Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp của ancol metylic rồi cho sản phẩm qua bình 1 đựng H2SO4 và bình 2 đựng KOH rắn.. Dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 đựng [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HềN ĐẤT TỔ HểA-SINH-CễNG NGHỆ
Cỏc dạng bài tập Ancol và Phenol
Dạng 1:Phản ứng với kim loại kiềm
Cõu 1: Thể tớch khớ H2 thoỏt ra (đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với ancol (ancol) etylic là
A 0,56 lớt B 0,672 lớt C 0,224 lớt D 0,112 lớt
Cõu 2: Khi cho 3,2 gam ancol no, đơn chức X tỏc dụng hết với Na dư, thu được 1,12 lớt H2 (đktc) CTPT của X là
A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C4H9OH
Cõu 3: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 11 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng sinh ra
3,36 lớt khớ H2 (đktc) Cụng thức phõn tử của 2 ancol là (Cho C = 12, H= 1, O = 16)
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Cõu 4: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25
gam chất rắn Đú là 2 ancol
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH.
Cõu 5: Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với 9,2 gam Na, thu
được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đú là:
A CH3OH; C2H5OH B C2H5OH; C3H7OH C C3H7OH; C4H9OH D C4H9OH; C5H11OH
Cõu 6: A, B là hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam A và 2,3 gam B tỏc
dụng hết với Na thu được ,12 lớt H2 (đktc) A, B cú cụng thức phõn tử lần lượt là:
A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH D C4H9OH, C5H11OH
Cõu 7: Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với Na đó thu được
3,36 lớt H2 (đktc) Hai ancol cần tỡm là:
A CH3OH; C2H5OH B C2H5OH; C3H7OH C C3H7OH; C4H9OH D C4H9OH; C5H11OH
Cõu 8: Cho 4,6 gam một ancol no đơn chức, mạch hở tỏc dụng hết với một lượng Na vừa đủ, sau phản ứng thu được 6,8
gam muối khan và V lớt khớ H2 (đktc) Giỏ trị của V là (Cho C = 12, H= 1, O = 16, Na = 23)
A 2,24 lớt B 3,36 lớt C 1,12 lớt D 4,48 lớt
Cõu 9: Cho 10 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa đủ với Na kim loại tạo ra 14,4 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Dạng 2: Phản ứng tỏch nước tạo anken, ete
Cõu 1: Khi đun núng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thỡ nhận được sản phẩm chớnh là
A but-2-en B đibutyl ete C đietyl ete D but-1-en
Cõu 2: Đề hiđrat húa 14,8 gam ancol thu được 11,2 gam anken CTPT của ancol là
A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CnH2n + 1OH
Cõu 3: Khi đun núng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC cú thể thu được số ete tối đa là
Cõu 4: Đun núng hỗn hợp gồm 3 ancol là AOH, BOH và ROH với H2SO4 đặc ở 140oC thỡ thu được tối đa bao nhiờu ete?
Cõu 5: Đun núng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liờn tiếp trong dóy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete Hai ancol ban đầu là
A CH3OH và C2H5OH. B C2H5OH và C3H7OH C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Cõu 6: Đun núng hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam H2O và 72 gam hỗn hợp
3 ete cú số mol bằng nhau CTPT của 2 ancol là:
A CH3OH; C3H7OH B CH3OH; C5H11OH C CH3OH; C4H19OH D CH3OH; C2H5OH
Cõu 7: Khi đun núng một ancol đơn chức no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thớch hợp thu được sản phẩm B cú tỉ khối hơi so với A là 0,7 Vậy cụng thức của A là
A C3H7OH B C4H7OH C C3H5OH D C2H5OH
Cõu 8: Đun ancol X với H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y (hiệu suất phản ứng 100%), tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ
Y so với ancol X là 0,6 CTPT của X là:
A C2H5OH B C3H5OH C CH3OH D C3H7OH
Cõu 9: Đun ancol X với H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y (hiệu suất phản ứng 100%), tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ
Y so với ancol X là 1,7 CTPT của X là:
A C2H5OH B C3H5OH C CH3OH D C3H7OH
Dạng 3: Phản ứng oxi húa khụng hoàn toàn
Cõu 1: Ancol no đơn chức tỏc dụng được với CuO tạo anđehit là
A ancol bậc 2 B ancol bậc 3 C ancol bậc 1 D ancol bậc 1 và ancol bậc 2
Cõu 2: Ancol nào bị oxi húa tạo xeton ?
A propan-2-ol B butan-1-ol C 2-metyl propan-1-ol D propan-1-ol
Cõu 3: Oxi húa hoàn toàn 4,6g một ancol no đơn chức bằng CuO thỡ sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm đi 1,6g
Xỏc định cụng thức của ancol:
Cõu 5: Oxi húa 6 gam ancol no X thu được 5,8 gam anđehit CTPT của ancol là
A CH3CH2OH B CH3CH(OH)CH3 C CH3CH2CH2OH D Kết quả khỏc
Trang 2TRƯỜNG THPT HềN ĐẤT TỔ HểA-SINH-CễNG NGHỆ
Cõu 4: Cho m gam ancol đơn chức, no, mạch hở qua bỡnh đựng CuO (dư) nung núng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng chất rắn trong bỡnh giảm 0,32 gam Hỗn hợp thu được cú tỉ khối hơi đối với H2 là 19 Giỏ trị m là
A 1,48 gam B 1,2 gam C 0,92 gam D 0,64 gam
Cõu 6: Oxi húa 6 gam ancol đơn chức A bằng oxi khụng khớ (cú xỳc tỏc và đun núng) thu được 8,4 gam hỗn hợp anđehit,
ancol dư và nước Phần trăm A bị oxi húa là
Cõu 7:Oxi hoỏ ancol đơn chức X bằng CuO (đun núng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khớ hiđro bằng 29) Cụng thức cấu tạo của X là
A CH3CHOHCH3. B CH3COCH3 C.CH3CH2CH2OH D.CH3CH2CHOHCH3
Dạng 4: Phản ứng oxi húa hoàn toàn
Cõu 1: Ancol X tỏch nước chỉ tạo một anken duy nhất Đốt chỏy một lượng X được 11 gam CO2 và 5,4 gam H2O X cú thể cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợp ?
Cõu 2: Đốt chỏy một ancol X được
2
2 O CO
H n
n Kết luận nào sau đõy là đỳng nhất?
A X là ancol no, mạch hở B X là ankanđiol C X là ankanol đơn chức D X là ancol đơn chức mạch hở
Cõu 3: Đốt chỏy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O Giỏ trị m là
A 10,2 gam B 2 gam C 2,8 gam D 3 gam
Cõu 4: Đốt chỏy hoàn toàn m gam một ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O cụng thức phõn tử của ancol là (Cho C = 12, H = 1, O = 16)
A C2H5OH B CH3OH C C4H9OH D C3H7OH
Cõu 5: Đốt chỏy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metanol và butan-2-ol được 30,8 gam CO2 và 18 gam H2O Giỏ trị a là
A 30,4 gam B 16 gam C 15,2 gam D 7,6 gam
Cõu 6: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cựng dóy đồng đẳng, thu được 3,808 lớt khớ CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giỏ trị của m là
Cõu 7: Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liờn tiếp của ancol metylic rồi cho sản phẩm qua bỡnh 1
đựng H2SO4 và bỡnh 2 đựng KOH rắn Khối lượng bỡnh 1 tăng 2,61 gam, bỡnh 2 tăng 4,62 gam Cụng thức phõn tử của 2 ancol và giỏ trị của m là:
A CH4O; C2H6O; 10,8 B C2H6O; C3H8O; 40,7 C C2H6O; C3H8O; 2,19 D C3H8O; C4H10O; 5.62
Cõu 8: Chia m gam ancol no đơn chức thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: cho tỏc dụng hết với Na thu được 2,24 lớt H2 (đktc)
- Phần 2: đem đốt chỏy hoàn toàn thu được 4,48 lớt CO2 (đktc)
Cụng thức phõn tử của ancol là (Cho C= 12, H = 1, O = 16)
A CH3OH B C3H7OH C C4H9OH D C2H5OH
Cõu 9: Đốt chỏy hoàn toàn 0,01mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng đửng kế tiếp Sau phản ứng thu được
0,025mol khớ CO2
a Xỏc định cụng thức 2 ancol
A:CH3OH,C2H5OH C: C2H5OH, C3H7OH B; C3H5OH,C4H9OH D: Đỏp ỏn khỏc
b Dẫn sản phẩm chỏy qua bỡnh 1 đựng H2SO4 đặc, sau đú qua bỡnh 2 đựng nước vụi trong dư Thấy bỡnh 1 tăng
m1gam, bỡnh 2 tăng m1 gam Tớnh m1 và m2?
A: m1=0,27g, m2=2,5g C:m1=0,18g, m2=2,5g B: m1=2,5g, m2=0,27g D: Đỏp ỏn khỏc
Dạng 5: Bài tập về Phenol
Cõu 1: Hợp chất thơm X có CTPT là C7H8O
a Số đồng phân của hợp chất thơm X là: A 2 B 3 C 4 D 5
b Số đồng phân của X có phản ứng với Na là: A 2 B 3 C 4 D 5
c Số đồng phân của X phản ứng được với NaOH là: A 3 B 1 C 2 D 4
Cõu 2: Một hỗn hợp gồm C6H5OH và một ancol no X Cho 15,8 gam hỗn hợp tỏc dụng với dung dịch NaOH 1M thỡ cần vừa hết 100ml dung dịch Thành phần phần trăm theo khối lượng của ancol X trong hỗn hợp là
A 45% B 55,42% C 40,51% D 32,8%
Cõu 3: Cho m gam phenol (C6H5OH) phản ứng vừa hết với dung dịch cú chứa 48 gam Br2 Giỏ trị của m là
A 9,4 gam B 18,8 gam C 14,1 gam D 28,2 gam
Cõu 4: Cho 18,8 gam phenol tỏc dụng hết với dụng dịch Br2 sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là
A 33,1 gam B 66,2 gam C 99,3 gam D 49,65 gam
Cõu 5: Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45 gam dung dịch HNO3 63% (H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng; hiệu suất 100%) Hỏi khối lượng axit picric (2,4,6-trinitro phenol) thu được là bao nhiêu (trong các giá trị sau):
A 50g B 34,35g C 35g D 45,85g
Cõu 6: Cho 15,5g hỗn hợp 2 phenol A và B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của phenol tác dụng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,3M Công thức phân tử của 2 phenol và % khối lượng của hỗn hợp là:
A C7H7OH (69,68%) và C8H9OH (30,32%) B C6H5OH (69,68%) và C7H7OH (30,32%)
C C6H5OH (30,32%) và C7H7OH (69,68%) D Kết quả khác