- Sinh viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học lý thuyết sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ.. - Sinh viên vắng mặt quá 10% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra đán
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2019
BÁC SĨ YHCT KHÓA 2016 – 2022
NĂM 4
Trang 2BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
KẾ HOẠCH HỌC TẬP NĂM THỨ TƯ
LỚP BÁC SỸ YHCT 2016 TỔNG SỐ HỌC SINH: 150 SV
SỐ TỔ: 15 tổ NĂM HỌC 2019-2020
TP Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 9 năm 2019
TRƯỞNG KHOA
(đã ký)
PGS.TS TRỊNH THỊ DIỆU THƯỜNG
Trang 3Trang 3
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1 Mục tiêu chung
Đào tạo bác sỹ YHCT có y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc;
có kiến thức và kỹ năng cơ bản về y học hiện đại và y học Phương đông; có khả năng tiếp thu, thừa kế và phát triển vốn Y học cổ truyền, kết hợp được YHCT với Y học hiện đại trong phòng bệnh và chữa bệnh, có khả năng tự học vươn lên để đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân
1.2 Mục tiêu đào tạo chuyên ngành BS YHCT năm thứ 4
Trang bị bổ sung & củng cố kiến thức và kỹ năng cần thiết để khám, chẩn đoán bằng Y học cổ truyền và Y học hiện đại Trang bị các kiến thức về thuốc YHCT và các phương pháp không dùng thuốc YHCT
2 CƠ SỞ ĐẢM BẢO ĐÀO TẠO
2.1 Cơ sở giảng dạy lý thuyết
- Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh, 217 Hồng Bàng, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
2.2 Cơ sở giảng dạy thực hành
- Cơ sở 3 YHCT - Bệnh viện ĐHYD - 221B Hoàng Văn Thụ, P 8, Q Phú Nhuận, TP HCM
- Bệnh viện YHCT TP HCM - số 179 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Q3 - TP HCM
- Bệnh viện Thống Nhất - số 1A Lý Thường Kiệt - Quận Tân Bình - TP HCM
- Bệnh viện Nguyễn Trãi – 314 Nguyễn Trãi, P.8, Q.5, TP HCM
- Bệnh viện Hùng Vương - 128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP HCM
- Bệnh viện 175 – 786 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Gò Vấp, Hồ Chí Minh
- Bệnh viện Nhân Dân Gia định – 01 Nơ Trang Long, Phường 7, Bình Thạnh, TP HCM Bệnh viện Quận 2 – 130 Lê Văn Thịnh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, TP HCM
- Bệnh viện Phục hồi chức năng - Điều trị bệnh nghề nghiệp - 313 Âu Dương Lân, Phường
2, Quận 8, TP HCM
- Bệnh viện Bình Dân-371 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, TP HCM
Trang 5SỐ TÍN CHỈ
SỐ TÍN
BỘ MÔN
LT TT LT TT
Trang 6Trang 6
12 Thực hành Phương pháp
điều trị không dùng thuốc 1 1
2 tuần Dưỡng sinh
13
Thực hành Phương pháp
điều trị không dùng thuốc
14
Tác phẩm kinh điển về
cổ truyền
tuần
4 THỜI GIAN THỰC HIỆN
- Đăng ký học và sinh hoạt đầu năm (01 tuần) : 19/08/2019 – 23/08/2019
Trang 7Trang 7
5 THỜI GIAN GIẢNG VÀ THI CÁC MÔN HỌC
THỜI GIAN GIẢNG LÝ THUYẾT
LỊCH THI 7g30 Lần 1 P.THI Lần 2 P.THI HỌC KỲ I: HỌC TẠI GĐ 3D – LẦU 3 – TÒA NHÀ Y NHA
13g30, thứ sáu 11/10/2019
PM3B
13g30, thứ sáu 15/11/2019
7D
2
Thuốc YHCT Các buổi sáng thứ
2-4 26/08 – 07/10/2019
13g30, thứ sáu 25/10/2019 PM3B
13g30, thứ sáu 06/12/2019 7D
3
Châm cứu học 2 Các buổi chiều
thứ năm 29/08 – 17/10/2019
13g30, thứ sáu 08/11/2019 PM3B
13g30, thứ hai 23/12/2019 4C
4
Tổ chức – Quản
lý y tế
Các chiều thứ hai 14/10 – 04/11/2019
13g30, thứ sáu 22/11/2019
PM3A
13g30, thứ hai 16/12/2019
PM3A
5
Phụ sản YHHĐ Các buổi chiều
thứ năm 29/08 – 17/11/2019
13g30, thứ sáu 29/11/2019 PM3A
13g30, thứ hai 03/01/2020 PM3A
6
Tư tưởng Hồ Chí
Minh
Các buổi chiều thứ tư 23/9 – 04/12/2019
13g30, thứ hai 30/12/2019
6C 3D
13g30, thứ năm 13/02/2020
PH34 Lầu 12A
7
Nội bệnh lý
YHHĐ
Các buổi chiều thứ ba 27/08 – 10/12/2019
13g30, thứ sáu 20/12/2019 5B
13g30, thứ năm 20/02/2020 6D
8
Ngoại bệnh lý
YHHĐ
Các buổi chiều thứ ba 27/08 – 03/12/2019
13g30, thứ sau 27/12/2019
7D
7C-13g30, thứ năm 05/03/2020
PH34 Lầu 12A
HỌC KỲ II: HỌC TẠI GĐ 1A – LẦU I – KHOA YHCT – 221B Hoàng Văn Thụ
9
Chế biến dược
liệu
Các buổi chiều thứ hai 06/01 – 16/03/2020
13g30, thứ hai 30/03/2020 7A
13g30, thứ hai 04/05/2020 4D
Trang 813g30, thứ hai 06/04/2020 6A
13g30, thứ hai 11/05/2020 4D
11
Ôn bệnh Các buổi chiều
thứ sáu 10/01 – 20/03/2020
13g30, thứ sáu 17/04/2020 7A
13g30, thứ hai 18/05/2020 7D
12
Đường lối cách
mạng ĐCS VN
Các buổi chiều thứ 3,5 11/02 – 21/04/2020
13g30, thứ hai 27/04/2020 6A
13g30, thứ hai 25/05/2020 7C
13
Phương tễ Các buổi chiều
thứ tư 08/01 – 22/04/2020
13g30, thứ sáu 08/05/2020 7A
13g30, thứ hai 01/06/2020 7C
14
Nội bệnh lý
YHCT
Các buổi chiều thứ tư 08/01 – 22/04/2020
13g30, thứ sáu 15/05/2020 PM3B
13g30, thứ sáu 05/06/2020 7C
Trang 96.1.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
- [1] Đặng Vạn Phước, Châu Ngọc Hoa (2009) Bệnh học Nội khoa TP.HCM: NXB Y
học
- [2] Đặng Vạn Phước, Châu Ngọc Hoa (2009) Điều trị Nội khoa TP.HCM: NXB Y học
- [3] Hội Thấp khớp học TP.HCM (2006), Bệnh học một số bệnh lý cơ xương khớp thường
gặp, Nhà xuất bản Y học
Trang 10MT3 Khám, chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt được các
bệnh lý nội khoa thường gặp theo YHHĐ
C1, C2, C3, C11, C12
- Không đạt <4.0 điểm Sinh viên phải thi lại cuối kỳ lần hai môn này
- Kết quả thi lần hai đạt khi ≥ 4 điểm, nếu kết quả lần hai < 4 điểm: không đạt, sinh viên phải học và thi lại vào năm học sau
6.1.5. Nội dung giảng dạy
1 Hen phế quản 2 1 MT1, MT2 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
Trang 11và/hoặc thi cuối kỳ
3 Điện tâm đồ trong bệnh lý tim
mạch và rối loạn điện giải 2 1 MT1, MT2
Kiểm tra giữa kỳ và/hoặc thi cuối kỳ
4 Dự phòng tiên phát bệnh lý tim
Kiểm tra giữa kỳ và/hoặc thi cuối kỳ
5 Viêm đại tràng 2 1 MT1, MT2 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
6 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 2 1 MT1, MT2 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
7 Viêm nội tâm mạc 2 1 MT1, MT2 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
8 Loét dạ dày tá tràng: Điều trị 2 1 MT1, MT2 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
11 Bệnh mạch vành 2 1 MT1, MT2 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
12 Suy thận mạn 2 1 MT1, MT2 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
13 Tăng huyết áp: Nguyên nhân
Kiểm tra giữa kỳ và/hoặc thi cuối kỳ
14 Suy thận cấp 2 1 MT1, MT2 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
15 Nhiễm trùng tiết niệu 2 1 MT1, MT2 Kiểm tra giữa kỳ
và/hoặc thi cuối kỳ
6.1.6. Quy định của học phần
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi
- Sinh viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học lý thuyết sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ
- Sinh viên phải tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ
Trang 12Trang 12
6.1.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Nội tổng quát
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Nội tổng quát
o Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM)
o Lầu 10, Bệnh viện Chợ Rẫy (201B Nguyễn Chí Thanh, P 12, Q 5, TP HCM)
- Điện thoại Bộ môn: (028)38434629 – (028)38535125
6.2 THỰC HÀNH NỘI BỆNH LÝ YHHĐ
Tên học phần
THỰC HÀNH NỘI BỆNH LÝ YHHĐ
+ Số tiết thực hành/ số buổi 80 tiết (20 buổi)
6.2.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
- [1] Đặng Vạn Phước, Châu Ngọc Hoa (2009) Bệnh học Nội khoa TP.HCM: NXB Y học
- [2] Đặng Vạn Phước, Châu Ngọc Hoa (2009) Điều trị Nội khoa TP.HCM: NXB Y học
- [3] Hội Thấp khớp học TP.HCM, Bệnh học một số bệnh lý cơ xương khớp thường gặp, Nhà xuất bản Y học, 2006
Trang 13MT3 Khám, chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt được các
bệnh lý nội khoa thường gặp theo YHHĐ
C1, C2, C3, C11, C12
A3 Đánh giá cuối kỳ Bài kiểm tra tổng
+ Điểm học phần = Điểm đánh giá giữa kỳ x 30% + Điểm đánh giá cuối kỳ x 70%
- Đạt: ≥ 4.0 điểm
- Không đạt < 4.0 điểm Sinh viên phải thi lại cuối kỳ lần hai môn này
- Kết quả thi lần hai đạt khi ≥ 4 điểm, nếu kết quả lần hai < 4 điểm: không đạt, sinh viên phải học và thi lại vào năm học sau
6.2.5. Nội dung giảng dạy
Lên lớp Tự học
2 Xơ vữa động mạch- Rối
5 Bệnh phổi tắc nghẽn mạn
Trang 14- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi
- Sinh viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao
- Sinh viên vắng mặt quá 10% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ Trường hợp vắng mặt có lý do chính đáng và đã thực tập bù, sinh viên được tham dự kiểm tra cuối kỳ
- Sinh viên phải tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ
6.2.7. Phụ trách môn học
Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Nội tổng quát
Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Nội tổng quát
o Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM)
o Lầu 10, Bệnh viện Chợ Rẫy (201B Nguyễn Chí Thanh, P 12, Q 5, TP HCM) Điện thoại Bộ môn: (028)38434629 – (028)38535125
Trang 15Trang 15
+ Số lý thuyết/ số buổi: 30 tiết lên lớp/15 buổi
- Bệnh học Ngoại khoa, Nhà xuất bản Y học
- Ngoại khoa ống tiêu hoá, Nhà xuất bản Thanh niên
6.3.3. Mục tiêu học phần
Mục
CĐR của CTĐT
MT1 Nắm được các tần suất bệnh, các yếu tố nguy cơ, nguyên nhân
MT2 Hiểu được cơ chế bệnh sinh của một số hội chứng thường gặp
MT3 Biết được triệu chứng cơ năng của các bệnh Ngoại khoa C1, C4 MT4 Biết được các triệu chứng thực thể khi khám bệnh Ngoại khoa C1, C4
MT6 Trình bày các xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết để chẩn đoán
A3 Đánh giá cuối kỳ Bài thi MCQ cuối kỳ MT1, MT6 70%
Trang 16Trang 16
- Đạt điểm thi ≥ 4 điểm
- Không đạt: < 4 điểm: sinh viên phải thi lại lần hai
- Kết quả thi lần hai đạt khi ≥ 4 điểm, nếu kết quả lần hai < 4 điểm: không đạt, sinh viên phải học và thi lại vào năm học sau
9 Trĩ – áp xe, rò hậu môn 2 4 MT1,2,3,5,6
Kiểm tra giữa kỳ và thi cuối kỳ
11 Ung thư gan 2 4 MT1,2,3,4,6 Kiểm tra thi cuối kỳ
12 Ung thư tụy 2 4 MT1,2,3,4,6 Kiểm tra thi cuối kỳ
13 Ung thư thực quản – dạ dày 2 4 MT1,2,3,4,6 Kiểm tra thi cuối kỳ
14 Ung thư đại tràng – trực
Trang 1715 Thoát vị thành bụng – bẹn 2 4 MT1,2,3,4,6 Kiểm tra thi cuối kỳ
6.3.6. Quy định của học phần
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên phải có tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ
6.3.7. Phụ trách học phần
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Ngoại
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Ngoại
- Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM)
- Bộ môn Ngoại, lầu 4, Khoa Y, ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh (217 Hồng Bàng, P11, Q5)
- Giảng viên phụ trách:
TS.BS Nguyễn Quốc Vinh, ĐT: 0901 401 707 ThS.BS Trần Quang Đại, ĐT: 0983 103 185 ThS.BS Trần Hồ, ĐT: 0917246158
- Thư ký: Nguyễn Thị Mỹ Xuân, ĐT: 0917 397687
+Số tiết thực hành/ số buổi: 40 tiết thực hành/10 buổi tại bệnh viện
Trang 18- Bệnh học Ngoại khoa, Nhà xuất bản Y học
- Ngoại khoa ống tiêu hoá, Nhà xuất bản Thanh niên
6.4.3. Mục tiêu học phần
Mục
CĐR của CTĐT
MT1 Khai thác được bệnh sử, tiền căn, các yếu tố nguy cơ của các
- Điểm thi thực hành = (Điểm thi kỹ năng + điểm bệnh án)/2
- Đạt: Điểm thi kỹ năng và điểm bệnh án đều phải ≥ 4 điểm
- Không đạt: Điểm kỹ năng hoặc điểm bệnh án < 4 điểm, sinh viên phải thi lại lần 2 Nếu kết quả lần 2 vẫn không đạt phải đi thực tập lại và thi lại vào năm học sau
6.4.5. Nội dung giảng dạy
1 Tiếp cận bệnh nhân đau
Lượng giá kỹ năng tại giường bệnh bằng check list Nộp bệnh án
3 Khám hậu môn trực tràng 2 3 MT2,5
Trang 19- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ bị tính vắng mặt 1 buổi
- Sinh viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao
- Sinh viên vắng mặt quá 10% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra đánh giá cuối kỳ Trường hợp vắng mặt có lý do chính đáng và đã thực tập bù, sinh viên được tham dự kiểm tra cuối kỳ
- Sinh viên phải có tham dự thi giữa kỳ mới được tham dự thi cuối kỳ
6.4.7. Phụ trách học phần
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Ngoại
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Ngoại
- Lầu 1, BV Nhân Dân Gia Định (1 Nơ Trang Long, P 12, Q Bình Thạnh, TP HCM)
- Bộ môn Ngoại, lầu 4, Khoa Y, ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh (217 Hồng Bàng, P11, Q5)
- Giảng viên phụ trách:
TS.BS Nguyễn Quốc Vinh, ĐT: 0901 401 707 ThS.BS Trần Quang Đại, ĐT: 0983 103 185 ThS.BS Trần Hồ, ĐT: 0917246158
- Thư ký: Nguyễn Thị Mỹ Xuân, ĐT: 0917 397687
6.5 PHỤ SẢN YHHĐ
Thuộc khối kiến thức/ kỹ năng
☐Kiến thức cơ bản ☐ Kiến thức cơ sở ngành
Trang 20Trong học phần này sinh viên được học về
- Trong học phần này sinh viên được học về chẩn đoán, theo dõi các trường hợp thai nghén bình thường, chẩn đoán, theo dõi các trường hợp thai nghén bệnh lý và một số bệnh phụ khoa thường gặp
- Chẩn đoán định hướng và xứ trí bước đầu một số trường hợp sản phụ khoa cấp cứu
6.5.2. Nguồn học liệu
- Bộ môn Giải phẫu học–Đại học Y Dược TP HCM (2006), “Bài giảng giải phẫu học”,
Nhà xuất bản Y học chi nhánh Tp HCM
- Giáo trình Elearning: http://elearning.yds.edu.vn
- GS.TS Lê Văn Điển, (2011) “sản phụ khoa”- Tập 1,2”- Nhà xuất bản Y học chi nhánh
Tp HCM
- Steven.G Gabbe, Jennifer R Niebyl, Joe Leigh Simpson (2017), "Obstetrics: normal and
problem pregnancies, seventh edition" Section II: Prenatal care, chapter 6:
Preconception and Prenatal care, p 110-116
6.5.3. Mục tiêu học phần
Trang 21Trang 21
Mục
MT1 Hiểu được quá trình hình thành bào thai diễn tiến
của thai kỳ, sinh lý thai kỳ C1, C2, C3
MT2 Áp dụng kiến thức sinh lý sinh dục nữ và thụ thai để đánh
MT3 Biết cách quản lý một thai kỳ bình thường C1, C2, C3
MT4 Chẩn đoán được một số trường hợp vấn đề bất
thường trong thai kỳ
C1, C2, C3, C10, C11, C12
MT5 Chẩn đoán được và theo dõi được chuyển dạ sinh
Biết các đặc tính phương pháp tránh thai hiện đại-
Nắm được nguyên lý để chọn lựa một biện pháp
tránh thai
MT9 Chẩn đoán được một số nguyên nhân gây viêm âm
đạo thường gặp
C1, C2, C3, C10, C11, C12, C20
MT10 Liệt kê được nguyên tắc chẩn đoán và tầm soát một
số bệnh lây qua đường tình dục
C1, C2, C3, C10, C11, C12, C20
MT11 Biết cách tiếp cận và tầm soát một số bệnh lý phụ
Trang 22Bài đánh giá
Lên lớp
Tự học
1 Chu kỳ buồng trứng, chu kỳ nội mạc tử
cung và các vấn đề của ba tháng đầu thai
Bài kiểm tra tổng kết
3 Các vấn đề bất thường trong thai kỳ
MT7
Bài kiểm tra tổng kết
4 Chăm sóc một cuộc chuyển dạ sinh
tổng kết
5 Chăm sóc thiết yếu hậu sản
tổng kết
6 Tránh thai- phá thai an toàn
tổng kết
7 Viêm âm đạo -lộ tuyến cổ tử cung
tổng kết
8 Bệnh lây qua đường tình dục
tổng kết
9 HPV - ung thư cổ tử cung
tổng kết
10 Tuổi dậy thì- tuổi mãn kinh
2 2 MT11 Bài kiểm tra
tổng kết
11 Ung thư Vú – tân lập buồng trứng
13 Các cấu trúc cơ năng và các cấu trúc
không tân lập ở buồng trứng, phần phụ
- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)
- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập
6.5.7. Phụ trách học phần
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Sản
- Địa chỉ liên hệ: BV Nhân Dân Gia Định
- Điện thoại liên hệ: Cô Uyển Thư ký bộ môn 0767.365.007
Trang 23Trang 23
6.6 THỰC HÀNH PHỤ SẢN YHHĐ
Tên học phần
THỰC HÀNH PHỤ SẢN YHHĐ
Trong học phần này sinh viên được học về
- Trong học phần này sinh viên được học về chẩn đoán, theo dõi các trường hợp thai nghén bình thường, chẩn đoán, theo dõi các trường hợp thai nghén bệnh lý và một số bệnh phụ khoa thường gặp
- Chẩn đoán định hướng và xứ trí bước đầu một số trường hợp sản phụ khoa cấp cứu
6.6.2. Nguồn học liệu
- Bộ môn Giải phẫu học–Đại học Y Dược TP HCM (2006), “Bài giảng giải phẫu học”,
Nhà xuất bản Y học chi nhánh Tp HCM
- Giáo trình Elearning: http://elearning.yds.edu.vn
- GS.TS Lê Văn Điển, (2011) “sản phụ khoa”- Tập 1,2”- Nhà xuất bản Y học chi nhánh
Tp HCM
- Steven.G Gabbe, Jennifer R Niebyl, Joe Leigh Simpson (2017), "Obstetrics: normal and
problem pregnancies, seventh edition" Section II: Prenatal care, chapter 6:
Preconception and Prenatal care, p 110-116
Trang 24Trang 24
6.6.3. Mục tiêu học phần
Mục
MT1 Hỏi đầy đủ các thành phần trong bệnh sử và tiền sử
của bệnh án sản khoa
C1, C2, C3, C10, C11, C12 MT2 Giao tiếp tốt với thai phụ và gia đình C1, C2, C3 MT3 Chăm sóc mẹ và bé trong những ngày đầu hậu sản C1, C2, C3
MT4 Thực hiện chăm sóc thiết yếu cho trẻ sơ sinh, hướng
dẫn trẻ bú mẹ đúng cách
C1, C2, C3, C10, C11, C12
MT5 Nắm được chiến lược tầm soát ung thư CTC C4, C5, C6, C14,
và thi lại ở các học kỳ sau hoặc kỳ thi phụ
- Sinh viên được đăng ký thi cải thiện điểm trong kỳ thi phụ đối với các học phần đạt điểm D (từ 4.0 đến 4.9 trong hệ 10) trong kỳ thi chính của học kỳ
6.6.5. Nội dung giảng dạy
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá
Thực tập
1
Thực tập cách giao tiếp với bệnh
nhân, thu thập thông tin bệnh sử,
tiền sử sản khoa
6
MT1, MT2
Thi câu hỏi trắc nghiệm cuối đợt thực hành
Trang 25Trang 25
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá
Thực tập
3
Thực hiện chăm sóc thiết yếu cho trẻ
sơ sinh, hướng dẫn trẻ bú mẹ đúng
- Không vắng mặt quá 10% thời gian thực tập (có lý do hay không lý do)
- Không vi phạm nội qui kỷ luật của bộ môn và đơn vị cơ sở nơi thực tập
6.6.7. Phụ trách học phần
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Sản
- Địa chỉ liên hệ: BV Nhân Dân Gia Định
- Điện thoại liên hệ: Cô Uyển Thư ký bộ môn 0767.365.007
6.7 ĐƯỜNG LỐI CÁCH MẠNG ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
+ Số tiết thảo luận/ số buổi: 30 tiết thảo luận/7 buổi
- Môn học tiên quyết: - Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác – Lênin -Tư tưởng Hồ Chí Minh
- Môn học song hành: Không
Trang 26Trang 26
6.7.1. Mô tả môn học:
Sinh viên có kiến thức về đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam.Từ đó, sinh viên có thể vận dụng vào học tập, rèn luyện và công tác sau này, làm cơ sở để nghiên cứu, học tập những môn khoa học chuyên ngành.Hình thành bản lĩnh chính trị và phẩm chất đạo đức
- 4 Các Văn kiện, Nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam (qua các kỳ Đại hội)
- 5 Bộ giáo dục và Đào tạo; Tài liệu phục vụ giảng dạy và học tập về nội dung phòng,
chống tham nhũng dành cho các trường cao đẳng, đại học; 2014
6.7.3. Mục tiêu môn học:
CĐR của CTĐT(chuẩn đầu ra)
Trang 27A1 Đánh giá giữa kỳ
- Bài kiểm tra (hình thức: tự luận hoặc tự luận + trắc nghiệm)
- - Bài kiểm tra về nội dung phòng, chống tham những (hình thức: tự luận)
MT1, MT2 30%
A2 Đánh giá cuối kỳ - Bài kiểm tra tổng kết (hình thức: tự
luận hoặc tự luận + trắc nghiệm) MT1,MT2,MT3 70%
6.7.5. Nội dung giảng dạy:
Thảo luận Chương mở đầu: Nhập môn Đường lối cách
Việt Nam
1.2 Hội nghị thành lập Đảng và cương lĩnh
chính trị đầu tiên của Đảng
Chương 2 Đường lối đấu tranh giành chính
quyền 1930 – 1945
MT2
Đánh giá giữa kỳ và cuối kỳ 2.1 Chủ trương đấu tranh từ 1930 đến năm
và kháng chiến chống thực dân Pháp xâm
lược (1945-1954)
3.2 Đường lối kháng chiến chông Mỹ, thống
nhất đất nước (1954 – 1975)
Trang 28Thảo luận Chương 4 Đường lối Công nghiệp hóa đất
nước
MT2,MT3 Đánh giá
cuối kỳ 4.1 Chủ trương của Đảng về công nghiệp hoá
4.2 Công nghiệp hóa, hiện đại hóa thời kỳ đổi
mới
Chương 5.Đường lối Kinh tế thị trường
định hướng xã hội chủ nghĩa
MT2,MT3 Đánh giá
cuối kỳ 5.1Quá trình đổi mới nhận thức về kinh tế thị
trường
5.2 Tiêp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị
trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta
Chương 6.Đường lối xây dựng văn hóa,
phát triển các vấn đề xã hội
MT2,MT3 Đánh giá
cuối kỳ 6.1 Quá trình nhận thức và nội dung đường lối
xây dựng và phát triển nền văn hóa
6.2 Quá trình nhận thức và chủ trương giải
thời kỳ trước đổi mới (1975-1985)
7.2 Đường lối xây dựng hệ thống chính trị
thời kỳ đổi mới
Chương 8 Đường lối Đối ngoại 2 2 MT2,MT3 Đánh giá
cuối kỳ 8.1 Đường lối đối ngoại thời kỳ trước đổi mới
(1975 – 1985)
8.2 Đường lối đối ngoại, hội nhập kinh tế
quốc tế thời kỳ đổi mới
hoạch
Trang 29Trang 29
6.7.6. Quy định của môn học
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên phải nghiên cứu trước giáo trình, chuẩn bị các ý kiến hỏi, đề xuất khi nghe giảng
- Sưu tầm, nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến nội dung của từng phần, từng chương, mục hay chuyên đề theo sự hướng dẫn của giảng viên
- Tham dự đầy đủ các giờ giảng của giảng viên và các buổi tổ chức thảo luận dưới
sự hướng dẫn và điều khiển của giảng viên theo quy chế
6.7.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa cơ bản/Bộ môn Khoa học xã hội và nhân văn
- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, Q.5, Tp HCM
- Điện thoại liên hệ: (028)38558411 (Số nội bộ: 126)
6.8 TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
+ Số tiết thảo luận/ số buổi: 30 tiết thảo luận/ 7 buổi
- Môn học tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác -
Lênin
- Môn học song hành: Không
6.8.1. Mô tả môn học:
Sinh viên có kiến thức về hệ thống tư tưởng, đạo đức, giá trị văn hóa Hồ Chí Minh
để từ đó vận dụng vào học tập, rèn luyện và công tác sau này, làm cơ sở để nghiên cứu, học tập những môn khoa học chuyên ngành Hình thành bản lĩnh chính trị và phẩm chất đạo đức
6.8.2. Nguồn học liệu :
1 Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh , Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2013
Trang 30Trang 30
2 Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chương trình môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh, 2008 3.Sách tham khảo: các tài liệu hướng dẫn học tập, nghiên cứu Tư tưởng Hồ Chí Minh của Ban Tuyên giáo TW
4 Hồ Chí Minh: toàn tập, tuyển tập, đĩa CD ROM Hồ Chí Minh toàn tập
5 Các Nghị quyết, Văn kiện của Đảng (qua các kỳ đại hội)
6.8.3. Mục tiêu môn học :
CĐR của CTĐT(chuẩn đầu ra)
MT1 Trình bày được có tính hệ thống về tư tưởng, đạo đức, giá
trị văn hóa, Hồ Chí Minh
MT2 Hiểu được thêm những kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác
– Lênin
MT3 Hiểu được về nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam hành động
của Đảng và của cách mạng nước ta
MT4 Phân tích được những phẩm chất đạo đức cách mạng nhằm
góp phần xây dựng nền tảng đạo đức con người mới
6.8.4. Đánh giá môn học :
học
Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá giữa kỳ
Bài kiểm tra (hình thức: tự luận hoặc
tự luận + trắc nghiệm) MT1, MT2 30%
A2 Đánh giá cuối kỳ
Bài kiểm tra tổng kết (hình thức: tự luận hoặc tự luận + trắc nghiệm) MT1,MT2,
MT3,MT4 70%
-
Trang 31Bài đánh giá
Lên lớp
Thảo luận CHƯƠNG MỞ ĐẦU: Đối tượng, phương
pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn
TTHCM
CHƯƠNG 1.Cơ sở, quá trình hình thành và
phát triển Tư tưởng Hồ Chí Minh
MT1
Đánh giá giữa kỳ và cuối kỳ 1.1 Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh
1.2 Quá trình hình thành và phát triển tư tưởng
2.2 Tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải
ở Việt Nam
3.2 Con đường, biện pháp quá độ chủ nghĩa xã
hội ở Việt Nam
CHƯƠNG 4 TTHCM về Đảng Cộng sản Việt
MT3
Đánh giá cuối kỳ 4.1 Quan niệm của Hồ Chí Minh về vai trò và
bản chất của Đảng Cộng Sản Việt Nam
4.2 Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Đảng
Cộng sản Việt Nam
trong sạch, vững mạnh
CHƯƠNG 5.TTHCM về dân chủ và xây
dựng nhà nước của dân, do dân và vì dân 4 MT2,
MT3
Đánh giá cuối kỳ 5.1 Quan điển của Hồ Chí Minh về dân chủ
Trang 32Trang 32
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu
Bài đánh giá
Lên lớp
Thảo luận CHƯƠNG MỞ ĐẦU: Đối tượng, phương
pháp nghiên cứu và ý nghĩa học tập môn
TTHCM
5.2 Quan điểm của Hồ Chi Minh về xây dựng
nhà nước của dân, do dân, vì dân
CHƯƠNG 6.TTHCM về đoàn kết dân tộc và
MT3
Đánh giá cuối kỳ 6.1 TTHCM về đại đoàn kết dân tộc
6.2 TTHCM về đại đoàn kết quốc tế
CHƯƠNG 7.TTHCM về văn hóa, đạo đức và
MT4
Đánh giá cuối kỳ 7.1 Những quan điểm cơ bản của Hồ Chí Minh
về văn hóa
7.2 Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức
7.3 Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng con
người mới
6.8.6. Quy định của môn học:
- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên phải nghiên cứu trước giáo trình, chuẩn bị các ý kiến hỏi, đề xuất khi nghe giảng
- Sưu tầm, nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến nội dung của từng phần, từng chương, mục hay chuyên đề theo sự hướng dẫn của giảng viên
- Tham dự đầy đủ các giờ giảng của giảng viên và các buổi tổ chức thảo luận dưới sự hướng dẫn và điều khiển của giảng viên theo quy chế
Trang 336.9.1. Mô tả môn học
Môn Tổ chức – Quản lý y tế cung cấp cho các học viên những kiến thức cơ bản về quản lý
và tổ chức, cơ cấu tổ chức tuyến y tế cơ sở và bệnh viện, các chương trình chăm sóc sức khoẻ ban đầu tại địa phương Ngoài ra, học viên còn được học các chỉ số sức khoẻ, thông tin thống kê cơ bản phục vụ cho công tác quản lý tại địa phương
6.9.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
- Bộ Y tế (2006) Lập kế hoạch y tế tuyến huyện NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội
- Bộ Y tế (2006) Lập kế hoạch y tế tuyến tỉnh NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội
- Bộ Y tế Chiến lược chăm sóc sức khỏe nhân dân giai đoạn 2011 - 2020
- Bộ Y tế (2007) Chiến lược quốc gia y tế dự phòng Việt Nam đến năm 2010 và định
hướng đến năm 2020 Hà Nội
- Bộ y tế (2012) Tổ chức và quản lý y tế (sách đào tạo Bác sĩ chuyên khoa định hướng y
học dự phòng) NXB Y học
- Trương Phi Hùng (2016) Tổ chức quản lý y tế NXB Y học
- Trương Phi Hùng (2017) Chính sách y tế NXB Y học
- Tài liệu phát tay của các bài giảng (hand out)
b Tài liệu tham khảo khác
- Kris Cole (2005), Management theory and practice, Pearson Education Australia.7
- Harris, M G., & associates (2006) Managing Health Services: Concepts and Practice
(2nd ed.) Sydney: Mosby Elsevier
- V Clayton Sherman (2008) Gold Standard Management The key to High-performance
Trang 34Trình bày được khái niệm, nội dung cơ bản các quan điểm, chiến
lược và luật pháp về bảo vệ sức khỏe hiện nay
Trình bày được các khái niệm về sức khỏe, chăm sóc sức khỏe và
nội dung cơ bản của chăm sóc sức khỏe ban đầu ở Việt Nam
Trình bày được các nguyên tắc, mô hình hệ thống tổ chức, chức
năng nhiệm vụ mạng lưới y tế Việt Nam
Trình bày được mô hình tổ chức, chức năng và nhiệm vụ bệnh viện
Trình bày được khái niệm về quản lý, các kỹ năng và chức năng
chính của quản lý
Kỹ
năng
Phân tích được các khái niệm, quá trình quản lý và ứng dụng các
nội dung quản lý cơ bản trong quản lý bệnh viện, quản lý dịch vụ
Nhận thức được tầm quan trọng của công tác tổ chức và quản lý y
tế trong thực hiện các hoạt động y tế để hoàn thành tốt nhiệm vụ
nhằm ổn định và phát triển đơn vị sự nghiệp y tế, chăm sóc và phục
vụ người dân có hiệu quả và chất lượng
6.9.4. Đánh giá học phần
Thành phần đánh giá Bài đánh giá MT môn học Tỷ lệ (%)
A2 Đánh giá cuối kỳ Bài thi trắc nghiệm lý thuyết MT1-7 70
Trang 35Trang 35
6.9.5. Nội dung giảng dạy
1 Đại cương Quản lý – quản lý y tế 2 GS TS Nguyễn Văn Tập
2 Tổ chức và quản lý hệ thống y tế 2 TS Tô Gia Kiên
3 Các quan điểm về Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân 2 TS BS Phan Thanh Xuân
4 Chăm sóc sức khỏe ban đầu 2 TS Tô Gia Kiên
5 Tổ chức quản lý y tế cơ sở 2 TS Tô Gia Kiên
6 Các chỉ số sức khỏe và quản lý thông tin y tế 2 ThS Nguyễn Thành Luân
7 Tổ chức và quản lý bệnh viện 2 TS BS Phan Thanh Xuân
6.9.6. Quy định của môn học
- Sinh viên phải tham gia ≥ 75% các buổi giảng lý thuyết
6.9.7. Phụ trách môn học
- Bộ môn: Tổ chức quản lý y tế
- Địa chỉ liên hệ: 159 Hưng Phú Q8 TP HCM
- Điện thoại liên hệ: 02839540034
Trang 36Trang 36
6.10.1. Mô tả học phần
Học phần cung cấp những kiến thức liên quan đến cơ chế thần kinh sinh học của châm cứu,
kỹ thuật châm cứu, thủ thuật bổ - tả, cũng như các hình thức châm cứu khác (điện châm, nhĩ châm, đầu châm, mai hoa châm, châm tê)
6.10.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
Trịnh Thị Diệu Thường (2019), Châm cứu học 2, NXB Y Học Hà Nội
b Tài liệu khác
- Bộ Y Tế, Cục công nghệ thông tin (2009), “Cơ chế tác dụng của châm cứu”
- Dương kế Châu, Phạm Tấn Khoa, Lương Tú Vân dịch (2015), Châm cứu Đại thành,
Nhà xuất bản Thanh Niên, Tr 221-233
- Hoàng Duy Tân (1998), Châm cứu học tổng hợp, Nhà xuất bản Đồng Nai
- Hoàng Phủ Mật, Lê Quý Ngưu, Lương Tú Vân dịch (2002), Châm cứu giáp ất kinh, Nhà
xuất bản Thuận Hoá, Tr 475-532
- Huỳnh Minh Đức (1989), Hoàng đế Nội kinh Linh Khu, Hội Y học dân tộc cổ truyền
Đồng Nai
- Lâm Hồng Tường (1989), Châm cứu theo cấu trúc không gian và thời gian, Nhà xuất bản Y học
- Lê Văn Sửu - Học viện Quân Y (2003), Cẩm nang chẩn trị Đông y dùng thuốc và châm
cứu, Nhà xuất bản Y học , Hà Nội, Tr 106-116
- Nguyễn Tài Thu (1987), Châm cứu chữa bệnh, Nhà xuất bản Đồng Nai, Tr 141-145
- Phan Quan Chí Hiếu (2007), Châm cứu học tập 1, Nhà xuất bản Y học TP.HCM
- Phan Quan Chí Hiếu (1997), “Hệ thống kiểm soát cảm giác đau và châm cứu”, trong
Thần kinh sinh học và châm cứu, Đại học Y Dược TP HCM, tr 15-20
- Bhagwant Sindhu (2007), Neurobiology of Pain
- Costigan M, Scholz J, Woolf CJ (2009), “Neuropathic pain: a maladaptive response of the nervous system to damage, Annu Rev Neurosci 2009;32:1-32 doi: 10.1146/annurev.neuro.051508.135531
- Council of Colleges of Acupuncture and Oriental Medicine (2016), Best practices for
Acupuncture needle safety and related procedures, 7th Edition
- Jason Jishun Hao, Linda Lingzhi Hao (2011), Chinese scalp acupuncture, Blue Poppy Press Publisher
- Kwokming James Cheng (2013), Neurobiological Mechanisms of Acupuncture for
Some Common Illnesses
- Liang Liu, Zhanwen Liu (2009), Essentials of Chinese Medicine, Springer, Volume 2
- Schockert, Thomas (2011), Yamamoto New Scalp Acupuncture (YNSA): Development, Principles, Safety, Effectiveness and Clinical Applications 10.5772/23422
- World Health Organization (1991), WHO Scientific Group on International
Acupuncture Nomenclature, A Proposed Standard International Acupuncture
Nomenclature: Report of a WHO Scientific Group
Trang 37Trang 37
- Yajuan Wang (2009), Micro-acupuncture in practice, Churchill Livingstone, an imprint
of Elsevier Inc., pp.99-138
- Zhanwen Liu, Liang Liu (2009), Essentials of Chinese Medicine, Volume 2 - Clinical
Fundamentals in Chinese Medicine
6.10.3. Mục tiêu học phần
Mục
CĐR của CTĐT MT1 Giải thích được cơ chế thần kinh sinh học của châm cứu C1, C2, C3, C5
MT2 Trình bày được các kỹ thuật: châm, cứu, bổ - tả, điện châm,
đầu châm, nhĩ châm, mai hoa châm, châm tê C1, C2, C3, C5
MT3
Giải thích được tác dụng, chỉ định và chống chỉ định của các
kỹ thuật châm, cứu, điện châm, đầu châm, nhĩ châm, mai hoa
châm, châm tê
C1, C2, C3, C4, C5, C14, C15
MT4 Ứng dụng được các nguyên tắc chọn huyệt C1, C2, C3, C5,
Điểm học phần = Điểm đánh giá thường xuyên*30% + Điểm đánh giá cuối kỳ*70%
6.10.5. Nội dung giảng dạy
Tự học
1 Cơ chế thần kinh sinh học của
Trang 38Tự học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y học cổ truyền/ Bộ môn Châm cứu
- Địa chỉ liên hệ: 221B Hoàng Văn Thụ, P.8, Q Phú Nhuận, TP.HCM
- Điện thoại Bộ môn: (028) 38 442756 (Số nội bộ: 42)
+ Số tiết thực hành/ số buổi 40 tiết thực hành
Học phần tiên quyết Châm cứu học 1, TH Châm cứu học 1
Trang 39Trang 39
6.11.1. Mô tả học phần
Học phần giúp trang bị kỹ năng châm, cứu, bổ - tả, điện châm, nhĩ châm, đầu châm, mai
hoa châm, châm tê
6.11.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
Trịnh Thị Diệu Thường (2019), Châm cứu học 2, NXB Y Học Hà Nội
b Tài liệu khác
- Bộ Y Tế, Cục công nghệ thông tin (2009), “Cơ chế tác dụng của châm cứu”
- Dương kế Châu, Phạm Tấn Khoa, Lương Tú Vân dịch (2015), Châm cứu Đại thành,
Nhà xuất bản Thanh Niên, Tr 221-233
- Hoàng Duy Tân (1998), Châm cứu học tổng hợp, Nhà xuất bản Đồng Nai
- Hoàng Phủ Mật, Lê Quý Ngưu, Lương Tú Vân dịch (2002), Châm cứu giáp ất kinh, Nhà
xuất bản Thuận Hoá, Tr 475-532
- Huỳnh Minh Đức (1989), Hoàng đế Nội kinh Linh Khu, Hội Y học dân tộc cổ truyền
Đồng Nai
- Lâm Hồng Tường (1989), Châm cứu theo cấu trúc không gian và thời gian, Nhà xuất bản Y học
- Lê Văn Sửu - Học viện Quân Y (2003), Cẩm nang chẩn trị Đông y dùng thuốc và châm
cứu, Nhà xuất bản Y học , Hà Nội, Tr 106-116
- Nguyễn Tài Thu (1987), Châm cứu chữa bệnh, Nhà xuất bản Đồng Nai, Tr 141-145
- Phan Quan Chí Hiếu (2007), Châm cứu học tập 1, Nhà xuất bản Y học TP.HCM
- Phan Quan Chí Hiếu (1997), “Hệ thống kiểm soát cảm giác đau và châm cứu”, trong
Thần kinh sinh học và châm cứu, Đại học Y Dược TP HCM, tr 15-20
- Bhagwant Sindhu (2007), Neurobiology of Pain
- Costigan M, Scholz J, Woolf CJ (2009), “Neuropathic pain: a maladaptive response of the nervous system to damage, Annu Rev Neurosci 2009;32:1-32 doi: 10.1146/annurev.neuro.051508.135531
- Council of Colleges of Acupuncture and Oriental Medicine (2016), Best practices for
Acupuncture needle safety and related procedures, 7th Edition
- Jason Jishun Hao, Linda Lingzhi Hao (2011), Chinese scalp acupuncture, Blue Poppy Press Publisher
- Kwokming James Cheng (2013), Neurobiological Mechanisms of Acupuncture for
Some Common Illnesses
- Liang Liu, Zhanwen Liu (2009), Essentials of Chinese Medicine, Springer, Volume 2
- Schockert, Thomas (2011), Yamamoto New Scalp Acupuncture (YNSA): Development, Principles, Safety, Effectiveness and Clinical Applications 10.5772/23422
- World Health Organization (1991), WHO Scientific Group on International
Acupuncture Nomenclature, A Proposed Standard International Acupuncture
Nomenclature: Report of a WHO Scientific Group
Trang 40Trang 40
- Yajuan Wang (2009), Micro-acupuncture in practice, Churchill Livingstone, an imprint
of Elsevier Inc., pp.99-138
- Zhanwen Liu, Liang Liu (2009), Essentials of Chinese Medicine, Volume 2 - Clinical
Fundamentals in Chinese Medicine
6.11.3. Mục tiêu học phần
Mục
MT1 Thực hiện đúng kỹ thuật thể châm, nhĩ châm, điện châm,
châm tê trên người mẫu
C1, C2, C3, C6, C9, C10, C15, C16, C17, C18
MT2 Xác định chính xác các vùng đầu châm, nhĩ châm, mai
hoa châm
C1, C2, C3, C9, C15
MT3
Xử trí và phòng ngừa được các tai biến (nếu có) khi tiến
hành kỹ thuật châm, cứu, điện châm, đầu châm, nhĩ
châm, mai hoa châm, châm tê trên người
C1, C2, C3, C6, C7, C10, C15, C16, C17, C18
6.11.4. Đánh giá học phần
phần
Tỷ lệ (%)
A2 Bài kiểm tra TH 2 Kỹ thuật thông điện MT1, MT3 20% A3 Đánh giá cuối kỳ Xác định các vùng nhĩ châm, đầu
Điểm học phần = Điểm bài kiểm tra TH 1*20% + Điểm bài kiểm tra TH 2*20% + Điểm đánh giá cuối kỳ*60%
6.11.5. Nội dung giảng dạy
Tự học
1 Kỹ thuật Châm – Kỹ thuật
3 Nhĩ châm và ứng dụng điều trị 4 MT1, MT2, MT3 A1, A2, A3
4 Đầu châm và ứng dụng điều
MT1, MT2, MT3
A1, A2, A3