1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Viettel_Huong dan su dung phan mem HSSK dien tu

79 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 5,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

14 Bước 3: Sauk hi lưu được thông tin hộ gia đình, người dùng thực hiện them mới nhân khẩu, bác sĩ  Chọn thêm mới các thành viên của hộ gia đình: Tại màn hình them mới hộ khẩu, nhấn “Th

Trang 1

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

HỆ THỐNG QUẢN LÝ SỨC KHỎE

TOÀN DÂN

Trang 2

2

MỤC LỤC

I Giới thiệu 3

II Quản lý hộ gia đình 4

2.1 Quản lý Nhân Khẩu 4

2.1.1 Thêm mới nhân khẩu 4

2.1.2 Sửa Nhân khẩu 7

2.1.3 Xóa nhân khẩu 10

2.2 Quản lý Hộ Khẩu 12

2.2.1 Thêm mới hộ khẩu 12

2.2.2 Sửa Hộ khẩu 17

2.2.3 Xóa hộ khẩu 18

III Liên thông hệ thống HisLite 19

IV Liên thông hệ thống Tiêm chủng 21

V Quản lý Hồ sơ sức khỏe 22

a Khám Lập Hồ sơ sức khỏe: 22

b Thông tin sức khỏe 25

c Lịch sử khám chữa bệnh 36

d Tiêm chủng 41

e Bệnh mãn tính/ Bệnh lây nhiễm, không lây nhiễm 47

f Tai nạn thương tích, ngộ độc, tự tử 57

g Theo dõi tử vong 59

VI Báo cáo thống kê 61

VII Biểu đồ theo nhóm bệnh 62

VIII Quản lý các Chương trình CSSK 64

Trang 3

I Giới thiệu

1 Ý nghĩa

- Xây dựng Hệ thống quản lý Hồ sơ sức khoẻ điện tử theo nguyên lý toàn diện, liên tục

- Thiết lập Hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý Hồ sơ sức khoẻ toàn dân theo mã định danh

y tế duy nhất phục vụ công tác quản lý, ra quyết định

- Cập nhật, khai thác dữ liệu sức khỏe người dân phục vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu, chăm sóc sức khỏe chủ động

- Đảm bảo Phân quyền, phân cấp truy cập thông tin, bảo mật thông tin

2 Đối tượng sử dụng

- Các Y, bác sĩ tuyến TYT xã phường

- Các Y, bác sĩ tuyến Bệnh viện huyện, tỉnh, TW

- Lãnh đạo trung tâm Y tế, Sở Y tế

3 Đăng nhập hệ thống

- Sử dụng trình duyệt FireFox để đăng nhập vào chương trình (bản firefox mới

nhất) Hoăc lớn hơn ver 46

- Link Đăng nhập hệ thống Hồ sơ sức khỏe: hssk.ytecoso.vn:8080

- Link đào tạo: daotao-hssk.ytecoso.vn

- Đăng nhập bằng account và password được cung cấp

Trang 4

4

Các chức năng chính bao gồm:

- Quản lý hộ gia đình

- Quản lý hồ sơ sức khỏe

- Báo cáo thống kê

- Liên thông dữ liệu sức khỏe từ các hệ thống khác: hislite, tiêm chủng quốc gia, quản lý bệnh viện

II Quản lý hộ gia đình

Ý nghĩa: Cho phép quản lý thông tin hành chính của nhân khẩu, hộ khẩu trên địa bàn quản lý

2.1 Quản lý Nhân Khẩu

Cho phép cán bộ y tế tại địa phương có thể quản lý thông tin hành chính của tất cả các nhân khẩu Bao gồm: thêm mới nhân khẩu, chỉnh sửa thông tin hoặc xóa nhân khẩu

2.1.1 Thêm mới nhân khẩu

Thao tác như sau:

- Chọn Quản lý hộ gia đình – Quản lý nhân khẩu

- Chọn Thêm mới nhân khẩu

Trang 5

Màn hình thêm mới nhân khẩu hiển thị:

Bước 1: Lấy mã định danh Y tế cá nhân

Tại màn hình them mới nhân khẩu, người dung thực hiện nhập các thông tin bắt buộc sau :

- Họ tên: họ tên của nhân khẩu được them mới

- Giới tính

- Ngày sinh

Trang 6

6

Sau đó, Nhấn Tiếp tục để chuyển sang bước 2

Bước 2: Nhập thông tin chi tiết hành chính của nhân khẩu

Người dung thực hiện nhập đầy đủ các thông tin hành chính chi tiết của nhân khẩu:

Trang 7

2.1.2 Sửa Nhân khẩu

Ý nghĩa: Sửa thông tin nhân khẩu trong trường hợp sai thông tin

Có 2 cách để sửa thông tin nhân khẩu:

Cách 1: Tại màn hình trang chủ

Chọn Quản lý hộ gia đình – Quản lý nhân khẩu – Chọn biểu tượng Sửa nhân khẩu

Màn hình sửa nhân khẩu giống màn hình thêm mới nhân khẩu

Trang 8

8

Người dung thực hiện nhập các thông tin cần cập nhật

Nhấn “Lưu hồ sơ” để lưu thông tin nhân khẩu

Cách 2: Tại màn hình trang chủ

Nhấn chọn Quản lý hồ sơ sức khỏe  Chọn nhân khẩu cần cập nhật

Trang 9

Click đúp chuột vào người bệnh Màn hình thông tin hành chính hiển thị như sau:

Để sửa thông tin nhân khẩu, người dung Nhấn chọn chức năng “Sửa TT định danh” hoặc “Sửa

+ Địa chỉ hiện tại

liên quan đến định danh cá nhân Màn hình sửa thông tin định danh hiển thị:

Trang 10

10

Người dung thực hiện nhập các thông tin định danh cập nhật

Sau khi nhập đầy đủ thông tin, nhấn “Lưu hồ sơ” để lưu dữ liệu

- Sửa thông tin hành chính: cho phép sửa thông tin khác như

+ Và các thông tin liên quan khác…

Màn hình sửa thông tin hành chính hiển thị:

Sau khi nhập đầy đủ thông tin hành chính cập nhật, nhấn “Lưu” để lưu thông tin dữ liệu Hệ thống hiển thị thông báo cho người dung

2.1.3 Xóa nhân khẩu

Ý nghĩa: Cho phép xóa thông tin nhân khẩu

Thao tác:

Chọn Quản lý hộ gia đình – Quản lý nhân khẩu Màn hình hiển thị:

Trang 11

Chọn biểu tượng Xóa nhân khẩu

Hệ thống hiển thị thông báo cho người dung:

Lưu ý: Không xóa được nhân khẩu nếu nhân khẩu đó là chủ hộ

Người dùng Chọn “Xóa” để xác nhận xóa nhân khẩu

Đối với các trường hợp nhân khẩu đã có thông tin sức khỏe, người dùng cần xóa hết các thông tin sức khỏe liên quan Sau đó, thực hiện xóa thông tin nhân khẩu

Trang 12

12

2.2 Quản lý Hộ Khẩu

2.2.1 Thêm mới hộ khẩu

Ý nghĩa: Sử dụng chức năng trong trường hợp phát sinh 1 hộ khẩu mới trên địa bàn

Thao tác:

Chọn Quản lý Hộ Gia đình  Quản lý hộ khẩu Màn hình hiển thị:

Nhấn Chọn chức năng Thêm mới Hộ Khẩu Màn hình them mới hộ khẩu hiển thị như sau:

Trang 13

Bước 1: Người dùng thực hiện nhấn chọn biểu tượng để chọn chủ hộ từ danh sách nhân khẩu

Nhấn vào biểu tượng để chọn nhân khẩu làm chủ hộ

Bước 2: Điền các Thông tin hành chính của Hộ Khẩu

- Kiểu hộ gia đình

Trang 14

14

Bước 3: Sauk hi lưu được thông tin hộ gia đình, người dùng thực hiện them mới nhân khẩu, bác

 Chọn thêm mới các thành viên của hộ gia đình:

Tại màn hình them mới hộ khẩu, nhấn “Thêm nhân khẩu” để them mới thông tin nhân khẩu vào

hộ gia đình Màn hình lựa chọn nhân khẩu hiển thị;

Người dùng nhấn biểu tượng để tìm kiếm nhân khẩu

Trang 15

Nhấn vào biểu tượng để chọn nhân khẩu vào hộ khẩu

Hệ thống có các cảnh báo nếu nhân khẩu được chọn là chủ hộ của hộ gia đình khác

 Chỉnh sửa nhân khẩu trong hộ khẩu

Tại màn hình danh sách nhân khẩu trong hộ khẩu

Người dùng muốn chỉnh sửa thông tin nhân khẩu, nhấn biểu tượng Màn hình sửa nhân khẩu trong hộ khẩu hiển thị :

Trang 16

16

Tại màn hình danh sách nhân khẩu trong hộ khẩu:

Người dùng muốn xóa thông tin nhân khẩu, nhấn biểu tượng Màn hình xóa nhân khẩu trong

Trang 17

Màn hình tìm kiếm bác sĩ hiển thị:

Người dùng có thể tìm kiếm các bác sĩ trên địa bàn

Nhấn chọn biểu tượng để them bác sĩ phụ trách hộ gia đình

Thông tin bác sĩ hiển thị:

2.2.2 Sửa Hộ khẩu

Ý nghĩa: Cho phép sửa thông tin hộ khẩu

Thao tác:

Bước 1: Chọn Quản lý hộ gia đình – Quản lý hộ khẩu

Màn hình hiên thị như sau:

Trang 18

18

Bước 2: Chọn biểu tượng Sửa hộ khẩu

Màn hình sửa hộ khẩu giống màn hình them mới:

Người dùng thực hiện thay đổi cập nhật thông tin

Bước 3: Nhấn Lưu hồ sơ

Trang 19

Chọn biểu tượng Xóa hộ khẩu Hệ thống hiển thị thông báo cho người dùng:

Nhấn “ Xóa” để xác nhận xóa hộ khẩu

Lưu ý: Chỉ xóa được hộ khẩu khi số nhân khẩu là 1

III Liên thông hệ thống HisLite

Ý nghĩa: Hệ thống Quản lý hồ sơ sức khỏe cá nhân liên thông trực tiếp với hệ thống Quản lý khám chữa bệnh y tế xã phường HisLite

Trang 20

20

Bước 2: Thực hiện khám chữa bệnh cho bệnh nhân và liên thông dữ liệu sang hệ thống hồ sơ sức khỏe

Cách 1: Liên thông khi in bảng kê chi phí KCB

Tại màn hình khám chữa bệnh, người dùng thực hiện nhập thông tin khám chữa bệnh

Nhấn “Lưu” , hệ thống lấy mã định danh cá nhân cho bệnh nhân

Sau khi cơ sở khám chữa bệnh thực hiện các nghiệp vụ khám bệnh, chẩn đoán, kê đơn và chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân, nhấn “In bảng kê CP”, hệ thống tự động đồng bộ thông tin khám chữa bệnh sang hệ thống hồ sơ sức khỏe

Cách 2: Thực hiện đồng bộ thủ công dữ liệu

Lưu ý: Đối với các đơn vị không khám chữa bệnh BHYT, chỉ khám chữa bệnh miễn phí hoặc thu phí, bắt buộc phải thực hiện đồng bộ dữ liệu thủ công từ hệ thống HisOne sang hệ thống HSSK

Trang 21

Thao tác đồng bộ thủ công như sau:

Bước 1: Chọn Viện phí  Theo dõi HS y tế điện tử

Bước 2: Chọn trạng thái hồ sơ “Chưa đồng bộ”, tích chọn bệnh nhân cần đồng bộ

Bước 3: Nhấn “Đồng bộ” để thực hiện đồng bộ dữ liệu

Toàn bộ lịch sử khám chữa bệnh của người bệnh sẽ được liên thông sang hệ thống hồ sơ sức khỏe cá nhân

IV Liên thông hệ thống Tiêm chủng

Ý nghĩa: Hệ thống HSSK liên thông trực tiếp với hệ thống Quản lý tiêm chủng quốc gia để lưu lại dữ liệu tiêm chủng

 Đối với đối tượng tiêm đã có trên hệ thống: người dung thực hiện lập kế hoạch tiêm chủng cho từng đối tượng trên hệ thống

Bước 2: Sau khi nhập thông tin liên quan đến đối tượng tiêm, hệ thống tự động liên thông dữ liệu tiêm chủng sang hệ thống HSSK

Trang 22

22

V Quản lý Hồ sơ sức khỏe

a Khám Lập Hồ sơ sức khỏe:

Ý nghĩa: Cho phép các cán bộ y tế tại địa phương có thể thực hiện nhập dữ liệu khám lập ban

đầu cho người dân

Thao tác:

Bước 1: Chọn Quản lý hồ sơ sức khỏe – Tìm kiếm tên người thăm khám

Cách 1: Click đúp chuột vào người thăm khám

- Chọn người khám – chọn Khám Tạo Lập Hồ Sơ

Trang 23

Cách 2: Tại màn hình danh sách, Nhấn chọn biểu tượng để khám lập hồ sơ

Bước 2: Điền các thông tin khám Lập Hồ Sơ

Trang 24

24

Trang 25

- Thực hiện nhập khám lâm sang

- Thực hiện nhập kết quả cận lâm sang

- Thực hiện nhập chấn đoán

- Thực hiện nhập kết luận thăm khám

Bước 3: Nhấn “Lưu” để lưu thông tin khám bệnh

Sau khi lưu thông tin khám lập hồ sơ ban đầu, dữ liệu được hiển thị tại mục Lịch sử khám chữa bệnh

b Thông tin sức khỏe

Bước 1: Chọn Quản lý hồ sơ sức khỏe  Tìm kiếm tên người thăm khám

Chọn người khám  chọn Nhập Thông tin sức khỏe

Trang 26

26

 Tình trạng lúc sinh

Cho phép người dùng khai thác thông tin tình trạng lúc sinh của người dân

Thực hiện nhập các thông tin tình trạng lúc sinh của người dân:

- Đẻ thường/ đẻ mổ

- Cân nặng lúc sinh

- Dị tật bẩm sinh

- Vấn đề khác

Sau đó nhấn “Lưu” để lưu thông tin dữ liệu

 Yếu tố nguy cơ

Cho phép người dùng khai thác thông tin yếu tố nguy cơ của người dân

Trang 27

Thực hiện nhập các thông tin yếu tố nguy cơ của người dân:

- Tình trạng hút thuốc lá, lào

- Tình trạng sử dụng rượu bia, ma túy

- Yếu tố tiếp xúc môi trường

- Nguy cơ nghề nghiệp

Trang 28

28

Thực hiện nhập các thông tin tiền sử bệnh của người dân:

- Thông tin dị ứng

- Thông tin bệnh tật của người dân

Sau đó nhấn “Lưu” để lưu thông tin dữ liệu

 Khuyết tật

Cho phép người dùng khai thác thông tin khuyết tật của người dân

Thực hiện nhập các thông tin khuyết tật của người dân:

- Thông tin khuyết tật thính lực

- Thông tin khuyết tật thị lực

- Thông tin khuyết tật tay

- Thông tin khuyết tật chân

- Thông tin khuyết tật cong vẹo cột sống

- Thông tin khuyết tật khe hở môi, vòm miệng

- Thông tin khuyết tật khác

Sau đó nhấn “Lưu” để lưu thông tin dữ liệu

 Tiền sử phẫu thuật

Cho phép người dùng khai thác thông tin tiền sử phẫu thuật của người dân

Trang 29

 Thêm mới thông tin phẫu thuật

Tại màn hình tiền sử phẫu thuật, nhấn nút “Thêm mới thông tin phẫu thuật”

Màn hình them mới thông tin phẫu thuật hiển thị:

Người dùng thực hiện nhập các thông tin phẫu thuật như:

- Bộ phận phẫu thuật

- Năm phẫu thuật

- Mô tả phẫu thuật

Trang 30

30

Tại màn hình danh sách thông tin phẫu thuật, nhấn biểu tượng để sửa thông tin phẫu

thuật

Màn hình sửa thông tin phẫu thuật hiển thị tương tự màn hình them mới

Thực hiện sửa các thông tin, sau đó nhấn “lưu” để lưu thông tin dữ liệu

 Xóa thông tin phẫu thuật

Tại màn hình danh sách thông tin phẫu thuật, nhấn biểu tượng để xóa thông tin phẫu

thuật

Hệ thống hiển thị cảnh báo cho người dùng

Trang 31

Nhấn “Xóa” để xác nhận xóa thoogn tin phẫu thuật

 Tiền sử gia đình

 Quản lý thông tin tiền sử dị ứng

Ý nghĩa: cho phép them, sửa, xóa thông tin tiền sử dị ứng của gia đình

- Thêm mới tiền sử dị ứng gia dình: Tại màn hình tiền sử gia đình, nhấn chọn “Thêm mới tiền sử dị ứng”

Trang 32

32

Màn hình hiển thị như sau:

Người dùng thực hiện nhập các thông tin: Loại dị ứng, người mắc, mo tả chi tiết

Nhấn “Lưu” để lưu thông tin dữ liệu

- Sửa thông tin tiền sử dị ứng gia đình

Tại màn hình danh sách thông tin tiền sử dị ứng gia đình, nhấn biểu tượng để sửa thông tin tiền sử dị ứng gia đình

Màn hình sửa thông tin tiền sử dị ứng gia đình hiển thị tương tự màn hình them mới

Thực hiện sửa các thông tin, sau đó nhấn “lưu” để lưu thông tin dữ liệu

- Xóa thông tin tiền sử dị ứng gia đình

Trang 33

Tại màn hình danh sách thông tin tiền sử dị ứng gia đình nhấn biểu tượng để xóa thông tin tiền sử dị ứng gia đình

Hệ thống hiển thị cảnh báo cho người dùng

Nhấn “Xóa” để xác nhận xóa thông tin tiền sử dị ứng gia đình

 Quản lý thông tin tiền sử bệnh tật gia đình

Ý nghĩa: cho phép them, sửa, xóa thông tin tiền sử bệnh tật của gia đình

- Thêm mới tiền sử bệnh tật gia dình: Tại màn hình tiền sử gia đình, nhấn chọn “Thêm mới tiền sử bệnh tật”

Trang 34

34

Người dùng thực hiện nhập các thông tin: tên bệnh, người mặc bệnh , mo tả chi tiết

Nhấn “Lưu” để lưu thông tin dữ liệu

- Sửa thông tin tiền sử bệnh tật gia đình

Tại màn hình danh sách thông tin tiền sử bệnh tật gia đình, nhấn biểu tượng để sửa

thông tin tiền sử bệnh tật gia đình

Màn hình sửa thông tin tiền sử bệnh tật gia đình hiển thị tương tự màn hình them mới

Thực hiện sửa các thông tin, sau đó nhấn “lưu” để lưu thông tin dữ liệu

- Xóa thông tin tiền sử bệnh tật gia đình

Trang 35

Tại màn hình danh sách thông tin tiền sử bệnh tật gia đình nhấn biểu tượng để xóa thông tin tiền sử bệnh tật gia đình

Hệ thống hiển thị cảnh báo cho người dùng

Nhấn “Xóa” để xác nhận xóa thông tin tiền sử bệnh tật gia đình

 Sức khỏe sinh sản và KHHGĐ

Cho phép người dùng khai thác thông tin sức khỏe Sinh sản và KHHGĐ của người dân

Trang 36

36

Thực hiện nhập các thông tin sức khỏe Sinh sản và KHHGĐ của người dân:

- Thông tin biện pháp tránh thai đang dùng

Sau đó nhấn “Lưu” để lưu thông tin dữ liệu

 Vấn đề khác

Cho phép người dùng khai thác thông tin vấn đề khác của người dân

Thực hiện nhập các thông tin vấn đề khác của người dân:

Sau đó nhấn “Lưu” để lưu thông tin dữ liệu

Trang 37

Cách 1: Click đúp chuột vào người thăm khám

- Chọn người khám – chọn Lịch sử khám chữa bệnh

Cách 2: Tại màn hình danh sách, Nhấn chọn biểu tượng để xem thông tin lịch sử khám

chữa bệnh

Trang 38

38

Bước 2: Chọn người khám  chọn Lịch sử khám chữa bệnh

Bước 3: Tại màn hình lịch sử khám chữa bệnh hiển thị toàn bộ nhật kí khám chữa bệnh của người dân được chọn

 Thêm mới lịch sử khám chữa bệnh

Để thêm mới 1 đợt khám chữa bệnh, nhấn chọn “Thêm mới lịch sử khám chữa bệnh”

Trang 39

Sau khi nhập thông tin khám bệnh, nhấn “Lưu” để lưu thông tin

 Chỉnh sửa thông tin lịch sử khám chữa bệnh

Tại màn hình danh sách các đợt khám bệnh, nhấn chọn biểu tượng sửa

Trang 40

40

Thực hiện sửa thông tin

Nhấn “Lưu” để lưu dữ liệu

 Xóa thông tin lịch sử khám chữa bệnh

Tại màn hình danh sách các đợt khám bệnh, nhấn chọn biểu tượng xóa

Trang 42

42

Người dùng thực hiện nhấn vào Thêm mới để thêm mới thông tin tiêm chủng cho trẻ em, tiêm chủng ngoài chương trình TCMR

 Quản lý thông tin tiêm chủng cho trẻ em

 Thêm mới thông tin tiêm chủng

Người dùng thực hiện nhấn chọn Thêm mới thông tin tiêm chủng cho trẻ em, màn hình them mới hiển thị như sau:

Nhập các thông tin tiêm chủng

Trang 43

Nhấn “Lưu” để lưu dữ liệu

 Chỉnh sửa thông tin tiêm chủng

Tại màn hình danh sách tiêm chủng cho trẻ em, nhấn chọn biểu tượng

Màn hình sửa thông tin tiêm chủng giống màn hình them mới

Trang 44

44

Nhấn “lưu” để lưu thông tin dữ liệu

 Xóa thông tin tiêm chủng

Tại màn hình danh sách tiêm chủng cho trẻ em, nhấn chọn biểu tượng

Màn hình hiển thị thông báo cho người dùng

Nhấn “Xóa” để xác nhận xóa thông tin tiêm chủng

 Quản lý tiêm chủng ngoài chương trình mở rộng

 Thêm mới thông tin tiêm chủng

Người dùng thực hiện nhấn chọn Thêm mới thông tin tiêm chủng ngoài chương trình mở rộng, màn hình them mới hiển thị như sau:

Ngày đăng: 02/07/2021, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w