kháng 𝑍𝐿, tụ điện có dung kháng 𝑍𝐶
Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua
đoạn mạch đó Đoạn mạch điện này chứa
A. cuộn dây thuần cảm và điện trở với R = √3ZL
B. cuộn dây thuần cảm và điện trở với ZL= √3R
C. tụ điện và điện trở với ZC = √3𝑅
D. tụ điện và điện trở với R = √3Z𝐶
trình lần lượt là: 𝑥1= 𝐴1𝑐𝑜𝑠 (10𝜋𝑡 −𝜋
6) (𝑐𝑚) và 𝑥2= 𝐴2𝑐𝑜𝑠 (10𝜋𝑡 +𝜋
2) (𝑐𝑚) Dao động tổng hợp có phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(10𝜋𝑡 + 𝜑)(𝑐𝑚) Biết rằng khi 𝐴1, 𝐴2 thay đổi để biên độ dao động tổng hợp
𝐴 đạt giá trị nhỏ nhất thì 𝐴1𝐴2= 256 (và 𝐴1, 𝐴2, 𝐴 > 0), lúc này giá trị vận tốc của vật tại thời điểm 601 𝑠
là
A. 80√3𝜋 (𝑐𝑚/𝑠) B.−80𝜋 (𝑐𝑚/𝑠) C. 80𝜋 (𝑐𝑚/𝑠) D.−80√3𝜋 (𝑐𝑚/𝑠)
Trang 6KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 6
trên trục 𝑂𝑦 có một máy thu âm Tại thời
điểm 𝑡0= 0, nguồn âm bắt đầu chuyển
động nhanh dần đều với gia tốc 4 𝑚 𝑠⁄ 2
dọc theo trục 𝑂𝑥 thì thu được đồ thị liên
hệ giữa mức cường độ âm L mà máy thu
đo được và thời gian t như hình bên Biết
cường độ âm chuẩn là I0= 10−12 W/m2
Tính từ thời điểm 𝑡1= 3 𝑠 đến thời điểm
𝑡2= 7 𝑠 thì máy thu đo được mức cường
Câu 34: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g 10 m s = 2 Gốc tọa độ được
chọn tại vị trí cân bằng O Khi con lắc đi từ vị trí M có li độ sM =1,5 cm đến vị trí cân bằng thì độ lớn vận tốc thay đổi 2 cm svà động năng tăng thêm 56,25% Chọn gốc thời gian là lúc vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương qua vị trí động năng bằng thế năng Phương trình dao động của vật là
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng với
𝜔 thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB như hình
H1 Biết 𝑟 = 10 𝛺 và 𝑅 = 40 𝛺 Gọi φ là độ lớn độ
lệch pha giữa điện áp 𝑢𝐴𝐵 và cường độ dòng điện tức 𝑖
trong mạch Hình H2 là đồ thị liên hệ giữa φ và 𝜔 trong
hai trường hợp: Mắc vôn kế xoay chiều lý tưởng vào
hai đầu AN (trường hợp 1) và mắc ampe kế xoay chiều
lý tưởng vào hai đầu AN (trường hợp 2) Tỉ số ωω1
Trang 7KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 7
Câu 36: Hình sau là sơ đồ truyền tải điện năng từ một
nhà máy điện đến nơi tiêu thụ Cho rằng các máy biến
áp đều lý tưởng Số liệu trên hình tương ứng với
trường hợp dây dẫn không có điện trở
Giả sử điện trở trên dây từ máy tăng áp đến máy hạ
áp đầu tiên là 50 Ω, từ máy hạ áp đầu đến máy hạ áp
thứ 2 là 10 Ω và máy hạ áp thứ 2 cung cấp điện cho 20
nhà Xem công suất tiêu thụ trên mỗi nhà như nhau và
bằng 20 kW khi hiệu điện thế hiệu dụng vào đường
dây điện mỗi nhà là 220 V Xem hệ số công suất luôn
bằng 1 trong quá trình truyền tải Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp của máy tăng áp là
Câu 37: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB
mắc nối tiếp Đoạn mạch AM chứa điện trở thuần
đoạn MB chứa điện trở thuần R2 mắc nối tiếp
tụ điện có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi, một phần đồ thị điện áp hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch AM và MB theo thời gian như hình vẽ Công
suất tiêu thụ của đoạn mạch AB gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 50 W B. 73W
C 102 W D 52 W
Câu 38: Thực hiện giao thoa khe Young có 𝑎 = 1 𝑚𝑚; 𝐷 = 1 𝑚, với đồng thời hai bức xạ 𝜆1= 0,4 𝜇𝑚
và 𝜆2> 𝜆1 Kết quả thu được các vân sáng trùng nhau và các vân tối trùng nhau Trên bề rộng vùng giao thoa dài 20 mm người ta thu được 10 vân tối trùng mà hai đầu bề rộng là hai vân sáng trùng, trong khoảng giữa hai vân tối trùng liên tiếp ta quan sát được bao nhiêu vân sáng (hai vân sáng trùng nhau tính là một)
Câu 39: Trên mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng M, N là hai điểm trên mặt nước và S1S2MN là một hình vuông Biết M, N là các cực tiểu giao thoa và trên S1M có 19 cực đại giao thoa Trên đoạn MN có
A. 12 cực tiểu B. 13 cực đại C. 10 cực tiểu D. 9 cực đại
Trang 8KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 8
không ma sát, vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k,
trên lò xo có một điểm M Khi vật nặng m dao động điều
hòa quanh vị trí cân bằng O thì điểm M trên lò xo cũng dao
động quanh vị trí cân bằng O’ Đồ thị diễn tả phương trình
dao động của m và M quanh O và O’ (như hình) Tại thời
điểm 1312 (𝑠) thì điểm M được giữ cố định, khi đó vật m dao
Thầy Bùi Lê Phú Quốc – Ninh Thuận Thầy Hạ Nhất Sĩ – Gia Lai
Thầy Phan Thanh Tâm – Tp Huế Thầy Đinh Hoàng Minh Tân – TP Cần Thơ Thầy Hà Văn Thạnh – TPHCM
Cô Hồ La Ngọc Trâm – TP Huế Thầy Đặng Minh Trì – Quảng Ngãi Thầy Nguyễn Đình Tuân – Đắk Lắk
*** HẾT ***
DIỄN ĐÀN THƯ VIỆN TOÁN
Trang 9KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 8 MÔN: VẬT LÝ GV Ra Đề:
Câu 1: Dụng cụ dùng để đo điện năng tiêu thụ là
Hướng dẫn
Chọn D
Câu 2:Hình bên là một thiết bị cĩ chức năng luơn duy trì một điện áp hiệu
dụng khơng đổi cho tải tiêu thụ Thiết bị này là
A. máy phát điện B. máy ổn áp
C. bộ lưu và phát điện D. máy hạ áp
Hướng dẫn
Chọn B
trạng thái ban đầu gọi là
Hướng dẫn
Chu kỳ là khoảng thời gian ngắn nhất vật lặp lại trạng thái (vị trí và chiều chuyển động) hoặc là khoảng thời gian vật thực hiện một dao động tồn phần
Chọn D
(chiết suất bằng 1), biết gĩc tới bằng 360 thì tại mặt phân cách tia sáng
Trang 10KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 2
Câu 5: Sóng cơ truyền trong môi trường nào sau đây có tốc độ lớn nhất?
A. không khí ở 00𝐶 B. chân không C. nước D. thép
Hướng dẫn
Tốc độ truyền sóng cơ theo thứ tự giảm dần là: vrắn> vlỏng> vkhí Sóng cơ không truyền được trong
chân không
Chọn D
3√2 cos( 1000πt)(mA) Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 3 mA
B. Tần số dòng điện là 500 Hz
C. Cường độ dòng điện cực đại bằng 3√2 mA
D. Tại thời điểm t = 0 thì cường độ dòng điện i = 0
giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch Hệ thức nào sau đây là sai?
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng?
A. Vì ánh sáng có tính chất hạt nên gây ra được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại
B. Thuyết sóng ánh sáng không giải thích được các định luật quang điện
C. Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt được gọi là một phôtôn
D. Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ
Trang 11KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 3
A. như nhau và cùng pha B. khác nhau và cùng pha
C. như nhau và ngược pha D. khác nhau và ngược pha
A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều
B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều
D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Hướng dẫn
Số vòng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây cuộn thứ cấp như vậy đây là máy tăng áp Và máy biến
áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó
Chọn B.
dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn 𝐹 Để hiện tượng cộng hưởng xảy ra, tần
Trang 12KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 4
hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là
A. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
D. một số vạch đen trên dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Hướng dẫn
Đèn hơi thuỷ ngân áp suất khi được kích thích (đun nóng hoặc phóng điện qua) thì phát ra quang phổ vạch phát xạ (các vạch sáng riêng lẻ trên nền tối)
Chọn C.
Câu 15: Trong các chùm tia sau đây, chùm tia nào được ứng dụng trong thiết bị remote ti vi
Hướng dẫn
Chọn A
động có tần số 𝑓 = 125 𝐻𝑧 ± 0,03 % Đầu B được gắn cố định Đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất không dao động với kết quả 𝑑 = 0,04 𝑚 ± 0,05 % Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB
B. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s
C. Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
D. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
Hướng dẫn
Sóng điện từ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và chân không, trong trong chân không sóng điện từ truyền với vận tốc c = 3.108 m/s, trong các môi trường khác có vận tốc truyền nhỏ hơn D sai
Chọn D
Trang 13KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 5
Câu 18:Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 6.1014 𝐻𝑧 Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 12 𝑊 Lấy Lấy h = 6,625 10−34 Số photon mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
được ảnh A’B’ cùng chiều và lớn gấp đôi vật Kết luận nào sau đây về thấu kính trên là đúng?
A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm B. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự -30 cm
C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm D. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự - 20 cm
Hướng dẫn
Ta có ảnh ảo cao gấp đôi vật thấu kính hội tụ
𝑘 = −𝑑𝑑′ = 2 → 𝑑′= −20 𝑐𝑚 → 𝑓 =𝑑+𝑑𝑑.𝑑′′ = 20 𝑐𝑚
Chọn C
âm ban đầu thì mức cường độ âm
Hướng dẫn
L′− L = log (I′
I) = log(30) ≈ 1,48 (B) = 14,8 dB
Chọn B.
Câu 21: Một con lắc đơn dao động theo phương trình 𝑠 = 4cos(2𝜋𝑡) 𝑐𝑚 (t tính bằng giây) Biết vật
nặng có khối lượng 𝑚 = 250 𝑔, lấy 𝑔 = 𝜋2= 10 𝑚/𝑠2 Khi tốc độ dao động của con lắc 4𝜋√3 𝑐𝑚/𝑠 thì
độ lớn lực kéo về tác dụng lên con lắc là
2 ⇒ s = ±𝑆0
2 = 2 𝑐𝑚 ⟹ 𝐹𝑘𝑣 = |𝑚𝜔2𝑠| = 0,2 𝑁
Chọn C.
năng lượng photon 𝜀1= 3,98 𝑒𝑉; 𝜀2 = 6,71 𝑒𝑉; 𝜀3 = 3,12 𝑒𝑉; 𝜀4= 4,02 𝑒𝑉 và 𝜀5= 5,81 𝑒𝑉 Cho các hằng số: h = 6,625 10−34 J s, c = 3.108 m s⁄ , 1 eV = 1,6.10−19 J Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện cho kim loại này có năng lượng là
A 𝜀3 và 𝜀1 B. 𝜀4và𝜀5 C. 𝜀2 và 𝜀5 D. 𝜀2 và 𝜀3
Trang 14
KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 6
gian kể từ thời điểm ban đầu (𝑡 = 0) như hình bên Số hạt nhân
còn lại của chất đó sau một chu kỳ bán rã là
và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB chậm pha 600 so với điện áp hai đầu điện trở Hệ số công suất của mạch AB bằng
Hướng dẫn
𝜑 = 𝜑𝑢− 𝜑𝑖= 𝜑𝑢 − 𝜑𝑢𝑅 = −600 ⟹ 𝑐𝑜𝑠𝜑 = 0,5
⟶ Chọn D
có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây Khi cho cảm ứng từ của từ trường tăng đều
từ 0 lên 5 mT trong khoảng thời gian Δ𝑡 = 0,2 𝑠 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây
điện trở thuần của mạch bằng không Biết biểu thức dòng điện trong mạch là i = 0,04cos(2 107t) A Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
Trang 15KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 7
( ) ( )
11 2
đạo 𝑀 và quỹ đạo 𝑂 gần bằng
𝑚𝑟 3 với r là bán kính quỹ đạo Gọi 𝑟𝐵 là bán kính Bohr, ta có:
• Khi electron ở quỹ đạo M thì 𝑟𝑀 = 32𝑟𝐵
Trang 16KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 8
• Khi electron ở quỹ đạo O thì 𝑟𝑂 = 52𝑟𝐵
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 𝑚𝑚, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 2 𝑚 Chiếu ánh sáng có bước sóng 𝜆 = 0,6 µ𝑚 vào các khe thì hai vân sáng nằm ngoài cùng cách nhau 28 𝑚𝑚 Số vân sáng quan sát được là
Hướng dẫn
Khoảng vân: 𝑖 =λD 𝑎 = 0,6.10−6.2
0,6.10 −3 = 2 𝑚𝑚 Gọi L là khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng
Số vân sáng quan sát được: k = 𝐿𝑖 + 1 = 15 vân
Chọn A
R, cuộn dây thuần cảm có trở kháng 𝑍𝐿, tụ điện có dung kháng 𝑍𝐶
Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua
đoạn mạch đó Đoạn mạch điện này chứa
A. cuộn dây thuần cảm và điện trở với R = √3ZL
B. cuộn dây thuần cảm và điện trở với ZL= √3R
C. tụ điện và điện trở với ZC = √3𝑅
D. tụ điện và điện trở với R = √3Z𝐶
Hướng dẫn Cách 1: Từ đồ thị ta có khi 𝑡 = 0: {𝑢 = 0
6< 0 ⇒ mạch trên chứa hai phần tử R và tụ C
𝑖 = 1∠−
𝜋 2
𝐴 đạt giá trị nhỏ nhất thì 𝐴1𝐴2= 256 (và 𝐴1, 𝐴2, 𝐴 > 0), lúc này giá trị vận tốc của vật tại thời điểm 601 𝑠
là
A. 80√3𝜋 (𝑐𝑚/𝑠) B.−80𝜋 (𝑐𝑚/𝑠) C. 80𝜋 (𝑐𝑚/𝑠) D.−80√3𝜋 (𝑐𝑚/𝑠)
Trang 17KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 9
Suy ra biên độ tổng hợp nhỏ nhất là 16cm Dấu bằng xảy ra khi A1 = A2 = 16(cm)
Phương trình dao động của dao động tổng hợp là:
trên trục 𝑂𝑦 có một máy thu âm Tại thời
điểm 𝑡0= 0, nguồn âm bắt đầu chuyển
động nhanh dần đều với gia tốc 4 𝑚 𝑠⁄ 2
dọc theo trục 𝑂𝑥 thì thu được đồ thị liên
hệ giữa mức cường độ âm L mà máy thu
đo được và thời gian t như hình bên Biết
cường độ âm chuẩn là I0= 10−12 W/m2
Tính từ thời điểm 𝑡1= 3 𝑠 đến thời điểm
𝑡2= 7 𝑠 thì máy thu đo được mức cường
Từ đồ thị thấy mức cường độ âm máy thu đo được tăng đến giá trị cực đại là 130 dB rồi giảm xuống
→ nguồn âm di chuyển dọc theo trục 𝑂𝑥 lại gần máy thu (giai đoạn 1) rồi ra xa máy thu (giai đoạn 2) Giả sử máy thu đặt tại M cố định trên 𝑂𝑦 với OM, nguồn
âm tại 𝑡 = 0 được đặt tại điểm N trên 𝑂𝑥 với ON và bắt
đầu chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương của
Trang 18KẾT NỐI CỘNG ĐỒNG – SẺ CHIA TRI THỨC 10
Ta có:
L (dB) = 10 log (I
I0) = 10 log (
P4π d2 I0) = 10 log (
10π4π (OM2+ x2) 10−12) = 10 log ( 2,5.10
→ OM2+ (−ON)2= OM2+ ON2 =2,5.1012
10 10,59 ≈ 64,26 (m2) Tại t’ thì L đạt max = 130 dB → nguồn âm đến O (cách máy thu đoạn ngắn nhất): x = 0
2 𝑚𝜔 2 (𝑠0−𝑠𝑀2 )= 𝑆0
𝑆0−𝑠𝑀2 = 25
16 (2)
Với: sM =1,5 cm thay vào (2) suy ra 𝑆0= 2,5 𝑐𝑚 (loại nghiệm 𝑆0= −2,5 𝑐𝑚)
Thay vào ( )1 =4 rad s
Tại vị trí động năng bằng thế năng: 𝑊đ = 𝑊𝑡 ⟹𝑠 = ±𝑆0 √2
2 và con lắc đi nhanh dần theo chiều dương Sử dụng đường tròn pha, suy ra pha ban đầu: 3 rad
4
= −