TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng Mã ngành: 8.34.02.01 Người hướng dẫn khoa học: TS... ABSTRACT The dissertation was conducted to research cap
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN
Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng
Mã số ngành: 8.34.02.01
Long An, tháng 05 năm 2020
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN
Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng
Mã ngành: 8.34.02.01 Người hướng dẫn khoa học: TS DƯƠNG NGỌC DU ÊN
Long An, tháng 05 năm 2020
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận văn “ u đ n v n t i n n ôn n i p v
t tri n ôn t ôn Vi t am - Chi n n u n Đức a, t n on n” là công trìn n iên cứu của riên tôi Kết quả n iên cứu được trìn b tron luận văn
n k ôn sao c ép của bất cứ luận văn n o k c v cũn c ưa được trìn b a côn b tron c c t p c í k oa ọc v côn trìn n iên cứu n o k c trước đ
C c s li u tron luận văn được t u t ập có n uồn c rõ r n v được i chú rõ ràng
ọc viên t ực i n luận văn
(Ký và ghi rõ họ tên)
V Ánh Thu Hằng
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Tron t ời ian t ực i n luận văn, tôi đã n ận được sự iúp đỡ tận tìn từ
u T , Cô, c c b n ọc cũn n ư đồn n i p đã iúp tôi o n tất luận văn n Tôi xin ửi lời c m ơn s u sắc v c n t n đến c c tập t , c n n đã t o điều
ki n v iúp đỡ tôi tron su t qu trìn t ực i n đề t i
Tôi xin c n t n cảm ơn u T , Cô Trườn Đ i ọc Kin tế Công
n i p on n đã tận tìn iản d , tru ền đ t n ữn kiến t ức qu b u c o tôi tron su t t ời ian tôi ọc tập t i trườn
Tôi xin c n t n c m ơn Ban Gi m đ c và các Anh/Chị đồn n i p đan côn t c t i n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am – Chi nhánh
u n Đức a, t n Long An đã ết l n ỗ trợ, cun cấp s li u v đón óp kiến qu b u cho tôi tron qu trìn l m luận văn
Tôi xin c n t n cảm ơn T Dươn ọc Du ên đã trực tiếp ướn dẫn tôi tron su t qu trìn n iên cứu v o n t i n đề t i
Do t ời ian v năn lực n iên cứu c n n c ế, nên luận văn k ôn tr n
k i n ữn t iếu sót, tôi rất mon n ận được n ữn kiến đón óp từ u T ,
Cô đ luận văn được o n t i n ơn
Tác giả
V Ánh Thu Hằng
Trang 5NỘI DUNG TÓM TẮT
uận văn được t ực i n n ằm n iên cứu oat đ n u đ n v n t i n
n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am - Chi n n u n Đức a,
t n on n
C ươn của luận văn trìn b t ng quan về n n n t ươn m i v cơ
sở l luận về u đ n v n của n n n t ươn m i
Với c c dữ li u t u t ập từ năm đến năm , luận văn đã p n tíc
v đ n i t ực tr n u đ n v n t i n n ôn n i p v t tri n ôn
t ôn Vi t am – C i n n u n Đức a, t n on n, c ra được n ữn kết quả đ t được, n ữn n c ế v n u ên n n của n ữn n c ế tron o t đ n
u đ n v n t i C i n n
Dựa trên cơ sở l luận của C ươn v t ực tr n u đ n v n t i n
n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am - C i n n u n Đức a,
t n on n ở C ươn , C ươn đề xuất c c iải p p n ằm nâng cao i u quả
u đ n v n t i đơn vị
Tác giả vọn n ữn iải p p n k i được tri n k ai t ực i n n sẽ
óp p n n n cao i u quả o t đ n u đ n v n của đơn vị; từ đó óp p n
n n cao i u quả o t đ n kin doan của n n ôn n i p v t tri n
ôn t ôn Vi t am – C i n n u n Đức a, t n on n tron t ời ian tới
Trang 6ABSTRACT
The dissertation was conducted to research capital mobilization activities at the Vietnam bank for Agriculture and Rural Development - Branch of Duc Hoa district, Long An province
Chapter 1 of the thesis presents an overview of commercial banks and the theoretical basis for capital mobilization of commercial banks
With the data collected from 2016 to 2018, the thesis analyzed and evaluated the situation of capital mobilization at the Vietnam bank for Agriculture and Rural Development - Branch of Duc Hoa district, Long An province, only finding out the achieved results, the limitations and the causes of the limitations in capital raising activities at the Branch
Based on the theoretical basis of Chapter 1 and the situation of raising capital
at the Vietnam bank for Agriculture and Rural Development - Branch of Duc Hoa district, Long An province in Chapter 2, Chapter 3 proposed solutions to improve High efficiency of capital mobilization at the unit
The author hopes that these measures, when implemented, will contribute to improving the efficiency of the unit's capital mobilization activities; thereby contributing to improving business efficiency of the Vietnam bank for Agriculture and Rural Development - Branch of Duc Hoa district, Long An province in the near future
Trang 7MỤC LỤC
Trang
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
NỘI DUNG TÓM TẮT iii
ABSTRACT iv
MỤC LỤC v
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ix
DANH MỤC CÁC BẢNG BI U x
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ xi
PHẦN MỞ ĐẦU 1
ự c n t iết của đề t i 1
2 Mục tiêu n iên cứu 2
3 Đ i tượn n iên cứu 2
4 C u i n iên cứu 2
5 m vi n iên cứu 2
6 ươn p p n iên cứu 3
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ L LUẬN VỀ NG N HÀNG THƯƠNG MẠI VÀ HOẠT ĐỘNG HU ĐỘNG V N TẠI NG N HÀNG THƯƠNG MẠI 4
1 1 T ng quan v Ng n hàng thư ng m i 4
1.1.1 K i ni m về n n t ươn m i 4
1.1.2 C c o t đ n của n n t ươn m i 4
1.1.2.1 Hoạt động huy động vốn 4
1.1.2.2 Hoạt động cấp tín dụng 5
1.1.2.3 Cung cấp dịch vụ trung gian 6
1 C sở uận v hu ng vốn của Ng n hàng thư ng m i 7
1.2.1 K i ni m về u đ n v n của n n t ươn m i 7
1.2.2 n lo i v n u đ n 7
1.2.2.1 h n oại theo đối t ng h ch hàng 7
1.2.2.2 h n oại theo ục đích huy động 8
Trang 81.2.2.3 h n oại theo hạn 10
1.2.2.4 h n oại theo oại ti n t 10
1.2.3 Vai tr của v n u đ n 11
u ên tắc u đ n v n 12
1 Hi u quả hu ng vốn của ng n hàng thư ng m i 12
K i ni m i u quả u đ n v n 12
C c c tiêu cơ bản p ản ản o t đ n u đ n v n của n n n t ươn m i 13
1.3.2.1 Quy ô và tăng tr ởng của vốn huy động 13
1.3.2.2 Cơ cấu vốn huy động 14
1.3.2.3 Chi phí huy động vốn 15
1.3.2.4 Vốn huy động / ổng nguồn vốn (%) 15
1.3.2.5 D n / Vốn huy động (%) 15
1 Các nh n tố ảnh hưởng n vi c hu ng vốn của Ng n hàng thư ng m i16 n t k c quan 16
n t c ủ quan 16
1 Bài học kinh nghi m từ ho t ng hu ng vốn của các ng n hàng thư ng m i trong nước 16
1.5.1 Kin n i m u đ n v n của n n n CitiBank C i n n T n p ồ C í Min 20
1.5.2 Kin n i m u đ n v n của n n n TMC Côn t ươn Vi t am - n iao dịc Đức a, t n on n 20
1.5.3 B i ọc kin n i m c o n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am – C i n n u n Đức a, t n on n 21
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 23
CHƯƠNG TH C TRẠNG HU ĐỘNG V N TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HUYỆN ĐỨC HÕA T NH LONG AN 24
2.1 T ng quan v Ng n hàng N ng nghi p và Phát tri n N ng th n Vi t Nam - Chi nhánh hu n Đức H a t nh Long An 24
Trang 92.1.1 Giới t i u về n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am
C i n n t n on n 24
2.1.2 Giới t i u về n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am - C i n n u n Đức a, t n on n 26
2.1.2.1 ịch s h nh thành và ph t tri n 26
2.1.2.2 Cơ cấu tổ chức 26
2.1.2.3 K t qu hoạt động inh doanh 28
Th c tr ng hu ng vốn t i Ng n hàng N ng nghi p và Phát tri n N ng th n Vi t Nam - Chi nhánh hu n Đức H a t nh Long An 1 - 2018) 29 2.2.1 C c sản p m u đ n v n i n n 29
Tăn trưởn v n u đ n 34
Cơ cấu u đ n v n 35
2.2.3.1 Huy động vốn theo s n ph 35
2.2.3.2 Huy động vốn theo đối t ng 36
2.2.3.3 Huy động vốn theo thời gian 37
2.2.3.4 Huy động vốn theo oại ti n 38
V n điều c u n T n n uồn v n 39
2.2.4.1 D n cho vay / Vốn huy động 40
2.2.4.2 Chi phí huy động vốn 41
2.3 Đánh giá ho t ng hu ng vốn t i Ng n hàng N ng nghi p và Phát tri n N ng th n Vi t Nam - Chi nhánh hu n Đức H a t nh Long An 1 – 2018)
42
2.3.1 Kết quả đ t được 42
2.3.2 n c ế 43
2.3.3 u ên n n của n ữn n c ế 44
KẾT LUẬN CHƯƠNG 47
CHƯƠNG GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QỦA HU ĐỘNG V N TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HUYỆN ĐỨC HÕA T NH LONG AN 48
3.1 Đ nh hướng ho t ng kinh doanh của Ng n hàng N ng nghi p và Phát tri n N ng th n Vi t Nam Chi nhánh t nh Long An 48
Trang 103.2 Giải pháp n ng cao hi u quả ho t ng hu ng vốn t i Ng n hàng
N ng nghi p và Phát tri n N ng th n Vi t Nam - Chi nhánh hu n Đức H a
t nh Long An 50
Giữ vữn t n quả đã đ t được, tu n t ủ n iêm túc c đ o của n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn C i n n t n on n, ìn iữ v p t tri n u tín của t ươn i u ribank 50
3.2.2 Giữ vữn n óm k c n i n t i v p t tri n k c n tiềm năn 50
3.2.3 Tăn cườn o t đ n Marketing ngân hàng 51
3.2.4 Tiếp tục p t tri n t n kên p n p i 53
3.2.5 X dựn n uồn n n lực đảm bảo về s lượn v c ất lượn 54
3.2.6 Nâng cao c ất lượn p ục vụ v c ăm sóc k c n 54
3.2.7 T ực i n c iến lược c n tran u đ n v n năn đ n v i u quả 55
3.3 Ki n ngh 56
Đ i với n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am C i n n t n Long An 56
3.3.2 Đ i với Ủ Ban n n d n u n Đức a 57
KẾT LUẬN CHƯƠNG 58
KẾT LUẬN 59
TÀI LIỆU THAM KHẢO 60
Trang 11Tiếng Vi t: Máy ATM
ribank Đức a, on n n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn
Vi t Nam - Chi nhánh huy n Đức a, t n on n
Tiếng Vi t: Máy POS
Trang 13
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
ơ đồ ơ đồ t c ức m n lưới của ribank C i n n on n 25
ơ đồ Cơ cấu t chức của ribank Đức a, on n 26
Trang 14sự n i p công nghi p óa, i n đ i óa đất nước, đảm bảo k ả năn t an to n c o nền kin tế…cũn n ư óp p n p t tri n o t đ n của ngân hàng Mặt k c,
o t đ n u đ n tiền ửi của TM có n ĩa quan trọn với k c n k i được cun cấp m t kên tiết ki m v đ u tư an to n, sin lợi v có cơ i tiếp cận,
c o sự p t tri n, Đức a trở t n m t đi m đến n iều tiềm năn c o c c n đ u
tư Bên c n đó, n uồn v n tron d n cư k dồi d o với t u n ập bìn qu n đ u
n ười k oản – tri u đồn n ười năm ] đã t o c o n n ôn
n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am - C i n n u n Đức a, t n on
An n iều cơ i đ p t tri n Tu vậ , t c t ức cũn k ôn n vì p ải c n tran với n iều n n n k c có mặt trên địa b n
Tron n ữn năm qua ( - ), o t đ n của Chi nhánh đ t được
n iều kết quả k ả quan: T n t u n ập liên tục tăn ; dư nợ c o va k ôn n ừn
p t tri n với n ịp đ cao; u đ n tiền ửi cũn tăn trưởn k n an Tu vậ ,
o t đ n u đ n v n cũn c n có n ữn n c ế, k ôn đ p ứn được n u c u
c o va Điều n đã l m n c ế i u quả o t đ n kin doan của C i n n
Với mon mu n óp p n n n cao i u quả o t đ n u đ n v n, từ đó
óp p n n n cao i u quả kin doan đ i với n n ôn n i p v t
tri n ôn t ôn Vi t am - C i n n u n Đức a, t n on n, đề t i “
Trang 15- Chi Long An” được t ực i n đ l m luận văn t c sĩ kin
tế
2 Mục tiêu nghiên cứu
2.1 Mục tiêu chung
Mục tiêu c un của đề t i l đề xuất c c iải p p n ằm n n cao i u quả
o t đ n u đ n v n t i n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t
am - C i n n u n Đức a, t n on n
2.2 Mục tiêu cụ th
Mục tiêu : n tíc t ực tr n u đ n v n t i n n ôn n i p
v t tri n ôn t ôn Vi t am - Chi n n u n Đức a, t n on n
Mục tiêu : Đề xuất c c iải p p n ằm n n cao i u quả u đ n v n t i
n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am - Chi n n u n Đức
a, t n on n
3 Đối tượng nghiên cứu
Đ i tượn n iên cứu của đề t i l u đ n v n t i n n n t ươn m i
v t ực ti n u đ n v n t i n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t Nam - C i n n u n Đức a, t n on n
4 C u hỏi nghiên cứu
(1) T ực tr n u đ n v n t i n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn
Vi t am - C i n n u n Đức a, t n on n n ư t ế n o
(2) C n có n ữn iải p p n o đ n n cao i u quả u đ n v n t i n n
ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am - C i n n u n Đức a, t n Long An?
5 Ph m vi nghiên cứu
5.1 Ph m vi v n i dung
iên cứu iới n tron p m vi u đ n tiền ửi t i n n ôn
n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am - C i n n u n Đức a, t n on
An
5.2 Ph m vi v kh ng gian a i m
Trang 16N iên cứu được t ực i n t i n n ôn n i p v t tri n ôn
t ôn Vi t am c i n n u n Đức a, t n on n
5.3 Ph m vi v thời gian
li u t ứ cấp sử dụn tron luận văn được t u t ập tron năm từ năm đến năm C c iải p p được đề xuất c o iai đo n – 2025
6 Phư ng pháp nghiên cứu
T c iả sử dụn p ươn p p địn tín , cụ t bao ồm:
- ươn p p kế t ừa l luận cơ bản đ n iên cứu về cơ sở l luận o t
đ n u đ n v n của TM
- ươn p p t n kê đ p n lo i s li u t ực tế, p n tíc , t n ợp, đ i
c iếu nhằm đ n i t ực tr n o t đ n u đ n v n t i n n ôn nghi p v t tri n ôn t ôn Vi t Nam - Chi nhánh huy n Đức a, t nh Long
An
- ươn p p kết ợp l luận v t ực ti n đ đề xuất c c iải p p ữu íc
Trang 17CHƯƠNG 1
CƠ SỞ L LUẬN VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VÀ
HOẠT ĐỘNG HUY ĐỘNG V N TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 1.1 T ng quan v Ng n hàng thư ng m i
1.1.1 Khái ni m v Ng n hàng thư ng m i
n n t ươn m i l lo i ìn n n n được t ực i n tất cả c c o t
đ n n n n v c c o t đ n kin doan k c t eo qu địn của uật c c t
c ức tín dụn n ằm mục tiêu lợi n uận [13]
n n t ươn m i l lo i n n n iao dịc trực tiếp với c c doan
n i p, t c ức đo n t xã i v c n n, bằn vi c u đ n v n dưới ìn t ức
n ận tiền ửi o t k , tiền ửi địn k , tiền p t n k p iếu, tr i p iếu đồn t ời
sử dụn s v n u đ n được đ c o va , c iết k ấu, cun cấp c c p ươn ti n
t an to n v cun ứn dịc vụ n n n c o c c đ i tượn l k c n tron nền kin tế ]
K c n của n n t ươn m i l n ữn n ười đón vai tr quan trọn đ i với n n T ứ n ất, ọ l n ữn n ười cun cấp c c điều ki n đ
t ườn xu ên của n n t ươn m i
n n t ươn m i được u đ n v n dưới c c ìn t ức sau: ận tiền
ửi của t c ức, c n n v c c t c ức tín dụn k c dưới ìn t ức tiền ửi k ôn
k n, tiền ửi có k n v c c lo i tiền ửi k c t n c ứn c tiền ửi,
Trang 18tr i p iếu v iấ tờ có i k c đ u đ n v n của t c ức, c n n tron nước
v n o i nước Va v n của c c t c ức tín dụn k c o t đ n t i Vi t am v của t c ức tín dụn nước n o i Va v n n ắn n của n n nước v
c c ìn t ức u đ n v n k c t eo qu địn của n n nước
1.1.2.2 Hoạt động cấp tín dụng
K i đã u đ n được v n rồi, nắm tron ta m t s tiền n ất địn c c n n
n t ươn m i p ải tìm c c sử dụn n ữn k oản tiền đó được đún nơi, đún
c ỗ, có i u quả, an to n, đem l i n iều lợi n uận c o n n n
NHTM sẽ cấp tín dụn c o t c ức, c n n t eo qu địn của n n nước o t đ n cấp tín dụn bao ồm:
• C o va n ắn n, trun n v d i n đ sản xuất kin doan đ i với c c doan n i p v t c ức kin tế; c o va p ục vụ tiêu d n đ i với c n n, ia đìn , c c t c ức đo n t xã i
• C iết k ấu, t i c iết k ấu côn cụ c u n n ượn v iấ tờ có i k c
• Bảo lãn n n n : Bảo lãn va v n, bảo lãn t an to n, bảo lãn dự
t u, bảo lãn t ực i n ợp đồn , bảo lãn o n t an to n, c c ìn t ức bảo lãn khác
ự p t tri n của o t đ n c o va đã iúp NH có vị trí n c n quan trọn tron sự p t tri n của nền kin tế ơn nữa t ôn qua o t đ n c o va , NHTM có k ả năn “t o tiền” a mở r n lượn tiền cun ứn Tu n iên o t
Trang 19đ n c o va của NH c ứa đựn n iều ế t rủi ro nên n n t ườn p dụn
c c n u ên tắc o t đ n v quản l tiền va m t c c c ặt c ẽ
Lãi t u được từ o t đ n c o va , sẽ d n nó đ trả lãi suất c o n uồn
v n đã u đ n v đi va , t an to n n ữn c i p í tron o t đ n , p n c n l i
sẽ l lợi n uận của
1.1.2.3 Cung cấp dịch vụ trung gian
o i ai o t đ n cơ bản l o t đ n u đ n v n v o t đ n cấp tín dụn thì NHTM cũn t ực i n c c dịc vụ trun ian c o k c n của mìn
C c dịc vụ n được coi l o t đ n trun ian bởi vì k i t ực i n c c o t đ n
n n n n k ôn đứn vai tr l con nợ a c ủ nợ m đứn ở vị trí trun ian
đ n v n t ì mới có n i p vụ c o va , c o va có i u quả p t tri n kin tế t ì mới có n uồn v n đ u đ n v o, đồn t ời mu n c o va v u đ n v n t t thì n n n p ải l m t t vai tr trung ian, c ín sự kết ợp đồn b đó t o t nh
qu luật tron o t đ n của n n n v t o t n xu ướn kin doan t n ợp
đa năn của c c NHTM
Trang 201 C sở uận v hu ng vốn của Ng n hàng thư ng m i
1.2.1 Khái ni m v hu ng vốn của Ng n hàng thư ng m i
NHTM o t đ n v p t tri n được c ủ ếu n ờ v o lượn tiền m nó u
đ n được từ nền kin tế Tron b i cản c n tran qu ết li t tron lĩn vực t i
c ín tiền t n ư i n na , đ có được n uồn v n lớn đ i i c c NHTM có n ữn
c ín s c u đ n ợp l , n ằm từ đó t u út được lượn v n c n t iết tron nền kin tế đ p ục vụ c o o t đ n của n n n t ươn m i
T eo uật c c t c ức tín dụn ( ): “Tiền ửi l tiền m c c doan
n i p v c n n ửi v o n n n t ươn m i n ằm mục đíc p ục vụ c c o t
đ n t an to n k ôn d n tiền mặt, tiết ki m v m t s mục đíc k c i trị tiền t m n n n t ươn m i n ận được từ k c n l c n n oặc t c ức kin tế.” v “ ận tiền ửi l o t đ n của n ận tiền của t c ức, c n n dưới
ìn t ức tiền ửi k ôn k n, tiền ửi có k n, tiền ửi tiết ki m, p t n
c ứn c tiền ửi, k p iếu, tín p iếu v c c ìn t ức n ận tiền ửi k c t eo
n u ên tắc có o n trả đ đủ tiền c, lãi c o n ười ửi tiền t eo t a t uận.” ]
u đ n tiền ửi l m t tron n ữn n i p vụ cơ bản của TM n ằm
t u út v n n n rỗi từ c c t n lớp d n cư, doan n i p, t c ức kin tế t ực i n mục đíc kin doan của n n n t eo n u ên tắc có o n trả c v lãi Tron
n uồn v n của n n n , n uồn v n u đ n c iếm tỷ trọn lớn bên c n n uồn
v n tự có Tron n uồn v n u đ n t ì v n u đ n tiền ửi c iếm tỷ trọn cao
n ất
1.2.2 Ph n o i vốn hu ng
1.2.2.1 h n oại theo đối t ng h ch hàng
- Tiền ửi của c n n
K c n c n n c iếm đa s tron k c n của n n n C c lo i
ìn dịc vụ cun cấp c o n óm k c n cũn k đa d n , đặc bi t tron o t
đ n u đ n v n V n u đ n từ n óm k c n n c ủ ếu l tiết ki m,
iữ , đem l i k ả năn sin lời c o n ười ửi v đ l n uồn v n u đ n rất
n địn iúp n n n t ực i n c c n i p vụ của mìn
Trang 21- Tiền ửi của c c t c ức kin tế
Bên c n k c n c n n, c c t c ức kin tế cũn đón vai tr quan trọn tron o t đ ng của n n n Tron n i p vụ u đ n v n, v n u đ n
từ k c n l c c t c ức kin tế cũn c iếm k lớn so với k c n c n n
Tu n iên, đ l đ i tượn k c n có mục đíc ửi tiền c ủ ếu p ục vụ sản xuất kin doan , d n đ t an to n, t ực i n iao dịc C ín vì t ế, n n n
c sử dụn được m t p n n tron lượn v n u đ n n đ đi đ u tư sin lời
- Tiền ửi của c c t c ức tín dụn k c
Tiền ửi của c c TCTD k c c ín l v n va của TM đ i với c c t
c ức đó n ằm t o k ả năn t an k oản c o n n n Tron trườn ợp n n
n có lượn v n u đ n lớn n ưn c ưa sử dụn có t đem ửi đ n ận được lãi điều a từ i sở c ín của mìn , iúp n n n iảm bớt m t p n c i p í v
t u về lợi n uận
1.2.2.2 h n oại theo ục đích huy động
- Tiền ửi t an to n (tiền ửi iao dịc )
Tiền ửi t an to n l tiền ửi của c c c n n, t c ức doan n i p k t c
v o n n n đ t ực i n c c k oản c i trả n óa, c i k c p t sin tron qu trìn sản xuất, kin doan , t an to n m t c c t uận ti n Đ l n uồn tiền k ôn
n ằm mục đíc ưởn lãi m n ằm sử dụn c c dịc vụ t an to n
Tiền ửi t an to n iúp n n n ia tăn n uồn v n u đ n có c i p í
sử dụn v n t ấp C ín vì t ế, n n n t ườn tập trun u đ n n uồn v n
n đ n n cao i u quả o t đ n của mìn Giao dịc qua t i k oản tiền ửi
t an to n c n iúp TM t u t êm p í dịc vụ k i t ực i n iao dịc
ếu xét riên lẻ từn t i k oản t ì lo i tiền ửi t an to n n có sự biến
đ n rất lớn, tu n iên xét về t n t tron o t đ n n n n t i c n m t t ời
đi m k i c c s dư trên t i k oản của k c t n ợp l i t ì sẽ có m t lựn tiền n địn ở mức đ n ất địn C ín vì t ế, đ l n uồn v n t t đ n n n sử dụn
đ tăn k ả năn sin lời Tăn n uồn tiền ửi t an to n có c i p í t ấp, n n
Trang 22n sẽ tăn k ả năn c n tran cũn n ư t o lợi n uận c o o t đ n kin doan của mìn
- Tiền ửi có k n
Tiền ửi n n n có k n l sản p m tiền ửi m n ười ửi c có t rút tiền sau m t k n ửi n ất địn t eo t oả t uận với t c ức n ận tiền ửi, ở
đ l n n n n ận tiền ửi Tron qu trìn iao dịc , n ười ửi tiền có k n
t i c c n n n sẽ k ợp đồn tiền ửi với đơn vị n n n ươn t ức trả lãi suất được p dụn đ i với tiền ửi có k n có n iều ìn t ức n ư: Trả trước, trả sau oặc trả địn k với mức lãi suất được tín trên cơ sở năm ( n ) oặc theo tháng (30 ngày)
o i ìn tiền ửi n có c c đặc đi m l có tín n địn tươn đ i, t ườn được n n n sử dụn c o va trun v d i n; có c i p í sử dụn v n k cao
K c n ửi tiền n ằm mục đíc ưởn lãi, do đó lãi suất cao sẽ t u út n ười
ửi tiền Côn cụ c ủ ếu đ ia tăn n uồn v n ửi có k n l lãi suất
- Tiền ửi tiết ki m
Tiền ửi tiết ki m l k oản tiền của c n n được ửi v o t i k oản tiền ửi tiết ki m, được ưởn lãi t eo qu địn của đơn vị n ận tiền ửi v được bảo i m
t eo qu địn của p p luật
Có ai lo i tiền ửi tiết ki m cơ bản:
+ Gửi tiết ki m k ôn k n
Đ k ôn ẳn được ọi l m t ói ửi tiết ki m Bởi n a cả k i khách
n k ôn đăn k ửi t ì tiền có sẵn tron t i k oản t an to n cũn sẽ được
n n n mặc địn tín lãi k ôn k n T ườn t ì lãi k ôn k n sẽ được tín dựa trên s dư cu i n ãi suất k ôn k n ở t ời đi m n cao n ất l % năm
+ Gửi tiết ki m có k n
Với ìn t ức n , k c ng có t c ọn ửi tiền t eo k n m n n
n qu địn từ t n đến năm Ưu đi m của ìn t ức n l lãi suất cao, có
t n ận lãi trước k n oặc sau k n Tu n iên, nếu mu n rút tiền trước k
Trang 23n d c n t ì to n b tiền ửi sẽ k ôn được tín lãi suất Vì t ế, c c n n
n luôn k u ến k íc k c c ia n s tiết ki m ra p n trừ trườn ợp c n rút
v n Căn cứ b o p ươn t ức trả lãi t ì có: Tiền ửi n ận lãi đ u k , n ận lãi cu i
k v n ận lãi địn k
- t n iấ tờ có i
Giấ tờ có i l bằn c ứn x c n ận n ĩa vụ trả nợ iữa TCTD, c i n n
n n n nước n o i p t n với n ười mua iấ tờ có i tron m t t ời n
n t địn , điều ki n trả lãi v c c điều ki n k c
n lo i iấ tờ có i căn cứ v o t ời n, ồm:
+ Giấ tờ có i n ắn n l iấ tờ có i có t ời n dưới năm ồm: k
p iếu, c ứn c tiền ửi n ắn n, tín p iếu v c c iấ tờ có i k c
+ Giấ tờ có i d i n l lo i iấ tờ n ư tr i p iếu, tr i p iếu c u n đ i
v c c iấ tờ có i k c có k n từ t n trở lên
Ngoài ra, n n n có c c k oản tiền ửi k c n ư tiền ửi k qu , tiền ửi
v n c u ên d n , tiền ửi Kho b c nước,… được sử dụn n ằm mục đíc n ờ
t an to n oặc m t s mục đíc k c ưn qu mô n uồn tiền ửi n k ôn lớn v ít p biến
t ức u đ n v n k c n au với c c mục đíc sử dụn k c n au, đ l n uồn
v n c iếm tỷ trọn cao tron n uồn v n n n n
Trang 24V n u đ n bằn n o i t : v n u đ n bằn n o i t qu ra V D cũn
c iếm tỷ l lớn tron o t đ n kin doan của n n n , n ằm đ p ứn n u c u
t an to n qu c tế v c c o t đ n kin doan tiền t của n n n
1.2.3 Vai tr của vốn hu ng
Mục tiêu lớn n ất của bất k NHTM n o cũn l vì lợi n uận v sự tăn trưởn k ôn n ừn của n uồn v n Đ l ếu t k ôn t t iếu được đ tiến
n v p t tri n c c o t đ n kin doan
V n l cơ sở đ NHTM t c ức mọi o t đ n kin doan của mìn Bởi vì với đặc trưn o t đ n NHTM, v n k ôn c l p ươn ti n kin doan c ín m
c n l đ i tượn kin doan c ủ ếu của NHTM Vì vậ có t nói v n l đi m đ u tiên tron c u k kin doan của n n n Vì lẽ đó nên n o i n uồn v n ban đ u
c n t iết t ì n n n p ải t ườn xu ên c ăm lo tới vi c tăn trưởn v n tron
su t qu trìn o t đ n của mìn
V n của n n n qu ết địn đến vi c mở r n a t u ẹp k i lượn tín dụn C c n n n lớn m n về v n sẽ có lợi ơn so với c c n n n n vì
k ả năn v n của ọ có t đ p ứn được n iều n u c u va trên t ị trườn
V n qu ết địn năn lực c n tran của n n n V n lớn c ín l điều
ki n t uận lợi đ i với n n n tron vi c mở r n quan tín dụn với c c t n
p n kin tế Điều đó sẽ t u út n c n n iều k c n v doan s o t đ n của n n n sẽ tăn lên n an c ón nên n n n sẽ có n iều t uận lợi ơn tron kin doan Đồn t ời, v n lớn sẽ iúp n n n có đủ k ả năn t i c ín đ kin doan đa năn trên t ị trườn k ôn n ữn đơn t u n l c o va m c n mở
r n c c ìn t ức liên doan , liên kết…
Đ tồn t i v n c n mở r n qu mô o t đ n đ i i c c n n n
p ải có u tín cao, với tiềm năn v n lớn, n n n có t o t đ n kin doan với qu mô n c n mở r n , tiến n c c o t đ n c n tran có i u quả vừa
iữ c ữ tín vừa n n cao u tín của n n n
Bên c n vai tr quan trọn của n uồn v n tron kin doan n n n t ì
c ức năn o t đ n của n n n l “đi va đ c o va ” đã đặt ra c o c c gân
n T ươn m i m t vấn đề l p ải k ôn n ừn c ăm lo tới sự p t tri n của
Trang 25n uồn v n u đ n đ đảm bảo c o o t đ n kin doan của mìn uồn v n
u đ n qu ết địn qu mô o t đ n tín dụn v c c o t đ n k c của n n hàng
- Tu n t ủ p p luật tron u đ n v n: p ải o n trả c lãi c o k c
n vô điều ki n, t am ia bảo i m tiền ửi t eo qu địn i n n , iữ bí mật
s dư v o t đ n của t i k oản k c n , tu n t ủ luật p n , c n rửa tiền,
k ôn c e iấu c c k oản tiền lớn v bất t ườn
- T u út được n iều k c n với c i p í ợp l bằn vi c kết ợp c ặt
c ẽ iữa u đ n v n v i n đ i óa n n n , đa d n óa p ươn t ức trả lãi
đi đôi với dự t ưởn đ t u út k c n
- ăn n ừa sự iảm sút bất t ườn của n uồn v n u đ n bằn vi c iữ
u tín đ i với k c n , đ p ứn kịp t ời đ đủ k i k c n có n u c u rút tiền ăn c ặn c c n vi trục lợi, p ao tin đồn n ằm ản ưởn đến u tín n n
n Có p ươn n đ p ứn n u c u t an k oản kịp t ời k i có sự c xả ra
1.3 Hi u quả hu ng vốn của ng n hàng thư ng m i
1.3.1 Khái ni m hi u quả hu ng vốn
i u quả u đ n v n l kết quả đ t được từ o t đ n u đ n v n của
n n n Đó l sự so s n iữa c i p í đ u v o với kết quả i u quả u đ n
v n óp p n quan trọn t o nên lợi n uận n n n , t o sự n địn của n uồn
v n, t úc đ tăn trưởn v n c ế rủi ro tron kin doan n n n
i u quả u đ n v n được i u l u đ n v n p ải đ p ứn được êu
c u sử dụn v n, đảm bảo an to n c o n n n , c i p í u đ n v n t ấp v u
đ n v n p ải có k ả năn tíc ợp với dịc vụ m n n n đưa ra
Trang 26Đ n n cao i u quả u đ n v n đ i i p ải đ p ứn c c êu c u cơ bản sau:
- Quy m vốn tăng trưởng n nh
uồn v n u đ n của n n n p ải có tín c ất n địn ếu tron
n uồn v n của n n n có k ả năn m t lượn tiền lớn bị rút ra k i n n n
t ì lượn v n d n c o va v đ u tư sẽ k ôn lớn, vì n n n p ải dự trữ n iều
ơn đ p n rủi ro t an k oản uồn v n của TM t ường n địn k i n uồn
v n u đ n từ d n cư c iếm tỷ trọn lớn N uồn tiền ửi iao dịc của c c t
c ức kin tế tu k ôn n địn n ưn nó đem l i m t n uồn tiền lớn với c i p í rẻ
- Nguồn vốn hu ng phải ảm ảo c c u hợp
N uồn v n u đ n p ải p ợp với tín c ất sử dụn K n của n uồn
v n l cơ sở đ qu ết địn k n sử dụn v n n n c n p ải c n n ắc đảm bảo i a iữa rủi ro v lợi n uận
- Nguồn vốn hu ng phải ảm ảo tối thi u h a chi ph ao gồm chi
ph trả ãi hu ng vốn và chi ph phi ãi
Đ l ếu t quan trọn , có ản ưởn trực tiếp đến lợi n uận của n n
n C i p í v n u đ n cao a t ấp p ụ t u c v o mức lãi suất m n n n đưa ra, lãi suất u đ n c n cao t ì c n ấp dẫn k c n ưn lãi suất u
đ n sẽ tươn quan với lãi suất c o vay ếu n n n n n lãi suất u đ n đ tăn cườn u đ n v n t ì cũn bu c p ải n n lãi suất c o va đ đảm bảo b đắp c i p í u đ n v kin doan có lãi Ngoài ra còn phụ thu c vào chi phí phi lãi
1.3.2 Các ch tiêu c ản phản ảnh ho t ng hu ng vốn của ng n hàng thư ng m i
1.3.2.1 Quy ô và tăng tr ởng của vốn huy động
u đ n v n k ôn t có i u quả k i m n uồn v n u đ n được l i
k ôn đ t được qu mô n ất địn t eo kế o c u đ n của n n n a k ôn
đ p ứn n i n u c u về k i lượn v n c o kin doan
Kh i lượng v n u đ ng phản ánh quy mô v n Quy mô v n lớn sẽ t o điều
Trang 27ki n cho ngân hàng mở r ng ho t đ ng kinh doanh của mình Trong t ng nguồn
v n của ngân hàng thì quy mô v n u đ ng là m t b phận chiếm tỷ trọng cao nhất
và có vai trò quan trọn ơn cả T c đ tăn trưởng n định của v n u đ n cũn rất quan trọng giúp ngân hàng ki m soát, dự đo n được xu ướng biến đ ng của dòng tiền rút ra và dòng tiền gửi vào
Tăng trưởng VHD %) = VHD năm sau/ VHD năm trước x 100
Mức tăng trưởng VHD = VHD năm sau - VHD năm trước
1.3.2.2 Cơ cấu vốn huy động
Do mỗi nguồn v n có nhữn đi m m n , đi m yếu riêng trong vi c huy
đ ng và khai thác nên cơ cấu v n huy đ ng có m i tươn quan c ặt chẽ với cơ cấu
sử dụng v n Sự biến đ i tron cơ cấu v n u đ ng sẽ dẫn tới sự biến đ i tron cơ cấu “đ u ra”: c o va , đ u tư, bảo lãnh và kéo theo sự t a đ i trong lợi nhuận, rủi
ro trong ho t đ ng kinh doanh Cơ cấu v n của ngân hàng không có sự hợp lý giữa các nguồn v n u đ ng ngắn h n, trung h n và dài h n, giữa v n ngo i t và v n
n i t … sẽ không thuận lợi cho ngân hàng trong phân b đ u ra
Cơ cấu nguồn v n u đ ng còn chịu sự t c đ ng của nhiều nhân t từ môi trường bên n o i đ i i ngân hàng phải t ường xuyên nghiên cứu tiếp cận thị trường Nhận xét được c c đi m m nh yếu tron cơ cấu nguồn v n sẽ giúp ngân hàng có chiến lược kinh doanh phù hợp
- n tíc cơ cấu v n u đ n t eo đ i tượn k c n sẽ c o t ấ ngân hàng huy đ ng v n từ n iều đ i tượn k c ng Mỗi đ i tượn có ưu v
n ược đi m riên Tu vậ , v n u đ n từ tiền ửi tiết ki m của d n cư l k n địn Do vậ , v n u đ n của n n n được xem l n địn k i tiền ửi tiết
ki m từ d n cư c iếm tỷ trọn lớn
T trọng VHD của từng ối tượng khách hàng (%) = VHD từng o i ối tượng
khách hàng / VHD
- Phân tích cơ cấu VHD theo thời gian
Khi v n u đ n có k n có tỷ trọn cao, n n n sẽ c ủ đ n tron kin doan v sẽ điều tiết v n m t c c lin o t ơn V n u đ n của n n n
Trang 28được xem l n địn k i n uồn v n trun v d i n c iếm tỷ trọn cao, t o c o
n n n t ế c ủ đ n tron sử dụn trun v d i n, cũn n ư man l i t u n ập cao ơn c o n n n
T trọng VHD từng o i kỳ h n (%) = VHD từng o i kỳ h n/ VHD
1.3.2.3 Chi phí huy động vốn
ãi suất huy động
ãi suất u đ n luôn l vấn đề quan t m n đ u của c c khách hàng ười ửi mu n m t lãi suất cao, n ười va l i mu n lãi suất t ấp Với vai tr trung gian n n n p ải tìm c c điều c n mức lãi suất sao c o ợp l n ất đảm bảo lợi íc của bên, quan trọn n ất l lợi íc của n n n n n p ải tìm kiếm n uồn v n có c i p í u đ n l n n ất v sử dụn s v n đó đ c o va với m t mức lãi suất c n tran trên t ị trườn
Sự đa d n o tron lãi suất c o p ợp với mỗi ìn t ức u đ n v n cũn rất c n t iết ự đa d n o lãi suất l m c o tăn tín i u quả của c ín s c lãi suất m n n n đưa ra
1.3.2.4 T l Vốn huy động / ổng nguồn vốn (%)
Tỷ l n t i n được năn lực u đ n v n của n n n n ư t ế n o,
có k ả năn u đ n m n a ếu, đồn t ời nó c iếm bao n iêu p n trăm so với t n n uồn v n
1.3.2.5 T D n / Vốn huy động (%)
C tiêu n p ản n c o va được bao n iêu so với n uồn v n u
đ n , nó c n nói lên i u quả sử dụn v n u đ n của n n n , t i n n n
n đã c ủ đ n tron vi c tíc cực t o lợi n uận từ n uồn v n u đôn a
c ưa
C tiêu này t i n k ả năn tran t ủ v n u đ n ếu c tiêu n lớn
ơn t ì n n n c ưa t ực i n t t vi c u đ n v n, v n u đ n t am ia
v o c o va ít, k ả năn u đ n v n của c ưa t t ếu c tiêu n n ơn
t ì n n n c ưa sử dụn i u quả to n b n uồn v n u đ n , lãn phí
Trang 291.4 Các nh n tố ảnh hưởng n vi c hu ng vốn của Ng n hàng thư ng m i
1 1 Nh n tố khách quan
Môi trườn kin tế
Tìn tr n p t tri n của nền kin tế l m t n n t vĩ mô có t c đ n trực tiếp đến o t đ n của TM nói c un v đến o t đ n u đ n v n nói riên Tron điều ki n nền kin tế p t tri n tăn trưởn v n địn , t u n ập của n ười
d n được đảm bảo v n địn t ì n u c u tíc lu của d n cư cao ơn; từ đó lượn tiền ửi v o n n tăn lên a k ả năn u đ n v n tăn lên Mặt k c k i nền kin tế tăn trưởn cao v n địn t ì n u c u sử dụn v n tăn lên, n n
có t mở r n k i lượn tín dụn bằn c c tăn lãi suất u đ n n ằm kíc
t íc n ười d n ửi tiền v o n n đ t o n uồn v n n ằm đ p ứn n u c u tiền tín dụn của nền kin tế ược l i, k i nền kin tế l m v o tìn tr n su
t o i, t u n ập t ực tế của n ười lao đ n iảm v n c n biến đ n , điều n
sẽ l m iảm l n tin của k c n v o sự n địn của đồn tiền ơn nữa k i t u
n ập t ấp t ì lượn tiền n n rỗi tron to n nền kin tế sẽ iảm xu n m lượn tiền d n cư đã k t c v o t n n n c n có n u cơ bị rút ra K i đó
n n sẽ ặp k ó k ăn tron côn t c u đ n v n, quản l dự trữ v củn c
l n tin của k c n v o t n n n
Môi trườn p p l
Mọi o t đ n kin doan , tron đó o t đ n của n n đều p ải c ịu
sự điều c n của p p luật C c o t đ n của c c TM c ịu sự điều c n của uật c c t c ức tín dụn v t n c c văn bản p p luật k c của n nước Mặt k c, ở Vi t nam i n na c c TM được t c ức t eo mô ìn t n côn t
do vậ c c C i n n n n tron o t đ n của mìn n o i vi c p ải tu n t ủ
t eo p p luật v c c văn bản dưới luật của n nước ban n c n p ải tu n t ủ theo c c qu địn m TW ban n cụ t tron từn t ời k về lãi suất, dự trữ,
n mức c o va … tron sự r n bu c của p p luật, c c ếu t của n i p vụ u
đ n v n t a đ i l m t a đ i qu mô v c ất lượn o t đ n u đ n v n Mặt khác, các NHTM là c c doan n i p o t đ n trên lĩn vực tiền t , l lĩn vực c ứa đựn rủi ro rất lớn do vậ m n n p ải tu n t ủ c ặt c ẽ c c qu địn của
Trang 30p p luật
Môi trườn c n tran
Tron nền kin tế t ị trườn c n tran l i n tượn p biến v k c quan
n n n l m t tron n ữn n n có mức đ c n tran cao v n
c n p ức t p Tron n ữn năm qua, t ị trườn t i c ín n c n trở nên sôi
đ n ơn do sự t am ia của n iều lo i ìn n n v c c t c ức t i c ín p i
n n i n na s lượn n n được p ép o t đ n n c n tăn
c n với sự ra đời v p t tri n m n mẽ của n iều t c ức p i n n , tron
k i đó n uồn v n n n rỗi tron d n cư v c c t c ức kin tế l có n Từ đó l m mất tín đ c qu ền của t n n n o i ra, ìn t ức c n tran k ôn
đa d n n ư c c n n k c l m c o tín c n tran của n n n c n cao
C c n n c n tran c ủ ếu bằn ìn t ức lãi suất v dịc vụ i n na ở nước ta c c n n c ủ ếu c n tran bằn ìn t ức lãi suất, c ưa p biến
ìn t ức c n tran bằn dịc vụ Do đó n n p ải x dựn được mức lãi suất n ư t ế n o l ợp l n ất, ấp dẫn n ất kết ợp với dan tiến v u tín của mìn đ tăn được t ị p n u đ n Điều n l rất k ó k ăn vì nếu lãi suất cao
ơn đ i t ủ c n tran t ì lãi suất c o va cũn p ải tăn lên đ đảm bảo n n vẫn có lãi, nếu lãi suất t ấp ơn t ì k ôn ấp dẫn được k c n Do c n tran tăn lên, lãi suất u đ n i n na có xu ướn tăn lên tron k i c c dịc vụ liên quan đến tiền ửi k ôn tăn lên m t c c tươn ứn
Yếu t tiết ki m của d n cư
o t đ n u đ n v n của n n c ủ ếu được ìn t n từ vi c u
đ n c c n uồn tiền n n rỗi tron d n cư Đ l lượn tiền n n rỗi c ủ ếu có được do vi c n ười d n tiết ki m tiêu d n ở i n t i đ k vọn sẽ được c i tiêu
n iều ơn tron tươn lai Do đó côn t c u đ n v n của n n c ịu ản ưởn rất lớn của ếu t n ếu k ôn có tiết ki m t ì sẽ k ôn có v n đ đ u tư
Trang 31của d n cư sẽ đ i c c đồn tiền bản t ra c c đồn tiền m n ( o i t ) a cất trữ
v n b c, mua bất đ n sản,… l n ữn t i sản có tín n địn cao ơn
o i ra vi c p n b d n cư ở c c v n lãn t k c n au t ì ếu t t m l , văn o v l i s n cũn k c n au Do đó, n n p ải nắm bắt được ếu t t m
l của d n từ đó đ đưa ra c c ìn t ức u đ n v n p ợp
1 Nh n tố chủ quan
C ín s c lãi suất
Điều đ u tiên m bất k m t c n n a t c ức kin tế n o cũn mu n t am
k ảo k i ửi tiền v o n n c ín l lãi suất Vì vậ c ín s c lãi suất l m t tron n ữn c ín s c quan trọn n ất tron s c c c ín s c b trợ c o côn t c
u đ n v n của n n
n n sử dụn t n lãi suất n ư l m t côn cụ quan trọn tron vi c
u đ n v t a đ i qu mô n uồn v n t u út v o n n , đặc bi t l qu mô tiền ửi Đ du trì v t u út t êm n uồn v n, n n c n p ải ấn địn mức lãi suất c n tran , t ực i n ưu đãi về lãi suất c o k c n lớn, ửi tiền t ườn xuyên
C ất lượn ti n íc v mức đ đa d n óa sản p m dịc vụ
Tron nền kin tế t ị trườn t ì i n tượn c n tran l tất ếu, vi c đ p ứn
n u c u k c n l điều ki n tiên qu ết đ đ t được t ắn lợi tron kin doan
M t n n có c c ìn t ức u đ n v k n u đ n v n p on p ú, lin
o t, t uận ti n ơn sẽ có sức t u út k c n mới v du trì n ữn k c n
i n có ơn n ữn n n k c C c n n i n na k ôn c u đ n tiền ửi tiết ki m m c n k u ến k íc n ười d n ửi tiền dưới n iều ìn t ức
k c n au n ư mở t i k oản tiền ửi, u đ n qua k p iếu, tr i p iếu p on p ú
cả về m n i , k n v c ủn lo i…
K i ìn t ức u đ n v n đa d n v ấp dẫn t ì sẽ l m c o s lượn n ười
ửi tiền tăn lên v k i dó c i p í u đ n sẽ iảm xu n ơn nữa, ìn t ức u
đ n v n p on p ú cũn l điều ki n đ t u út n ữn k oản v n đa d n từ n iều
n uồn k c n au với n ữn tín c ất k c n au về s lượn , c ất lượn v k
Trang 32n Từ đó sẽ iúp n n sử dụn v n lin o t, an to n v i u quả ơn Dịc vụ n n c l sản p m p ụ tron o t đ n của n n
n ưn tron c iến lược c n tran đã c o t ấ n n n o có dịc vụ đa d n ,
c ất lượn dịc vụ t t, đ p ứn được n ữn n u c u của k c n t ì sẽ t u út được k c n đến với mìn i n na với sự t am ia của n iều lo i ìn n
n v c c t c ức p i n n c n c n tran với n au, điều đó có n ĩa l
k c n c n có điều ki n t uận lợi đ lựa c ọn n n t t n ất đ p ứn được n u c u của mìn Vì vậ , dịc vụ n n n c n đón vai tr quan trọn v c ín l m t ếu t óp p n t u út k c n có i u quả n ất
o t đ n marketin n n n
Đ l vấn đề ết sức quan trọn n ằm iúp c o n n nắm bắt được êu
c u, n u n vọn của k c n Từ đó n n đưa ra được c c ìn t ức u
đ n v n, c ín s c lãi suất, c ín s c tín dụn c o p ợp Đồn t ời c c
TM p ải tiến n t u t ập t ôn tin đ đủ, kịp t ời đ nắm bắt được n u c u của t ị trườn từ đó đ có c c bi n p p ơn đ i t ủ c n tran n ằm i n ưu t ế
về mìn
U tín v năn lực t i c ín của n n n
Trên cơ sở t ực tế sẵn có, mỗi n n đã, đan v sẽ t o được ìn ản riên của mìn tron l n t ị trườn M t n n lớn, có u tín sẽ có lợi t ế
ơn tron c c o t đ n n n nói c un v o t đ n u đ n v n nói riên
ự tin tưởn của k c n sẽ iúp c o n n có k ả năn n địn k i lượn v n u đ n v tiết ki m c i p í u đ n ; từ đó iúp n n c ủ đ n
ơn tron kin doan M t n n có m t bề d lịc sử với dan tiến , cơ sở vật c ất, trìn đ n n viên cao… sẽ t o ra ìn ản t t về n n , được sự
c ú của k c n từ đó lôi kéo được k c n đến quan iao dịc với mình
C ất lượn c n b v cơ sở vật c ất t iết bị
Có t k ẳn địn rằn , o t đ n n ận tiền ửi có p t tri n t t a k ôn
p ụ t u c p n lớn v o trìn đ c n b , n n viên v cơ sở vật c ất, tran t iết bị của n n n Dưới con mắt của k c n t ì c n b , n n viên n n n c ín
Trang 33là hình ản của n n n ếu n ư tron qu trìn iao tiếp với c n b , n n viên
n n n m k c n cảm t ấ an to n về trìn đ n i p vụ của c c c n b v cảm t ấ an to n k i iao dịc với n n n t ì c ắc c ắn k c n sẽ tìm đến Đồn t ời, vi c n n n tran bị đ đủ c c t iết bị tiên tiến, p ợp với p m
vi v qu mô o t đ n đ p ục vụ c ín x c, n an c ón c c êu c u của k c
n t ì sẽ iúp n n n có k ả năn c n tran v t ực i n vi c mở r n c c
Citibank C i n n t n p ồ C í Min l c i n n của m t tron
n ữn n n n lớn v l u đời trên t ế iới Với kế o c p t tri n đa d n , sản
p m t t v lượn k c n đôn đảo, Citibank đã trở t n m t tron n ữn
n n n t n côn trên t ị trườn t i c ín t ế iới Citibank c i n n t n
p ồ C í Min tận dụn ưu t ế sẵn có của mìn l c i n n được t ực i n kin doan c c sản p m, dịc vụ đa d n đến k c n c n n v doan n i p
ắm bắt được xu t ế n n n i n đ i Citibank C i n n t n p ồ C í Min tri n k ai đến k c n c c sản p m n ư: E-savin s account, Da to da savin account, Citibank Mone market plus account Citibank C i n n t n
p ồ C í Min luôn tập trun x dựn m i quan l u d i với k c n
t ôn qua c c c ươn trìn marketin trực tiếp với c c tưởn s n t o, iải
t ưởn n ư n ữn c u ến du lịc , sản p m dịc vụ đ c đ o có sự k c bi t với Citibank c c c i n n k c C c c ươn trìn quản b ìn ản v t o dựn
t ươn i u được Citibank t ực i n t ườn xu ên v c ăm sóc k c n t t l
c iến lược quan trọn m Citibank l m tăn u tín c o n n n
1.5.2 Kinh nghi m hu ng vốn của ng n hàng TMCP C ng thư ng Vi t Nam - Ph ng giao d ch Đức H a t nh Long An
Vietinbank Đức a, on n luôn k ẳn địn vị t ế của mìn l c i n n của n n n t ươn m i n đ u Vietinbank Đức a, on n t ực i n iao
Trang 34dịc c c lo i ìn sản p m t eo qu địn của c i n n t n on n qua c c o t
đ n u đ n v n, c o va , dịc vụ t ẻ, n n n đi n tử Tron đó o t đ n
u đ n v n v c o va được n iều k c n quan t m v man l i lợi n uận
c ủ ếu c o p n iao dịc Tron u đ n v n: Vietinbank p n iao dịc Đức a Vietinbank Đức a, on n t ực i n cun cấp c c sản p m t eo qu địn của c i n n t n on n, của i sở: Cơ i trún xe onda C -V khi
t am ia “Giao dịc n ận qu - Du lịc t ả a”d n c o k c n (K ) c n n
ửi tiền tiết ki m, c i tiêu t ẻ, iao dịc qua i a ; “Gửi tiền ưu đãi s c, đón cơn l c
qu tặn ” c o k c n k c n ửi tiền tiết ki m V D t i u c c k n , , , (t n ), trả lãi sau, từ tri u đồn trở lên sẽ được tặn n a qu tặn bằn tiền trị i đồn , đồn , đồn v đồn t
t eo từn mức tiền ửi T n s lượn lên đến n qu tặn d n cho khách
n K ôn c ưu đãi tặn qu n a , k c n t am ia ửi tiền tiết ki m c c k
n , , , , , , (t n ) trả lãi sau t i qu c n có cơ i ma mắn trún tron iải t ưởn của c ươn trìn Cụ t , với mỗi i trị tiền ửi từ tri u đồn đến tri u đồn t từn k n ửi, k c n sẽ được tặn n a mã
dự t ưởn đ t am ia qua s trún t ưởn n t n Mỗi t n sẽ có iải
ất l tiết ki m trị i tri u đồn , iải ì l tiết ki m trị i tri u đồn , iải Ba l tiết ki m trị i tri u đồn được trao tặn c o k c n trún t ưởn tron mỗi t n …
1.5.3 Bài học kinh nghi m cho Ng n hàng N ng nghi p và Phát tri n N ng
th n Vi t Nam – Chi nhánh hu n Đức H a t nh Long An
Từ n ữn kin n i m ở c c n n n b n, ribank Đức a, on n
đã có n ữn bi n p p n ằm t u út n uồn v n u đ n t ôn qua c c sản p m
t eo qu địn của ribank C i n n on n với n iều lin o t n cao c ất lượn p ục vụ, tiếp đón k c n tron qu trìn iao dịc đ t o ấn tượn t t,
t u út k c n qua l i iao dịc v o l n sau Bên c n đó, c c C i n n cũn
đề xuất ribank C i n n on n n ữn ưu đãi đặc t c o k c n t i ribank Đức a, on n vì đặc trưn riên của c i n n T i đ p ục vụ, sản
p m u đ n có nét đặc trưn riên t eo địa b n sẽ l lựa c ọn của C i n n đ
t u út v du trì k c n tru ền t n v mở r n t êm k c n mới tron
Trang 35u đ n v n của C i n n đ ia tăn lợi n uận cũn n ư c c k oản t u về dịc
vụ
Trang 36KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
C ươn trìn b t n quan về n n n t ươn m i v cơ sở lý luận về
ho t đ n u đ ng v n của ngân hàng t ươn m i
Đ l cơ sở đ tác giả p n tíc v đ n thực tr n u đ ng v n t i Ngân hàng Nông nghi p v t tri n ôn t ôn Vi t am – Chi nhánh hu n Đức a,
t n on n ở Chương 2
Trang 37CHƯƠNG
TH C TRẠNG HU ĐỘNG V N TẠI NG N HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI
NHÁNH HU ỆN ĐỨC HÕA T NH LONG AN 2.1 T ng quan v Ng n hàng N ng nghi p và Phát tri n N ng th n Vi t Nam - Chi nhánh hu n Đức H a t nh Long An
2.1.1 Giới thi u v Ng n hàng N ng nghi p và Phát tri n N ng th n Vi t Nam Chi nhánh t nh Long An
n n ôn n i p v t tri n ôn t ôn Vi t am C i n n t n
on n được t n lập n t n năm , t eo qu ết địn s Đ- của T n đ c Vi t am, l c i n n lo i I trực
t u c ribank Trụ sở đặt t i s Võ Văn T n, p ườn , t n p T n n, t n Long An
ữn năm đ u k i mới t n lập, c i n n ặp n iều k ó k ăn về cơ sở vật c ất, năn lực, trìn đ của đ i n ũ c n b c n n iều n c ế, n uồn v n u
đ n t i c ỗ k ôn đủ đ p ứn n u c u v n t i địa p ươn K ôn l i bước trước
n ữn k ó k ăn, t c t ức, c i n n đã đề ra n iều iải p p ữu i u đ tăn trưởn n uồn v n u đ n , mở r n đ u tư tín dụn c n với vi c đ o t o n n cao năn lực, trìn đ c u ên môn của đ i n ũ c n b , t o nền tản t úc đ o t
đ n kin doan n c n có i u quả, vươn lên dẫn đ u k u vực Đồn bằn sông Cửu on tron t n ribank G i n ận n ữn t n tíc đ t được, ribank Chi n n on n đã được C ủ tịc nước tặn t ưởn u n c ươn ao đ n
n ì năm C ín p ủ tặn Cờ t i đua năm tặn Cờ t i đua năm Bằn k en năm Uỷ ban n n d n t n on n tặn Cờ t i đua năm Bằn k en năm Dan i u Đơn vị đứn t ứ ai to n t n ribank năm , v c c dan i u cao qu k c c o c c tập t v c n n trong chi nhánh
i n na , ribank c i n n on n l TM nước n đ u t ực
i n n i m vụ kin doan tiền t , cun cấp c c dịc vụ n n n đ i với mọi
t n p n kin tế trên địa b n t n on n, iữ vai tr c ủ đ o v c ủ lực tron