CHỈ ĐỊNH Đánh giá các dấu hiệu, triệu chứng hoặc bất thường nghi ngờ do bệnh hô hấp Đánh giá ảnh hưởng của bệnh trên chức năng phổi Sàng lọc các trường hợp có yếu tố nguy cơ với bện
Trang 1HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT
ĐO CHỨC NĂNG THÔNG KHÍ PHỔI
Trang 2KHÁI NIỆM
đánh giá chức năng thông khí của phổi thông qua
Trang 3CHỈ ĐỊNH
Đánh giá các dấu hiệu, triệu chứng hoặc bất thường nghi ngờ do bệnh hô hấp
Đánh giá ảnh hưởng của bệnh trên chức năng phổi
Sàng lọc các trường hợp có yếu tố nguy cơ với bệnh phổi
Đánh giá tiên lượng trước phẫu thuật
Đánh giá tình trạng SK trước khi làm nghiệm pháp gắng sức
Trang 4CHỈ ĐỊNH
Đánh giá can thiệp điều trị
Theo dõi ảnh hưởng của bệnh trên chức năng phổi
Theo dõi tác động của tiếp xúc yếu tố nguy cơ trên chức năng phổi
Theo dõi phản ứng phụ của thuốc
Đánh giá mức độ tàn phế do bệnh tật
Đánh giá bệnh nhân khi tham gia chương trình phục hồi chức năng
Đánh giá mức độ tàn tật: trong y khoa, công nghiệp, bảo hiểm y tế
Trang 5CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Tràn khí màng phổi hoặc tiền sử TKMF
Trường hợp tổn thương phổi có nguy cơ biến chứng khi
làm hô hấp ký (kén khí lớn ở phổi, áp xe phổi lớn, ho máu nhiều, …)
Chấn thương vùng hàm mặt, lồng ngực
Mới phẫu thuật ngực, bụng, mặt
Bệnh lý tim mạch nặng: suy tim, bệnh mạch vành
Bn không hợp tác (rối loạn tâm thần, giảm thính lực…)
Trang 6MÁY ĐO CNTK
Trang 7MÁY ĐO CNTK LOẠI KOKO
Trang 9Hạn chế:
• Phụ thuộc vào thao tác của người đo và sự phối hợp của đối tượng được đo
• Không đặc hiệu cho từng bệnh lý hô hấp
• Vài chỉ số biến thiên lớn như FEF 25-75
Trang 10PHẦN MỀM
Trang 12QUY TRÌNH ĐO CNTK
BẰNG MÁY KOKO
Trang 13CHUẨN MÁY HÔ HẤP KÝ
• Để đánh giá chính xác thể tích phổi, bộ
phận cảm biến phải được định chuẩn ít nhất 1 lần 1 ngày trước khi tiến hành đo cho người bệnh.
• Định chuẩn được thực hiện dưới điều
kiện ATP(áp xuất, nhiệt độ, độ ẩm phòng)
• Tốt nhất sử dụng syringe 3 lít.
• Chuẩn máy theo HD của từng máy.
Trang 14TEST MÁY
ClickClick
Trang 15TEST MÁY (tiếp)
Trang 16TEST MÁY (tiếp)
Chọn người test máy Chọn loại syngin
Trang 17TEST MÁY (tiếp)
Trang 18TEST MÁY (tiếp)
Trang 19TEST MÁY (tiếp)
Trang 20TEST MÁY (tiếp)
Test máy đạt: kết quả của 3 lần kéo chênh
nhau không quá 3,5%
In và lưu kết quả theo quy định
Trang 21CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN
Trang 22CẦN CUNG CẤP THÊM MỘT SỐ YẾU TỐ TỪ PHÍA BỆNH NHÂN
Bạn có dùng thuốc chữa khó thở trong vòng 24 giờ trước không ?
Nếu có thì đó là thuốc gì ?
Bạn dùng thuốc cách đây bao lâu ?
Trong tuần trước có dùng thuốc điều trị tim, đau ngực, tăng huyết áp không ?
Nếu có đó là thuốc gì ?
Bạn hiện có đang mặc quần áo chật ?
Hút thuốc lá 1 giờ trước ?
Uống rượu trong vòng 4 giờ trước ?
Gắng sức mạnh 30 phút trước ?
Ăn quá no trong vòng 2 giờ trước ?
Trang 23Hai tuần trước bạn có bị cảm lạnh không ?
Bạn có bị ho kéo dài không ?
Nếu có là trong bao lâu
Nếu có ho kéo dài thì ho có nặng lên khi gắng sức, trời lạnh hoặc hít
khói, bụi ?
Bạn có từng bị thở rít không ?
Nếu có thì thở rít có gây khó thở cho bạn không ?
Bạn có bị khó thở khi ra khỏi nhà ? khó thở khi gắng sức, khi leo dốc,
khi đi trên đường bằng không ?
Bạn có bị khó thở khi có cảm xúc mạnh không ?
Bạn có từng tiếp xúc với khói, bụi có thể gây bệnh phổi cho bạn không ?
Nếu có đó là khói, bụi gì ?
Tiếp xúc trong bao nhiêu năm ?
CẦN CUNG CẤP THÊM MỘT SỐ YẾU TỐ TỪ PHÍA BỆNH NHÂN
Trang 24Bạn có từng hút thuốc lá, thuốc lào ?
Nếu có là trong bao lâu?
Hút bao nhiêu điếu/ ngày ?
Hiện đã bỏ hút thuốc ?
Bạn đã từng có chấn thương hoặc phẫu thuật vùng ngực ?
Bạn hiện đang có bệnh gù vẹo cột sống hoặc dị dạng lồng ngực ?
Bạn hiện đang mang áo nẹp ngực ?
Bạn có bị đột quỵ, bại liệt hoặc bệnh về cơ ?
Bạn đã từng được bác sỹ chẩn đoán có bệnh phổi ?
Nếu có đó là bệnh gì ?
Bạn đang có thai ?
CẦN CUNG CẤP THÊM MỘT SỐ YẾU TỐ TỪ PHÍA BỆNH NHÂN
Trang 25XỬ TRÍ TRƯỚC ĐO CNHH
Yếu tố phát hiện Xử trí
Có dùng thuốc chữa khó
thở trong 24 giờ trước
Hẹn đo CNHH sau 4h (từ khi dùng thuốc) khi bệnh nhân đã dùng các thuốc salbutamol, terbutanyl, ipratropium, theophyllin
Hẹn đo CNHH sau 12h (từ khi dùng thuốc) khi bệnh nhân đã dùng các thuốc salmeterol, formoterol, theostat
Hẹn đo CNHH sau 24h (từ khi dùng thuốc) khi bệnh nhân đã dùng các thuốc bambuterol
Đang dùng thuốc điều trị
tim, đau ngực, tăng huyết
áp không
Dựa theo thuốc hiện đang dùng Cần dừng thuốc chẹn beta adrenergic trước đo CNHH ít nhất 6 tiếng
Có đang mặc quần áo chật Hướng dẫn người bệnh nới lỏng quần áo trước khi đo CNHH
Hút thuốc lá 1 giờ trước Hướng dẫn bệnh nhân chờ, đo CNHH sau hút thuốc ít nhất 1
tiếng Uống rượu trong vòng 4 giờ
trước
Hướng dẫn bệnh nhân chờ, đo CNHH sau uống rượu ít nhất 4 tiếng
Gắng sức mạnh 30 phút
Ăn quá no trong vòng 2 giờ
trước Ngồi nghỉ, và đo CNHH sau ăn 2 tiếng
Trang 26Đo chiều cao
không mang giày
CHUẨN BỊ ĐO CNTK
Trang 27TƯ THẾ BỆNH NHÂN
Trang 28BƯỚC 2:
CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN
Đo chiều cao, cân nặng của bệnh nhân và
ghi vào phiếu yêu cầu
Hướng dẫn BN ngồi vào ghế và điền phiếu tự
đánh giá trước đo CNHH
Đánh giá các thông số trong phiếu tự điền
Hướng dẫn bệnh nhân xử trí khi có bất cứ yếu
tố nào
Nhập tên, tuổi, giới tính, cân nặng, chiều cao
vào máy đo
Trang 29NHẬP THÔNG TIN BN
Trang 33NHẬP THÔNG TIN BN
Trang 34BƯỚC 2:
CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN
đo SVC, FVC.
khi thực hiện đo CNHH.
Trang 35BƯỚC 3: ĐO SVC
Trang 36Nhấn phím SPACE để bắt đầu đo
BƯỚC 3: ĐO SVC
Trang 38BƯỚC 3: ĐO SVC
Click SPACE
Trang 39BƯỚC 3: ĐO SVC
Trang 40BƯỚC 3: ĐO SVC
Trang 41BƯỚC 3: ĐO SVC
Yêu cầu:
đường biểu diễn đều, không gấp khúc, có bình
dưới
hoặc 0,1 lít
Trang 42BƯỚC 3: ĐO SVC
Trang 43BƯỚC 4: ĐO FVC
Trang 44→ Hít vào sâu Kết thúc phép đo
Cho BN nghỉ 5 phút rồi thực hiện lại phép đo
Đo từ 3-8 lần để đạt được kết quả đảm bảo yêu cầu
Trang 45BƯỚC 4: ĐO FVC
Trang 46BƯỚC 4: ĐO FVC
Trang 47BƯỚC 4: ĐO FVC
Trang 48BƯỚC 4: ĐO FVC
Trang 49Thời gian tối thiểu là 6s đến 15s nếu có tắc nghẽn tốt nhất
là thở ra đến khi bệnh nhân tự hít vào hoặc có bình nguyên trên đồ thị thể tích thời gian (dao động dưới 50 ml trong 2s).
Không hở miệng và ống ngậm không tắc
Trang 50BƯỚC 4: ĐO FVC
2 Các kết quả lặp lại:
3 KQ tốt nhất được chấp nhận
Trang 51BƯỚC 4: ĐO FVC
Trang 52BƯỚC 5: IN KẾT QUẢ
Chọn và in kết quả với đủ cả 3 đường cong lưu lượng - thể tích
Trang 53BƯỚC 5: IN KẾT QUẢ
Trang 54BƯỚC 5: IN KẾT QUẢ
Trang 55BƯỚC 6:
ĐỌC VÀ TRẢ KẾT QUẢ
Kết quả in ra sẽ được đọc bởi bác sỹ chuyên khoa
Vào sổ lưu kết quả và trả kết quả cho bệnh nhân
Trang 56KẾT QUẢ ĐO SVC VÀ FVC
Trang 58CÁC LỖI HAY GẶP
KHI ĐO CNHH
Trang 59CHÍNH XÁC
Trang 60Ho trong giây đầu - ảnh hưởng
kq (cough before the 1 st second)
Trang 61Đóng nắp thanh môn, sai FEV1 glottic closure that affect FEV1
Trang 62Đóng nắp thanh môn – sai FVC glottic closure that affect FVC
Trang 63Gắng sức không tối đa
submaximal effort
Trang 64Hở môi – dò poor lip seal and leak
Trang 65Bắt đầu chậm slow start to the test
Trang 66Tắc lưỡi trong miệng