1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

KT GIUA HK 2 TOAN 6

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2/ Rút gọn phân số- Quy đồng mẫu nhiều phân số - Tính chất cơ bản của phân số Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4/ So sánh Nhận biết phân số được cách so sánh hai phân số.. S[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn : TOÁN SỐ HỌC LỚP 6

Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề) A/ MA TRẬN :

Cấp

độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

N

N

TL

1/ Phân số -

phân số bằng

nhau

Nhận biết được cách viết đúng của phân

số, phân số bằng nhau

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

2 1

2

1 điểm = 10% 2/ Rút gọn

phân số- Quy

đồng mẫu nhiều

phân số - Tính

chất cơ bản của

phân số

- Hiểu cách rút gọn phân số để đưa phân số

về tối giản

Vận dụng được tính chất cơ bản

để rút gọn và quy đồng các phân số

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 0,5

2 3

2 3,5 điểm = 35% 4/ So sánh

phân số

Nhận biết được cách

so sánh hai phân số

kết hợp các tính chất để so sánh phân số

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

1 0,5

1

1 đ

2 1,5 điểm

=15 % 5/ Phép cộng

phân số - Tính

chất cơ bản của

phép cộng phân

được cách thực hiện phép cộng ps

Trang 2

số và các tính

chất để tính nhanh hơn

Số câu

Số điểm Tỉ lệ

%

4 4

4

4 điểm = 40% Tổng số câu

Tổng số điểm

%

3 1,5 15%

1 0,5 5%

6 7,0 70%

10

10 điểm 100%

B/ ĐỀ BÀI :

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm ) Chọn câu trả lời đúng :

1/ Trong các cách viết sau , cách viết nào cho ta phân số :

A/

3

4

7 3

6,5 8

2/ Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau ?

A/

2

3 và

3

2 B/

4 10

6 15

 C/

25

28 và

25 28

 D/

3

4 và

5 6

3/ Cho phân số phân số nào sau đây lớn hơn phân số đã cho :

A/

3

2 B/

0

4 5

D/

1 3

4/ Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau :

A/

30 45

B/

13

20

9 16

II/ TỰ LUẬN : ( 8 điểm ) Câu 1: (3đ) Rút gọn và quy đồng các phân số sau :

a)

10 5 1

; ;

32 8 2

15 50 21

45 60 28

 

Câu 2: (4đ) Cộng các phân số sau (rút gọn các phân số nếu có thể) :

a)

3 11

16 16

3 3

8 4 c)

10 14

20 21

Câu 3: (1đ)

a/ Cho a, b, n  N* và a < b Hãy so sánh a+n b+na b

b/ Cho A =

11 12

378 1

457 1

 ; B =

11 12

378 1

457 1

 So sánh A và B

Trang 3

C/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

I/ Phần trắc nghiệm : ( 2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm

II/ Phần tự luận : (8 điểm)

Câu 1

(3đ) a)

10 5 1

; ;

32 8 2

10 5

32 16 ;

5 10

8 16

 

;

1 8

2 16 b)

15 50 21

45 60 28

  Rút gọn:

15 1

45 3

 ;

50 5

60 6

 ;

21 3

28 4

 Quy đồng:

MC: 12

3 12

 

 ;

5 10

6 12 ;

4 12

 

1,5 đ

0,75 điểm

0,75 điểm

Câu 2

(4đ) a)

3 11

16 16

 =

8 1

162

b)

3 3

8 4 =

3 6 9

8 8 8 c)

10 14

20 21

 =

d)

=

 

3 3

1 ( 1)

5 5

    

1 đ

1 đ

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

Câu 3

(1đ) a/ Cho a, b, n  N

* và a < b Hãy so sánh a+n b+na b

HS làm được :

0,25 đ

Trang 4

.( )

Vì a < b nên a.n < b.n suy ra

Vậy a b < a+n b+n

b/ Cho A =

11 12

378 1

457 1

 ; B =

11 12

378 1

457 1

 So sánh A và B

Vì 37811 < 45712 nên 37811 – 1 < 45712 – 1

Do đó

11

12

378 1

457 1

 <

11 12

378 1 2

457 1 2

 

 

hay

11

12

378 1

457 1

 <

11 12

378 1

457 1

 Vậy A < B

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Ngày đăng: 02/07/2021, 20:10

w