1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017

102 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Báo Giá Hãng Nabertherm - Đức
Trường học Technon Technology Co., Ltd
Thể loại Báo Giá
Năm xuất bản 2017
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 ống khói chimey; ống khói với quạt; chuyển đổi xúc tác  bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2  bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trì

Trang 1

BẢNG BÁO GIÁ HÃNG NABERTHERM - ĐỨC

Công ty TNHH Kỹ Thuật Techno xin gửi đến Qúy khách hàng Bảng báo giá sản phẩm hãng

Trang 2

STT TÊN THIẾT BỊ HÌNH ẢNH ĐƠN GIÁ

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 1

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Cài đặt chương trình theo bước 10C

31.143.000 VNĐ

Trang 3

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 1

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 2

35.427.000 VNĐ

Trang 4

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

Trang 5

 Số chương trình điều khiển: 1

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 2

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

Trang 6

- Khối lượng: 25 kg

- Thời gian đạt nhiệt độ cực đại: 40 phút

- Bộ điều khiển R7:

 Số chương trình điều khiển: 1

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 2

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản

46.833.000 VNĐ

Trang 7

ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

1.1 Lò nung 03 lít, 1.1000C, cửa lật xuống, bộ

Trang 8

- Bộ điều khiển C450:

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

59.197.000 VNĐ

Trang 9

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

Trang 10

L-051K1RN)

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng

2.1 Lò nung 05 lít, 1.1000C, cửa lật xuống, bộ

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

Trang 11

(flap door)

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

 Bộ đo KWH

Trang 12

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

3.1 Lò nung 09 lít, 1.1000C, cửa lật xuống, bộ

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

 Bộ đo KWH

 Bộ đếm thời gian vận hành

 Bộ điều khiển NTLog: ghi nhận dữ liệu của quả trình với cổng USB Lỗi bộ nhớ

76.722.000 VNĐ

Trang 13

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

Trang 14

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

4.1 Lò nung 15 lít, 1.1000C, cửa lật xuống, bộ

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

Trang 15

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

Trang 16

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Lò nung phòng thí nghiệm, 24 lít,

1.1000C, Model: L 24/11/B410 (mã: 241K1RN)

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

5.1 Lò nung 24 lít, 1.1000C, cửa lật xuống, bộ

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

110.925.000 VNĐ

Trang 17

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

320x490x250 mm

- Thể tích: 40 lít

106.705.000 VNĐ

Trang 18

- Kích thước bên ngoài (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

6.1 Lò nung 40 lít, 1.1000C, cửa lật xuống, bộ

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

117.719.000 VNĐ

Trang 19

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Lớp vỏ làm từ thép không gỉ kết cấu

- Kết cấu với lớp vỏ kép cách nhiệt tốt và độ

ổn định nhiệt độ cao

- Thiết kế với cánh cửa mở lên (lift door)

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ

49.030.000 VNĐ

Trang 20

quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

1.1 Lò nung 03 lít, 1.1000C, cửa mở lên, bộ điều

Trang 21

- Bộ điều khiển C450:

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

61.079.000 VNĐ

Trang 22

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

Trang 23

L-051H1RN)

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng

2.1 Lò nung 05 lít, 1.1000C, cửa mở lên, bộ điều

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

Trang 24

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

 Bộ đo KWH

Trang 25

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

3.1 Lò nung 09 lít, 1.1000C, cửa mở lên, bộ điều

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

Trang 26

nhiệt tấm ceramic

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Lớp vỏ làm từ thép không gỉ kết cấu

- Kết cấu với lớp vỏ kép cách nhiệt tốt và độ

ổn định nhiệt độ cao

- Thiết kế với cánh mở lên (lift door)

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

Trang 27

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Lò nung phòng thí nghiệm, 15 lít,

1.1000C, Model: LT 15/11/B410 (mã: 151H1RN)

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

4.1 Lò nung 15 lít, 1.1000C, cửa mở lên, bộ điều

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

5 Lò nung phòng thí nghiệm, 24 lít, 1.1000C,

cửa mở lên

99.911.000 VNĐ

Trang 28

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

Trang 29

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

5.1 Lò nung 24 lít, 1.1000C, cửa mở lên, bộ điều

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

110.925.000 VNĐ

Trang 30

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Lớp vỏ làm từ thép không gỉ kết cấu

- Kết cấu với lớp vỏ kép cách nhiệt tốt và độ

ổn định nhiệt độ cao

- Thiết kế với cánh cửa mở lên (lift door)

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

320x490x250 mm

- Thể tích: 40 lít

- Kích thước bên ngoài (WxDxH):

106.705.000 VNĐ

Trang 31

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

L Tài liệu hướng dẫn sử dụng

6.1 Lò nung 40 lít, 1.1000C, cửa mở lên, bộ điều

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

Trang 32

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

90x115x110 mm

39.663.000 VNĐ

Trang 33

 Số chương trình điều khiển: 1

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 2

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

59.244.000 VNĐ

Trang 34

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

 Bộ đo KWH

 Bộ đếm thời gian vận hành

 Bộ điều khiển NTLog: ghi nhận dữ

Trang 35

liệu của quả trình với cổng USB

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng

2.1 Lò nung 03 lít, 1.2000C, cửa mở lật xuống,

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

70.054.000 VNĐ

Trang 36

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

Trang 37

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng

3.1 Lò nung 05 lít, 1.2000C, cửa mở lật xuống,

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

Trang 38

- Nhiệt độ cực đại: 12000C

- Gia nhiệt hai bên hong với bộ gia nhiệt

nhiệt tấm ceramic

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

 Số chương trình điều khiển: 5

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 4

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực

Trang 39

hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng

4.1 Lò nung 09 lít, 1.2000C, cửa mở lật xuống,

 Số chương trình điều khiển: 10

 Phân đoạn chương trình điều khiển: 20

 Chức năng mở rộng tối đa: 2

 Số vùng kiểm soát lớn nhất: 01

 Chức năng cài đặt thủ công khu vực hướng dẫn sử dụng

 Chức năng tự tuỳ chỉnh (auto tune)

 Chức năng đồng hồ thời gian thực

 Chức năng quản trị người dung

 Nút skip button cho chuyển phân đoạn

 Cài đặt chương trình theo bước 10C hoặc 1 phút

 Chức năng cấu hình thời gian khởi động

 Chức năng chuyển đơn vị 0C/ 0F

 Bộ đo KWH

 Bộ đếm thời gian vận hành

 Bộ điều khiển NTLog: ghi nhận dữ

91.800.000 VNĐ

Trang 40

liệu của quả trình với cổng USB

- Tấm ceramic tích tích bộ gia nhiệt chống

khói và lan toả, dễ dàng thay thế

- Lớp cách nhiệt được làm từ sợi thuỷ tinh

- Tuỳ chỉnh dòng khí vào tích hợp ở cửa

- Ống thoát khí bên hong tủ

- Rơ le bán dẫn vận hành êm ái

- Lò nung thiết kế đồng bộ và nhỏ gọn

- Bộ điều khiển gắn ở phía dưới cửa giúp

tiết kiệm không gian

- Các lựa chọn thêm như:

 ống khói (chimey); ống khói với quạt;

chuyển đổi xúc tác

 bộ bảo vệ quá nhiệt, với tuỳ chỉnh nhiệt độ ngắt, chuẩn ClassII theo EN 60519-2

 bảo vệ kết nối khí để làm sạch bảo vệ quá trình không cháy hoặc khí phản ứng

 hệ thống cấp khí thủ công

 kết nối bảo vệ khó với quá trình làm sạch khí phản ứng hoặc không bắt cháy

- Kích thước bên trong (WxDxH):

Ngày đăng: 02/07/2021, 23:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG BÁO GIÁ - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
BẢNG BÁO GIÁ (Trang 1)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 10)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 11)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 14)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 16)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 23)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 24)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 27)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 29)
TECHNO TECHNOLOGY CO.,LTD - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
TECHNO TECHNOLOGY CO.,LTD (Trang 34)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 37)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 41)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 44)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 48)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 54)
TECHNO TECHNOLOGY CO.,LTD - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
TECHNO TECHNOLOGY CO.,LTD (Trang 60)
TECHNO TECHNOLOGY CO.,LTD - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
TECHNO TECHNOLOGY CO.,LTD (Trang 62)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 67)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 74)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 76)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 77)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 79)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 82)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 84)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 86)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 90)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 92)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 97)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 99)
 Chức năng cấu hình thời gian khởi động  - TECHNO-_Lo-nung-phong-thi-nghiem...-NABERTHERM-Duc-_-2017
h ức năng cấu hình thời gian khởi động (Trang 102)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm